wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 12TA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trị số điện trở

a)

cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

c)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua

d)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua

2.

Trị số điện dung

a)

cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. nó.

b)

. cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

c)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

3.

Trị số điện cảm

a)

cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

c)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

4.

Dung kháng của tụ điện là

a)

công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

b)

trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

c)

đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

d)

ại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

5.

Cảm kháng của cuộn cảm là:

a)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

b)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

d)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

6.

trên một tụ điện có ghi 160V - 100 ~ F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

7.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? .

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

tụ điện có điện dung cố định.

c)

Tụ điện bán chỉnh.

d)

. Tụ điện tinh chỉnh.

8.

Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp là công dụng của

a)

điện trở

b)

cuộn cảm

c)

tụ điện

d)

điot chỉnh lưu

9.

Khi mắc phối hợp tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho ra

a)

mạch nguồn một chiều.

b)

mạch cộng hưởng

c)

mạch chỉnh lưu

d)

mạnh ổn áp

10.

Đặt vào hai đầu 1 cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2pi H một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50HZ.Cảm kháng cuộn cảm là

a)

25

b)

50/pi

c)

50

d)

25/pi

11.

Linh kiện điện tử nào sau đây không chế tạo từ chất bán dẫn?

a)

diot

b)

tụ hóa

c)

tranzito

d)

tririzto

12.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Fara (F)

b)

Ôm

c)

Tranzito

d)

Oát (W)

13.

Công thức tính dung kháng là:

a)

Xc = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

Xc=1/2pifC

14.

. Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?

a)

Cảm kháng

b)

độ tự cảm

c)

điện dung

d)

điện cảm

15.

Theo đại lượng vật lí tác động lên điện trở, điện trở được phân làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

16.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

c)

. Vật liệu làm chân của tụ điện

d)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

17.

Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở nhiệt

b)

Quang điện trở

c)

Biến trở

d)

Điện trở cố định

18.

Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Triac

b)

Tirixto

c)

Diôt zêne.

d)

Diac

19.

. Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K ).

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G

d)

Al; A2 và G.

20.

Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

. Anôt ( A ); Catôt ( K ).

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G

d)

Al; A2 và G.

21.

Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K )

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.

d)

Al; A2 và G.

22.

Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K ).

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.

d)

Al; A2 và G.

23.

Điôt nào sau đây được phân loại theo công nghệ chế tạo?

a)

Điôt tiếp điểm

b)

Điot ổn áp

c)

Điôt chỉnh lưu

d)

điôt zene

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp điểm ?

a)

Chỗ tiếp giáp P - N là một điểm rất nhỏ

b)

Thường dùng để tách sóng

c)

Thường dùng để trộn tần

d)

Cho dòng điện lớn đi qua

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp mặt?:

a)

Chỗ tiếp giáp P − N có diện tích lớn

b)

Dùng để chỉnh lưu

c)

Dùng để trộn tần

d)

Cho dòng điện lớn đi qua

26.

Điôt có mấy dây dẫn điện ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

. Tranzito có mấy điện cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Tirixto dẫn điện khi:

a)

. UAK ≤0, UGK ≥0

b)

UAK>0,UGK<0

c)

UAK>0,UGK>0

d)

UAK<0,UGK<0

29.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua B

b)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua

c)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều

30.

Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có

a)

1 tiếp giáp P − N

b)

2 tiếp giáp P -N.

c)

3 tiếp giáp P − N.

d)

4 tiếp giáp P − N.

31.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito:

a)

dùng để chỉnh lưu.

b)

dùng để tạo sóng.

c)

dùng để tạo xung

d)

dùng để khuếch đại tín hiệu.

32.

Linh kiện điện tử nào sau đây là linh kiệN 0 tích cực

a)

Triac

b)

Tụ điện

c)

Tranzito

d)

. Diôt

33.

Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều, ta thường dùng

a)

Cuộn cảm mắc phối hợp tụ điện

b)

Điôt tiếp mặt

c)

Điôt tiếp điểm

d)

Triac và địac

35.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của triac

a)

dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

chỉ dẫn điện theo một chiều.

c)

là thiết bị tách sóng trộn tần

d)

điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải của địac

a)

được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào

b)

có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.

c)

có 3 điện cực A1, A2 và G

d)

điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

37.

Linh kiện điôt có:

a)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G

b)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, N

c)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G

d)

. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K

38.

. Nhóm các linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm các linh kiện tích cực?

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

b)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, địac.

c)

. Diôt, tranzito, tirixto, triac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

39.

Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt chỉnh lưu

b)

Diôt zêne.

c)

Điốt phát sáng

d)

Điốt quang

40.

Điôt tiếp điểm có chức năng:

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

b)

Dùng để chỉnh lưu.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.