NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi nhập môn
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Đâu không phải một trong các nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại ?
A. Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
B. Nguyên tắc định phí bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro
C. Nguyên tắc đảm bảo an toàn
D .Nguyên tắc lấy số ít bù số đông
Câu 2: Bảo hiểm bắt buộc trong bảo hiểm thương mại là:
A. Bắt buộc người tham gia phải mua loại bảo hiểm đó tại một công ty nhất định
B. Bắt buộc phải mua loại bảo hiểm đó tại bất kỳ công ty bảo hiểm nào
C. Áp dụng khi đối tượng cần mua bảo hiểm không chỉ cần thiết đối với một số ít người mà là yêu cầu của toàn xã hội
D. Cả B và C đều đúng
Câu 3: Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, các loại bảo hiểm thương mại được xếp thành 3 nhóm:
A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm trách nhiệm dân sự
B. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm hỗn hợp
C. Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm con người
Câu 4: Sự cố bất ngờ nào được bồi thường trong bảo hiểm tài sản là
A. Thiên tai, hỏa hoạn
B. Trộm cắp làm cho tài sản của họ bị hư hỏng, mất mát hoặc bị tiêu hủy toàn bộ.
C. Người sở hữu tài sản làm rơi vỡ khiến tài sản bị hư hỏng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 5: Phí bảo hiểm là:
A. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng góp cho người bảo hiểm về các đối tượng được bảo hiểm.
B. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải trả khi rủi ro xảy ra
C. Số tiền mà công ty bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi có rủi ro xảy ra
D. Số tiền mà công ty bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi không có rủi ro xảy ra.
Câu 6: Bảo hiểm là cách thức con người...
A. Ngăn ngừa rủi ro
B. Tránh rủi ro
C. Loại trừ rủi ro
D. Đối phó với rủi ro
Câu 7: Chức năng chính của bảo hiểm là...
A. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp
B. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
C. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
D. Bồi thường tổn thất
Câu 8: Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm hàng hải
B. Bảo hiểm tài sản
C. Bảo hiểm con người
D. Bảo hiểm trách nghiệm dân sự
Câu 9: Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?
A. Trợ cấp ốm đau
B. Trợ cấp thai sản
C. Trợ cấp mất nhà
D. Tiền mai táng
Câu 10: Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia BHXH?
A. Những người làm nghề tự do
B. Những người làm theo hợp đồng có thời hạn
C. Người lao động được đi học, công tác, thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương
D. Những người làm công việc có tính chất tạm thời
Câu 11: Hoạt động của bảo hiểm mang tính chất nào?
A. Bồi hoàn
B. Không bồi hoàn
C. Vừa bồi hoàn vừa không bồi hoàn
D. Tất cả đều sai
Câu 12: Bảo hiềm thân thể và bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên được xuất hiện do sự cần thiết nào của bảo hiểm?
A. Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống hàng ngày
B. Xuất phát từ nhu cầu kinh tế của doanh nghiệp và sự lo ngại của người dân
C. Xuất phát từ rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
D. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng điều tiết, quản lý của Nhà nước
Câu 13: Phân loại bảo hiểm rủi ro theo đối tượng gồm:
A. Bảo hiểm tài sản
B. Bảo hiểm con người
C. Bảo hiểm trách nghiệm dân sự
D. Cả 3 ý trên
Câu 14: Điều gì không phải nguyên tắc của hoạt động bảo hiểm?
A. Đảm bảo lợi ích của người tham gia bảo hiểm
B. Nguyên tắc lấy đông bù ít
C. Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro
D. Mọi rủi ro xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều được nhận tiền bồi thường.
Câu 15: Đặc điểm nào là đặc điểm của bảo hiểm xã hội?
A. Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục tiêu lợi nhuận.
B.Hoạt động của bảo hiểm mang tính phúc lợi xã hội.
C.Việc thực hiện của bảo hiểm được chia làm 2 phần, phần thực hiện chế độ hưu trí mang tính bồi hoàn, các chế độ còn lại vừa mang tính chất bồi hoàn vừa không bồi hoàn.
D. Cả B và C
Câu 16: Số tiền bảo hiểm là?
