wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kết cấu thép

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

câu 2:

a)

[<$>] td = 167.4MPa < 1.15cfwt =202.3MPa (OK)

b)

[<$>] td = 171.2MPa < 1.15cfwt =194.2MPa (OK)

c)

[<$>] td = 157.9MPa < 1.15cfwt =228.1MPa (OK)

d)

[<$>] td = 163.1MPa < 1.15cfwt =215.3MPa (OK)

2.

Đặc điểm làm việc của bu lông Cường độ cao?*

a)

[<$>] Bu lông dễ bị đứt gãy khi chịu tải trọng lớn

b)

[<$>] Khe hở giữa thân bu lông và lỗ nhỏ, bu lông làm việc chịu cắt

c)

[<$>] Bu lông truyền lực chủ yếu bằng lực ma sát

d)

[<$>] Khi làm việc (chịu trượt) sẽ biến dạng nhiều

3.
a)

[<$>] max = 82.536

b)

[<$>] max = 75.525

c)

[<$>] max = 77.646

d)

[<$>] max = 89.616

4.
a)

[<$>] od = 88.315MPa

b)

[<$>] od = 98.651MPa

c)

[<$>] od = 109.789MPa

d)

[<$>] od = 95.807MPa

5.
a)

[<$>] td = 157.9MPa

b)

[<$>] td = 163.1MPa

c)

[<$>] td = 167.4MPa

d)

[<$>] td = 171.2MPa

6.
a)

[<$>] w = 190.2MPa < cfwt =195.5MPa (OK)

b)

[<$>] w = 175.1MPa < cfwt =211.4MPa (OK)

c)

[<$>] w = 180.4MPa < cfwt =202.1MPa (OK)

d)

[<$>] w = 202.1MPa < cfwt =168.2MPa (OK)

7.
a)

[<$>] [N]cb = 4200daN

b)

[<$>] [N]cb = 4649daN

c)

[<$>] [N]cb = 4803daN

d)

[<$>] [N]cb = 4574daN

8.
a)

[<$>] wf = 156.5MPa < cfwf =190MPa (OK)

b)

[<$>] wf = 159.2MPa < cfwf =190MPa (OK)

c)

[<$>] wf = 162.5MPa < cfwf =190MPa (OK)

d)

[<$>] wf = 157.7MPa < cfwf =190MPa (OK)

9.
a)

[<$>] Trục x0

b)

[<$>] Trục y

c)

[<$>] Trục x

d)

[<$>] Trục y0

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

[<$>] w = 106.9MPa

b)

[<$>] w = 128.7MPa

c)

[<$>] w = 114.7MPa

d)

[<$>] w = 107.1MPa

12.
a)

[<$>] NbM = 156.8kN < [N]b =176.7kN (ĐẠT)

b)

[<$>] NbM = 145kN > [N]b =141.7kN (KHÔNG ĐẠT)

c)

[<$>] NbM = 164.2kN < [N]b =184.1kN (ĐẠT)

d)

[<$>] NbM = 156.9kN < [N]b =165.9kN (ĐẠT)

13.
a)

79.441

b)

74.435

c)

68.912

d)

71.973

14.

Hệ số uốn dọc  của cột chịu nén đúng tâm phụ thuộc?*

a)

[<$>] Độ mảnh tương đối và cường độ thép

b)

[<$>] Độ mảnh qui ước của cột

c)

[<$>] Độ mảnh và chiều dài của cột

d)

[<$>] Độ mảnh và cường độ thép cột

15.
a)

[<$>] 3d

b)

[<$>] 1.5d

c)

[<$>] 2.5d

d)

[<$>] 2d

16.

