NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 12TA
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Trị số điện trở
cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua
Trị số điện dung
cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. nó.
. cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.
Trị số điện cảm
cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.
Dung kháng của tụ điện là
công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
ại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
Cảm kháng của cuộn cảm là:
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
trên một tụ điện có ghi 160V - 100 ~ F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? .
Tụ điện có điện dung thay đổi được
tụ điện có điện dung cố định.
Tụ điện bán chỉnh.
. Tụ điện tinh chỉnh.
Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp là công dụng của
điện trở
cuộn cảm
tụ điện
điot chỉnh lưu
Khi mắc phối hợp tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho ra
mạch nguồn một chiều.
mạch cộng hưởng
mạch chỉnh lưu
mạnh ổn áp
Đặt vào hai đầu 1 cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2pi H một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50HZ.Cảm kháng cuộn cảm là
25
50/pi
50
25/pi
Linh kiện điện tử nào sau đây không chế tạo từ chất bán dẫn?
diot
tụ hóa
tranzito
tririzto
Đơn vị của điện dung là:
Fara (F)
Ôm
Tranzito
Oát (W)
Công thức tính dung kháng là:
Xc = 2πƒC
XL = 2πƒL
XL = 1/2πƒL
Xc=1/2pifC
. Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?
Cảm kháng
độ tự cảm
điện dung
điện cảm
Theo đại lượng vật lí tác động lên điện trở, điện trở được phân làm mấy loại
2
3
5
4
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
. Vật liệu làm chân của tụ điện
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?
Điện trở nhiệt
Quang điện trở
Biến trở
Điện trở cố định
Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?
Triac
Tirixto
Diôt zêne.
Diac
. Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:
Anôt ( A ); Catôt ( K ).
Cực E; cực C; cực B.
Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G
Al; A2 và G.
Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:
. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
Cực E; cực C; cực B.
Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G
Al; A2 và G.
Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:
Anôt ( A ); Catôt ( K )
Cực E; cực C; cực B.
Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
Al; A2 và G.
Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:
Anôt ( A ); Catôt ( K ).
Cực E; cực C; cực B.
Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
Al; A2 và G.
Điôt nào sau đây được phân loại theo công nghệ chế tạo?
Điôt tiếp điểm
Điot ổn áp
Điôt chỉnh lưu
điôt zene
Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp điểm ?
Chỗ tiếp giáp P - N là một điểm rất nhỏ
Thường dùng để tách sóng
Thường dùng để trộn tần
Cho dòng điện lớn đi qua
Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp mặt?:
Chỗ tiếp giáp P − N có diện tích lớn
Dùng để chỉnh lưu
Dùng để trộn tần
Cho dòng điện lớn đi qua
Điôt có mấy dây dẫn điện ra?
1
2
3
4
. Tranzito có mấy điện cực?
1
2
3
4
Tirixto dẫn điện khi:
. UAK ≤0, UGK ≥0
UAK>0,UGK<0
UAK>0,UGK>0
UAK<0,UGK<0
Phát biểu nào sau đây sai:
Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua B
Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay
Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều
Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có
1 tiếp giáp P − N
2 tiếp giáp P -N.
3 tiếp giáp P − N.
4 tiếp giáp P − N.
Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito:
dùng để chỉnh lưu.
dùng để tạo sóng.
dùng để tạo xung
dùng để khuếch đại tín hiệu.
Linh kiện điện tử nào sau đây là linh kiệN 0 tích cực
Triac
Tụ điện
Tranzito
. Diôt
Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N
1
2
3
4
Để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều, ta thường dùng
Cuộn cảm mắc phối hợp tụ điện
Điôt tiếp mặt
Điôt tiếp điểm
Triac và địac
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của triac
dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
chỉ dẫn điện theo một chiều.
là thiết bị tách sóng trộn tần
điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều
Đặc điểm nào sau đây không phải của địac
được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào
có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.
có 3 điện cực A1, A2 và G
điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều
Linh kiện điôt có:
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, N
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G
. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K
. Nhóm các linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm các linh kiện tích cực?
Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
Tụ điện, điôt, tranzito, IC, địac.
. Diôt, tranzito, tirixto, triac
Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm
Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?
Điôt chỉnh lưu
Diôt zêne.
Điốt phát sáng
Điốt quang
Điôt tiếp điểm có chức năng:
Dùng để tách sóng và trộn tần.
Dùng để chỉnh lưu.
Dùng để ổn định điện áp một chiều.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
