wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn huy động là nguồn vốn mà doanh nghiệp huy động thêm ngoài nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp chỉ được sử dụng:

a)

Có thời hạn và phải cam kết hoàn trả.

b)

 Có thời hạn và không phải cam kết hoàn trả.

c)

 Trong vòng một năm và phải cam kết hoàn trả.

d)

Trong vòng một năm và không phải cam kết lãi.

2.

Hình thức nào dưới đây không phải là phân phối lần đầu:

a)

Trả lương cho người lao động

b)

nhà nước cấp kinh phí cho các cơ quan hành chính sự nghiệp

c)

trích lợi nhuận bổ sung tiền cho quỹ dự phòng rủi ro của DN

d)

Trích lợi nhuận lập quỹ khấu hao ts cố định

3.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các TCTCTG

a)

Kiểm soát

b)

Cung ứng vốn trong nền kinh tế

c)

Tạo vốn

d)

Phát hành tiền mặt vào lưu thông

4.

 Sắp xếp các tài sản tài chính sau theo thứ tự mức độ rủi ro tăng dần

a)

Trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu

b)

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, cổ phiếu

c)

Trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

d)

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

5.

Công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn?

a)

Thương phiếu

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Trái phiếu ngắn hạn của công ty

d)

Tín phiếu kho bạc

6.

Trong nền kinh tế thị trường, đâu là công cụ gián tiếp quan trọng nhất để thực thi CSTTQG?

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Trần lãi suất tiền gửi

7.

Công ty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào sau đây?

a)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

b)

Phát hành trái phiếu kho bạc

c)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Bán các hợp đồng bảo hiểm và thu phí

8.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tín dụng nặng lãi và tín dụng thị trường là gì?

a)

Cơ chế đảm bảo của tín dụng

b)

Thời gian cấp tín dụng

c)

Phạm vi phát sinh quan hệ tín dụng

d)

Lãi suất

9.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được tổ chức theo mô hình

a)

NHTW trực thuộc Chính phủ

b)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

c)

NHTW trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư

d)

NHTW độc lập với Chính phủ

10.

Điểm giống nhau giữa tín dụng nhà nước và tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Mục đích cấp tín dụng là tìm kiếm lợi nhuận

b)

Đối tượng tín dụng là tiền tệ.

c)

Chỉ cấp tín dụng ngắn hạn

d)

Điều kiện cho vay là phải có tài sản đảm bảo.

11.

NHTW quản lý hoạt động của hệ thống NHTM và các …………………………… khác.

a)

tổ chức xã hội

b)

tổ chức chính trị - xã hội

c)

tổ chức tín dụng

d)

tổ chức kinh tế

12.

Phát biểu nào sau đây không phải là mặt trái của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước tiếp nhận đầu tư?

a)

Đôi khi các sản phẩm, hàng hoá được sản xuất và bán ra không thích hợp.

b)

Các chủ đầu tư nước ngoài thường tính giá cao hơn hoặc tối thiểu bằng với mặt bằng giá quốc tế cho các nhân tố đầu vào.

c)

Có thể phải tiếp nhận những công nghệ và kĩ thuật lạc hậu.

d)

Phải áp dụng một số chính sách cho các nhà đầu tư nước ngoài nên có thể tạo ra những lợi thế cho doanh nghiệp, nhà đầu tư trong nước.

13.

Chứng chỉ quỹ đầu tư là….

a)

Loại tài sản tài chính do các quỹ đầu tư phát hành

b)

Loại tài sản tài chính do ngân hàng trung ương phát hành

c)

Loại tài sản tài chính do các công ty cổ phần phát hành

d)

Loại tài sản tài chính do kho bạc nhà nước phát hành

14.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài là…………….

a)

loại hình đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu tư bỏ vốn đầu tư nhưng không trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn.

b)

thuật ngữ phổ biến dùng để nói về hình thức đầu tư cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính khác.

c)

hình thức đầu tư trong đó chủ đầu tư cho nước ngoài vay vốn và thu lợi nhuận thông qua lãi suất từ số tiền cho vay.

d)

hình thức đầu tư quốc tế mà chủ đầu tư nước ngoài đóng góp một số vốn đủ lớn vào lĩnh vực sản xuất hoặc dịch vụ cho phép họ trực tiếp tham gia điều hành đối tượng mà họ bỏ vốn đầu tư.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên TTTC làm nảy sinh 2 vấn đề: Rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người cho vay

b)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên TTTC làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay

c)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên TTTC làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

d)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên TTTC làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người đi vay

16.

