wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể trữ tình của Tỏ lòng là :

a)

Một nhà nho

b)

Một nhà sư

c)

Một nhà vua

d)

Một vị tướng

2.

Dòng nào nêu đúng nhất lí do “thẹn” của Phạm Ngũ Lão trong bài "Tỏ Lòng" ?

a)

Chưa tài giỏi và giàu sang như Vũ hầu.

b)

Chưa đạt được danh vọng gì nên xấu hổ với vợ con, tổ tiên.

c)

Chưa lập công, lập danh và chưa hoàn thành nghĩa vụ đối với đất nước.

d)

Chưa có địa vị và quyền cao chức trọng như Vũ hầu.

3.

Nội dung chính của 2 câu thơ đầu trong bài "Tỏ lòng"?

Múa giáo non sông trải mấy thu

Ba quân khí mạnh nuốt trôi trâu.

a)

A. Nói lên vẻ đẹp hiên ngang khí phách của con người và sức mạnh của thời đại nhà Trần

b)

B. Nói lên ý chí lập công danh của Phạm Ngũ Lão

c)

C. Nói lên nhân cách cao cả của Phạm Ngũ Lão

4.

Những tác phẩm nào sau đây không do Phạm Ngũ Lão sáng tác?

a)

Thuật hoài

b)

Viếng Thượng tướng quốc công Hưng Đạo Đại Vương

c)

Cảnh ngày hè

d)

Nhàn

5.

Theo em, nhan đề "thuật hoài" nghĩa là gì?

a)

Trình bày về nỗi nhớ của tác giả với quê hương, đất nước

b)

Trình bày về cuộc đời tác giả

c)

Bày tỏ hoàn cảnh sáng tác bài thơ

d)

Bày tỏ nỗi lòng

6.

Theo em, bài thơ "Tỏ lòng" viết về chủ đề gì?

a)

Miêu tả khí phách và khát vọng chiến công của người anh hùng

b)

Khí thế hào hùng của đội quân nhà Trần và khí thế thời đại.

c)

Bày tỏ nỗi lòng, chí hướng và cái tâm của người anh hùng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

7.

Trong bài "Tỏ lòng", từ “Hoành sóc” có nghĩa là gì?

a)

A. Cầm ngang ngọn giáo

b)

B. Múa giáo

c)

C. Vác giáo

d)

D. Tung hoành múa giáo

8.

Câu thơ "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" sử dụng hai biện pháp nghệ thuật là gì? Ý nghĩa, tác dụng của hai biện pháp nghệ thuật đó?

a)

So sánh.

Giúp nhấn mạnh, gây ấn tượng về sức mạnh và khí thế của đội quân nhà Trần và thời đại hào khí Đông A.

b)

So sánh.

Giúp nhấn mạnh vẻ đẹp của tư thế hiên ngang, oai phong của tráng sĩ thời Trần.

c)

So sánh, phóng đại. Giúp nhấn mạnh, gây ấn tượng về sức mạnh và khí thế của đội quân nhà Trần cùng hào khí Đông A.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Trong bài "Tỏ lòng", từ "tam quân" trong câu thừa "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" chỉ điều gì?

a)

Tiền quân, trung quân, hậu chung. Chỉ chung cho quân đội nói chung, cũng là đội quân nhà Trần.

b)

Cá nhân tác giả

c)

Đội quân nhà Lý

d)

Đội quân nhà Trần

10.

Câu khai "hoành sóc gian sơn kháp kỉ thu" thể hiện hình ảnh của ai? Câu khai thể hiện hành động gì của người đó?

a)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, hành động cầm ngang ngọn giáo để phô diễn cho mọi người xem tài nghệ

b)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, đang nhớ lại chiến công của bản thân.

c)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, đang cầm ngang ngọn giáo để trấn giữ non sông đất nước

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

11.

Nội dung chính của câu thơ (câu ba) "Nam nhi vị liễu công danh trái" là?

a)

Cái chí của người anh hùng

b)

Cái tâm của người anh hùng

c)

Cả hai ý trên đều sai

12.

Chọn những đáp án đúng cho câu hỏi: "“Công danh” là việc lập công (để lại sự nghiệp) và lập danh (để lại tiếng thơm) cho đời. Vậy “công danh trái” là gì?

a)

Chưa để lại sự nghiệp cho đời

b)

Chưa để lại được tiếng thơm cho đời

c)

Chưa cống hiến cho đất nước: chưa sống vì nước, vì dân

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

13.

