wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7.2 전화 (2)

Total questions: 54

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

a)

nhất

b)

ngay lập lực

c)

tắt

d)

chậm

2.

관광

a)

sự tham quan

b)

đi ra

c)

nhờ

d)

chậm

3.

끄다

a)

mở

b)

chậm

c)

tắt

d)

nhấn

4.

느리다

a)

tắt

b)

nhanh

c)

nhấn

d)

chậm

5.

[ ngay lực tức ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

6.

sự tham quan

a)

느리다

b)

드림

c)

관광

d)

메모

7.

담당자

a)

người phụ trách

b)

du lịch

c)

ghi nhớ

d)

câu hỏi

8.

드림

a)

lời mở đầu

b)

lời chào

c)

kính thưa

d)

vẽ

9.

메모

a)

ghi nhớ

b)

câu hỏi

c)

nhờ

d)

chậm

10.

물어보다

a)

chậm

b)

ý kiến

c)

câu trả lời

d)

câu hỏi

11.

부탁드리다

a)

nhờ

b)

nhớ

c)

chậm

d)

nhanh

12.

người phụ trách

a)

부탁드리다

b)

물어보다

c)

담당자

d)

메모

13.

방에서 나갈 때 불을................

điền động từ phù hợp với thông tin

a)

메모

b)

끄다

c)

느리다

d)

담당자

14.

chậm

a)

담당자

b)

물어보다

c)

느리다

d)

비행기 표

15.

비행기 표

a)

vé tàu điện ngầm

b)

máy bay

c)

vé tàu hỏa

d)

vé máy bay

16.

kính thưa

a)

메모

b)

드림

c)

부탁드리다

d)

빌리다

17.

빌리다

a)

mượn

b)

xin

c)

nhờ

d)

đối với

18.

상품

a)

hướng dẫn

b)

mượn

c)

chất lượng

d)

sản phẩm

19.

[물어보다 ] có nghĩa lag gì ?

(a)  

20.

성함

a)

tuổi

b)

họ tên

c)

năm sinh

d)

sản phẩm

21.

이번 주말에 한국 여행을 갈 거예요.

.......................(을/를 ) 예매하셨나요?

a)

부탁드리다

b)

담당자

c)

상품

d)

비행기 표

22.

xe buýt đi tham quan trong thành phố

a)

상품

b)

안내하다

c)

시티 투어 버스

d)

상품

23.

그 책 좀 ..........주시겠어요?

a)

성함

b)

빌리다

c)

메모

d)

부탁드리다

24.

시티 투어 버스

a)

xe buýt

b)

xe buýt tuyến ngắn

c)

xe buýt đi tham quan trong thành phố

d)

xe buýt ngoại thành

25.

한국에서 인삼은 잘 팔리는 ................이에요.

a)

담당자

b)

빌리다

c)

상품

d)

안내하다

26.

안내하다

a)

hướng dẫn

b)

đi thẳng

c)

sản phẩm

d)

đối với

27.

에 대해서

a)

giúp đỡ

b)

liên lạc

c)

đối với

d)

sản phẩm

28.

kết nối

a)

에 대해서

b)

연결하다

c)

안내하다

d)

성함

29.

연락드리다

a)

địa chỉ liên lạc

b)

hướng dẫn

c)

kết nối

d)

liên lạc

30.

A :....................을 말씀해 주세요

B: 저는 란입니다

a)

성함

b)

느리다

c)

물어보다

d)

연락처

31.

[ 안내하다 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

32.

예약되다

a)

địa chỉ

b)

liên lạc

c)

được đặt trước

d)

đặt trước

33.

연락처

a)

chỗ ở

b)

địa chỉ

c)

đặt trước

d)

địa chỉ liên lạc

34.

đặt trước

a)

외출 중이다

b)

예약하다

c)

연락처

d)

예약되다

35.

[ kết nối ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

36.

liên lạc [ kính trọng ]

a)

예약하다

b)

연결하다

c)

연락처

d)

연락드리다

37.

외출 중이다

a)

đi thẳng

b)

đi vào trong

c)

đang đi ra ngoài

d)

đi

38.

[ địa chỉ liên lạc ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

39.

이용하다

a)

lãng phí

b)

sử dụng

c)

lưu ý

d)

chào hỏi

40.

[예약되다 ] có nghĩa là gì

(a)  

41.

인상

a)

hủy bỏ

b)

cảm thông

c)

yêu thích

d)

chào hỏi

42.

취소하다

a)

hủy bỏ

b)

xin lỗi

c)

sử dụng

d)

đặt trước

43.

[đặt trước ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

44.

đang đi ra ngoài

a)

인상

b)

예약하다

c)

외출 중이다

d)

이용하다

45.

투어

a)

du lịch bụi

b)

chuyến du lịch

c)

hướng dẫn

d)

đặt trước

46.

[인상 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

47.

팩스

a)

tài liệu

b)

chào hỏi

c)

văn bản

d)

fax

48.

hủy bỏ

a)

팩스

b)

투어

c)

취소하다

d)

한국학과

49.

한국학과

a)

hát

b)

cuộc thi nói tiếng hàn

c)

tiếng hàn

d)

khoa tiếng hàn

50.

chuyến du lịch

a)

한국학과

b)

투어

c)

팩스

d)

취소하다

51.

[ sử dụng ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

52.

확인하다

a)

chào hỏi

b)

xác nhận

c)

khoa tiếng hàn

d)

sử dụng

53.

[fax ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

54.

xác nhận

a)

외출 중이다

b)

팩스

c)

확인하다

d)

한국학과