Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức toán 9

Total questions: 24

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điểm phân biệt A với B với A(xA, yB) và B(xA, yB). Nêu công thức:

Độ dài đoạn thẳng A và Tọa độ trung điểm M của AB?

a)

b)
c)

d)

e)

2.

Công thức cần nhớ

a)

b)

c)

d)

e)

3.

Công thức cần nhớ

a)

b)

c)

4.

Trục căn thức ở mẫu số:

a)

b)

c)

5.

Trục căn thức ở mẫu số:

a)

b)

c)

d)

6.

Công thức đúng?

a)

b)

c)

d)

7.

Nghiệm của: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

a)

b)

8.

HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG

a)

b)

9.
a)
b)
c)
d)
10.
a)

b)

11.

Cho góc nhọn α. Ta có:

a)
b)
c)
12.

Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

a)

b)

c)

13.
a)

● b = a.sinB = a.cosC

● b = c.tanB = c.cotC

● c = a.sinC = a.cosB

● c = b.tanC = b.cotB

b)

● b = a.sinB = a.cosC

● b = c.tanB = c.cotC

● c = a.sinC = a.cosB

● c = b.tanB = b.cotC

c)

● b = a.sinB = a.cosC

● b = c.tanB = c.cotC

● c = a.sinC = c.cosB

● c = b.tanC = b.cotB

d)

● b = a.sinB = a.cosC

● b = c.tanC = c.cotB

● c = a.sinC = a.cosB

● c = b.tanC = b.cotB

14.

Các tính chất của đường tròn và dây:

a)
b)
c)
d)
e)

15.

Các công thức:

- Công thức tính độ dài đường tròn: ...(1)

- Công thức tính độ dài cung tròn: ...(2)

a)

b)

16.

Các công thức:

a)

b)

c)

17.

Các công thức với hình trụ.

a)

b)

c)

18.

Công thức với hình nón.

Trong đó: h là chiều cao, R là bán kính đáy, l là đường sinh

a)

b)

19.

Hình cầu

Trong đó:  R là  bán kính của mặt cầu, d là đường kính mặt cầu

a)
b)

c)

20.

Bất đẳng thức Cauchy

a)
b)
c)
21.

Bất đẳng thức Cauchy

a)

b)

c)

22.

Tính chất đường trung bình:

△ABC có đường trung bình MN

a)

b)

c)

23.

Với hình bên ta có tỉ lệ đúng là:

a)

b)

c)

24.

Định lý Talet thuận

– Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

a)

b)