wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNKHXH 101-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng nhất, hiện tượng xem tuổi người mất để đánh lô đề là:
a)
A. Tôn giáo
b)
B. Mê tín dị đoan
c)
C. Tín ngưỡng
2.
Dân tộc Việt Nam có bao nhiêu cộng đồng tộc người
a)
A. 51
b)
B. 52
c)
C. 53
d)
D. 54
3.
Dân tộc … bao hàm dân tộc… Dân tộc … là một bộ phận hình thành dân tộc …
a)
A. Tộc người – quốc gia, quốc gia – tộc người
b)
B. Quốc gia – tộc người, tộc người – quốc gia
c)
C. Quốc gia – tộc người, quốc gia – tộc người
d)
D. Tộc người – quốc gia, tộc người – quốc gia
4.
Có mấy nguyên tắc cơ bản giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Bốn.
b)
B. Năm
c)
C. Sáu
d)
D. Bảy.
5.
Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?
a)
A. Năm.
b)
B. Sáu.
c)
C. Bảy
d)
D. Tám.
6.
Quan điểm nào sau đây phản ánh KHÔNG chính xác chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam về vấn đề tôn giáo, tín ngưỡng?
a)
A. Tín ngưỡng, tôn giáo sẽ không còn tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng CNXH ở nước ta
b)
B. Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết
c)
C. Cốt lõi của tôn giáo là công tác vận động quần chúng
d)
D. Công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị
7.
Cốt lõi của công tác tôn giáo là công tác vận động…?
a)
A. Chính quyền
b)
B. Các tổ chức tôn giáo
c)
C. Quần chúng
d)
D. Các đoàn thể chính trị
8.
Công tác tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là trách nhiệm của ai?
a)
A. Cả hệ thống chính trị
b)
B. Các tổ chức tôn giáo
c)
C. Quần chúng
d)
D. Đảng và Nhà nước
9.
Khái niệm dân tộc được hiểu theo hai nghĩa là
a)
A. Quốc gia và Tộc người
b)
B. Thiểu số và Đa số
c)
C. Trang phục và Ngôn ngữ
d)
D. Phát triển và Lạc hậu
10.
Những đặc trưng cơ bản như: có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung không bị chia cắt, có sự quản lý của một Nhà nước, có ngôn ngữ chung, có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa và tạo nên bản sắc văn hóa riêng là để chỉ?
a)
A. Xã hội
b)
B. Cộng đồng kinh tế
c)
C. Dân tộc – quốc gia
d)
D. Dân tộc – tộc người
11.
Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác về đặc điểm dân tộc Việt Nam?
a)
A. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
b)
B. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
c)
C. Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển đồng đều
d)
D. Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng
12.
Tôn giáo với cách tiếp cận là một thực thể xã hội, phải có các tiêu chí cơ bản nào?
a)
A. Có niềm tin tôn giáo; giáo lý, giáo luật, lễ nghi
b)
B. Có hệ thống cơ sở thờ tự và tổ chức nhân sự, quản lý điều hành việc đạo
c)
C. Có hệ thống tín đồ đông đảo và tôn giáo đó được thừa nhận
d)
D. Cả A, B, C
13.
Chức năng nào của gia đình sẽ quyết định đến mật độ dân cư và nguồn lực lao động của một quốc gia
a)
A. Chức năng tái sản xuất ra con người
b)
B. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
c)
C. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
d)
D. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
14.
Gia đình có vị trí như thế nào trong xã hội?
a)
A. Gia đình là tế bào của xã hội.
b)
B. Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạn phúc; sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên.
c)
C. Gia đình là cầu nối giữa cá nhân và xã hội.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
e)
E. Cả A, B, C đều sai.
15.
Gia đình có mấy chức năng cơ bản?
a)
A. Ba
b)
B. Bốn.
c)
C. Năm.
d)
D. Sáu.
16.
Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên?
a)
A. Chức năng tái sản xuất ra con người
b)
B. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
c)
C. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
d)
D. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
17.
Chế độ hôn nhân tiến bộ được hiểu là?
a)
A. Hôn nhân tự nguyện
b)
B. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng
c)
C. Hôn nhân được bảo đảm về pháp lý
d)
D. Cả A, B, C
18.
Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH thể hiện ở nội dung nào?
a)
A. Biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình.
b)
B. Biến đổi trong thực hiện các chức năng của gia đình
c)
C. Biến đổi trong các mối quan hệ gia đình.
d)
D. Cả A, B, C
19.
Nhận định nào dưới đây về hôn nhân tiến bộ là KHÔNG chính xác?
a)
A. Hôn nhân xuất phát từ tình yêu
b)
B. Tự do kết hôn
c)
C. Tự do ly hôn khi tình yêu không còn
d)
D. Vợ và chồng có quyền lợi và nghĩa vụ không ngang nhau trong gia đình
20.
Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác về sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
a)
A. Gia đình hạt nhân đang trở nên rất phổ biến, thay thế cho kiểu gia đình truyền thống
b)
B. Quy mô gia đình ngày càng thu nhỏ
c)
C. Các gia đình phải có con, càng đông con càng tốt và nhất thiết phải có con trai
d)
D. Đầu tư tài chính của gia đình cho giáo dục con cái tăng lên
21.
