wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10 hokc kỳ 2 ok

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Nửa cuối thế kỉ XIX

b)

B. Nửa đầu thế kỉ XX.

c)

C. Nửa sau thế kỉ XX.

d)

D. Đầu thế kỉ XXI.

2.

Câu 2: Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

A. Lần thứ nhất

b)

B. Lần thứ hai.

c)

C. Lần thứ ba.

d)

D. Lần thứ tư.

3.

Câu 3: Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

A. Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

b)

B. Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).

c)

C. Tí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.

d)

D. Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

4.

Câu 4: Thành tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là các ngành nào?

a)

A. Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.

b)

B. Toán học, vật lí học, hoá học, sinh học.

c)

C. Điện tử, viễn thông, giao thông vận tải.

d)

D. Công nghệ vũ trụ, năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.

5.

Câu 5: Máy tính cá nhân đầu tiên do ai phát minh?

a)

A. Stip Gióp.

b)

B. Bin Gết.

c)

C. Pôn A-len và Bin Gết.

d)

D. Prét-pơ Éc-cơ.

6.

Câu 6: Máy tính Mác-xin-tốt là của hãng nào?

a)

A. Mai-cờ-rô-sốp.

b)

B. Áp-pô.

c)

C. Lê-nô-vô.

d)

D. Sam-sung.

7.

Câu 7: Ai là người đã phát minh ra mạng lưới toàn cầu?

a)

A. Stip Gióp.

b)

B. Tim Bécnơ.

c)

C. Giôn Su-li-van.

d)

D. Bin Gết.

8.

Câu 8: Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng là ai?

a)

A. U. Ga-ga-rin.

b)

B. Neo Am-strong.

c)

C. Phạm Tuân.

d)

D. Bu A-đin.

9.

Câu 9: Quốc gia khởi đầu Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai và thứ ba là nước nào?

a)

A. Anh.

b)

B. Nhật.

c)

C. Mỹ.

d)

D. Liên Xô.

10.

Câu 10: Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, phát minh kĩ thuật ra đời dựa trên điều gì?

a)

A. Sự phát triển của khoa học cơ bản.

b)

B. Sự phát triển của văn minh nhân loại.

c)

C. Việc tìm ra các loại vật liệu mới.

d)

D. Việc cải tiến công cụ sản xuất.

11.

Câu 11: Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

A. Máy tự động và hệ thống máy tự động.

b)

B. Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

c)

C. Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

D. Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

12.

Câu 12: Ý nào không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử dẫn đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Những tiến bộ của khoa học, kĩ thuật vào đầu thế kỉ XX.

b)

B. Cuộc đua vũ trang giữa các cường quốc.

c)

C. Sự vơi cạn các nguồn tài nguyên hoá thạch.

d)

D. Xu thế toàn cầu hoá.

13.

Câu 13: Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tin

a)

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

B. Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

D. Tên lửa, rô-bốt, intemet, vệ tinh nhân tạo.

14.

Câu 14: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?

a)

A. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945).

b)

B. Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới (1973).

c)

C. Từ khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991).

d)

D. Từ đầu thế kỉ XXI.

15.

Câu 15: Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

C. Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.

d)

D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

16.

Câu 16: Hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học - kĩ thuật mang lại cho nhân loại bao gồm những gì?.

a)

A. Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.

b)

B. Đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới.

c)

C. Sản xuất vũ khí huỷ diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông.

d)

D. Kinh tế thế giới có tính quốc tế hoá cao, thị trường thế giới đang hình thành.

17.

Câu 17: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hoá sản xuất nên còn được gọi là gì?

a)

A. Cách mạng điện tử.

b)

B. Cách mạng cơ khí hoá.

c)

C. Cách mạng số.

d)

D. Cách mạng tự động hoá.

18.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Sự hoà trộn công nghệ, xoá bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực vật lí, kĩ thuật số và sinh học.

b)

B. Hình thành thị trường thế giới mới với xu thế toàn cầu hoá.

c)

C. Điện toán hoá ngành sản xuất, không cần con người tham gia.

d)

D. Đột phá đồng thời ở nhiều lĩnh vực, chuyển hoá toàn bộ thế giới thực thành thế giới số.

19.

Câu 20: Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào?

a)

A. Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

B. Giao thông vận tải - thông tin liên lạc.

c)

C. Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.

d)

D. Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.

