wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN TIN 8 KÌ 2_22-23

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If <Điềukiện> then <Câulệnh 1 >; Else <Câulệnh 2 >;

b)

If <Điềukiện> then <Câulệnh>;

c)

If <Điềukiện> then <Câulệnh 1 >, <Câulệnh 2 >;

d)

If <Điềukiện> then <Câulệnh 1 > Else <Câulệnh 2 >;

2.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   If (45 mod 3) = 0 then X :=X+2;

   ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 2)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu có dạng nào sau đây:

                   

a)

  If <câulệnh> then  <điềukiện>;    

b)

  If <điềukiện> then <câulệnh>

c)

   If <điềukiện> then  <câulệnh 1> to <câulệnh 2>;

d)

    If <điềukiện> then  <câulệnh>;

4.

Với lệnh:

   IF a>8 then b:=3 else b:=5;

   Khi a nhận giá trị là 8 thì b nhậngiá trị nào?

a)

3

b)

5

c)

8

d)

9

5.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

 Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

 Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

6.

Ngôn ngữ lập trình Pascal dùng lệnh nào sau đây để mô tả cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước?

                                                 

a)

    For ..do..   

b)

If ..then.. 

c)

If .. then ..else..

d)

While ..do..

7.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

   j :=5;

   For i := 1 to 5 do j := j+2;

   Giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

10

d)

15

8.

Trong lệnh lặp với số lần biết trước, số lần thực hiện câu lệnh sau từ khóa Do được tính theo công thức nào sau đây?

                              

                            

a)

(Giá trị cuối – giá trị đầu)    

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Khoảng  10 lần   

d)

(Giá trị cuối – giá trị đầu + 1)

9.

Tìm giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình sau đây?

            S := 5;

For i := 1 to 5 do S:= S + i;

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

10.

Câu lệnh lặp với số lần biết trước có dạng:

a)

  for <biếnđếm> := <giátrịđầu> to <giátrịcuối> do <câulệnh>;

b)

  for <biếnđếm> := <giátrịđầu> to <giátrịcuối> do <câulệnh>

c)

for <biếnđếm> := <giátrịđầu> to <giátrịcuối> ;do <câulệnh>;

d)

for <biếnđếm> = <giátrịđầu> to <giátrịcuối> do <câulệnh>;

11.

Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:

a)

While <điềukiện> then <câulệnh>;

b)

 While <điềukiện> do <câulệnh>;   

c)

While <điềukiện> do <câulệnh>   

d)

While <câulệnh> do <điềukiện>;

12.

Bước đầu tiên khi thực hiện câu lệnh While ..do .. là gì?

a)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra điều kiện

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then      

d)

Kiểm tra câu lệnh

13.

Kết quả của <điềukiện> trong câu lệnh  While .. do.. sẽ có giá trị gì?                                            

                                                   

a)

  là 1 số nguyên     

b)

   Đúng hoặc sai

c)

là 1 số thực 

d)

là 1 xâu kí tự

14.

Vòng lặp While <điềukiện> do <câulệnh>; dừng lại khi nào?

          

                                     

a)

Khi điều kiện có giá trị Đúng

b)

Khi điều kiện có giá trị  Sai

c)

Bất kì lúc nào   

d)

Khi thực hiện xong câu lệnh sau từ khóa Do

15.

Cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau giá trị S bằng bao nhiêu?

S:=0; n:=0;

While S< =10 do

Begin

            n := n + 1;

            s := s + n;

end;

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20