wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đặt câu với tính từ

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

hôm nay anh ấy rất vui bởi vì anh ấy có thể đi bơi với bạn bè

(a)  

2.

Từ trái nghĩa là.......

a)

short

b)

young

c)

sad

d)

silly

3.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

young

c)

sad

d)

silly

4.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

young

c)

sad

d)

beautiful

5.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

beautiful

6.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

good

7.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

old

d)

good

8.

Tìm từ trái nghĩa

a)

ugly

b)

small

c)

long

d)

happy

9.

rẻ

(a)  

10.

ngọt

(a)  

11.

chua

(a)  

12.

ướt

(a)  

13.

khô

(a)  

14.

giàu có

(a)  

15.

nghèo

(a)  

16.

Tìm từ trái nghĩa

a)

ugly

b)

small

c)

long

d)

happy

17.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

young

c)

sad

d)

silly

18.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

beautiful

19.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

good

20.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

old

d)

good

21.

Cô ấy rất lười khi đi ra vào vào buổi tối

(a)  

22.

I am angry.

a)
b)
c)
d)
23.

I am hungry.

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn câu có thứ tự đúng

a)

He is handsome.

b)

He handsome is.

25.

Chọn câu đúng.

a)

He a handsome boy.

b)

He is a boy handsome.

c)

He is handsome a boy.

d)

He is a handsome boy.

26.

the balloon is (a)  

27.

The bag is (a)  

28.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

heavy/the/book/is/.

a)

The is heavy book.

b)

The book is heavy.

29.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

w_nderful

a)

o

b)

u

c)

i

d)

e

30.

She has ........

a)

a hair long

b)

long hair

c)

long a hair

d)

hair long

31.

Chọn câu đúng

a)

It doesn't have long neck.

b)

It has three legs.

c)

It has long neck.

32.

He is .......

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

33.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

heavy/the/book/is/.

a)

The is heavy book.

b)

The book is heavy.

34.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

w_nderful

a)

o

b)

u

c)

i

d)

e

35.

She has ........

a)

a hair long

b)

long hair

c)

long a hair

d)

hair long

36.

Chọn câu đúng

a)

It doesn't have long neck.

b)

It has three legs.

c)

It has long neck.

37.

He is .......

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

38.

Tôi không thích những con mèo lười

(a)  

39.

hôm nay, trời rất tối

(a)  

40.

họ không phải là những học sinh chăm chỉ

(a)  

41.

cô ấy bị ướt

(a)  

42.

cái bánh rất khô khan

(a)  

43.

chúng tôi không bị ướt bởi vì chúng tôi có cái dù lớn

(a)  

44.

họ không thích những món ăn cay

(a)  

45.

Cô ấy rất mệt mỏi khi làm bánh

(a)  

46.

tôi không buồn khi ở nhà với em gái

(a)  

47.

Họ không đói khi đẩy cái bàn

(a)  

48.

Anh ấy buồn ngủ khi dậy sớm

(a)  

49.

Chúng tôi cảm thấy già khi mặc quần jeans

(a)