Font size
Worksheetse6.1.1
Total questions: 65
Worksheet time: 53mins
hoạt động = ___
activity
art
boarding school
calculator
classmate
nghệ thuật = ___
activity
art
boarding school
calculator
classmate
trường nội trú = ___
activity
art
boarding school
calculator
classmate
máy tính = ___
activity
art
boarding school
calculator
classmate
bạn cùng lớp = ___
activity
art
boarding school
calculator
classmate
activity = ___
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
art = ___
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
boarding school = ___
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
calculator = ___
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
classmate = ___
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
hoạt động = (a)
nghệ thuật = (a)
trường nội trú = (a)
máy tính = (a)
bạn cùng lớp = (a)
Look. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Look. Tick.
(a)
Look. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Look. Type.
(a)
Look. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Look. Type.
(a)
ac
ti
vi
ty
a
r
t
b
oar
ding
sch
ool
cal
cu
la
tor
cl
ass
m
ate
Listen. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
activity
art
boarding school
calculator
classmate
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
Listen. Tick.
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
Listen. Tick.
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
Listen. Tick.
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
Listen. Tick.
hoạt động
nghệ thuật
trường nội trú
máy tính
bạn cùng lớp
Match the following.
Are you ready?
Cậu sẵn sàng chưa?
Just a minute.
Đợi tớ một lát.
I live near here.
Tớ sống ở gần đây.
We go to the same school.
Chúng tớ học cùng trường.
Your school bag looks heavy.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Are
you
ready
?
Just
a
minute
.
I
live
near
here
.
We
go
to
the same
school.
Your
school
bag
looks
heavy.
Listen. Tick.
Are you ready?
Just a minute.
I live near here.
We go to the same school.
Your school bag looks heavy.
Listen. Tick.
Are you ready?
Just a minute.
I live near here.
We go to the same school.
Your school bag looks heavy.
Listen. Tick.
Are you ready?
Just a minute.
I live near here.
We go to the same school.
Your school bag looks heavy.
Listen. Tick.
Are you ready?
Just a minute.
I live near here.
We go to the same school.
Your school bag looks heavy.
Listen. Tick.
Are you ready?
Just a minute.
I live near here.
We go to the same school.
Your school bag looks heavy.
Listen. Tick.
Bạn sẵn sàng chưa?
Chờ tớ một lát.
Tớ sống gần đây.
Bọn tớ học cùng trường.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Listen. Tick.
Bạn sẵn sàng chưa?
Chờ tớ một lát.
Tớ sống gần đây.
Bọn tớ học cùng trường.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Listen. Tick.
Bạn sẵn sàng chưa?
Chờ tớ một lát.
Tớ sống gần đây.
Bọn tớ học cùng trường.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Listen. Tick.
Bạn sẵn sàng chưa?
Chờ tớ một lát.
Tớ sống gần đây.
Bọn tớ học cùng trường.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Listen. Tick.
Bạn sẵn sàng chưa?
Chờ tớ một lát.
Tớ sống gần đây.
Bọn tớ học cùng trường.
Cái cặp của cậu trông nặng thế.
Nick (a) football for the school team.
(play)
Nick (a) football in the school playground at the moment.
(play)
We (a) maths on Mondays.
(study)
We (a) maths at the moment.
(study)
