wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT lop 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: PHẦN MỀM MUSESCORE DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

học vẽ

b)

học tiếng anh

c)

học toán

d)

học nhạc, học hát, sáng tác nhạc, ghi bản nhạc...

2.

CÂU 3: ĐỂ VẼ HÌNH VUÔNG, RÙA THỰC HIỆN LỆNH NÀO DƯỚI ĐÂY?

a)

REPEAT 3 [FD 100 RT 45]

b)

REPEAT 2 [FD 100 RT 45 ]

c)

REPEAT 4 [FD 100 RT 90]

d)

REPEAT 4 [FD 100 RT 60]

3.

CÂU 2: LỆNH REPEAT 3 [FD 50 RT 360/3], RÙA VẼ HÌNH GÌ?

a)

HÌNH VUÔNG

b)

HÌNH TAM GIÁC

c)

HÌNH TRÒN

d)

HÌNH ĐA GIÁC NĂM CẠNH

4.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ?

a)

nguyenvanhung5a@gmail.com

b)

thủyan.141006@yahoo.com

c)

binhnv*19.5.2006@gmail.com

d)

tronghieu2006@@gmail.com

6.

Để chèn số trang vào văn bản ta chọn thẻ Insert " chọn …?

a)

Page Number

b)

Shapes

c)

Pictures

d)

Table

7.

Để gửi được thư điện tử cho người nhận, ta cần biết thông tin nào của người nhận?

a)

Mật khẩu thư điện tử

b)

Địa chỉ thư điện tử

c)

Địa chỉ nhà riêng

d)

Tất cả các thông tin trên

8.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
d)
9.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:

a)
b)
c)
d)
10.

Trong các địa chỉ dưới đây, em hãy chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ:

a)

txminh88-88@gmail.com

b)

txminh8888.gmail.com

c)

txminh8888@gmail.com

d)

txminh8888@.com

11.

Cách tạo các trang trắng liên tiếp trong Word:

a)

Giữ phím Enter và nhấn phím Ctrl vài lần.

b)

Giữ phím Shift và nhấn phím Enter vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

12.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

13.

Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Page Layout.

d)

View.

14.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

15.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Thêm khoảng trống ở trên hoặc ở dưới cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

16.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

Tạo màu viền trang

b)

Chọn màu chữ

c)

Thay đổi màu nền trang

d)

Đánh số trang

17.

Khi em nháy thẻ Layout/ chọn biểu tượng này để?

a)

Chọn khổ giấy A4

b)

Đặt lề trên, lề dưới của văn bản

c)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

18.

Khi chọn thẻ Layout rồi nhấn chọn biểu tượng Size nghĩa là?

a)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

b)

Chọn Kích thước khổ giấy A4

c)

Chọn lề trên, lề dưới của văn bản

19.

Để tạo đường viền cho trang văn bản em chọn?

a)
b)
c)
d)
20.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng cho văn bản

d)

Căn lề cho đoạn văn bản