20.

Câu 21: Thành tựu quan trọng nào sau đây trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Máy hơi nước.

c)

C. Cuộc “Cách mạng Xanh”.

d)

D. Công nghệ thông tin.

21.

Câu 22: Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?

a)

A. Máy móc dần dần thay thế sức lao động của con người.

b)

B. Khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

C. Đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

d)

D. Chuyên nên sản xuất thủ công sang cơ khí hoá.

22.

Câu 23: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tư tác động lớn đến xã hội, thể hiện ở sự xuất hiện của …

a)

A. Giai cấp công nhân hiện đại.

b)

B. Toàn cầu hoá.

c)

C. Công nghệ thông tin.

d)

D. Internet.

23.

Câu 24. Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Dữ liệu lớn.

c)

C. Internet.

d)

D. Điện toán đám mây.

24.

Câu 25: Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ

a)

A. Ấn Độ

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

D. Các nước Arập.

25.

Câu 26: Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.

c)

C. Hồi giáo, Hin-đu giáo.

d)

D. Hin-đu giáo, Công giáo.

26.

Câu 27: Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

B. Chữ Hán của người Trung Quốc.

c)

C. Chữ Nôm của người Việt.

d)

D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.

27.

Câu 28: “Truyện Kiều” là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

28.

Câu 29: Thạp đồng Đông Sơn (Việt Nam) là minh chứng cho sự phát triển đến đỉnh cao của nghệ thuật tạo hình

a)

A. Bản địa

b)

B. Theo phong cách Phật giáo

c)

C. Theo phong cách Hồi giáo

d)

D. Theo phong cách Nho giáo

29.

Câu 30: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á bước vào thời kì phát triển rực rỡ ở giai đoạn nào?

a)

A. Từ thế kỉ IX TCN đến CN

b)

B. Từ đầu CN đến thế kỉ VII

c)

C. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV

d)

D. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

30.

Câu 31: Đâu không phải là một nhóm tín ngưỡng chính ở Đông Nam Á?

a)

A. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

B. Tín ngưỡng yêu khoa học

c)

C. Tín ngưỡng phồn thực

d)

D. Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.

31.

Câu 32: Câu nào sau đây không đúng về tôn giáo của các nước Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

A. Hồi giáo được truyền bá thông qua hoạt động thương mại của các thương nhân Ấn Độ vào khoảng thế kỉ XIII.

b)

B. Hồi giáo phát triển hưng thịnh ở Đông Nam Á với sự ra đời của các quốc gia hồi giáo: Ma-lắc-ca, A-chê, Giô-hô vào các thể kỉ XV – XVII.

c)

C. Đến đầu thế kỉ XVI, Công giáo được truyền bá vào Phi-líp-pin thông qua các linh mục người Tây Ban Nha.

d)

D. Với sự ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hoá Trung Hoa, đến thế kỉ XIV, Nho giáo đã có một vị thế vững chắc tại tất cả các quốc gia Đông Nam Á

32.

Câu 33: Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ – trun

a)

A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa.

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh ở Tây Á và Bắc Phi.

d)

D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

33.

Câu 34: Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.

c)

C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Sự giao thoa mạnh mẽ với các nền văn hoá ngoài khu vực.

34.

Câu 35: Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

A. Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

B. Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đến.

c)

C. Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh.

35.

Câu 36: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về văn minh Đông Nam Á?

a)

A. Văn minh Đông Nam Á hình thành và phát triển qua ba giai đoạn: 1. Từ những thế kỉ trước và đầu Công nguyên đến thế kỉ VII; 2. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV; 3. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

b)

B. Cư dân Đông Nam Á tiếp thu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa trong thời kì phát triển thịnh đạt của chế độ phong kiến.

c)

C. Văn minh phương Tây ảnh hưởng đến khu vực Đông Nam Á từ sau các cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV – XVI, đặc biệt từ cuối thế kỉ XVIII khi chủ nghĩa tư bản phương Tây xâm nhập vào khu vực này.

d)

D. Trước khi tiếp thu ảnh hưởng từ bên ngoài, ở khu vực Đông Nam Á đã hình thành nền văn minh bản địa tương đối đặc sắc.

36.

Câu 37: Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.

b)

B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài.

d)

D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa.

