wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học 12: Cấu trúc và Chức năng của Vật chất di truyền

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

[Hình mô tả cấu trúc nucleotide] Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C)

b)

Nucleotide guanine (G)

c)

Nucleotide adenine (A)

d)

Nucleotide thymine (T)

2.

Cặp base nitrogen nào sau đây không có liên kết hydrogen bổ sung?

a)

U và T

b)

T và A

c)

A và U

d)

G và C

3.

Ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C là gì?

a)

Để cấu trúc DNA bền vững

b)

Để mRNA tạo cấu trúc không gian

c)

Để tạo nên các bậc cấu trúc của protein

d)

Để bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

4.

Tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là mRNA trưởng thành là quá trình nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã ngược

5.

[Hình mô tả tRNA với anticodon và vị trí gắn amino acid] Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

6.

Gene là gì?

a)

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học

b)

Một đoạn mRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học

c)

Một đoạn tRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học

d)

Một đoạn rRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học

7.

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học xác định (RNA hay polypeptide) được gọi là gì?

a)

Tính trạng

b)

Gene

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử RNA

8.

Trong tế bào nhân thực, gene có ở đâu?

a)

Chỉ có trong nhân tế bào

b)

Chỉ có trong tế bào chất

c)

Có trong nhân và tế bào chất

d)

Có trong nhân hoặc tế bào chất

9.

Gene phân mảnh có đặc tính nào?

a)

Gồm nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

b)

Gồm các nucleotide không nối liên tục

c)

Đoạn mã hóa xen kẽ các đoạn không mã hóa

d)

do các đoạn akazaki gắn lại

10.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là gì?

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

11.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò gì?

a)

Nối các đoạn Okazaki với nhau

b)

Tách hai mạch đơn của phân tử DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới

12.

Gene thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào là:

a)

Gene khởi động

b)

Gene mã hóa

c)

Gene vận hành

d)

Gene cấu trúc

13.

Đơn phân chỉ có ở RNA mà không có ở DNA là:

a)

Guanine

b)

Adenine

c)

Thymine

d)

Uracil

14.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Bổ sung từng nửa theo nguyên tắc bổ sung và đứt đoạn

b)

Bán bảo tồn: mỗi phân tử mới gồm một mạch gốc và một mạch mới

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền có tính đặc hiệu?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

d)

Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid

16.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ một: tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid

b)

Mã bộ bốn: tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại amino acid

c)

Mã bộ ba: tức là cứ ba nucleotide xác định một loại amino acid

d)

Mã bộ hai: tức là cứ hai nucleotide xác định một loại amino acid

17.

Bản chất của mã di truyền là gì?

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gene quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein

b)

Các amino acid được mã hóa trong gene

c)

Ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một amino acid

d)

Một bộ ba mã hóa cho một amino acid

18.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là poliribosome có ý nghĩa gì?

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

Điều hòa sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

19.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polymerase

b)

Ligase

c)

Restrictase

d)

RNA polymerase

20.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của cấu trúc nào?

a)

Mạch mã hóa

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Mạch mã gốc

21.

[Hình mô tả cấu trúc và chức năng vật chất di truyền: vùng A, B, C trên DNA và sơ đồ mRNA, peptid] Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gene này có cấu trúc không phân mảnh. II. Gene này phổ biến ở vi khuẩn và vi khuẩn cổ. III. Vùng [A] chứa trình tự nucleotide exon, intron và làm khuôn tổng hợp RNA. IV. Hình [H2] so lược hai cơ chế di truyền cấp độ phân tử.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

[Hình mô tả bốn hình quá trình tổng hợp] Hình nào dưới đây mô tả đúng quá trình phiên mã ngược?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

23.

[Hình tóm tắt phiên mã ngược] Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA

b)

Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)

c)

Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật

d)

DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C

24.

[Hình gene X với các bước (1), (2), (3)] Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (3) là gì?

a)

Tái bản DNA

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã

d)

Đột biến gene

25.

Các quá trình dưới đây xảy ra trong một tế bào nhân chuẩn: 1- Phiên mã; 2- Gắn ribosome vào mRNA; 3- Cắt các intron ra khỏi RNA; 4- Gắn RNA polymerase vào DNA; 5- Chuỗi polypeptide cuộn xoắn lại; 6- Methionine bị cắt ra khỏi chuỗi polypeptide. Sắp xếp trình tự đúng về dịch mã là:

a)

1-3-2-5-4-6

b)

4-1-2-6-3-5

c)

4-1-3-6-5-2

d)

4-1-3-2-6-5

26.