Câu chuyển (câu ba) "Nam nhi vị liễu công danh trái" cho thấy vẻ đẹp phẩm chất gì của nhân vật trữ tình? (chọn những đáp án đúng)

a)

Lòng yêu nước, muốn sống cống hiến cho đất nước

b)

Sự khiêm nhường

c)

Ý thức trách nhiệm cao

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

14.

Câu thơi cuối "Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu" có nội dung chính là?

a)

Cái tâm của người anh hùng

b)

Cái chí của người anh hùng

c)

Tất cả đáp án trên đều sai

15.

Trong câu hợp (câu bốn) "Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu" (Luống thẹn tai nghe chuyện Vũ hầu) thì "thẹn" là trạng thái cảm xúc như thế nào?

a)

Xấu hổ,

b)

Ganh đua

c)

Tất cả đáp án trên đều sai

16.

Theo em, vì sao nhân vật trữ tình lại cảm thấy thẹn khi nhắc đến Vũ hầu? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Vì cho rằng mình là người chưa có tài đức, mưu trí như Vũ hầu

b)

Vì cho rằng mình chưa cống hiến được cho nước, cho dân như Vũ hầu

c)

Vì cho rằng mình có tài đức, mưu trí lại cống hiến được cho nước, cho dân nhưng không được nhà vua trọng dụng

d)

Vì ganh ghét với Vũ hầu

17.

Dòng nào nêu đúng nhất lí do “thẹn” của Phạm Ngũ Lão trong bài "Tỏ lòng"?

a)

Chưa tài giỏi và giàu sang như Vũ hầu.

b)

Chưa đạt được danh vọng gì nên xấu hổ với vợ con, tổ tiên.

c)

Chưa lập công, lập danh và chưa hoàn thành nghĩa vụ đối với đất nước.

d)

Chưa có địa vị và quyền cao chức trọng như Vũ hầu.

18.

Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng khi nói về câu thơ thứ hai trong bài Tỏ lòng ?

a)

Tam quân là ba người lính, đồng thời cũng có thể hiểu là ba đạo quân.

b)

Hình ảnh ba quân nói về quân đội nhưng cũng đồng thời nói về sức mạnh của toàn dân tộc

c)

Câu thơ gây ấn tượng mạnh bởi sự kết hợp của hình ảnh khách quan và cảm nhận chủ quan.

d)

Hình ảnh thơ kết hợp giữa hiện thực và lãng mạn.

19.

Trong bài "Tỏ lòng", biện pháp nghệ thuật chủ yếu được sử dụng trong câu thơ thứ hai là gì?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Liệt kê

20.

Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi nghe người đời kể chuyện ai?

a)

A. Lưu Bị

b)

B. Tào Tháo

c)

C. Quan Công

d)

D. Gia Cát Lượng

21.

Trong bài thơ "Tỏ lòng", những câu thơ nào thể hiện rõ nhất tư tưởng của nhà thơ?

a)

Câu thơ thứ nhất

b)

Câu thơ thứ hai

c)

Hai câu thơ đầu

d)

Hai câu thơ cuối

22.

Trong bài "Tỏ lòng", Cụm từ "khí thế nuốt trâu" được hiểu là gì?

a)

Khí phách mạnh mẽ.

b)

Khí phách anh hùng.

c)

Khí phách lão luyện.

d)

Khí phách hiên ngang.

23.

Hai câu thơ cuối trong bài "Tỏ lòng" thể hiện phẩm chất gì của nhân vật trữ tình?

a)

Dũng và tài

b)

Tâm và trí

c)

Chí và tâm

d)

Nhân và nghĩa

24.

Nhận định nào không đúng khi nói về tác giả của bài thơ Thuật hoài ?

a)

Người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, nay thuộc Ân Thi, Hưng Yên.

b)

Là con rể (lấy con gái nuôi) của Trần Quốc Tuấn.

c)

Có nhiều công lao trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên.

d)

Là một nhà quan văn, nên ông thích ngâm thơ đọc sách.

25.

Dòng nào không phải là thành công nghệ thuật của bài "Tỏ lòng"?

a)

Thủ pháp gợi, thiên về ấn tượng bao quát.

b)

Bút pháp nghệ thuật hoành tráng có tính sử thi.

c)

Ngôn ngữ trong sáng, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Hình tượng thơ lớn lao, kì vĩ, súc tích.

