wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5, ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

2.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

5.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

6.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

7.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

8.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

9.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

10.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

11.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

12.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

13.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

14.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

15.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

16.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

17.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

18.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

19.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

20.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

21.

Tiếng nào sau đây có cấu tạo đủ ba thành phần?

a)

A. ăn

b)

B. áo

c)

C. cao

d)

D. oanh

22.

Trong câu “Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.” có từ láy vần là:

a)

A. tom tóp

b)

B. loáng thoáng

c)

C. dần dần

d)

D. tũng toẵng

23.

Từ nhân trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

A. Chú em là công nhân của nhà máy dệt.

b)

B. Hồi còn sống , bác ấy là người ăn ở nhân đức, có trước có sau.

c)

C. Bà em là người rất nhân từ, độ lượng.

d)

D. Chúng ta cần mở rộng vòng tay nhân ái để giúp đỡ những người gặp hoạn nạn.

24.

Câu nào sau đây có dấu hai chấm được sử dụng để báo hiệu lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Mặt biển sáng hẳn ra: trăng đã lên.

b)

B. Trần Bình Trọng khảng khái trả lời: "Ta thà làm ma nước Nam còn hơn làm vương đất Bắc."

c)

C. Mận ở vùng Sa Pa cũng đủ loại: mận vàng, mận đỏ, mận tím,...

d)

D. Hôm nay cả nhà ta sẽ cùng nhau là những việc như: tập thể dục, nấu cơm, dọn nhà,...

25.

Vịt bầu là "ca sĩ" giọng khàn của cả xóm.

Dấu ngoặc kép trong câu trên có tác dụng:

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ mượn của người khác.

c)

C. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

26.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Nằm (a)   giữa ban ngày.

27.

Bộ phận nào là vị ngữ của câu "Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ."?

a)

A. đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

b)

B. trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ

c)

C. len lỏi giữa các bụi ven bờ

d)

D. giữa các bụi ven bờ

28.

Câu nào sau đây có từ ước mơ là động từ?

a)

A. Đó là những ước mơ cao đẹp.

b)

B. Hùng ước mơ trở thành phi công.

c)

C. Ước mơ ấy thật viển vông.

d)

D. Ai cũng cần có ước mơ.

29.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu "Hoa sữa - loài hoa tượng trưng cho mùa thu Hà Nội - bắt đầu nở thơm nồng nàn từng góc phố."

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời đối thoại.

b)

B. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

C. Đánh dấu các ý liệt kê.

d)

D. Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

30.

Câu có bộ phận trạng ngữ là:

a)

A. Do vượt đèn đỏ, anh thanh niên bị công an phạt.

b)

B. Lí do của việc nghỉ học được trình bày trong lá đơn là Lan bị ốm.

c)

C. Nguyên nhân chính khiến Lan bị điểm kém môn Toán là không đọc kĩ đề bài.

d)

D. Chúng ta luôn học tập theo tấm gương Bác Hồ.

31.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu "Để hoa đào nở đúng dịp xuân về, mẹ em ngắt lá, tỉa cành và đều đặn tưới cho cây." là gì?

a)

A. Bổ sung ý nghĩa về thời gian.

b)

B. Bổ sung ý nghĩa về mục đích.

c)

C. Bổ sung ý nghĩa về nguyên nhân.

d)

D. Bổ sung ý nghĩa về nơi chốn.

32.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Cánh cò trắng phau mang đến những niềm vui bình yên cho người nông dân.”

a)

A. Cánh cò

b)

B. Cánh cò trắng phau

c)

C. Những niềm vui bình yên

d)

D. Người nông dân

33.

“Thế là mùa xuân xinh đẹp đã về!” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. câu kể

b)

B. câu khiến

c)

C. câu hỏi

d)

D. câu cảm

34.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu: “Sáng sớm, trên cánh đồng, không gian thật thoáng đãng, mát mẻ.” là:

a)

A. Sáng sớm

b)

B. Trên cánh đồng

c)

C. Sáng sớm, trên cánh đồng

d)

D. Không gian

35.

Có mấy tính từ trong câu văn sau: “Lúa con gái xanh biêng biếc dâng lên dưới nắng xuân ấm áp.”

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

36.

Có mấy danh từ trong câu văn sau:

Hai mụ giơ chân, nhe cặp răng dài nhọn, đánh tới tấp.”

(Trích: Dế Mèn phiêu lưu kí – Tô Hoài)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

37.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

38.

Dòng nào dưới đây toàn danh từ chỉ đơn vị?

a)

A. tổng, hiệu, tích, thương

b)

B. cái, quyển, chiếc, vở

c)

C. đôi, cặp, bộ, nhóm

d)

D. cộng, trừ, nhân, chia

39.

Dòng nào sau đây gồm các từ có chứa tiếng “ tài”với nghĩa là “ có khả năng hơn người bình thường”?

a)

A. Tài giỏi, tài nghệ, tài ba.

b)

B. Tài hoa, tài trí, tài nguyên.

c)

C. Thần tài, tài trợ, tài sản.

d)

D. Tài tình, thiên tài, tài sản.

40.