Theo F. Jacob và J. Monod, trong mô hình cấu trúc của operon Lac, phát biểu nào về vùng vận hành (operator) là đúng?

a)

Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã

b)

Trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

c)

Nơi mà RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên RNA thông tin

d)

Vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên protein, protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng

27.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Trước phiên mã

b)

Sau dịch mã

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã

28.

Điều hòa hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là gì?

a)

Điều khiển lượng mRNA được tạo ra

b)

Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA

c)

Điều hòa số lượng ribosome tham gia dịch mã trên các phân tử mRNA

d)

Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân hủy của các chuỗi polypeptide

29.

Ví dụ sau đây về “người, một gene được gọi là proto-oncogene thường tạo ra một sản phẩm sinh phẩm vừa đủ nhưng khi gene hoạt động quá mức sẽ trở thành gene gây ung thư (oncogene). Sự dư thừa sản phẩm của gene ung thư kích hoạt một loại tế bào có thể phân chia không kiểm soát dẫn đến bệnh ung thư”. Nhận định nào sau đây đúng với ví dụ trên?

a)

Nói lên sự điều hòa biểu hiện gene được kiểm soát bởi cơ chế phân bào

b)

Nói lên sự điều hòa biểu hiện gene bị mất kiểm soát

c)

Nếu sản phẩm của gene ung thư tạo ra quá nhiều thì giúp cơ chế lớn nhanh

d)

Nếu sản phẩm của gene ung thư tạo ra quá nhiều thì làm cho toàn bộ tế bào có thể phá vỡ

30.

Một vi khuẩn bị đột biến gene nên có khả năng tổng hợp được enzyme phân giải lactose ngay cả khi có hoặc không có lactose trong môi trường. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng trên?

I. Đột biến xảy ra ở vùng vận hành làm cho protein ức chế không bám được.

II. Đột biến xảy ra ở vùng khởi động làm cho enzyme RNA polymerase không bám vào được.

III. Đột biến xảy ra ở gene điều hòa làm cho protein ức chế mất chức năng.

IV. Đột biến xảy ra ở nhóm gene cấu trúc.

Chọn phương án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hệ gene là toàn bộ trình tự các…

a)

nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

acid amin trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

acid amin trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

32.

Các loài sinh vật khác nhau có hệ gene đặc trưng về…

a)

số lượng gene và thành phần hệ gene.

b)

số lượng gene và kích thước hệ gene.

c)

kích thước và thành phần hệ gene.

d)

số lượng gene, thành phần và kích thước hệ gene.

33.

Phân tích và so sánh các trình tự nucleotide lặp lại kề tiếp đặc trưng giữa các cá thể giúp xác định danh tính của nạn nhân trong các vụ tai nạn. Ví dụ này là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực nào?

a)

y học.

b)

giám định pháp y và khoa học hình sự.

c)

di truyền học.

d)

sinh học phân tử.

34.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau trong quần thể.

d)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

35.

Khi một gene bị đột biến mất một cặp nucleotide thứ 5 thì chuỗi polypeptide đột biến bị…

a)

thay thế một amino acid.

b)

thay đổi trình tự toàn bộ các amino acid.

c)

mất 1 amino acid.

d)

thay đổi trình tự từ aa thứ 2.

36.

Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Bromuracil (5BU) thường gây đột biến gene dạng nào?

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp G - C bằng cặp C - G.

c)

thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

d)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

37.

Các nhà khoa học đã tiến hành chiếu xạ bào tử nấm để tạo chủng nấm Penicillium đột biến sản xuất penicillin có hoạt tính cao gấp 200 lần. Đây là ý nghĩa của đột biến gene đối với lĩnh vực nào?

a)

tiến hoá.

b)

chọn giống.

c)

nghiên cứu di truyền.

d)

tạo giống

38.

Hiện tượng đột biến ở vi khuẩn S. aureus hoặc S. pneumoniae hình thành các chủng mới dẫn đến chúng có khả năng kháng thuốc kháng sinh. Ví dụ này minh hoạ vai trò của đột biến gene đối với lĩnh vực nào?

a)

tiến hoá.

b)

chọn giống.

c)

tạo giống.

d)

nghiên cứu di truyền.