26.

Câu 9: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

a)

Giang sơn

b)

Sơn hà

c)

Sông núi

d)

Quốc gia

27.

Dòng nào nói không đúng về tác giả Phạm Ngũ Lão?

a)

Sinh năm 1255, mất năm 1320, người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, tỉnh Nam Định.

b)

Là con rể (lấy con gái nuôi) của Trần Hưng Đạo.

c)

Có công lớn trong cuộc kháng chiến quân Mông - Nguyên.

d)

Lúc ông qua đời, vua Trần Minh Tông ra lệnh nghỉ chầu năm ngày để tỏ lòng thương nhớ.

28.

Dòng nào nói không đúng về Phạm Ngũ Lão?

a)

Là người văn võ song toàn

b)

Phạm Ngũ Lão (1255 -1320), người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, tỉnh Hải Dương

c)

Ông nổi tiếng văn hay chữ đẹp

d)

Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên

29.

Hào khí Đông A được hiểu là:

a)

Khí thế hào hùng của triều đại nhà Trần

b)

Sức mạnh chống ngoại xâm của triều đại nhà Trần

c)

Khí thế hào hùng của dân tộc ta từ thế kỉ X – XV

d)

Sự nghiệp xây dựng đất nước của triều đình nhà Trần

30.

Câu thơ nào trong bài “Tỏ lòng” có hình ảnh ước lệ?

a)

Câu 4

b)

Câu 3

c)

Câu 2

d)

Câu 1

31.

Phạm Ngũ Lão xuất thân từ đâu?

a)

Tầng lớp quý tộc

b)

Tầng lớp tướng lĩnh

c)

Tầng lớp bình dân

d)

Gia nhân của Trần Hưng Đạo

32.

Nhận xét nào không đúng với nội dung bài thơ “Thuật hoài” của Phạm Ngũ Lão?

a)

Khát vọng làm được việc lớn đóng góp cho đất nước

b)

Sức mạnh của dân tộc

c)

Đau buồn vì chưa lập được công danh

d)

Hình ảnh hào hùng của người trai thời Trần

33.

Bài thơ "Thuật hoài" được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông lần thứ ba

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông lần thứ hai

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên – Mông lần thứ nhất

34.

Nội dung chính của tập Quốc âm thi tập là gì?

a)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi

b)

- Nhà thơ với tình yêu thiên nhiên, quê hương, con người, cuộc sống…

c)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi: người anh hùng với lí tưởng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.

d)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi: người anh hùng với lí tưởng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.

- Nhà thơ với tình yêu thiên nhiên, quê hương, con người, cuộc sống…

35.

Hoàn cảnh sáng tác bài Cảnh ngày hè?

a)

Trong khoảng thời gian Nguyễn Trãi lui về ở ẩn tại Sơn thôn

b)

Trong khoảng thời gian Nguyễn Trãi lui về ở ẩn tại Côn Sơn

c)

Trong khoảng thời gian Nguyễn Trãi lui về ở ẩn tại Giang Sơn

d)

Trong khoảng thời gian Nguyễn Trãi lui về ở ẩn tại Minh Sơn

36.

"Rồi hóng mát thuở ngày trường" (Cảnh ngày hè)

thể hiện bối cảnh và tâm thế ngắm cảnh như thế nào của Nguyễn Trãi?

a)

Mỗi ngày nhàn rỗi là một ngày vui

b)

Mỗi ngày đến trường là một ngày vui

c)

Ngày hè dài rảnh rỗi, ngồi hóng mát, ngắm cảnh

d)

Ngồi ở trường rồi hóng mát

37.

Trong bài "Cảnh ngày hè", Nguyễn Trãi cảm nhận bức tranh ngày hè vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Buổi sớm tinh sương

b)

Buổi trưa chói chang

c)

Buổi chiều muộn khi mặt trời sắp lặn

d)

Buổi tối đêm trăng

38.

Trong bài Cảnh ngày hè, cảnh vật được miêu tả như thế nào?

a)

Cảnh tươi tắn, vui vẻ

b)

Cảnh yên tĩnh đặc trưng cho mùa hè

c)

Cảnh tươi tắn, rực rỡ và cảnh bình dị đặc trưng cho mùa hè

d)

Cảnh bình dị, an nhàn chốn thôn quê

39.

