Font size
S
M
L
XL
Worksheets1B 제 15,16
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
"출발하다" có nghĩa là gì?
a)
xuất phát
b)
bắt đầu
c)
kết thúc
d)
khoảng
2.
"방학" có nghĩa là gì?
a)
kì nghỉ
b)
mùa hè
c)
mùa đông
d)
khoảng
3.
시험을 보다 nghĩa Tiếng Việt là ?
a)
kỳ thi
b)
bơi lội
c)
giờ học
d)
quê hương
4.
Phong cảnh
a)
교통수단
b)
풍경
c)
비행기
d)
안전
5.
hộ chiếu
a)
티켓
b)
거리
c)
도착지
d)
여권
6.
비가 오다 có nghĩa là gì?
a)
trời mưa
b)
trời nắng
c)
trời âm u
d)
tuyết rơi
7.
chọn từ trái nghĩa với 도착하다
a)
출장을 가다
b)
출발하다
c)
참석하다
d)
시작하다
8.
cảnh trí .
a)
경치
b)
경지
c)
꼉치
d)
꼉짘
9.
값
a)
giá
b)
giảm giá
c)
tăng giá
d)
tìm kiếm
10.
kế hoạch
a)
보내다
b)
한턱내다
c)
계획하다
d)
무게를 재다
11.
선물하다
a)
tặng quà
b)
thẹn thùng, ngại
c)
chiến tranh
d)
nam nữ
12.
mưa nhiều
(a)
Reset