37.

Câu 38: Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.

b)

B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.

38.

Câu 39. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Có nhiều mỏ khoáng sản.

c)

C. Có hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.

39.

Câu 40. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Phùng Nguyên.

b)

B. Văn hóa Óc Eo.

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. Văn hóa Hòa Bình.

40.

Câu 41. Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. lạc tướng.

d)

D. lạc hầu.

41.

Câu 42. Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. đánh bắt thủy hải sản.

d)

D. chế tác sản phẩm thủ công.

42.

Câu 43. Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. cá.

b)

B. rau củ.

c)

C. thịt.

d)

D. lúa gạo.

43.

Câu 44. Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

C. Tín ngưỡng phồn thực.

d)

D. Tín ngưỡng thờ Phật.

44.

Câu 45. Văn minh Chăm-pa ra đời trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Văn minh Trung Hoa.

b)

B. Văn minh Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Ai Cập.

d)

D. Văn minh Lưỡng Hà.

45.

Câu 46. Ai là người có công lập nên nhà nước Chăm-pa?

a)

A. Thục Phán.

b)

B. Tượng Lâm.

c)

C. Khu Liên.

d)

D. Lâm Ấp.

46.

Câu 47. Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

47.

Câu 48. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là

a)

A. thờ sinh thực khí.

b)

B. thờ Phật.

c)

C. thờ Thành Hoàng.

d)

D. thờ Thánh A-la.

48.

Câu 49. Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

b)

B. Tháp Mỹ Khánh (Huế).

c)

C. Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa).

d)

D. Tháp Cánh Tiên (Bình Định).

49.

Câu 50. Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Hòa Bình.

b)

B. Văn hóa Bàu Tró.

c)

C. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Bắc Sơn.

50.

Câu 51. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

A. Buôn bán đường biển.

b)

B. Làm nghề thủ công.

c)

C. Chăn nuôi gia súc.

d)

D. Trồng lúa mạch.

51.

Câu 52. Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

A. thuyền.

b)

B. ngựa.

c)

C. xe thồ.

d)

D. trâu.

52.

Câu 53. Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

a)

A. tháp táng.

b)

B. hỏa táng.

c)

C. vách táng.

d)

D. mộc táng.

53.

Câu 54. Lí do dẫn đến sự ra đời của Nhà nước đầu tiên ở nước ta

a)

A. Do nhu cầu liên kết chống ngoại xâm

b)

B. Do nhu cầu về thuỷ lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp

c)

C. Do nhu cầu phân hoá xã hội sâu sắc

d)

D. Do nhu cầu về thuỷ lợi, quản lí xã hội và liên kết

54.

Câu 55. Sự sáp nhập của quốc gia Champa trở thành một bộ phận lãnh thổ, cư dân và văn hóa Việt Nam chứng tỏ:

a)

A. là một quá trình lịch sử tự nhiên.

b)

B. là sản phẩm của quá trình giao lưu văn hóa.

c)

C. là sản phẩm của quá trình giao lưu kinh tế.

d)

D. là sản phẩm của các cuộc chiến tranh xâm lược.

55.

Câu 56. Kĩ thuật xây tháp là nét điển hình của nền văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa Đông Sơn.

b)

B. Văn hóa Sa Huỳnh.

c)

C. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Phùng Nguyên.

56.

Câu 57. Nét đặc trưng trong kinh tế của người Việt cổ, Người Chăm là gì?

a)

A. Lấy thủ công nghiệp làm chủ đạo.

b)

B. Lấy thương nghiệp làm chủ đạo.

c)

C. Lấy nông nghiệp trồng lúa nước làm chủ đạo.

d)

D. Lấy lâm nghiệp, ngư nghiệp làm chủ đạo.

57.

Câu 58. Nhà nước Âu Lạc là

a)

A.sự thu hẹp của nhà nước Văn Lang.

b)

B. sự kế thừa và phát triển cao hơn của nhà nước Văn Lang.

c)

C. quốc gia riêng biệt không có điểm chung với nhà nước Văn Lang.

d)

D. nhà nước do chính quyền phong kiến lập ra.

58.