39.

Trình tự các khâu của kỹ thuật cây gene là gì?

a)

Cắt và nối DNA của tế bào cho vào Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - tách DNA của tế bào cho vào plasmid ra khỏi tế bào - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

b)

Tách DNA của tế bào cho vào plasmid ra khỏi tế bào - cắt và nối DNA của tế bào cho vào Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào - cắt và nối DNA của tế bào cho vào Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp.

d)

Cắt và nối DNA của tế bào cho vào Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào.

40.

Trong kỹ thuật cây gene, việc ghép (nối) đoạn DNA của tế bào cho vào Plasmid nhờ enzyme nào?

a)

Restrictase.

b)

ARN polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

ligase.

41.

Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng…

a)

phân loại được các gene cần chuyển.

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

c)

nhận biết và cắt được DNA ở những điểm xác định.

d)

dẫn đầu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gene.

42.

Plasmid sử dụng trong kĩ thuật di truyền có đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.

b)

là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.

c)

là phân tử DNA mạch thẳng.

d)

có khả năng nhân đôi độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.

43.

DNA tái tổ hợp mang gene mã hoá insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa vào trong tế bào E. coli nhằm…

a)

ức chế hoạt động hệ gene của tế bào E. coli.

b)

làm bất hoạt các enzyme cần cho sự nhân đôi DNA của E. coli.

c)

làm cho DNA tái tổ hợp kết hợp với DNA vi khuẩn.

d)

tạo điều kiện cho gene đã ghép được biểu hiện.

44.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

45.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là…

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

46.

Sơ đồ sau đây thể hiện đột biến gene xảy ra sau ba lần nhân đôi. Chọn nhận định đúng về kiểu đột biến. (Hình mô tả một đoạn DNA với cặp base G-C bị thay thế bằng A-T sau quá trình nhân đôi.)

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Thay thế 1 cặp G - C bằng A - T.

47.

Trong kì sau của chu kì tế bào bình thường, nhiễm sắc thể có hoạt động chính nào sau đây?

a)

đóng xoắn cực đại.

b)

bắt đầu đóng xoắn.

c)

nhân đôi.

d)

phân li.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể (NST) trong tế bào sinh dưỡng của các loài?

a)

mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính.

c)

NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc.

d)

cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng.

49.

Bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài được đặc trưng bởi…

a)

hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

50.

Trong quá trình nghiên cứu cơ chế phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

ruồi giấm.

b)

đậu Hà Lan.

c)

cây hoa phấn.

d)

cỏ thi.

51.

Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel gồm bao nhiêu bước cơ bản trong quy trình thí nghiệm tiêu chuẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Bước đầu tiên tiến hành thí nghiệm của Menđen là:

a)

Tự thụ phấn

b)

Lai các dòng

c)

Lai kiểm chứng

d)

Lai thuận nghịch

53.

Bản chất của quy luật phân li độc lập là gì theo Mendel?

a)

Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Sự di truyền của tính trạng này không phụ thuộc vào tính trạng kia

c)

Tính trạng biểu hiện ở F1 hoặc của bố hoặc của mẹ

d)

Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

54.

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ?

a)

Aabb

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

aaBb

55.

Ở cơ thể có kiểu gen aabb, giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Có bao nhiêu cơ thể có kiểu gen sau đây quy định kiểu hình thuần chủng: I. AABB II. AaBb III. aabb IV. AABb?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp tử. Xác suất để cặp bố mẹ sinh được một đứa con trai bị bệnh và một đứa con gái bình thường là bao nhiêu? Biết tỉ lệ sinh nam:nữ là 1:1.

a)

3/32

b)

1/32

c)

3/16

d)

3/64

58.

Dựa vào sơ đồ thí nghiệm lai hai tính trạng của Mendel với cây đậu: đời P là cây hạt vàng-tròn lai với cây hạt xanh-nhăn; đời F1 toàn cây hạt vàng-tròn; đời F2 xuất hiện bốn kiểu hình. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I. Đây là phép lai 2 cặp tính trạng.

II. X1 có một loại cây, 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.

III. X6 có một loại cây, 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.

IV. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 theo thứ tự X5:X6:X7:X8 lần lượt là 9:3:3:1.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4