wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỆ TUẦN HOÀN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào về tim là đúng?

a)

Đỉnh tim lệch sang phải

b)

Có TM tim lớn đi trong rãnh gian thất sau

c)

Máu trong tâm thất phải giàu oxy

d)

Van thân động mạch phổi có 3 lá

2.

Ở tim, đường đi đúng của dòng máu là?

a)

Tâm thất trái => thân ĐM phổi

b)

Tâm nhĩ phải => thâm thất phải

c)

Tâm thất phải => ĐM chủ lên

d)

Tâm nhĩ phải => tâm thất trái

3.

TM không đổ máu vào Xoang TM vành là?

a)

TM tim trước

b)

TM sau của tâm thất trái

c)

TM chếch của tâm nhĩ trái

d)

TM tim nhỏ

4.

Tập hợp chi tiết đều hiện diện ở tâm nhĩ phải, ngoại trừ?

a)

TM chủ dưới, cơ lược, van 3 lá, hố bầu dục

b)

TM chủ trên, viền hố bầu dục, vách gian nhĩ, tiểu nhĩ phải

c)

Lỗ tiểu nhĩ phải, van lỗ bầu dục, nút nhĩ thất, nón động mạch

d)

Nút xoang nhĩ, lỗ đổ TM vành, lỗ gian thất phải, xoang TM chủ

5.

Dựa vào chi tiết nào để chia ĐM nách thành 3 đoạn?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ ngực bé

d)

Xương đòn

6.

Trong 6 nhánh bên của ĐM nách, nhánh lớn nhất là?

a)

ĐM ngực ngoài

b)

ĐM cùng vai ngực

c)

ĐM ngực trên

d)

ĐM dưới vai

7.

ĐM nách, ĐM cánh tay, ĐM trụ & ĐM quay có các cơ tùy hành lần lượt là?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay, cơ gấp cổ tay trụ & cơ cánh tay quay

b)

Cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay, cơ gấp cổ tay trụ & cơ cánh tay quay

c)

Cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay quay & cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay quay & cơ gấp cổ tay trụ

8.

Thành phần tạo nên cung ĐM gan tay nông; cung ĐM gan tay sâu lần lượt là?

a)

ĐM trụ & nhánh gan tay nông của ĐM quay; ĐM quay & nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

b)

ĐM quay & nhánh gan tay nông của ĐM quay; ĐM trụ & nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

c)

ĐM trụ & nhánh gan tay sâu của ĐM trụ; ĐM quay & nhánh gan tay nông của ĐM quay

d)

ĐM quay & nhánh gan tay sâu của ĐM trụ; ĐM trụ & nhánh gan tay nông của ĐM quay

9.

Trong 5 nhánh bên của ĐM đùi, số lượng nhánh nối với nhánh bên của ĐM chậu ngoài là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Nhánh bên lớn nhất của ĐM đùi là?

a)

ĐM thượng vị nông

b)

ĐM mũ chậu nông

c)

ĐM đùi sâu

d)

ĐM gối xuống

11.

Trong các chấn thương vùng gối kèm tổn thương ĐM khoeo, thời gian vàng để xử lý là?

a)

2 - 4 giờ

b)

6 - 8 giờ

c)

10 - 12 giờ

d)

14 - 16 giờ

12.

Bề mặt để bắt được ĐM chày trước và ĐM chày sau lần lượt tại vị trí là?

a)

Kẽ xương đốt bàn I & II mặt mu chân, giữa xương gót - mắt cá ngoài

b)

Kẽ xương đốt bàn I & II mặt mu chân, giữa xương gót - mắt cá trong

c)

Kẽ xương đốt bàn III & IV mặt mu chân, giữa xương gót - mắt cá trong

d)

Kẽ xương đốt bàn I & II mặt mu chân, giữa mắt cá trong - mắt cá ngoài phía gân gót

13.

Dựa vào chi tiết nào để chia ĐM hàm thành 3 đoạn?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ thái dương

14.

ĐM thái dương nông & ĐM hàm được bắt đầu ở?

a)

Góc hàm

b)

Khuyết hàm

c)

Cổ hàm

d)

Lưỡi hàm

15.

Thứ tự đúng các nhánh bên của ĐM dưới đòn là?

(xét trường hợp có 5 nhánh bên)

a)

ĐM đốt sống, thân sườn cổ, ĐM ngực trong, thân giáp cổ, ĐM vai xuống

b)

ĐM đốt sống, thân giáp cổ, ĐM ngực trong, ĐM vai xuống, thân sườn cổ

c)

ĐM đốt sống, ĐM ngực trong, thân sườn cổ, thân giáp cổ, ĐM vai xuống

d)

ĐM đốt sống, thân giáp cổ, ĐM ngực trong, thân sườn cổ, ĐM vai xuống

16.

ĐM cảnh trong kết thúc tại?

a)

Mỏm yên bướm sau

b)

Xoang TM hang

c)

Mỏm yên bướm trước

d)

Ống cảnh

17.

Thứ tự đúng các nhánh bên của Cung ĐM chủ là?

a)

Thân ĐM cánh tay đầu, ĐM dưới đòn trái, ĐM cảnh chung trái

b)

ĐM dưới đòn trái, Thân ĐM cánh tay đầu, ĐM cảnh chung trái

c)

Thân ĐM cánh tay đầu, ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái

d)

ĐM dưới đòn trái, ĐM cảnh chung trái, Thân ĐM cánh tay đầu

18.

Nhánh bên lớn nhất của ĐM chủ bụng là?

a)

ĐM thận

b)

ĐM thân tạng

c)

ĐM mạc treo tràng trên

d)

ĐM mạc treo tràng dưới

19.

TM chủ trên bắt đầu ngang mức?

a)

Sụn sườn 1

b)

Sụn sườn 2

c)

Sụn sườn 3

d)

Sụn sườn 4

20.

Nhánh bên nào xuất phát từ mặt sau ĐM chủ bụng?

a)

ĐM hoành dưới

b)

ĐM tuyến thượng thận giữa

c)

ĐM sinh dục

d)

ĐM cùng giữa