wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quizizz (countries) by pol

Total questions: 148

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quốc gia nào?

(a)  

2.

What country?

a)

United Kingdom

b)

Poland

c)

Netherlands

d)

United States of America

3.

Viết tên Tiếng Anh của quốc gia sau: Cộng Hòa Séc

(a)  

4.

What country?

a)

Turkey

b)

Republic of Ireland

c)

Slovakia

d)

Czech Republic

5.

Dịch sang tiếng Anh: Ba Lan

(a)  

6.

Dịch sang tiếng Việt: Turkey

(a)  

7.

Dịch sang Tiếng Anh: Cộng hòa Ai-len

(a)  

8.

Dịch sang Tiếng Anh: Hà Lan

(a)  

9.

Dịch sang Tiếng Anh: Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

(a)  

10.

What country?

a)

Poland

b)

Netherlands

c)

Slovakia

d)

Turkey

11.

What country?

a)

United Kingdom

b)

Poland

c)

Republic of Ireland

d)

Turkey

12.

What country?

a)

Netherlands

b)

Poland

c)

Czech Republic

d)

United States of America

13.

What country?

a)

Czech Republic

b)

Republic of Ireland

c)

Turkey

d)

Netherlands

14.

What country?

a)

United Kingdom

b)

United States of America

c)

Turkey

d)

Slovakia

15.

Which country is the most populous in the world?

(Quốc gia nào đông dân nhất?)

a)

China

b)

America

c)

India

d)

Russia

16.

How many provinces are there in Vietnam?

(Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành?)

a)

55

b)

40

c)

63

d)

61

17.

Which country is known as "the land of maple leaves"?

(Đất nước nào được mệnh danh là “xứ sở lá phong”?)

a)

England

b)

Iceland

c)

Scotland

d)

Canada

18.

Which place is famous in the world for "anime"?

(Nơi nào nổi tiếng trên thế giới với "anime"?)

a)

Korea

b)

Japan

c)

Singapore

d)

Thailand

19.

In which country was the first artificial satellite built?

(Vệ tinh nhân tạo đầu tiên được chế tạo ở nước nào?)

a)

America

b)

Sweden

c)

Wales

d)

Soviet Union

20.

Which country is known as the country of a million elephants?

(Đất nước nào được mệnh danh là đất nước triệu voi?)

a)

Laos

b)

Cambodia

c)

Malaysia

d)

Myanmar

21.

Which country has the largest area in the world?

(Quốc gia nào có diện tích lớn nhất thế giới?)

a)

China

b)

America

c)

Russia

d)

India

22.

Which country has the smallest area in the world?

(Quốc gia nào có diện tích nhỏ nhất thế giới?)

a)

Malta

b)

Vatican

c)

Tuvalu

d)

Monaco

23.

"Athens" is the capital of which country?

("Athens" là thủ đô của quốc gia nào?)

a)

Finland

b)

Germany

c)

Greece

d)

Jamaica

24.

What is the current population of Vietnam?

(Dân số hiện tại của Việt Nam?)

a)

more than 70 million people

b)

more than 100 million people

c)

more than 1 billion people

d)

more than 90 million people

25.

Nước Úc

(a)  

26.

Nước Mỹ

(a)  

27.

Nước Nhật Bản

(a)  

28.

Nước Ma-lay-xi-a

(a)  

29.

Đây là quốc kì của quốc gia nào?

a)

Nga

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Anh

30.

Đây là quốc kì của quốc gia nào?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Philippine

31.

Đây là quảng trường của quốc gia nào?

a)

Quảng trường Đỏ (Nga)

b)

Quảng trường Jamaa el Fna (Marrocco)

c)

Quảng trường Piazza del Campo (Italy)

d)

Quảng trường Castle (Ba Lan)

32.

Theo bạn nhà Xanh là nơi ở của các nguyên thủ của quốc gia nào?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Australia

d)

Hàn Quốc

33.