Đường kính lỗ bu lông của bu lông thô là bao nhiêu*

a)

[<$>] Lớn hơn đường kính thân bu lông 1-2mm

b)

[<$>] Lớn hơn đường kính thân bu lông 2-3mm

c)

[<$>] Lớn hơn đường kính thân bu lông 0.5-1mm

d)

[<$>] Lớn hơn đường kính thân bu lông 0.3-0.5mm

17.
a)

[<$>] [N]vb = 4495daN

b)

[<$>] [N]vb = 4710daN

c)

[<$>] [N]vb = 4583daN

d)

[<$>] [N]vb = 4353daN

18.
a)

[<$>] Nb = 74.7kN

b)

[<$>] Nb = 97.3kN

c)

[<$>] Nb = 84.8kN

d)

[<$>] Nb = 96.7kN

19.
a)

[<$>] nv = 2

b)

[<$>] nv = 4

c)

[<$>] nv = 1

d)

[<$>] nv = 3

20.

Để hàn thép CCT34, sử dụng loại que hàn nào dưới đây*

a)

[<$>] N50

b)

[<$>] N42

c)

[<$>] N44

d)

[<$>] N40

21.
a)

[<$>] Hệ số kể đến sự phát triển của biến dạng dẻo trong đường hàn

b)

[<$>] Hệ số độ tin cậy về tải trọng

c)

[<$>] Hệ số độ tin cậy về cường độ của mối hàn

d)

[<$>] Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu

22.
a)

[<$>] w = 190.1MPa < cfwt =196.4MPa (OK)

b)

[<$>] w = 205.6MPa < cfwt =213.9MPa (OK)

c)

[<$>] w = 192.0MPa < cfwt =207.0MPa (OK)

d)

[<$>] w = 185.3MPa < cfwt =194.2MPa (OK)

23.

Hệ số chiều dài tính toán (muy) của cột phụ thuộc?*

a)

[<$>] Đặc điểm của tải trọng tác dụng vào đầu cột

b)

[<$>] Chiều dài của cột

c)

[<$>] Đặc điểm liên kết tại chân cột và đầu cột

d)

[<$>] Đặc điểm tải trọng và điều kiện biên

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

[<$>] m = 3

b)

[<$>] m = 4

c)

[<$>] m = 6

d)

[<$>] m = 5

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

[<$>]  = 30o – 60o

b)

[<$>]  = 50o – 60o

c)

[<$>]  = 30o – 45o

d)

[<$>]  = 40o – 45o

28.

Trong ký hiệu thép xây dựng CCT42 thì số 42 là chỉ số gì ?*

a)

[<$>] Giới hạn chảy của thép bằng 42 kN/cm2

b)

[<$>] Độ bền khi chịu nén bằng 42 N/mm2

c)

[<$>] Độ bền kéo đứt của thép bằng 420 MPa

d)

[<$>] Độ bền kéo đứt của thép bằng 42 kN/m2

29.

"Hiện tượng tăng giới hạn đàn hồi của thép do bị biến dạng dẻo trước" gọi là?

a)

[<$>] Hiện tượng tập trung ứng suất

b)

[<$>] Hiện tượng ứng suất phức tạp

c)

[<$>] Hiện tượng già hóa

d)

[<$>] Hiện tượng cứng nguội

30.
a)

[<$>] ws = 117.3MPa < cfws =162.5MPa (OK)

b)

[<$>] ws = 120.8MPa < cfws =162.5MPa (OK)

c)

[<$>] ws = 109.6MPa < cfws =162.5MPa (OK)

d)

[<$>] ws = 119.3MPa < cfws =162.5MPa (OK)

31.
a)

[<$>] f_y(0.2%)=355MPa

b)

[<$>] f_y(0.2%)=313MPa

c)

[<$>] f_y(0.2%)=260MPa

d)

[<$>] f_y(0.2%)=333MPa

32.
a)

b)

c)

d)

33.

Cường độ của mối hàn đối đầu khi chịu cắt bằng?*

a)

[<$>] fwt = 0.85f

b)

[<$>] fwv = f

c)

[<$>] fwv = fv

d)

[<$>] fwt = fy

34.

