wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đông Nam Á

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

3.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

5.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

7.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và qu

9.

ểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

10.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

11.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

12.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

13.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

14.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

15.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

17.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

18.

Trở ngại về dân

4 lines
19.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

20.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

23.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

24.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

25.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

26.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-

27.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

28.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

29.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

30.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.

31.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

34.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

35.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận

36.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt và cận xích đạo.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

38.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

39.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

40.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

41.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

42.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đ

43.

chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

44.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

46.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

47.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

48.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

51.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

52.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

53.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

54.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

55.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ

4 lines