Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 14 18.5

Total questions: 95

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

2.

Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?

a)

Dung nước brom.

b)

Dung dung dịch Na2CO3.

c)

Ngửi mùi.

d)

Dung axit axetic.

3.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

4.

5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

5.

9/ Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

6.

14/ Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH.

b)

CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

7.

15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

8.

17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

9.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
10.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
11.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
12.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
13.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

14.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

15.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

16.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

17.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

18.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Etanol.

b)

Glyxin.

c)

Anilin.

d)

Metylamin.

19.

Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

CuSO4

b)

HCl.

c)

FeCl3.

d)

MgCl2.

20.

            Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

a)

AgNO3.

b)

HCl.

c)

FeCl3.

d)

MgCl2.

21.

Nước cứng toàn phần tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4.

c)

Na3PO4.

d)

HCl.

22.

Trong điều kiện không có oxi, kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

HNO3 đặc, nóng, dư.

b)

CuSO4.

c)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

d)

MgSO4.

23.

Kim loại nào sau đây tác dụng với C2H5OH?

a)

Ag.

b)

K

c)

Cu

d)

Hg

24.

Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc I). Biết X có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2.

b)

CH3CH2COOCH3.

c)

HCOOCH2CH2CH3.

d)

CH3COOC2H5.

25.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp bảo vệ điện hoá. Trong thực tế, có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực bảo vệ?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Sn

d)

Na

26.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Crom (III) hidroxit là chất rắn màu lục xám, có tính lưỡng tính. Công thức của crom (III) hidroxit là

a)

CrO3

b)

Cr(OH)2.

c)

H2CrO4.

d)

Cr(OH)3.

28.

Chất nào sau đây ngọt hơn đường mía?

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

29.

Chất nào sau đây là chất béo rắn ở điều kiện thường?

a)

Tripanmitin.

b)

Glixerol.

c)

Triolein.

d)

Axit stearic.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cao su Buna-S có tính đàn hồi cao hơn cao su Buna-N.

b)

Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ tằm rất bền trong môi trường axit.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

31.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

CuSO4 loãng.

c)

HNO3 đặc, nóng.

d)

HCl loãng.

32.

Trùng ngưng hexametilenđiamin với axit ađipic thu được polime X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt; với axit và kiềm. X là polime nào sau đây?

a)

Policaproamit.

b)

Cao su isopren.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Nilon-6,6.

33.

Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí

a)

CO.

b)

N2.

c)

O3.

d)

H2.

34.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

35.

Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

a)

NaCl

b)

Saccarozơ.

c)

C2H5OH

d)

C3H5(OH)3

36.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

37.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

38.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

39.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

40.

Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

41.

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

Glucozơ

d)

NaOH

42.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

43.

Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

a)

CaCl2

b)

KHSO4

c)

NaHSO3

d)

NaHCO3

44.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

45.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

46.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

47.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl xianua

b)

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

c)

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

d)

Trùng hợp metyl metacrylat

48.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

d)

Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

50.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH3COO−CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3

d)

CH2=CH−CH=CH2

51.

Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O

a)

Tơ axetat

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ capron

52.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

53.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

54.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

55.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

56.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

57.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

58.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

59.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

60.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

61.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

62.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

63.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

64.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

65.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

66.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và NaAlO2.

c)

Al2O3 và Al(OH)3.

d)

Al(OH)3 và Al2O3.

67.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

68.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

69.

Oxit nào sau đây không tan trong nước

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

BaO

70.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

71.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

72.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

73.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

74.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

75.

Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4 và KOH

b)

KCl và NaNO3

c)

NaCl và Na­2SO4

d)

NaOH và HCl

76.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

77.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

78.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

79.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

80.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

81.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

82.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

83.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

84.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

NaCrO2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

NaCrO4

85.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

86.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

87.

Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

88.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

89.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

90.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Protein

b)

Polibutađien

c)

Xenlulozơ

d)

Nilon-6,6

91.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ visco

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ xenlulozơ axetat

92.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH–CN

b)

H2N–[CH2]5–COOH

c)

CH2=CH–CH3

d)

H2N–[CH2]6–NH2

93.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo

c)

Saccarozơ là chất rắn có màu trắng

d)

Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo

94.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

95.

Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5