Trong các phương pháp điều chỉnh lực xiết của bu lông cường độ cao dưới đây, phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất?  

a)

[<$>] Điều chỉnh lực xiết bằng cách vặn thêm ê cu

b)

[<$>] Điều chỉnh lực xiết bằng cách đo trực tiếp

c)

[<$>] Điều chỉnh lực xiết bằng bu lông đứt đầu

d)

[<$>] Điều chỉnh lực xiết bằng clê lực

35.
a)

[<$>] 6 ≤ hf ≤ 10mm

b)

[<$>] 6 ≤ hf ≤ 12mm

c)

[<$>] 6 ≤ hf ≤ 14mm

d)

[<$>] 6 ≤ hf ≤ 16mm

36.

Điều kiện kiểm toán đường hàn đối đầu chịu lực kéo, nén?*

a)

b)

c)

d)

37.
a)

[<$>]  = 1

b)

[<$>]  = 2

c)

[<$>]  = 0.5

d)

[<$>]  = 0.7

38.
a)

[<$>] b1 = 0.9; b2 = 1.35

b)

[<$>] b1 = 0.8; b2 = 1.02

c)

[<$>] b1 = 1.0; b2 = 1.2

d)

[<$>] b1 = 0.9; b2 = 1.12

39.
a)

[<$>] fwt = 178.5MPa

b)

[<$>] fwt = 183.8MPa

c)

[<$>] fwt = 198.9MPa

d)

[<$>] fwt = 177.9MPa

40.
a)

[<$>] od = 79.63MPa < fc =220.5MPa (ỔN ĐỊNH)

b)

[<$>] od = 91.585MPa < fc =220.5MPa (ỔN ĐỊNH)

c)

[<$>] od = 86.555MPa < fc =220.5MPa (ỔN ĐỊNH)

d)

[<$>] od = 77.769MPa < fc =220.5MPa (ỔN ĐỊNH)

41.
a)

b)

c)

d)

42.

Trong mối hàn đối đầu, hàn bằng tay chiều dày bản thép tối thiểu là bao nhiêu thì phải phải gia công mép khi hàn?

a)

[<$>] t=12mm

b)

[<$>] t=8mm

c)

[<$>] t=6mm

d)

[<$>] t=10mm

43.
a)

[<$>] (t)min = 10mm

b)

[<$>] (t)min = 14mm

c)

[<$>] (t)min = 24mm

d)

[<$>] (t)min = 6mm

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

[<$>] hình a

b)

[<$>] hình b

c)

[<$>] hình c

d)

[<$>] hình d

46.
a)

[<$>] E = 216600MPa

b)

[<$>] E = 200000MPa

c)

[<$>] E = 210000MPa

d)

[<$>] E = 195000MPa

47.
a)

[<$>] Nb = 74.7kN < [N]b =86.4kN (ĐẠT)

b)

[<$>] Nb = 96.7kN < [N]b =97.7kN (ĐẠT)

c)

[<$>] Nb = 97.3kN < [N]b =108.5kN (ĐẠT)

d)

[<$>] Nb = 84.8kN < [N]b =95.8kN (ĐẠT)

48.

Bulông cấp độ bền 5.8 có các chỉ tiêu cơ lý như thế nào*

a)

[<$>] fu = 5000daN/cm2, fy = 6000daN/cm2

b)

[<$>] fu = 50kN/cm2, fy = 30kN/cm2

c)

[<$>] fu = 600MPa, fy = 500MPa

d)

[<$>] fu = 600N/mm2, fy = 500N/mm2

49.
a)

[<$>] w = 199.5MPa

b)

[<$>] w = 206.5MPa

c)

[<$>] w = 214.1MPa

d)

[<$>] w = 178.9MPa

50.
a)

[<$>] Diện tích thân bu lông (phần không ren)

b)

[<$>] Diện tích chịu ép mặt của các bản thép

c)

[<$>] Diện tích truyền lực của thân bu lông

d)

[<$>] Diện tích thân bu lông (phần ren)

51.
a)

[<$>] ε0 =22%

b)

[<$>] ε0 =24%

c)

[<$>] ε0 =25%

d)

[<$>] ε0 =20%

52.
a)