Câu thơ: “Lao xao chợ cá làng ngư phủ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Biện pháp nhân hóa

b)

Biện pháp ẩn dụ

c)

Biện pháp hoán dụ

d)

Biện pháp đảo ngữ

40.

Trong bài "Cảnh ngày hè", từ láy “lao xao” trong câu "Lao xao chợ cá làng ngư phủ" có tác dụng biểu hiện như thế nào?

a)

Miêu tả cuộc sống dù khổ cực nhưng vui tươi của những người dân làng chài, chỉ cần đủ ăn đủ mặc.

b)

Từ láy tượng hình, miêu tả âm thanh huyên náo của chợ cá, cuộc sống mưu sinh thiếu thốn của người dân làng chài

c)

Từ láy tượng thanh, miêu tả âm thanh huyên náo của chợ cá, cuộc sống no đủ, thái bình của người dân chài lưới.

d)

Từ láy tượng thanh, miêu tả âm thanh vắng lặng của chợ cá, cuộc sống no đủ, thái bình của người dân chài lưới.

41.

Dòng nào không phải là thành công nghệ thuật của bài thơ "Cảnh ngày hè"?

a)

Sử dụng từ ngữ giản dị, quen thuộc, giàu sức biểu cảm

b)

Nhiều điển cố Hán học sâu sắc, hàm súc dư ba

c)

Hình ảnh trong sáng, hài hòa màu sắc, âm thanh cuộc sống

d)

Câu thơ thất ngôn xen lục ngôn, từ láy độc đáo.

42.

Tập thơ Quốc âm thi tập gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần: Vô đề, Môn thì lệnh

b)

Gồm 3 phần: Vô đề, Môn thì lệnh, Môn hoa mộc

c)

Gồm 1 phần: Vô đề

d)

Gồm 4 phần: Vô đề, Môn thì lệnh, Môn hoa mộc, Môn hoa cỏ

43.

Tập Quốc âm thi tập gồm có bao nhiêu bài thơ?

a)

245

b)

254

c)

244

d)

246

44.

Xuất xứ của bài thơ Cảnh ngày hè?

a)

Bài số 53 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

b)

Bài số 33 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

c)

Bài số 43 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

d)

Bài số 23 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

45.

Trong bài thơ "Cảnh ngày hè", bức tranh ngày hè trong bài thơ hiện lên với những hình ảnh thiên nhiên nào?

a)

Cây hòe xanh, cây lựu đỏ, cây hoa hồng

b)

Cây hòe xanh, hoa lựu đỏ, quả hồng chín

c)

Cây hòe xanh, hoa lựu đỏ bên hiên, hoa sen hồng trong ao

d)

Cây hòe xanh, hoa phượng đỏ, hoa hồng

46.

Trong bài "Cảnh ngày hè", từ "dắng dỏi" trong câu thơ thứ 6 có nghĩa là gì?

a)

Inh ỏi

b)

Lao xao

c)

Xào xạc

d)

Rền vang

47.

Đâu không phải là một vẻ đẹp của bức tranh cảnh ngày hè trong bài thơ?

a)

Rực rỡ sắc màu

b)

Rộn ràng âm thanh

c)

Dạt dào sức sống

d)

Nên thơ, nhẹ nhàng

48.

Vẻ đẹp tâm hồn Nguyễn Trãi được thể hiện qua bài thơ "Cảnh ngày hè" là gì?

a)

Tình yêu thiên nhiên tha thiết

b)

Sự gắn bó với cuộc sống lao động của con người

c)

Mong ước cuộc sống thái bình cho nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Từ nào không diễn tả trạng thái của cảnh trong bài thơ "Cảnh ngày hè"?

a)

Đùn đùn      

b)

Giương

c)

Đàn  

d)

Phun

50.

Những câu thơ lục ngôn trong bài Cảnh ngày hè là:

a)

Câu 1 và 5

b)

Câu 1 và 6

c)

Câu 1 và 7

d)

Câu 1 và 8

51.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

52.

Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượngkhác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm  khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm trong diễn đạt.

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm  khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm trong diễn đạt.

d)

Là gọi hoặc tả đồ vật, cây cối, con vật… bằng các từ ngữ thường dùng để gọi hoặc tả người.

53.

Ẩn dụ dựa trên mối quan hệ nào?

a)

Tương đồng         

b)

Gần gũi               

c)

Xâu chuỗi

d)

Thứ bậc

54.

Ẩn dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên  sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm trong diễn đạt.

c)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với  sự vật, sự việc khác có nét tương đồng với nó.

d)

Là gọi hoặc tả đồ vật, cây cối, con vật… bằng các từ ngữ thường dùng để gọi hoặc tả người.

55.

Văn học chữ Nôm ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ 12

b)

Cuối thế kỉ 13

c)

Cuối thế kỉ 14

d)

Cuối thế kỉ 15

56.

Văn học chữ Hán chủ yếu tiếp thu các thể loại của văn học nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Á

57.

Hào khí Đông A là hào khí thời ....

a)

Đinh

b)

c)

Trần

d)

58.

Điền từ còn thiếu:

"Giai đoạn từ thế kỉ XV đến hết thế kỉ XVII đi sâu vào ......"

a)

ca ngợi chế độ phong kiến

b)

phản ánh phê phán hiện thực xã hội phong kiến

c)

ca ngợi các chiến công vệ quốc

d)

cảm hứng nhân văn sâu sắc

59.

Điền từ còn thiếu:

"Nửa cuối thế kỉ XIX, Việt Nam chuyển dần từ xã hội phong kiến sang [.............] văn hóa phương Tây ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống xã hội".

a)

thực dân

b)

thực dân nửa phong kiến

c)

thuộc địa thực dân

d)

thuộc địa đế quốc

60.

Đâu không phải là đặc điểm lớn về nội dung của văn học Trung đại Việt Nam?

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Chủ nghĩa lãng mạn

c)

Chủ nghĩa nhân đạo

d)

Cảm hứng thế sự

61.

Đâu không phải là đặc điểm về nghệ thuật của văn học Trung đại Việt Nam

a)

Tính quy phạm và sự phá vỡ tính quy phạm

b)

Khuynh hướng trang nhã và khuynh hướng bình dị

c)

Tiếp thu và dân tộc hóa tinh hoa văn học nước ngoài

d)

Thủ pháp phóng đại và thậm xưng

62.

Điền từ còn thiếu:

[.............................] biểu hiện ở lòng thương người; lên án tố cáo thế lực chà đạp con người; ca ngợi những phẩm chất tỏ đẹp của con người; đề cao những quan hệ đạo đức đạo lí tốt đẹp giữa người với người.

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Chủ nghĩa nhân đạo

c)

Cảm hứng thế sự

d)

Tinh thần dân tộc

63.

[.....................................] thể hiện ở quan điểm văn học: coi trọng mục đích giáo huấn (thơ để nói chí, văn để chở đạo); tư duy nghệ thuật: theo khuôn mẫu có sẵn; sử dụng thi liệu là những điển cố, điển tích.

a)

Tính quy ước

b)

Tính quy phạm

c)

Tính ước lệ

d)

Tính biểu trưng

64.

Văn học Việt Nam trung đại tồn tại trong thời gian:

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIV

b)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XX

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XXI

65.

Nhà thơ, danh tướng thời Trần, văn võ toàn tài, được Hưng Đạo Đại Vương gả con gái cho. Ông được biết đến với giai thoại Đan sọt vệ đường.

a)

Phạm Quý Thích

b)

Phạm Quỳnh

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Phạm Ngũ Lão

66.

Nhà văn, nhà chính trị, nhà tư tưởng kiệt xuất, hiệu Ức Trai. Ông chịu bản án oan khốc nhất trong lịch sử trung đại Việt Nam: vụ án Lệ Chi Viên.

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Bính

d)

Nguyễn Học

67.

Bài thơ "Nhàn" được trích trong tập thơ nào?

a)

Quốc âm thi tập

b)

Bạch Vân quốc ngữ thi

c)

Ức trai thi tập

d)

Bạch Vân am thi tập

68.

Dụng cụ nào không được nói đến trong bài thơ "Nhàn"?

a)

Cuốc

b)

Cày

c)

Mai

d)

Cần câu

69.

Món ăn giản dị nào không được ông nhắc đến trong bài thơ "Nhàn"?

a)

Măng

b)

Giá

c)

Trúc

d)

Rau muống

70.

Từ "thơ thẩn" trong bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm có nghĩa là gì ?

a)

Lặng lẽ, chậm rãi, thư thái trong lòng

b)

Tinh thần không ổn định, vẩn vơ.

c)

Từ từ, chậm rãi, không vội vàng.

d)

Lặng lẽ như có điều gì đang suy nghĩ vẩn vơ lan man.

71.