Từ "kỉ niệm" là động từ trong câu:

a)

A. Hoa đã kỉ niệm cho tôi một chiếc hộp bút rất đẹp.

b)

B. Tôi không bao giờ quên những kỉ niệm đẹp đẽ ấy.

c)

C. Bao nhiêu kỉ niệm trong tôi ùa về.

d)

D. Đó là kỉ niệm mà tôi nhớ nhất.

41.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

42.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

43.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

44.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

45.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Do cha mẹ quan tâm dạy dỗ nên em bé rất ngoan.” biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Điều kiện - kết quả.

c)

C. Tương phản.

d)

D. Tăng tiến.

46.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “.............. trời mưa ……..... lớp ta sẽ hoãn đi cắm trại.” là:

a)

A. Tuy …. nhưng.

b)

B. Nếu …. thì.

c)

C. Không những …. mà.

d)

D. Nhờ …. nên.

47.

Trong câu: “Nó không chỉ học giỏi Toán mà nó còn học giỏi Tiếng Việt.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Tương phản.

b)

B. Tăng tiến.

c)

C. Nguyên nhân - kết quả.

d)

D. Điều kiện - kết quả.

48.

Vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép biểu thị mối quan hệ tương phản trong câu: “Tuy Nam không được khỏe ……………………….” là:

a)

A. Nên cậu ấy không đi học được.

b)

B. Thì cậu ấy vẫn đến trường đúng giờ.

c)

C. Nhưng cậu ấy vẫn đi học đúng giờ.

d)

D. Nên cậu ấy đã xin vắng buổi học hôm nay.

49.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “.............. trẻ con thích xem phim Tây Du Kí………... người lớn cũng rất thích.”?

a)

A. Nếu … thì.

b)

B. Hễ … thì.

c)

C. Mặc dù … nhưng.

d)

D. Không chỉ … mà.

50.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả trong các câu sau đây?

a)

A. Cậu đọc hay tớ đọc.

b)

B. Vì bão to nên cây cối đổ nhiều.

c)

C. Nếu tôi đạt học sinh giỏi thì bố mẹ sẽ thưởng cho tôi một chiếc xe đạp mới.

d)

D. Dù gia đình gặp nhiều khó khăn nhưng bạn Nam vẫn phấn đấu học tốt.

51.

Cặp quan hệ từ không thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “….. lớp trưởng vắng mặt …….. cuộc họp lớp bị hoãn lại.” là:

a)

A. Tại …. nên.

b)

B. Vì …. nên.

c)

C. Do … nên.

d)

D. Nhờ …. nên.

52.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Do nó học giỏi văn nên nó làm bài rất tốt.” biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Điều kiện - kết quả.

c)

C. Tương phản.

d)

D. Tăng tiến.

53.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “….. có gió to …. nhất định thuyền chúng ta sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối.” là:

a)

A. Vì … nên.

b)

B. Tuy … nhưng.

c)

C. Hễ … thì.

d)

D. Nhờ … mà.

54.

Trong câu: “Mặc dù nhà rất xa nhưng bạn An chưa bao giờ đi học trễ.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Tương phản.

b)

B. Tăng tiến.

c)

C. Nguyên nhân - kết quả.

d)

D. Điều kiện - kết quả.

55.

Vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép biểu thị mối quan hệ tăng tiến trong câu: “Không chỉ trời mưa to....................................” là:

a)

A. Nên học sinh không đến trường được.

b)

B. Mà gió ngày càng lớn.

c)

C. Nhưng các cô chú vẫn làm việc ngoài đồng.

d)

D. Thì nước sống càng dâng cao.

56.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “.…………….mưa bão lớn…………….việc đi lại gặp khó khăn.”?

a)

A. Giá … thì.

b)

B. Tuy … nhưng.

c)

C. Do … nên.

d)

D. Không những … mà.

57.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tăng tiến trong các câu sau đây?

a)

A. Do gió mùa đông bắc tràn về nên trời trở lạnh.

b)

B. Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

c)

C. Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình.

d)

D. Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

58.

Cặp quan hệ từ không thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu: “……… trời mưa rất to …….nước sông dâng cao.” là:

a)

A. Vì … nên.

b)

B. Do … nên.

c)

C. Giá … thì.

d)

D. Tại … nên.

59.

Quan hệ từ trong câu: “Thời gian đã hết nhưng Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.” biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Điều kiện - kết quả.

c)

C. Tương phản.

d)

D. Tăng tiến.

60.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

61.

Các động từ trong câu: “Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai …” là:

a)

anh, nhìn

b)

nhìn, nghĩ

c)

nghĩ, ngày

62.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

63.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

64.

Câu nào có từ "nhà "dùng theo nghĩa gốc?

a)

Nó biết mình là con nhà nghèo.

b)

Nhà rông là biểu tượng của người Tây Nguyên.

c)

Nhà Lê chăm lo việc học hành.

d)

Nhà tôi đi vắng đã mấy ngày rồi.

65.

Đoạn văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Chim én bận đi đâu

Hôm nay về mở hội

Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân bay về.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa