wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11. UNIT 2. VOCABULARY

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
accept
a)
chấp nhận
b)
những đặc điểm chung
c)
ép buộc
d)
khoảng cách thế hệ
2.
achieve
a)
đạt được
b)
người có tư duy phê phán/ phản biện
c)
thuê người làm
d)
sự xung đột thế hệ
3.
adapt
a)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
b)
những giá trị văn hoá
c)
gây ảnh hưởng
d)
công việc dành cho nam giới
4.
allow
a)
cho phép
b)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
c)
hạn chế
d)
gu âm nhạc
5.
control
a)
kiểm soát
b)
thiết bị điện tử
c)
tôn trọng/ sự tôn trọng
d)
gia đình hạt nhân
6.
experience
a)
trải nghiệm
b)
đại gia đình
c)
làm khó chịu
d)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
7.
experiment
a)
thí nghiệm, thử nghiệm
b)
vai trò giới
c)
sự tranh luận, lý lẽ
d)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
8.
force
a)
ép buộc
b)
khoảng cách thế hệ
c)
niềm tin
d)
sự tăng cân
9.
hire
a)
thuê người làm
b)
sự xung đột thế hệ
c)
sự nghiệp
d)
thích nghi với
10.
influence
a)
gây ảnh hưởng
b)
công việc dành cho nam giới
c)
đặc điểm, đặc tính
d)
tranh luận về một cái gì đó
11.
limit
a)
hạn chế
b)
gu âm nhạc
c)
cuộc thi
d)
nhuộm tóc
12.
respect
a)
tôn trọng/ sự tôn trọng
b)
gia đình hạt nhân
c)
sự xung đột
d)
ảnh hưởng tới thị lực
13.
upset
a)
làm khó chịu
b)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
c)
tò mò
d)
thể hiện ý kiến
14.
argument
a)
sự tranh luận, lý lẽ
b)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
c)
sự khác biệt
d)
theo chân ai đó/giống ai đó
15.
belief
a)
niềm tin
b)
sự tăng cân
c)
sự không đồng tình
d)
có định kiến
16.
career
a)
sự nghiệp
b)
thích nghi với
c)
(thuộc) giáo dục
d)
giữ quan điểm truyền thống
17.
characteristics
a)
đặc điểm, đặc tính
b)
tranh luận về một cái gì đó
c)
sự tự do
d)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
18.
competition
a)
cuộc thi
b)
nhuộm tóc
c)
thế hệ
d)
đưa ra quyết định
19.
conflict
a)
sự xung đột
b)
ảnh hưởng tới thị lực
c)
tính trung thực
d)
dựa vào
20.
curious
a)
tò mò
b)
thể hiện ý kiến
c)
người nhập cư
d)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
21.
difference
a)
sự khác biệt
b)
theo chân ai đó/giống ai đó
c)
chủ nghĩa cá nhân
d)
lấy đi
22.
disagreement
a)
sự không đồng tình
b)
có định kiến
c)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
d)
dùng thử/ kiểm tra
23.
educational
a)
(thuộc) giáo dục
b)
giữ quan điểm truyền thống
c)
thiết bị điện tử
d)
chấp nhận
24.
freedom
a)
sự tự do
b)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
c)
đại gia đình
d)
đạt được
25.
generation
a)
thế hệ
b)
đưa ra quyết định
c)
vai trò giới
d)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
26.
honesty
a)
tính trung thực
b)
dựa vào
c)
khoảng cách thế hệ
d)
cho phép
27.
immigrant
a)
người nhập cư
b)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
c)
sự xung đột thế hệ
d)
kiểm soát
28.
individualism
a)
chủ nghĩa cá nhân
b)
lấy đi
c)
công việc dành cho nam giới
d)
trải nghiệm
29.
Millennial
a)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
b)
dùng thử/ kiểm tra
c)
gu âm nhạc
d)
thí nghiệm, thử nghiệm
30.
permission
a)
sự cho phép
b)
chấp nhận
c)
gia đình hạt nhân
d)
ép buộc
31.
platform
a)
nền tảng
b)
đạt được
c)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
d)
thuê người làm
32.
technological
a)
(thuộc) công nghệ
b)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
c)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
d)
gây ảnh hưởng
33.
valuable
a)
quý giá
b)
cho phép
c)
sự tăng cân
d)
hạn chế
34.
common characteristics
a)
những đặc điểm chung
b)
kiểm soát
c)
thích nghi với
d)
tôn trọng/ sự tôn trọng
35.
critical thinker
a)
người có tư duy phê phán/ phản biện
b)
trải nghiệm
c)
tranh luận về một cái gì đó
d)
làm khó chịu
36.
cultural values
a)
những giá trị văn hoá
b)
thí nghiệm, thử nghiệm
c)
nhuộm tóc
d)
sự tranh luận, lý lẽ
37.
digital native
a)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
b)
ép buộc
c)
sự cho phép
d)
niềm tin
38.
electronic device
a)
thiết bị điện tử
b)
thuê người làm
c)
nền tảng
d)
sự nghiệp
39.
extended family
a)
đại gia đình
b)
gây ảnh hưởng
c)
(thuộc) công nghệ
d)
đặc điểm, đặc tính
40.
gender role
a)
vai trò giới
b)
hạn chế
c)
quý giá
d)
cuộc thi
41.
generation gap
a)
khoảng cách thế hệ
b)
tôn trọng/ sự tôn trọng
c)
chấp nhận
d)
sự xung đột
42.
generational conflict
a)
sự xung đột thế hệ
b)
làm khó chịu
c)
đạt được
d)
tò mò
43.
male job
a)
công việc dành cho nam giới
b)
sự tranh luận, lý lẽ
c)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
d)
sự khác biệt
44.
music taste
a)
gu âm nhạc
b)
niềm tin
c)
cho phép
d)
sự không đồng tình
45.
nuclear family
a)
gia đình hạt nhân
b)
sự nghiệp
c)
kiểm soát
d)
(thuộc) giáo dục
46.
screen time
a)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
b)
đặc điểm, đặc tính
c)
trải nghiệm
d)
sự tự do
47.
social media
a)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
b)
cuộc thi
c)
thí nghiệm, thử nghiệm
d)
thế hệ
48.
weight gain
a)
sự tăng cân
b)
sự xung đột
c)
ép buộc
d)
tính trung thực
49.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
tò mò
c)
thuê người làm
d)
người nhập cư
50.
argue over something
a)
tranh luận về một cái gì đó
b)
sự khác biệt
c)
gây ảnh hưởng
d)
chủ nghĩa cá nhân
51.
colour the hair
a)
nhuộm tóc
b)
sự không đồng tình
c)
hạn chế
d)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
52.
damage eyesight
a)
ảnh hưởng tới thị lực
b)
(thuộc) giáo dục
c)
tôn trọng/ sự tôn trọng
d)
sự cho phép
53.
express opinions
a)
thể hiện ý kiến
b)
sự tự do
c)
làm khó chịu
d)
nền tảng
54.
follow in somebody’s footsteps
a)
theo chân ai đó/giống ai đó
b)
thế hệ
c)
sự tranh luận, lý lẽ
d)
(thuộc) công nghệ
55.
have fixed ideas
a)
có định kiến
b)
tính trung thực
c)
niềm tin
d)
quý giá
56.
hold traditional view
a)
giữ quan điểm truyền thống
b)
người nhập cư
c)
sự nghiệp
d)
những đặc điểm chung
57.
limit screen time
a)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
b)
chủ nghĩa cá nhân
c)
đặc điểm, đặc tính
d)
người có tư duy phê phán/ phản biện
58.
make decisions
a)
đưa ra quyết định
b)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
c)
cuộc thi
d)
những giá trị văn hoá
59.
rely on
a)
dựa vào
b)
sự cho phép
c)
sự tranh luận, lý lẽ
d)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
60.
suit somebody’s need
a)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
b)
nền tảng
c)
niềm tin
d)
thiết bị điện tử
61.
take away
a)
lấy đi
b)
(thuộc) công nghệ
c)
sự nghiệp
d)
đại gia đình
62.
try something out
a)
dùng thử/ kiểm tra
b)
quý giá
c)
đặc điểm, đặc tính
d)
vai trò giới