A. Phí bảo hiểm
B. Giới hạn trách nhiệm bồi thường hay trả tiền tối đa của nhà bảo hiểm trong một vụ tổn thất
C. Giá trị bảo hiểm
D. Số tiền của đối tượng bảo hiểm
Câu 17: Bảo hiểm y tế là loại bảo hiểm:
A. Con người vì mục tiêu lợi nhuận
B. Là loại hình bảo hiểm thuộc chăm sóc sức khoẻ cộng đồng
C. Chỉ có người lao động tham gia
D. Chỉ có người sử dụng lao động tham gia
Câu 18: Đại lý bảo hiểm là:
A. Đại diện cho người tham gia bảo hiểm
B. Có nhiều thông tin đa dạng của nhiều công ty bảo hiểm khác nhau để tư vấn cho khách hàng
C. Đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 19: Nguyên tắc bồi thường trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
A. Công ty bảo hiểm bồi thường tối đa bằng giá trị thiệt hại thực tế mà bên được bảo hiểm phải gánh chịu.
B. Công ty bảo hiểm trả tiền theo quy định trước trong hợp đồng bảo hiểm
C. Công ty bảo hiểm chắc chắn sẽ bồi thường khi tổn thất xảy ra
D. Công ty bảo hiểm trả tiền theo chi phí thực tế phát sinh
Câu 20: Bồi thường theo tỷ lệ áp dụng trong trường hợp nào:
A. Bảo hiểm trên giá trị
B. Bảo hiểm đúng giá trị
C. Bảo hiểm dưới giá trị
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 21: Nguyên tắc nào không nằm trong nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm kinh doanh?
A. Nguyên tắc số đông bù số ít
B. Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
C. Quỹ BHKD phải được nhà nước sàng lọc bảo hộ
D. Nguyên tắc định phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá trị các rủi ro
Câu 22: Bảo hiểm thân thể và bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên được xuất hiện do sự cần thiết chính nào của bảo hiểm?
A. Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống hàng ngày
B. Xuất phát từ nhu cầu kinh tế của doanh nghiệp và sự lo
C. Xuất phát từ rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
D. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng điều tiết, quản lý của nhà nước
Câu 23: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế?
A. Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng ngăn ngừa tổn thất
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
D. Tất cả đáp án trên
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng:
A. bảo hiểm xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống của con người, trong sản xuất kinh doanh
B. bảo hiểm xã hội là hình thức bắt buộc đối với mọi chủ thể đề phòng khi găp rủi ro hoặc mất thu nhập từ lao động
C. Tính chất bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh là yếu tố xác định được thời gian, không gian
D. Bất cứ rủi ro nào xảy ra, người tham gia bảo hiểm kinh doanh cũng được nhận tiền bồi thường
Câu 25: Chọn câu có nội dung sai:
A. Bảo hiểm xã hội mang tính phúc lợi xã hội
B. Sự tồn tại và phát triển của bảo hiểm xã hội phụ thuộc vào phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia
C. bảo hiểm xã hội được xây dựng để thu lợi nhuận thông qua quá trình phân phối của tổ chức bảo hiểm xã hội
D. bảo hiểm xã hội được tiến hành trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan
Câu 26: Đâu là một trong những nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại?
A. Lấy số ít bù số đông
B. Đảm bảo sự an toàn
C. Đầu tư, góp vốn
D. Miễn nhiễm mọi rủi ro
Câu 27: Rủi ro bảo hiểm là:
A. Rủi ro xảy ra với người được bảo hiểm
B. Rủi ro xảy ra đối với người tham gia bảo hiểm
C. Những sự cố có khả năng xảy ra được quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà khi có những sự cố này xảy ra bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi thường
D. Một hay một số sự cố bảo hiểm đã xảy ra kéo theo trách nhiệm bồi thường cho bảo hiểm
Câu 28: Quỹ bảo hiểm xã hội không được hình thành từ nguồn nào sau đây?
A. Vay tiền từ ngân hàng thương mại
B. Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư bảo hiểm xã hội
C. Hỗ trợ nhà nước
D. Người lao động đóng góp
Câu 29: Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở điểm nào sau đây?
A. Tính bồi hoàn
B. Thời gian tham gia
C. Lợi ích của người tham gia bảo hiểm
D. Mục tiêu lợi nhuận
Câu 30: Hoạt động chủ yếu của các công ty bảo hiểm nhằm?
A. Bồi thường tổn thất cho người được bảo hiểm nếu rủi ro xảy ra
B. Huy động vốn cho vay và đầu tư
C. Thúc đẩy sự phát triển các doanh nghiệp
D. Giúp giải quyết vấn đề về công ăn việc làm cho xã hội
Câu 31: Bảo hiểm là gì?
A. Bảo hiểm là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối hoặc sử dụng quỹ BH nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong quá trình có biến cố xảy ra.
B. Bảo hiểm là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái tiền tệ phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối hoặc sử dụng quỹ BH nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong quá trình có biến cố xảy ra.
C. Bảo hiểm là một hoạt động qua đó một cá nhân có quyền được hưởng trợ cấp bảo hiểm nhờ vào một khoản đóng góp cho mình hoặc cho người thứ 3 trong trường hợp không xảy ra rủi ro.
D. Bảo hiểm là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối hoặc sử dụng quỹ BH nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong quá trình có biến cố không xảy ra.
Câu 32: Hiện nay quốc gia có phí bảo hiểm bình quân đầu người cao nhất là:
A. Anh quốc
B. Hòa Kỳ
C. Thụy sĩ
D. Đức
Câu 33: Loại bảo hiểm được coi là loại hình được kinh doanh đầu tiên của ngành bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm y tế
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm hàng hải
D. Bảo hiểm lao động
Câu 34: Đâu là 5 quốc gia có thị trường bảo hiểm lớn nhất xét theo doanh thu?
A. Anh, Pháp, Hoa kỳ, Nhật bản, Hàn quốc
B. Anh, Pháp, Hoa kỳ, Nhật bản, Đức
C. Anh, Pháp, Hoa kỳ, Thụy sĩ, Hàn quốc
D. Anh, Hà lan , Hoa kỳ, Nhật bản, Hàn quốc
Câu 35: Căn cứ vào phương thức xử lý rủi chia thành mấy hình thức bảo hiểm:
A. 2 hình thức
B. 3 hình thức
C. 4 hình thức
D. 5 hình thức
Câu 36: Loại bảo hiểm nào bắt buộc theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam:
A. Bảo hiểm cháy nổ
B. Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới
C. Bảo hiểm TNDS của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
D. Tất cả các loại hình bảo hiểm trên
Câu 37: Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:
A. Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh
B. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường
C. Cả 2 đáp án A và B
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 38: Loại bảo hiểm nào dưới đây không thuộc bảo hiểm bắt buộc:
A. Bảo hiểm trách nhiệm của lái xe cơ giới
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông
D .Bảo hiểm xã hội của đối tượng là người có hợp đồng lao động không giới hạn
Câu 39: Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội:
A. Những người làm nghề tự do
B. Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn 1 - 3 tháng
C. Người lao động được đi học, công tác,thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương
D. Những người làm công việc có tính chất tạm thời
Câu 40: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:
A. Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
B. Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ
C. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn hại
D. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
Câu 41: Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh?
A. Hoạt động bảo hiểm kinh doanh hướng tới mục tiêu phi lợi nhuận
B. Vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
C. Tính chất bồi hoàn của BHKD là yếu tố không xác định trước về thời gian và không gian
D. Mức độ bồi hoàn của BHKD thường lớn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
Câu 42: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc hoạt động bảo hiểm :
A .Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
B. Lấy số đông bù số ít
C. Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
D. Ổn định ,hoà bình
Câu 43: Rủi ro nào có tần suất xuất hiện rất lớn và tổng thiệt hại chung của toàn xã hội là không nhỏ?
A. Sóng thần, động đất
B. Tai nạn lao động
C. Rủi ro do qui luật canh tranh trong nền kinh tế thị trường
D. Ốm đau, bệnh tật
Câu 44: Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bảo hiểm tự nguyện
A. Bảo hiểm của lái xe cơ giới
B. Bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông
C. Bảo hiểm tai nạn cho học sinh, sinh viên
D. Bảo hiểm trách nhiệm của chủ thầu đối với các công trình xây dựng
Câu 45: Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế?
A. Vì sinh mạng con người là thứ quí nhất.
B. Vì trái phiếu địa phương cũng là một dạng trái phiếu Chính Phủ an toàn nhưng không hấp dẫn đối với các công ty bảo hiểm sinh mạng.
C. Vì loại hình bảo hiểm tai nạn và tài sản nhất thiết phải có lợi nhuận.
D. Vì công ty bảo hiểm sinh mạng muốn mở rộng cho vay ngắn hạn để có hiệu quả hơn
Câu 46: Bảo hiểm lao động được hình thành xuất phát từ sự cần thiết khách quan nào của bảo hiểm?
A. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh
B. Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người
C. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong quá trình lao động
D. Xuất phát từ sự an toàn của sản phẩm tạo ra cho công ty nên công nhân cũng cần được đảm bảo.
Câu 47: Bảo hiểm thuộc loại
A. Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện
B. Quan hệ tài chính có hoàn trả
C. Quan hệ tài chính không hoàn trả
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 48: Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ:
A. Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước
B. Phí bảo hiểm
C. Lãi đầu tư
D. B và C
Câu 49: Đối tượng nào sau đây không liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?
A. Người bảo hiểm
B. Cơ quan đóng dấu xác nhận bảo hiểm
C. Người tham gia bảo hiểm
D. Người được bảo hiểm
Câu 50: Quỹ bảo hiểm xã hội dùng để?
A. Chi trả cho người nghèo
B. Chi trả cho bộ máy BHXH
C. Chi trả cho người thất nghiệp
D. Chi đầu tư phát triển quỹ