Quỹ đầu tư không sử dụng vốn vào hoạt động nào sau đây?

a)

Đầu tư vào cổ phiếu

b)

Đầu tư vào các loại tài sản khác

c)

Đầu tư vào trái phiếu

d)

Cho các tổ chức và cá nhân vay

17.

Bản chất của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài là………………

a)

xác định quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn trong đầu tư.

b)

hình thức xuất khẩu tư bản, một hình thức cao hơn của xuất khẩu hàng hoá.

c)

tìm kiếm thị trường đầu tư thuận lợi và an toàn nhằm giảm thiểu rủi ro.

d)

hình thức đầu tư vốn ở nước ngoài để sản xuất, kinh doanh nhằm tìm kiến sự an toàn

18.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Tín dụng góp phần cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân

b)

Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước.

c)

Tín dụng góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đẩy quá trình tái sản xuất và mở rộng nền kinh tế.

d)

Tín dụng góp phần kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế- xã hội.

19.

Thị trường sơ cấp là…..

a)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch, phát hành các chứng khoán mới.

b)

Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Thị trường diễn ra hoạt động mua bán lại các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp

d)

Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính dài hạn

20.

Ưu điểm của tín dụng ngân hàng so với tín dụng thương mại là gì?

a)

Khối lượng tín dụng nhỏ hơn nên kiểm soát vốn vay dễ.

b)

Phạm vi hoạt động hẹp hơn nên dễ quản lý.

c)

Tín dụng ngân hàng không bị quản lý bởi cơ quan nhà nước

d)

Thời gian cấp tín dụng đa dạng hơn nên đáp ứng mọi nhu cầu vay.

21.

Căn cứ theo tính chất nguồn vốn, hỗ trợ phát triển chính thức ODA không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Viện trợ hoàn lại

b)

Viện trợ ràng buộc

c)

Viện trợ hỗ hợp

d)

Viện trợ không hoàn lại

22.

Công cụ nào sau đây sử dụng trên thị trường vốn?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Cổ phiếu

23.

Tài chính quốc tế là tổng thể các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị gắn liền với quá trình phân phối, tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhất định ở những chủ thể kinh tế xã hội xác định, phục vụ mục đích tích luỹ hay tiêu dùng của các chủ thể đó xét trên ……

a)

bình diện địa phương.

b)

bình diện quốc gia.

c)

bình diện quốc tế.

d)

bình diện vùng, miền.

24.

Hàng hóa trên thị trường tài chính không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa thể hiện sự tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn.

b)

Hàng hóa trên thị trường tài chính là các loại tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

c)

Hàng hóa trên thị trường tài chính được giao dịch chủ yếu thông qua các tổ chức tài chính trung gian.

d)

Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng không làm biến đổi số vốn của tổ chức phát hành.

25.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là một định chế quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng, độc quyền phát hành tiền mặt, là ngân hàng của các NHTM và các TCTD khác, thực hiện chức năng tổ chức điều hòa lưu thông tiền tệ trong ………………… nhằm ổn định giá trị đồng tiền

a)

phạm vi cả nước

b)

phạm vi quốc tế

c)

không đán án đúng

d)

phạm vi tỉnh

26.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của các TCTCTG?

a)

Góp phần tăng chi phí giao dịch của xã hội

b)

Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế thông qua kênh huy động trong nước và nước ngoài

c)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên TTTC

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội

27.

Hợp đồng BTO là viết tắt của hợp đồng đầu tư nào sau đây?

a)

Hợp đồng xây dựng - tổ chức - chuyển giao

b)

Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - tổ chức

c)

Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh

d)

Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao

28.

Giả sử tỷ lệ DTBB mà NHNN Việt Nam quy định đối với tiền gửi VND kỳ hạn 12 tháng là 10%, đối với tiền gửi thanh toán là 12%. Trong kỳ, NHTM A huy động được 2.500 tỷ đồng kỳ hạn 12 tháng, 2.000 tỷ đồng không kỳ hạn. Khi đó, số tiền gửi DTBB mà NHTM A phải duy trì theo quy định là:

a)

250 tỷ đồng

b)

4.500 tỷ đồng

c)

240 tỷ đồng

d)

490 tỷ đồng

29.

Lợi ích của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với chủ đầu tư không bao gồm:

a)

Giúp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, tăng cường ảnh hưởng sức mạnh kinh tế trên thế giới

b)

Giúp các công ty nước ngoài giảm chi phí sản xuất, rút ngắn thời gian thu hồi vốn đầu tư và thu lợi nhuận cao do tận dụng những lợi thế so sánh của nước sở tại, giảm chi phí vận chuyển, quảng cáo, tiếp thị,…

c)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Giúp các chủ đầu tư đổi mới cơ cấu sản xuất, áp dụng công nghệ mới, nâng cao năng lực cạnh tranh

30.

Định hướng đầu tư nào sau đây không phải là định hướng cơ bản trong đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Định hướng chi phí

b)

Định hướng thị trường

c)

Định hướng lợi nhuận

d)

Định hướng nguồn nguyên liệu

31.

“IMF” là viết tắt tên của tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

.Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Ngân hàng phát triển Châu Á

32.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

a)

Thời hạn tín dụng đa dạng.

b)

Đối tượng tín dụng là tiền tệ.

c)

Quy mô tín dụng đa dạng.

d)

Ngân hàng tham gia với tư cách là chủ thể cấp tín dụng.

33.

Thương phiếu là….

a)

Một loại giấy tờ có giá xác nhận một khoản nợ trong quan hệ tín dụng thương mại.

b)

Là tài sản tài chính xác nhận một khoản tiền gửi tại một ngân hàng.

c)

Là tài sản tài chính ngắn hạn do kho bạc Nhà nước phát hành nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời của NSNN

d)

là bằng chứng pháp lý xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn góp vào công ty cổ phần

34.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của tài sản cho thuê tài chính?

a)

Mọi tài sản cho thuê đều không có tính đặc chủng.

b)

Tài sản được mua theo yêu cầu của bên đi thuê.

c)

Tài sản được mua theo nhu cầu của bên cho thuê.

d)

Tài sản có giá trị thấp.

35.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính quốc tế?

a)

Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội

b)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội để phát triển tài chính quốc tế

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các quốc gia hoà nhập vào nền kinh tế thế giới và thúc đẩy nhanh quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới

d)

Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng của các nguồn lực tài chính

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất tín dụng?

a)

Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức tín dụng mà người cho vay được hưởng.

b)

Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức tín dụng mà người đi vay được hưởng.

c)

Lãi suất tín dụng là tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi tức tín dụng với tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi vay.

d)

Lãi suất tín dụng là tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi tức tín dụng với tổng số tiền vay trong một thời kỳ nhất định.

37.

Hoạt động của các NHTM ở Việt Nam hiện nay do cơ quan nào cấp phép?

a)

Bộ Kế hoạch và đầu tư

b)

NHNN Việt NAM

c)

Quốc Hội

d)

Chính Phủ

38.

Người sở hữu cổ phiếu phổ thông có quyền….

a)

Được ưu tiên thanh toán trước người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi khi công ty bị thanh lý

b)

Chuyển đổi từ cổ phiếu phổ thông sang trái phiếu

c)

Tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng của công ty tại đại hội cổ đông

d)

Nhận mức cổ tức cố định hàng năm

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vay thương mại quốc tế?

a)

Tuy có ràng buộc nhưng vẫn có rủi ro rất lớn đối với các DN làm ăn thua lỗ hoặc phá sản.

b)

Ngân hàng là người cung cấp vốn, tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh của người vay.

c)

Chủ đầu tư nước ngoài hưởng lợi nhuận thông qua lãi suất ngân hang cố định theo khế ước vay độc lập với kết quả sử dung vốn vay.

d)

Ngân hàng là người cung cấp vốn, không tham gia vào hoạt động kinh doanh của người vay, nhưng vẫn có các biện pháp nhằm hạn chế rủi ro.

40.

Trong các nghiệp vụ sau đây của NHTM, nghiệp vụ nào ngân hàng được hưởng phí?

a)

Thanh toán qua tài khoản cho khách hàng

b)

Cho vay tiêu dùng

c)

Cho vay đối với DNNVV

d)

Đầu tư chứng khoán

41.

Trong kỳ NHTM X huy động được 1.000 tỷ đồng tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 2.000 tỷ đồng tiền gửi không kỳ hạn. Giả định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với loại tiền gửi kỳ hạn dưới 1 năm do NHNN quy định là 5%/năm, đối với tiền gửi không kỳ hạn là 10%/năm. Hỏi lượng bút tệ tối đa được tạo ra là bao nhiêu?

a)

250 tỷ đồng

b)

40.000 tỷ đồng

c)

20.000 tỷ đồng

d)

3000 tỷ đồng

42.

Ông An gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng TMCP X với mức lãi suất ngân hàng công bố (áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng) là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông An nhận được sau 3 tháng là bao nhiêu?

a)

56 triệu đồng

b)

53 triệu đồng

c)

55 triệu đồng

d)

51.5 triệu đồng

43.

Tại sao NHTW lại phải quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với NHTM khi huy động các loại tiền gửi?

a)

Để đảm bảo NHTM có lợi nhuận

b)

Để đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM

c)

Để đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM

d)

Để tăng lợi tức cho cổ đông của NHTM

44.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất tín dụng?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Mức độ cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch vụ tín dụng

c)

Tình hình cầu vốn trên thị trường tài chính

d)

Tình hình lạm phát

45.

Đầu tư định hướng chi phí là………………

a)

hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm giảm chi phí sản xuất thông qua việc tận dụng lao động và các nguồn tài nguyên giá rẻ của các nước sở tại nhằm tăng sức cạnh tranh của sản phẩm, nâng cao tỷ suất lợi nhuận.

b)

chiến lược bành trướng thị trường của các công ty đa quốc gia.

c)

những phương thức đầu tư vốn, tài sản ở nước ngoài để tiến hành sản xuất, kinh doanh.

d)

hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm vượt qua các hàng rào bảo hộ của các nước sở tại đồng thời kéo dài tuổi thọ của các sản phẩm.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các TCTCTG?

a)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá.

b)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội.

c)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các TCTCTG gồm 2 giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng.

d)

Các TCTCTG đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn

47.

Nghiệp vụ nào sau đây không có ở NHTW?

a)

Ổn định sức mua của đồng tiền quốc gia

b)

Làm trung gian thanh toán cho hệ thống NHTM và các TCTD khác

c)

Nhận tiền gửi thanh toán của các NHTM và các TCTD khác

d)

Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trong nền kinh tế

48.

NHTW có thể giảm lượng tiền cung ứng vào lưu thông bằng cách:

a)

Hạ thấp lãi suất chiết khấu đối với các NHTM

b)

Bán một lượng chứng khoán trên thị trường mở

c)

Nới lỏng hạn mức tín dụng

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

49.

Chức năng NHTW là ngân hàng của các ngân hàng và các TCTD khác được thể hiện trên các khía cạnh nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Là trung tâm thanh toán cho hệ thống ngân hàng và các TCTD khác

c)

Cấp tín dụng cho các ngân hàng và các TCTD khác

d)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi của các ngân hàng và các TCTD khác

50.

Khẳng định nào sau đây về thị trường tài chính là đúng?

a)

Trên thị trường tài chính người cầu vốn chính là người phát hành phương tiện để huy động vốn

b)

Các giao dịch trên thị trường tài chính giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp phù hợp.

c)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các giấy tờ có giá và các loại tài sản khác

d)

Các chủ thêm tham gia thị trường tài chính với mục đích tiêu dùng trực tiếp hàng hóa dịch vụ

51.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:

a)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Không có đáp án đúng

c)

NHTW tăng lãi suất chiết khấu

d)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

52.

 Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích hoạt động của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Rút ngắn giai đoạn làm mất hẳn sự mất cân đối trong cán cân thanh toán của các nước thành viên

b)

Rút ngắn giai đoạn làm giảm bớt mức độ mất cân đối trong cán cân thanh toán của các nước thành viên

c)

Tạo thuận lợi cho việc mở rộng và phát triển cân đối thương mại quốc tế

d)

Kêu gọi, khuyến cáo sự hợp tác quốc tế về tiền tệ