Những đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự biến đổi các chức năng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Biến đổi chức năng tái sản xuất ra con người.
b)
B. Biến đổi chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
c)
C. Biến đổi chức năng giáo dục (xã hội hóa).
d)
D. Biến đổi chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm.
e)
E. Tất cả phương án trên đều đúng
22.
Đâu là những đặc điểm của chế độ hôn nhân tiến bộ?
a)
A. Hôn nhân tự nguyện.
b)
B. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
c)
C. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.
d)
D. Hôn nhân không biên giới
e)
E. Tất cả phương án trên đều đúng.
23.
Cơ sở để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Cơ sở kinh tế - xã hội.
b)
B. Cơ sở chính trị - xã hội.
c)
C. Cơ sở văn hóa.
d)
D. Chế độ hôn nhân tiến bộ.
e)
E. Cả A, B, C, D
24.
Những đặc điểm nào dưới đây phản ánh mô hình gia đình văn hóa Việt Nam đã và đang hướng đến?
a)
A. Gia đình ấm no, hoà thuận, tiến bộ, khỏe mạnh và hạnh phúc.
b)
B. Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân.
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình
d)
D. Đoàn kết tương trợ trong cộng đồng dân cư
e)
E. Tất cả các phương án trên đều đúng
25.
Đâu là nguyên nhân trực tiếp làm biến đổi cấu trúc gia đình:
a)
A. Nguyên nhân văn hóa
b)
B. Nguyên nhân kinh tế
c)
C. Nguyên nhân chính trị
d)
D. Nguyên nhân xã hội
26.
Gia đình Việt Nam hiện nay đang tồn tại theo mô hình nào?
a)
A. Người đàn ông – người chồng làm chủ gia đình
b)
B. Người phụ nữ - người vợ làm chủ gia đình
c)
C. Cả hai vợ chồng cùng làm chủ gia đình
d)
D. Cả 3 phương án trên
27.
Cơ sở hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản nào?
a)
A. Quan hệ kinh tế và quan hệ chính trị
b)
B. Quan hệ cá nhân và quan hệ tập thể
c)
C. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
d)
D. Quan hệ bên nội và quan hệ bên ngoại
28.
Hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên được gọi là gì?
a)
A. Họ hàng
b)
B. Gia đình
c)
C. Tập thể
d)
D. Cơ quan
29.
Chủ tịch Hồ Chí Minh từng nói: “Nhiều… cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì … càng tốt, … tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là…”
a)
A. Họ hàng
b)
B. Gia đình
c)
C. Làng xóm
d)
D. Cá nhân
30.
Chức năng nào của gia đình có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự hình thành nhân cách, đạo đức, lối sống của mỗi người?
a)
A. Chức năng tái sản xuất ra con người
b)
B. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
c)
C. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
d)
D. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
31.
Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra … cho xã hội. Đây là điểm đặc thù của gia đình so với các đơn vị kinh tế khác
a)
A. Sức lao động
b)
B. Tư liệu sản xuất
c)
C. Tư liệu tiêu dùng
d)
D. Của cải vật chất
32.
Phong trào nào thực sự tác động đến nền tảng gia đình với những quy tắc ứng xử tốt đẹp, phát huy giá trị đạo đức truyền thống của gia đình Việt Nam.
a)
A. Nông thôn mới
b)
B. Gia đình văn hóa
c)
C. Nông dân sản xuất giỏi
d)
D. Thi đua yêu nước
33.
Ngày gia đình Việt Nam là ngày nào?
a)
A. 26 – 8
b)
B. 16 – 8
c)
C. 18 – 6
d)
D. 28 – 6
34.
CNXHKH được hiểu theo nghĩa rộng là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác – Lênin.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
35.
CNXHKH được hiểu theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác – Lênin.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
36.
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp đã phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
37.
Quá trình chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen diễn ra trong giai đoạn từ 1843 đến 1848.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
38.
Một trong những đối tượng nghiên cứu trực tiếp của CNXHKH là sứ mệnh lịch của giai cấp công nhân, những điều kiện, con đường để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
39.
“Học thuyết của Lênin là học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác”.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
40.
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản là tác phẩm đánh dấu sự hình thành về cơ bản lý luận của chủ nghĩa Mác bao gồm ba bộ phận hợp thành: Triết học, kinh tế chính trị học và CNXHKH
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
41.
Giai cấp công nhân với phương thức lao động công nghiệp trong nền sản xuất TBCN là những người lao động trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
42.
Giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất TBCN là giai cấp của những người sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
43.
Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc chính là đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
44.
Ở các nước XHCN, giai cấp công nhân là những người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
45.
Dấu hiệu về sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân với tư cách là giai cấp cách mạng đó là sự ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cuộc cách mạng của Đảng Cộng sản.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
46.
Một trong những biến đổi mới của giai cấp công nhân hiện nay so với giai cấp công nhân thế kỷ 19 là ở các nước đi lên XHCN giai cấp công nhân đã trở thành giai cấp lãnh đạo và Đảng Cộng sản đã trở thành Đảng cầm quyền.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
47.
Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển từ trước khi thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
48.
Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
49.
Giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
50.
Giai cấp công nhân Việt Nam là một lực lượng xã hội to lớn, đang phát triển, bao gồm những người lao động chân tay, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công nghiệp hoặc có tính chất công nghiệp
a)
A.Đúng
b)
B.Sai