[<$>] NbM = 12107daN< [N]b =12442daN (ĐẠT)

b)

[<$>] NbM = 12232daN> [N]b =10596daN (KHÔNG ĐẠT)

c)

[<$>] NbM = 10534daN< [N]b =13359daN (ĐẠT)

d)

[<$>] NbM = 12714daN> [N]b =12415daN (KHÔNG ĐẠT)

53.
a)

[<$>] ws = 86.4MPa < cfws =82.1MPa (OK)

b)

[<$>] ws = 85.9MPa < cfws =82.1MPa (OK)

c)

[<$>] ws = 75.5MPa < cfws =82.1MPa (OK)

d)

[<$>] ws = 91.4MPa < cfws =82.1MPa (OK)

54.
a)

[<$>] Aw = 3108mm2

b)

[<$>] Aw = 3431mm2

c)

[<$>] Aw = 3072mm2

d)

[<$>] Aw = 2945mm2

55.
a)

[<$>] Phá hoại cắt trong vùng kim loại mối hàn, cường độ đường hàn phụ thuộc vào loại que hàn hoặc dây hàn

b)

[<$>] Phá hoại cắt trong vùng tiếp giáp giữa mối hàn và thép cơ bản, cường độ đường hàn phụ thuộc vào loại que hàn hoặc dây hàn và thép cơ bản

c)

[<$>] Phá hoại cắt trong vùng kim loại mối hàn, cường độ đường hàn phụ thuộc vào thép cơ bản

d)

[<$>] Phá hoại cắt trong vùng tiếp giáp giữa mối hàn và thép cơ bản, cường độ đường hàn phụ thuộc vào thép cơ bản

56.
a)

[<$>] fu =508MPa

b)

[<$>] fu =479MPa

c)

[<$>] fu =308MPa

d)

[<$>] fu =526MPa

57.
a)

[<$>] Nb = 6865daN > [N]b =6317daN (KHÔNG ĐẠT)

b)

[<$>] Nb = 6188daN < [N]b =6688daN (ĐẠT)

c)

[<$>] Nb = 7060daN < [N]b =7464daN (ĐẠT)

d)

[<$>] Nb = 6266daN < [N]b =7418daN (ĐẠT)

58.
a)

[<$>] Ww = 287828mm3

b)

[<$>] Ww = 261816mm3

c)

[<$>] Ww = 248988mm3

d)

[<$>] Ww = 184451mm3

59.
a)

[<$>] [N]cb = 107.91kN

b)

[<$>] [N]cb = 110.47kN

c)

[<$>] [N]cb = 124.8kN

d)

[<$>] [N]cb = 118.83kN

60.
a)

[<$>] min = 0.589

b)

[<$>] min = 0.634

c)

[<$>] min = 0.575

d)

[<$>] min = 0.584

61.
a)

[<$>] [N]b = 149.3kN

b)

[<$>] [N]b = 136.8kN

c)

[<$>] [N]b = 158.6kN

d)

[<$>] [N]b = 149.1kN

62.
a)

[<$>] [N]vb = 177.54kN

b)

[<$>] [N]vb = 207.12kN

c)

[<$>] [N]vb = 180.8kN

d)

[<$>] [N]vb = 169.69kN

63.

Giới hạn chảy của thép Carbon cao được xác định từ biểu đồ kéo thép như thế nào?

a)

[<$>] Là giá trị ứng suất tại biến dạng tương đối 2%

b)

[<$>] Là giá trị ứng suất tại biến dạng tương đối 1.0%

c)

[<$>] Là giá trị ứng suất tại biến dạng tương đối 0.5%

d)

[<$>] Là giá trị ứng suất tại biến dạng tương đối 0.2%

64.
a)

b)

c)

d)

65.

Trong số hiệu thép CT34n thì ký hiệu n dùng để chỉ

a)

[<$>] Thép hợp kim

b)

[<$>] Thép nửa tĩnh

c)

[<$>] Thép nửa sôi

d)

[<$>] Thép kết cấu

66.
a)

b)

c)

d)