NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[E12] idiom & collocation part 1
Total questions: 56
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
let one's hair down
a)
giữ liên lạc
b)
thư giãn
c)
chấm dứt
2.
drop-dead gorgeous
a)
còn hiệu lực
b)
không thể được
c)
body đẹp
3.
the length and breadth of sth
a)
in every part of a place
mọi ngóc ngách
b)
ở đó bên cạnh ai
c)
mất thói quen
4.
take measures to V
a)
thực hiện các biện pháp để làm gì
b)
gây thiệt hại
c)
tự bản thân ai đó
5.
take on something
a)
body đẹp
b)
mất liên lạc với
c)
đảm nhiệm
6.
subject to something (v):
a)
một chút, một lát
b)
phải chịu, khó tránh khỏi
c)
đồng ý
7.
It is the height of stupidity = It is no use
a)
cho nó là đúng, hiển nhiên
b)
thật vô nghĩa khi...
c)
mất thói quen
8.
Pave the way for = enhance
a)
chuẩn bị cho, mở đường cho
b)
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
9.
speak highly of something
a)
tự bản thân ai đó
b)
thăm ai đó
c)
đề cao điều gì
10.
tight with money
a)
giữ liên lạc
b)
còn hiệu lực
c)
thắt chặt tiền bạc
11.
in a good mood
a)
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
b)
cho ai đó đi nhờ
c)
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
12.
On the whole = in general
a)
quyết định
b)
nhìn chung
c)
tình cờ
13.
peace of mind
a)
thắt chặt tiền bạc
b)
lòng vòng, lảng tránh
c)
yên tâm
14.
give sb a lift
a)
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ
b)
nhìn chung
c)
cho ai đó đi nhờ
15.
make no difference
a)
không tạo ra sự khác biệt
b)
thực hiện các biện pháp để làm gì
c)
tình cờ
16.
Eye contact
a)
giao tiếp bằng mắt
b)
vứt bỏ những thứ đáng giá cùng lúc với rũ bỏ với thứ gì không còn cần
c)
thư giãn
17.
on purpose
a)
nhìn chung
b)
cố ý
c)
tự bản thân ai đó
18.
by accident
a)
bằng cách
b)
tình cờ
c)
chuẩn bị cho, mở đường cho
19.
in terms of
a)
về mặt
b)
một chút, một lát
c)
theo quan điểm của
20.
by means of
a)
nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
b)
thực hiện các biện pháp để làm gì
c)
bằng cách
21.
with a view to V-ing
a)
để làm gì
b)
cố ý
c)
làm việc nhà
22.
in view of
a)
gây thiệt hại
b)
theo quan điểm của
c)
cho ai đó đi nhờ
23.
breathe/ say a word
a)
phải chịu, khó tránh khỏi
b)
chú ý tới
c)
nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
24.
get straight to the point
a)
tiến thoái lưỡng nan
b)
đi thẳng đến vấn đề
c)
in every part of a place
mọi ngóc ngách
25.
beat about the bush
a)
lòng vòng, lảng tránh
b)
không thể được
c)
tự bản thân ai đó
26.
on the horns of a dilemma
a)
lòng vòng, lảng tránh
b)
tiến thoái lưỡng nan
c)
thắt chặt tiền bạc
27.
throw the baby out with the bathwater
a)
vứt bỏ những thứ đáng giá cùng lúc với rũ bỏ với thứ gì không còn cần
b)
thư giãn
c)
về mặt
28.
make a decision on smt
a)
đảm nhiệm
b)
body đẹp
c)
quyết định
29.
pay attention to
a)
chú ý tới
b)
để làm gì
c)
không tạo ra sự khác biệt
30.
give a thought about
a)
theo quan điểm của
b)
suy nghĩ về
c)
chuẩn bị cho, mở đường cho
31.
Sit for
a)
thi lại
b)
cố ý
c)
đưa ra quyết định
32.
Keep up with st
a)
về mặt
b)
đi thẳng đến vấn đề
c)
bắt kịp, theo kịp với cái gì
33.
Have (stand) a chance to do St
a)
trong một tâm trạng tốt, vui vẻ
b)
có cơ hội làm gì
c)
nhân vật tai to mặt lớn
34.
out of reach
a)
ngoài tầm với
b)
tiến thoái lưỡng nan
c)
bằng cách
35.
out of the condition
a)
in every part of a place
mọi ngóc ngách
b)
không vừa (về cơ thể)
c)
đề cao điều gì
36.
out of touch
a)
vứt bỏ những thứ đáng giá cùng lúc với rũ bỏ với thứ gì không còn cần
b)
mất liên lạc với
c)
phải chịu, khó tránh khỏi
37.
keep in touch
a)
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
b)
giữ liên lạc
c)
để làm gì
38.
out of the question
a)
không tạo ra sự khác biệt
b)
ngoài tầm với
c)
không thể được
39.
hold good (v):
a)
còn hiệu lực
b)
giao tiếp bằng mắt
c)
yên tâm
40.
cause the damage
a)
gây thiệt hại
b)
chấm dứt
c)
đưa ra quyết định
41.
for a while
a)
thăm ai đó
b)
một chút, một lát
c)
đề cao điều gì
42.
pick one's brain
a)
phải chịu, khó tránh khỏi
b)
hỏi, xin ý kiến ai về điều gì
c)
nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
43.
put a stop to
a)
ở đó bên cạnh ai
b)
tình cờ
c)
chấm dứt
44.
tobe out of habit
a)
mất thói quen
b)
quyết định
c)
giao tiếp bằng mắt
45.
pay sb a visit
a)
thăm ai đó
b)
yên tâm
c)
đi thẳng đến vấn đề
46.
see eye to eye
a)
thi lại
b)
đồng ý
c)
chứng minh
47.
be there for sb
a)
ở đó bên cạnh ai
b)
không vừa (về cơ thể)
c)
nhanh lên
48.
take it for granted
a)
có cơ hội làm gì
b)
thi lại
c)
cho nó là đúng, hiển nhiên
49.
a good run for your money
a)
suy nghĩ về
b)
có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ
c)
để làm gì
50.
do the household chores
a)
đồng ý
b)
ngoài tầm với
c)
làm việc nhà
51.
on one's own
a)
bắt kịp, theo kịp với cái gì
b)
tự bản thân ai đó
c)
nhân vật tai to mặt lớn
52.
by one's self
a)
tự bản thân ai đó
b)
mất liên lạc với
c)
chú ý tới
53.
make up one's mind on smt
a)
không vừa (về cơ thể)
b)
đưa ra quyết định
c)
theo quan điểm của
54.
a big cheese
a)
nhanh lên
b)
nhân vật tai to mặt lớn
c)
bắt kịp, theo kịp với cái gì
55.
Shake a leg
a)
nhanh lên
b)
chứng minh
c)
yên tâm
56.
lend colour to something
a)
suy nghĩ về
b)
chứng minh
c)
có cơ hội làm gì
Reset