Câu 59. Đâu không phải là cơ sở ra đời của các nhà nước cổ đại trên đất nước Việt Nam?

a)

A. Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo.

b)

B. Chế độ mẫu hệ ra đời.

c)

C. Chế độ phụ hệ ra đời.

d)

D. hoạt động trị thủy và thủy lợi phát triển.

59.

Câu 60. Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?

a)

A. Chế độ phụ hệ.

b)

B. Chế độ mẫu hệ.

c)

C. Chế độ vua - tôi.

d)

D. Chế độ quan - dân.

60.

Câu 61. Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

A. Mông - Dao.

b)

B. Thái.

c)

C. Nam Đảo.

d)

D. Mường.

61.

Câu 62. Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tộc người và tín ngưỡng.

b)

B. Tín ngưỡng và tôn giáo.

c)

C. Lãnh thổ và tộc người.

d)

D. Địa hình và địa bàn cư trú.

62.

Câu 63. Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ.

63.

Câu 64. Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

64.

Câu 65. Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

A. Quý tộc và tu sĩ.

b)

B. Nông dân và nô lệ.

c)

C. Nông dân và thợ thủ công.

d)

D. Thợ thủ công và thương nhân.

65.

Câu 66. So với Văn Lang Âu lạc kinh tế của quốc gia Chăm pa có điểm gì khác biệt?

a)

A. Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp.

b)

B. Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo của trâu bò.

c)

C. Chăn nuôi và làm các mặt hàng thủ công, đánh cá.

d)

D. Đúc đồng làm đồ gốm phát triển mạnh.

66.

Câu 67. Thành tựu nào của văn hóa Chăm pa còn tồn tại đến ngày nay và được cộng nhận là Di sản văn hóa thế giới

a)

A. Các bức chậm nổi, phù điêu.

b)

B. Các tháp Chăm.

c)

C. Khu di tích thánh địa Mỹ Sơn.

d)

D. Phố cổ Hội An.

67.

Câu 68. Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Văn lang- Âu Lạc, Chawmpa và Phù Nam là

a)

A. Làm nông nghiệp lúa nước kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

B. Bắt đầu xuất hiện phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp.

c)

C. Đẩy mạnh giao lưu với buôn bán bên ngoài.

d)

D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.

68.

Câu 69. Nhân tố hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh của ngoại thường đường biển ở Phù Nam là

a)

A. Nông nghiệp phát triển tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của ngoại thương.

69.

Câu 70: Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam trong thời kì nào sau đây?

a)

A. Thời kì Bắc thuộc

b)

B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

70.

Câu 71: Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời nhà Mạc là

a)

A. kinh tế hướng ngoại.

b)

B. kinh tế hướng nội.

c)

C. độc tôn Nho giáo.

d)

D. tính thống nhất.

71.

Câu 72: “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây dưới thời Lý – Trần?

a)

A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

D. Phật giáo – Hồi giáo – Nho giáo.

72.

Câu 73: Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

A. Thời Đinh – Tiền Lê.

b)

B. Thời Lý.

c)

C. Thời Trần.

d)

D. Thời Lê sơ.

73.

Câu 74: Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

A. Tính đa dạng.

b)

B. Tính thống nhất.

c)

C. Tính bản địa.

d)

D. Tính vùng miền.

74.

Câu 75: Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tập quyền thân dân.

b)

B. Quan liêu.

c)

C. Chuyên chế.

d)

D. Phân quyền.

75.

Câu 76: Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây vào mùa xuân?

a)

A. Lễ Tịch điền.

b)

B. Lễ cúng cơm mới.

c)

C. Lễ cầu mùa.

d)

D. Lễ cầu mưa.

76.

Câu 77: Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

A. Trọng nông.

b)

B. Bế quan toả cảng.

c)

C. Trọng thương.

d)

D. Ức thương.

77.

Câu 78: Cư dân Đại Việt không đạt được thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

D. Là một trong những nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới.

78.

Câu 79: Cục Bách tác là tên gọi của:

a)

A. Các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

B. Cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

C. Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Cơ quan biên soạn lịch sử.

79.

Câu 80: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Đúc đồng.

b)

B. Điêu khắc gỗ.

c)

C. Gốm sứ.

d)

D. Tranh dân gian.

80.

Câu 81: Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của vương triều nào dưới đây?

a)

A. Thời Lý

b)

B. Thời Trần

c)

C. Thời Lê sơ

d)

D. Thời Nguyễn

81.

