wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng trừ , nhân chia phân số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

2.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

3.

34  16 = ?\frac{3}{4}\ -\ \frac{1}{6}\ =\ ?  

a)

1524\frac{15}{24}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

512\frac{5}{12}  

4.

25 + 37 = ?\frac{2}{5}\ +\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

2735\frac{27}{35}  

c)

2935\frac{29}{35}  

5.

Cho: 710  x10 = 15. Vy x ba˘ˋng ma^ˊy?Cho:\ \frac{7}{10}\ -\ \frac{x}{10}\ =\ \frac{1}{5}.\ Vậy\ x\ bằng\ mấy?  

(a)  

6.

54 + x8 = 138.      Tıˋm  x?\frac{5}{4}\ +\ \frac{x}{8}\ =\ \frac{13}{8}.\ \ \ \ \ \ Tìm\ \ x?  



(a)  

7.

Đie^ˋn da^ˊu thıˊch hp: (25 + 12) ..... (310 + 35)Điền\ dấu\ thích\ hợp:\ \left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

8.


a)

Tng: 1315  , Hiu: 415Tổng:\ \frac{13}{15}\ \ ,\ Hiệu:\ \frac{4}{15}  

b)

Tng: 1415 , Hiu : 615Tổng:\ \frac{14}{15}\ ,\ Hiệu\ :\ \frac{6}{15}  

c)

Tng: 1415 , Hiu: 415Tổng:\ \frac{14}{15}\ ,\ Hiệu:\ \frac{4}{15}  

9.


a)

710\frac{7}{10}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

35\frac{3}{5}  

10.

4513+12= ?\frac{4}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{2}=\ ?  

a)

2330\frac{23}{30}  

b)

2930\frac{29}{30}  

c)

1415\frac{14}{15}  

11.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

12.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

13.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

14.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

15.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

16.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

17.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

18.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

19.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

20.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9