Bố cục của bài thơ "Nhàn" như thế nào?

a)

Khai - Thừa - Chuyển - Hợp

b)

Đề - Thực - Luận - Kết

c)

4 câu đầu - 4 câu sau

d)

6 câu đầu - 2 câu cuối

72.

Nguyễn Bỉnh Khiêm gắn với vùng quê nào?

a)

Kiến An - Hải Phòng

b)

Vĩnh Bảo - Hải Phòng

c)

Kiến Xương - Hải Phòng

73.

Nguyễn Bỉnh Khiêm còn được biết đến với tên gọi gì?

a)

Trạng Trình

b)

Trạng Bùng

c)

Trạng Lường

74.

Thủa nhỏ Nguyễn Bỉnh Khiêm có tên là gì?

a)

Văn Đạt

b)

Văn Phú

c)

Văn Thắng

75.

Ai là học trò nổi tiếng của Nguyễn Bỉnh Khiêm

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Xiển

76.

Bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm KHÔNG thể hiện triết lý sống nào?

a)

Sống nhàn, tránh vất vả cực nhọc về thể chất.

b)

Sống hòa hợp với thiên nhiên

c)

Sống đạm bạc mà thanh nhàn.

d)

Phủ nhận danh lợi, giữ cốt cách thanh cao.

77.

Quan niệm "nhàn" của tác giả Nguyễn Bỉnh Khiêm được thể hiện qua hai câu đầu bài "Nhàn" như thế nào?

a)

Phong thái ung dung

b)

Tâm hồn thảnh thơi, vô sự trong lòng

c)

Vui với thú điền viên dân dã

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Nhận xét về cách nói "dại" và "khôn" trong hai câu thực:

Ta dại ta tìm nơi vắng vẻ

Người khôn người đến chốn lao xao

a)

Khẳng định mình khờ dại không biết gì

b)

Người đời khôn ngoan, biết tất cả

c)

Cách nói ngược thể hiện quan niệm "lánh đục tìm trong" của tác giả

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Em hiểu thế nào là "nơi vắng vẻ" của tác giả Nguyễn Bỉnh Khiêm?

a)

Nơi không có người

b)

Nơi không gian yên tĩnh

c)

Nơi ít người, không gian tương đối tĩnh lặng

d)

Chốn thanh bình, không ganh đua hại người

80.

Đặc điểm thơ văn nói chung của Nguyễn Bỉnh Khiêm:

a)

Thể hiện lòng yêu nước, thương dân

b)

Thể hiện sự gắn bó với làng quê

c)

Mang đậm tính triết lí, ngợi ca thú thanh nhàn, phê phán điều xấu

d)

Ca ngợi thú thanh nhàn

81.

Nghệ thuật chủ đạo được sử dụng trong hai câu thơ:

"Ta dại ta tìm nơi vắng vẻ

Người khôn người đến chốn lao xao"

a)

Nhân hóa

b)

Đối lập

c)

Nói quá

d)

So sánh

82.

Triết lí sống nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm trong hai câu:

Thu ăn măng trúc, đông ăn giá

Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao"

a)

Sống dân dã

b)

Sống nghèo khổ

c)

sống tiết kiệm

d)

Sống thuận theo tự nhiên

83.

Bài thơ Nhàn được trích trong tập thơ nào?

a)

Bạch Vân am thi tập

b)

Bạch Vân quốc ngữ thi

c)

Ức trai thi tập

d)

Quốc âm thi tập

84.

Dòng nào không thể hiện quan niệm về khôn, dại của Nguyễn Bỉnh Khiêm trong bài "NHàn"?

a)

Thoát ra ngoài vòng ganh đua của thói tục.

b)

Sống tốt cho riêng mình.

c)

Không bị cuốn hút bởi tiền tài, địa vị.

d)

Tâm hồn an nhiên, khoáng đạt.

85.

Thể thơ của bài "Nhàn" là gì

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Ngũ ngôn

c)

Thể thơ thất ngôn bát cú biến thể

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

86.

Tác giả đã đề cập đến điển tích nào trong hai câu kết:

"Rượu, đến cội cây ta sẽ uống

Nhìn xem phú quý tựa chiêm bao"

a)

Điển tích về người say rượu nằm mơ

b)

Điển tích về ông Thuần Vu Phần nằm mộng lạc vào vương quốc Hòe An

c)

Điển tích về vua Thuấn

d)

Điển tích về người phú ông bị phá sản

87.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.

88.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.

