NEW
Font size
WorksheetsPHY12 ÔN TẬP dao động điều hoà
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng như hình vẽ, dao động đó được gọi là dao động gì?
Dao động tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức.
Dao động tự do.
Dao động điều hòa.
Chọn câu trả lời đúng. Dao động điều hòa là:
Dao động có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là gì?
Tần số dao động.
Chu kì riêng của dao động.
Chu kì dao động.
Tần số riêng của dao động.
Chọn câu trả lời đúng. Chu kì dao động là:
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Chọn câu trả lời đúng. Tần số dao động là:
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Số dao động toàn phần vật thực hiện được.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật có giá trị cực đại là:
Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:
Khoảng dịch chuyển lớn nhất của vật về một phía từ vị trí cân bằng.
Khoảng dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.
Khoảng dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.
Khoảng dịch chuyển của vật trong thời gian 1/4 chu kì từ vị trí bất kì.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với:
Biên độ.
Li độ.
Bình phương biên độ.
Chu kì.
Phương trình dao động của chất điểm có dạng như hình vẽ, gốc thời gian đã được chọn vào lúc :
Chất điểm có li độ
x=+A.
Chất điểm có li độ x = - A.
Chất điểm qua VTCB theo chiều dương.
Chất điểm qua VTCB theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật có dạng x = Acoswt (cm, s). Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu?
0
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là:
2,5 cm.
5 cm.
10 cm.
0,5 cm.
Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm:
Khi vật qua vị trí biên.
Khi t = T/4.
Khi t = T.
Khi vật qua VTCB.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz. Khi t = 0 vật đi qua vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật là:
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, chu kì T = 2s. Khi t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
Cho vật dao động điều hòa với phương trình như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là:
1 s
2 s
0,5 s
3 s
Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 4cos(8πt + π/2), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là:
0,25 s.
0,125 s.
0 s.
4 s.
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc w = 1 rad/s; biên độ A = 1 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc là:
0,5 cm/s.
2 cm/s.
3 cm/s.
1 cm/s.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250g. Tần số góc w có giá trị là:
10 rad/s.
20 rad/s.
2 rad/s.
0,2 rad/s.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Chu kì dao động của vật là:
Công thức nào sau đây không được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
Một con lắc gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là:
Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4 cm, trong 5 s nó thực hiện 10 dao động toàn phần. Biên độ và chu kỳ dao động lần lượt là:
4 cm; 0,5 s.
4 cm; 2 s.
2 cm; 0,5 s.
2 cm; 2 s.
Con lắc lò xo có tần số là 2 Hz, khối lượng vật nặng là 100 g ( lấy π2 = 10 ). Độ cứng của lò xo là:
16 N/m.
100N/m.
160N/m.
200N/m.
Một con lắc đơn có chu kỳ 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 ( s2m )Chiều dài con lắc là:
50 cm.
25 cm.
100 cm.
60 cm.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc = 100 rồi thả không vận tốc đầu. lấy g = π2 (m/s2). Chu kì của con lắc là:
2 s
2,5s.
20 s
2 π s
Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π 2 (m/s2). Chu kỳ và tần số của nó là:
2 s ; 0,5 Hz.
1,6 s ; 1 Hz.
1,5 s ; 0,625 Hz.
1,6 s ; 0,625 Hz.