Câu 82: Làng nghề làm gốm nổi tiếng Chu Đậu ở đâu?

a)

A. Hải Dương

b)

B. Bắc Giang

c)

C. Nam Định

d)

D. Hà Nội

82.

Câu 83: Quốc sử quán là cơ quan biên soạn sử học được thành lập dưới thời nào?

a)

A. Thời Lý

b)

B. Thời Trần

c)

C. Thời Nguyễn

d)

D. Thời Lê sơ

83.

Câu 84: Thành tựu kiến trúc tiêu biểu nhất của Đại Việt ở Thừa Thiên Huế dưới triều Nguyễn là gì?

a)

A. Chùa Thiên Mụ

b)

B. Lăng Tự Đức

c)

C. Kinh đô Huế

d)

D. Cầu Trường Tiền

84.

Câu 85: Thể loại nào sau đây không thuộc Văn học dân gian?

a)

A. Truyền thuyết

b)

B. Truyện cổ tích

c)

C. Truyện cười

d)

D. Thơ

85.

Câu 86: Từ thế kỉ XVI, tín ngưỡng nào đã xuất hiện và được đông đảo người Việt tin theo?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Thờ cúng các vị anh hùng

c)

C. Thờ cúng người có công với đất nước

d)

D. Thờ đạo Mẫu

86.

Câu 87: Năm 1010, vị vua nào đã dời đô ra Thăng Long (Hà Nội), mở ra thời kì phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

A. Gia Long

b)

B. Lý Thái Tổ

c)

C. Hồ Quý Ly

d)

D. Lê Thánh Tông

87.

Câu 88: Hệ tư tưởng, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ Đại Việt?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Công giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Đạo giáo.

88.

Câu 89: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Truyền đạo.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Sáng tác văn học.

d)

D. Sử dụng trong cung đình

89.

Câu 90: Các bộ luật Hình thư, Hình luật, Quốc triều hình luật, Hoàng Việt luật lệ lần lượt ra đời đúng theo các thứ tự các triều đại nào dưới đây?

a)

A. Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần

b)

B. Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

c)

C. Lý, Trần, Lê sơ, Nguyễn

d)

D. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý

90.

Câu 91: Trong nền văn minh Đại Việt, tại Thừa Thiên Huế cũng xuất hiện một Làng nghề làm gốm nổi tiếng là

a)

A. Phước Tích

b)

B. Bát Tràng

c)

C. Thổ Hà

d)

D. Chu Đậu

91.

Câu 92: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

B. Tiếp thu có chọn lọc từ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

c)

C. Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

D. Chỉ tiếp thu văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

92.

Câu 93: Năm 1484 các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

A. Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

93.

Câu 94: Các kinh đô Hoa Lư, Thăng Long, Tây Đô, Huế lần lượt xây dựng đúng theo các thứ tự các triều đại nào dưới đây?

a)

A. Đinh, Lý, Hồ, Nguyễn

b)

B. Đinh – Tiền Lê, Lý, Hồ, Nguyễn

c)

C. Đinh, Tiền Lê, Lý, Hồ

d)

D. Đinh - Tiền Lê, Lý - Trần - Lê, Hồ, Nguyễn

94.

Câu 95: Từ thời Lê sơ, khoa cử Nho học phát triển thịnh đạt là do

a)

A. chính sách độc tôn Nho học, Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước.

b)

B. Phật giáo, Đạo giáo không còn phù hợp với nhân dân.

c)

C. Nho giáo ảnh hưởng sâu rộng trong nhân dân.

d)

D. Nho giáo đang có ảnh hưởng mạnh mẽ trên thế giới.

95.

Câu 96: Khái niệm “dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

A. Dân tộc – tộc người

b)

B. Dân tộc – quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

96.

Câu 97: Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là:

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc – quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số

d)

D. Dân tộc thiểu số.

97.

Câu 98: Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?

a)

A. Kinh.

b)

B. Tày.

c)

C. Thái.

d)

D. Mường.

98.

Câu 99: Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Công nghiệp và dịch vụ.

99.

Câu 100: Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc – quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

100.

Câu 101: Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

A. Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

B. Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

C. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

D. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

101.

Câu 102: Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

A. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

B. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

C. Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy.

d)

D. Ưa thích dùng đồ trang sức.