Đây là hình ảnh của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Triều Tiên

34.

Đây là lãnh thổ của quốc gia nào?

a)

Poland

b)

Ireland

c)

Scotland

35.

Đây là cờ của tổ chức nào?

a)

Liên hợp quốc

b)

ASEAN

c)

EU

d)

NATO

36.

Đây là ai?

a)

Barack Obama

b)

Nelson Mandela

c)

Martin Luther King Jr

d)

Kofi Annan

37.

Đây là ai?

a)

Fidel Castro

b)

Nelson Mandela

c)

Iosif Vissarionovich Stalin

d)

Vladimir Ilyich Lenin

38.

Đây là ai?

a)

Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhất

b)

Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhị

c)

Nữ hoàng Elizabeth Đệ Tam

d)

Nữ hoàng Elizabeth Đệ Tứ

39.

Đây là quốc huy của quốc gia nào?

a)

Nga

b)

Đức

c)

d)

Pháp

40.

Đây là quốc huy của quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Lào

41.

Đốm đỏ trên hình là dãy núi nào?

a)

Himalaya

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Alps

d)

Andes

42.

Kênh đào nào dài nhất thế giới?

a)

Suez

b)

Albert

c)

Grand Canal

d)

Erie

43.

Đây là công trình của quốc gia nào?

a)

Cảnh Phúc Cung – Gyeongbokgung (Hàn Quốc)

b)

Hoàng Thành Thăng Long (Việt Nam)

c)

Chung Thư Các (Trung Quốc)

d)

Cung Trường Lạc (Trung Quốc)

44.

Đây là con sông nào?

a)

Amazon

b)

Tigris

c)

Trường Giang

d)

Nile

45.

Hãy cho biết đặc điểm của Biển Đen.

a)

Là một biển nội địa.

b)

Nồng độ muối và khoáng chất cao.

c)

Biển có màu đen.

d)

Biển Đen là Biển Chết.

46.

Đây là quốc kì của quốc gia nào?

a)

Malaysia

b)

Philippines

c)

Hongkong

d)

Singapore

47.

Đây là quốc kì của quốc gia nào?

a)

Thổ Nhĩ Kì

b)

Ukraine

c)

Canada

d)

Israel

48.

Trên thế giới, cờ quốc gia nào không phải hình chữ nhật?

a)

Ecuador

b)

Ả Rập Saudi

c)

Nepal

d)

Turkmenistan

49.

Đây là trang phục truyền thống của quốc gia nào?

a)

Tây Ban Nha

b)

Bồ Đào Nha

c)

Scotland

d)

Italy

50.

Đâu là trang phục truyền thống của Việt Nam?

a)
b)
c)
d)
51.

Đâu là kì quan thiên nhiên của Việt Nam?

a)
b)
c)
d)
52.
population
a)
dân số
b)
Ha-oai
c)
Na Uy
53.
country
a)
đất nước, quốc gia
b)
Việt Nam
c)
lục địa
54.
nationality
a)
quốc tịch
b)
Ma Cao
c)
thiên hà, ngân hà
55.
world
a)
thế giới
b)
châu Phi
c)
Ma Rốc
56.
sun
a)
mặt trời
b)
bản đồ
c)
Lào
57.
moon
a)
mặt trăng
b)
thiên hà, ngân hà
c)
đất nước, quốc gia
58.
stars
a)
ngôi sao
b)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
c)
Ha-ti
59.
culture
a)
văn hóa
b)
Ba Lan
c)
Niu Di-lân
60.
tradition
a)
truyền thống
b)
Cu-ba
c)
Thụy Sĩ
61.
language
a)
ngôn ngữ
b)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
c)
Anh Quốc
62.
Continents
a)
Châu lục
b)
Bắc Mĩ
c)
Trung Quốc
63.
Asia
a)
châu Á
b)
vũ trụ
c)
Alaska
64.
Africa
a)
châu Phi
b)
Ý
c)
Ha-oai
65.
North America
a)
Bắc Mĩ
b)
Mê-xi-cô
c)
bản đồ
66.
South America
a)
Nam Mĩ
b)
mặt trời
c)
đường xích đạo
67.
Antarctica
a)
Nam Cực
b)
đất nước, quốc gia
c)
văn hóa
68.
Europe
a)
châu Âu
b)
Đài Loan
c)
địa cầu
69.

