wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hsk2 bài 5

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

这个房间怎么样?

(a)  

2.

Điền từ thích hợp

“哥哥在……明天的………。”

a)

准备-意思

b)

做-考试

c)

准备-考试

d)

做-老师

3.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

4.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

5.

Lựa chọn hình ảnh phù hợp với nội dung sau

“张先生非常忙,晚上不能回家。”

a)

b)

c)

d)

6.

Dịch câu sau :

“鱼很好吃,你喜欢就吃吧,别bié(đừng)吃面条”

(a)  

7.

A:外面有点儿冷! .

B:是啊,我们就在咖啡店看报纸吧!

Câu hỏi: 他们在哪儿看报纸? .

a)

家里

b)

咖啡店里

c)

外面

d)

学校里

8.

A: 我去准备晚饭。你们爱吃什么?

B: 我丈夫和我都爱吃鱼。

问:她丈夫最爱吃什么?

a)

不知道

b)

c)

面条

d)

烤鸭

9.

A:今天你去不去打球?

B:____________。

a)

我喜欢打球

b)

我不喜欢打球

c)

今天我不去

d)

明天去踢足球

10.

Điền từ thích hợp

“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”

a)

b)

准备

c)

学习

d)

11.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

水/身体/好/对/喝

(a)  

12.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

准备/今天/帮/的/的/是/我/丈夫/菜/给

(a)  

13.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

“新/买/高/有点儿/你/的/桌子

(a)  

14.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

“ 就/你/外面/吧/去/不想/休息/家/一下/在

(a)  

15.

Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh:

哪儿/在/以后/你/工作/想

(a)  

16.

Dịch đoạn sau :

“A: ở đây có 3 cái áo, bạn thấy cái nào đẹp nhất?

B: Cái màu đỏ này hơi nhỏ một chút, cái bên trái, màu sắc cũng tạm, có điều hơi to, tôi thấy cái đẹp nhất

B: vậy thì mua cái này đi”.

(a)  

17.

Dịch

“ Thể thao rất tốt cho sức khoẻ, mỗi buổi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ, tôi rất ít khi bị ốm“



(a)  

18.

Dịch câu sau:

“ Cho hỏi Nghĩa của chữ bên cạnh này có phải là “có thể” không?”

(a)