89.

Hình ảnh mặt trời trong câu thơ:

"Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ." được dùng theo lối nói ẩn dụ nào?

a)

Hình thức

b)

Cách thức

c)

Phẩm chất

d)

Chuyển đổi cảm giác

90.

Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

91.

Câu tục ngữ dưới đây sử dụng phép ẩn dụ đúng hay sai?

"Ăn quả nhớ kẻ trồng cây"

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Câu thơ: "Về thăm nhà Bác làng sen

Có hàng dâm bụt thắp lên lửa hồng" từ ngữ nào là hình ảnh ẩn dụ hình thức và cách thức?

a)

Từ "Lửa hồng"- ẩn dụ hình thức và "thắp" - ẩn dụ cách thức

b)

Từ "dâm bụt"- ẩn dụ hình thức và "nhà Bác" - ẩn dụ cách thức

c)

Từ "Lửa hồng"- ẩn dụ hình thức và "nhà Bác" - ẩn dụ cách thức

d)

Từ "Lửa hồng"- ẩn dụ hình thức và "dâm bụt" - ẩn dụ cách thức

93.

Hoán dụ dựa trên mối quan hệ nào

a)

Tương đồng                       

b)

Gần gũi

c)

Xâu chuỗi

d)

Thứ bậc

94.

Tác dụng của ẩn dụ và hoán dụ

a)

Tạo nhịp điệu                    

b)

Tạo ra sự cân đối, hài hòa trong diễn đạt

c)

Tăng sức gợi hình, gợi cảm

d)

Nhấn mạnh ý

95.

Mới được nghe giọng hờn dịu ngọt

Huế giải phóng nhanh mà anh lại muộn về.

(Tố Hữu)

a)

Ẩn dụ phẩm chất

b)

Ẩn dụ hình thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ hình tượng

96.

Dưới trăng quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông.

(Nguyễn Du)

a)

Ấn dụ hình tượng

b)

Ấn dụ hình thức

c)

Ấn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ cách thức

97.

Chao ôi, trông con sông, vui như thấy nắng giòn tan sau kì mưa dầm, vui như nối lại chiêm bao đứt quãng.

(Nguyễn Tuân)

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

Ẩn dụ phẩm chất

c)

Ẩn dụ hình tượng

d)

Ẩn dụ hình thức

98.

Câu nào dưới đây KHÔNG sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Bàn tay làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

b)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính

c)

Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

d)

Đêm nay con ngủ giấc tròn/ Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

99.

Có mấy kiểu hoán dụ?

a)

2

b)

3

c)

4

100.

Ẩn dụ và hoán dụ giống nhau ở điểm nào?

a)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác

b)

Bản chất của hai biện pháp tu từ này giống nhau, chỉ khác tên gọi

c)

Hai biện pháp nghệ thuật này có thể thay thế cho nhau

d)

Ẩn dụ và hoán dụ cùng có tác dụng nghệ thuật như nhau

101.

Câu thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Bàn tay ta làm lên tất cả

Có sức ng­ười sỏi đá cũng thành cơm".

(Hoàng Trung Thông)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

102.

Câu ca dao sau đã sử dụng biện pháp tu từ gi?

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt

Mắt thương nhớ ai

Mắt ngủ không yên.

( Ca dao).

a)

Nhân hóa + ẩn dụ

b)

So sánh + ẩn dụ

c)

Nhân hóa + hoán dụ

d)

So sánh + hoán dụ

103.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ

a)

Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

104.

Câu nào sử dụng phép ẩn dụ trong các câu sau?

a)

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non.

b)

Chòng chành như nón không quai

Như thuyền không lái, như ai không chồng.

c)

Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi tàu ta đó mũi Cà Mau.

d)

Con rận bằng con ba ba

Đêm nằm nó ngáy cả nhà thất kinh.

105.

Trong những câu thơ sau, câu thơ nào có sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Ánh nắng chảy đầy vai

b)

Về thăm nhà Bác, làng sen

c)

Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước

d)

Sen tàn, cúc lại nở hoa

106.

Trong những ví dụ sau, đâu là hoán dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

(Viễn Phương)

b)

Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước

Chỉ cần trong xe có một trái tim.

(Phạm Tiến Duật)

c)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then, đêm sập cửa.

(Huy Cận)

d)

Vì sao Trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên Người: Hồ Chí Minh.

(Tố Hữu)

107.

Có mấy kiểu ẩn dụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4