Oceania

a)

Châu Đại Dương

b)

Thụy Sĩ

c)

Đài Loan

70.
Japan
a)
Nhật Bản
b)
Ca-na-đa
c)
Việt Nam
71.
Singapore
a)
Sing-ga-po
b)
địa cầu
c)
Pê-ru
72.
China
a)
Trung Quốc
b)
Ấn Độ
c)
Ni-giê-ri-a
73.
South Korea
a)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
b)
Texas
c)
chiến tranh
74.
Thailand
a)
Thái Lan
b)
ngôi sao
c)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
75.
Vietnam
a)
Việt Nam
b)
Cam-pu-chia
c)
Ấn Độ
76.
Philippines
a)
Phi-líp-pin
b)
Hà Lan
c)
Nga
77.
Laos
a)
Lào
b)
Nhật Bản
c)
Đức
78.
Cambodia
a)
Cam-pu-chia
b)
Ai Cập
c)
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
79.
Hong Kong
a)
Hồng Kông
b)
Ai-len
c)
Nam Mĩ
80.
UAE – United Arab Emirates
a)
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
b)
Phần Lan
c)
Bồ Đào Nha
81.
India
a)
Ấn Độ
b)
Flo-ri-đa
c)
Úc & châu Đại Dương
82.
Egypt
a)
Ai Cập
b)
Phi-líp-pin
c)
Ma-lay-si-a
83.
Nigeria
a)
Ni-giê-ri-a
b)
thế giới
c)
Bỉ
84.
Morocco
a)
Ma Rốc
b)
Bắc Triều Tiên
c)
Hung-ga-ry
85.
South Africa
a)
Nam Phi
b)
Ha-ti
c)
Bra-zin
86.
Canada
a)
Ca-na-đa
b)
Lào
c)
Ba Lan
87.
Mexico
a)
Mê-xi-cô
b)
hành tinh
c)
châu Á
88.
USA – United States of America
a)

Hoa Kì ()

b)
Bỉ
c)
Nam Cực
89.
Argentina
a)
Ác-hen-ti-na
b)
châu Âu
c)
Châu lục
90.
Brazil
a)
Bra-zin
b)
Tây Ban Nha
c)
trái đất
91.
France
a)
Pháp
b)
Bra-zin
c)
Thổ Nhĩ Kì
92.
Germany
a)
Đức
b)
mặt trăng
c)
Hoa Kì
93.
Italy
a)
Ý
b)
chiến tranh
c)
Ca-na-đa
94.
Spain
a)
Tây Ban Nha
b)
Hung-ga-ry
c)
Úc / Ô-xtrây-li-a
95.
Switzerland
a)
Thụy Sĩ
b)
Nga
c)
Ma Cao
96.
UK – United Kingdom
a)
Anh Quốc
b)
Nam Cực
c)
Nam Phi
97.
Australia
a)
Úc / Ô-xtrây-li-a
b)
Niu Di-lân
c)
Ai Cập
98.
New Zealand
a)
Niu Di-lân
b)
truyền thống
c)
Cam-pu-chia
99.
California
a)
Ca-li-pho-ni-a
b)
Ác-hen-ti-na
c)
Bắc Mĩ
100.
Washington
a)
Oa-sinh-tơn
b)
Úc / Ô-xtrây-li-a
c)
quốc tịch
101.

capital of the United States of America

a)

New York

b)

đường xích đạo

c)

In-đô-nê-si-a

d)

Washington D.C.

102.
dân số
a)
population
b)
Chile
c)
Australia & Oceania
103.
đất nước, quốc gia
a)

country

b)

Myanmar

c)

world war II

:)

104.
quốc tịch
a)
nationality
b)
Hong Kong
c)
equator
105.
thế giới
a)
world
b)
Nigeria
c)
Indonesia
106.
mặt trời
a)
sun
b)
Peru
c)
Myanmar
107.
mặt trăng
a)
moon
b)
Belgium
c)
Chile
108.
ngôi sao
a)
stars
b)
tradition
c)
language
109.
văn hóa
a)
culture
b)
India
c)
moon
110.
truyền thống
a)
tradition
b)
Laos
c)
Asia
111.
ngôn ngữ
a)
language
b)
Japan
c)
Texas
112.
Châu lục
a)
Continents
b)
Cuba
c)
universe
113.
châu Á
a)
Asia
b)
Italy
c)
Continents
114.
châu Phi
a)
Africa
b)
China
c)
globe
115.
Bắc Mĩ
a)
North America
b)
South Africa
c)
Australia & Oceania
116.
Nam Mĩ
a)
South America
b)
North America
c)
Australia
117.
Nam Cực
a)
Antarctica
b)
Texas
c)
Portugal
118.
châu Âu
a)
Europe
b)
Hungary
c)
Morocco
119.
Úc & châu Đại Dương
a)
Australia & Oceania
b)
planets
c)
California
120.
Nhật Bản
a)
Japan
b)
Singapore
c)
Turkey
121.
Sing-ga-po
a)
Singapore
b)
Antarctica
c)
Taiwan
122.
Trung Quốc
a)
China
b)
Haiti
c)
Africa
123.
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc)
a)
South Korea
b)
Malaysia
c)
stars
124.
Thái Lan
a)
Thailand
b)
war
c)
nationality
125.
Việt Nam
a)
Vietnam
b)
Continents
c)
India
126.
Phi-líp-pin
a)
Philippines
b)
equator
c)
Macau
127.
Lào
a)
Laos
b)
Macau
c)
UAE – United Arab Emirates
128.
Cam-pu-chia
a)
Cambodia
b)
Netherlands
c)
Canada
129.
Hồng Kông
a)
Hong Kong
b)
Philippines
c)
sun
130.
Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
a)
UAE – United Arab Emirates
b)
Brazil
c)
Egypt
131.
Ấn Độ
a)
India
b)
California
c)
war
132.
Ai Cập
a)
Egypt
b)
UAE – United Arab Emirates
c)
earth
133.
Ni-giê-ri-a
a)
Nigeria
b)
Poland
c)
planets
134.
Ma Rốc
a)
Morocco
b)
stars
c)
North America
135.
Nam Phi
a)
South Africa
b)
Canada
c)
Belgium
136.
Ca-na-đa
a)
Canada
b)
Alaska
c)
UK – United Kingdom
137.
Mê-xi-cô
a)
Mexico
b)
Hawaii
c)
Europe
138.

Hoa Kì ()

a)
USA – United States of America
b)
Australia
c)
South Korea
139.
Ác-hen-ti-na
a)
Argentina
b)
culture
c)
Russia
140.
Bra-zin
a)
Brazil
b)
Egypt
c)
Washington
141.
Pháp
a)
France
b)
New York
c)
galaxy
142.
Đức
a)
Germany
b)
Mexico
c)
Malaysia
143.
Ý
a)
Italy
b)
France
c)
Argentina
144.
Tây Ban Nha
a)
Spain
b)
Finland
c)
Antarctica
145.
Thụy Sĩ
a)
Switzerland
b)
Florida
c)
Peru
146.
Anh Quốc
a)
UK – United Kingdom
b)
Turkey
c)
Hong Kong
147.
Úc / Ô-xtrây-li-a
a)
Australia
b)
Washington
c)
Laos
148.

Poland's main language?

a)

Polish

(Polski)

b)

Vietnamese

c)

German

d)

Russian