Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghề 1
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong đời sống của con người tin học đã thâm nhập vào hoạt động nào của con người? Hãy chọn phương án đúng nhất
a)
A. Giáo dục
b)
B. Khoa học kỹ thuật
c)
C. Giải trí
d)
D. Mọi lĩnh vực
2.
Câu 2. Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….
a)
A. Văn phòng
b)
B. Trí tuệ nhân tạo
c)
C. Giải trí
d)
D. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật
3.
Câu 3. Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:
a)
A. Trí tuệ nhân tạo
b)
B. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật
c)
C. Văn phòng
d)
D. Giải trí
4.
Câu 4. Thương mại điện tử (E-commerce), đào tạo điện tử (E-learning), chính phủ điện tử (E-government)… là ứng dụng của Tin học trong:
a)
A. Truyền thông
b)
B. Tự động hóa
c)
C. Văn phòng
d)
D. Giải trí
5.
Câu 5. Tin học văn phòng được hiểu như thế nào đối với người làm công tác văn phòng
a)
A. Thay thế
b)
B. Công cụ
c)
C. Phục vụ
d)
D. Hổ trợ
6.
Câu 6. Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp chức năng và các ứng dụng của phần mềm nào?
a)
A. Word
b)
B. Word và Excel
c)
C. Windows
d)
D. Word, Excel và Windows
7.
Câu 7. Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp kĩ năng nào?
a)
A. Có thể soạn thảo, trình bày, in văn bản
b)
B. Lập trình
c)
C. Lắp đặt mạng cục bộ
d)
D. Cài đặt, sử dụng chương trình bảng tính
8.
Câu 8. Khi làm việc với máy tính người sử dụng cần giữ khoảng cách từ mắt đến màn hình một khoảng như thế nào là hợp lí
a)
A. 20-30cm
b)
B. 30-60cm
c)
C. 50-80cm
d)
D. 70-90cm
9.
Câu 9. Trong phòng có sử dụng máy tính, hệ thống dây máy tính cần đáp ứng yêu cầu nào?
a)
A. Buộc lại gọn gàng
b)
B. Được bọc cách điện
c)
C. Gọn gàng, đảm bảo an toàn về điện
d)
D. Luồn vào ống sát tường, an toàn về điện
10.
Câu 1. Hệ điều hành là tập hợp có tổ chức các chương trình thành một hệ thống với nhiệm vụ gì?
a)
A. Đảm bảo giao tiếp giữa người và máy tính
b)
B. Hổ trợ các phần mềm cho người dùng
c)
C. Cung cấp các dịch vụ cho người dùng
d)
D. Giúp người dùng giải trí
11.
Câu 2. Khi sử dụng máy tính, người dùng có thể sử dụng chuột với bao nhiêu thao tác
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 7
12.
Câu 3. Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính
a)
A. Văn bản
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Biểu tượng
d)
D. Đồ hoạ
13.
Câu 4. Trong môi trường Windows có các thành phần nào sau đây, chọn phương án đúng nhất
a)
A.Của sổ, biểu tượng, My Computer
b)
B. Của sổ, thanh công cụ, Recycle Bin
c)
C. Của sổ, biểu tượng, thanh công cụ, biểu tượng
d)
D. Hình ảnh
14.
Câu 5. Tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows?
a)
A. Ctrl + T
b)
B. Alt + O
c)
C. Alt + Tab
d)
D. Ctrl + Alt + Tab
15.
Câu 6. Khi làm việc với máy tính, người sử dụng và máy tính giao tiếp với nhau thông qua_x000B_A. Hệ điều hành.
a)
B. Đĩa cứng.
b)
C. Chuột.
c)
D. Bàn phím.
d)
A. Edit/Copy
16.
Câu 1. Trong Hệ điều hành Windows, thư mục được tổ chức phân cấp, mức trên cùng gọi là thư mục gốc, do vậy tổ chức này còn gọi là gì?
a)
A. Tổ chức ngang hàng
b)
B. Tổ chức cây
c)
C. Tổ chức trên dưới
d)
D. Tổ chức mạng nhện
17.
Câu 2. Trong Hệ điều hành Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng (tệp, thư mục..) không liên tiếp nhau ta nhấn giữ phìm gì đồng thời nháy chuột vào đối tượng cần chọn
a)
A. Ctrl
b)
B. Shift
c)
C. Alt
d)
D. Tab
18.
Câu 3. Trong Hệ điều hành Windows, để tạo một thư mục mới ta mở thư mục sẽ tạo thư mục “bên trong” nó, sau đó thực hiện thao tác nào
a)
A. Insert/New/Folder
b)
B. File/New/Shortcut
c)
C. Edit/New/Folder
d)
D. Nháy phải chọn New/Folder
19.
Câu 4. Trong Hệ điều hành Windows, Thao tác: Chọn thư mục\ sau đó nhấn F2, có chức năng gì?
a)
A. Xóa thư mục
b)
B. Di chuyển thư mục
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Đổi tên thư mục
20.
Câu 5. Trong Hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp đang mở ta thực hiện thao tác
a)
A. Không đổi tên được khi đang mở tệp
b)
B. File/Rename
c)
C. Nháy phải chuột chọn Rename
d)
D. F2
21.
Câu 6. Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép thư mục đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện_x000B_A. Edit/Copy
a)
B. Ctrl + C
b)
C.Ctrl+V
c)
D. Ctrl+X
d)
A. Edit/Copy
22.
Câu 7. Trong hệ điều hành Windows, muốn di chuyển thư mục đang chọn ta thực hiện bước nào sau đó mở thư mục cần di chuyển thư mục đó tới để dán ra_x000B_A. Edit/Copy
a)
B. Ctrl + C
b)
C.Ctrl+V
c)
D. Ctrl+X
d)
A. Edit/Copy
23.
Câu 8. Trong Hệ điều hành Windows, nếu chọn tệp văn bản đang mở và xoá tệp thì?
a)
A. Tệp dược đưa vào thùng rác
b)
B. Tệp bị xoá khỏi bộ nhớ
c)
C. Không xoá được vì tệp đang mở
d)
D. Tệp bị xoá hết nội dung
24.
Câu 9. Trong Hệ điều hành Windows, sau khi xoá một tệp hay thư mục mà ấn tổ hợp phím Ctrl+Z thì
a)
A. Tệp tin hay thư mục sẽ bị xoá vĩnh viển
b)
B. Phục hồi lại tệp hay thư mục đvừa bị xoá
c)
C. Lưu tệp tin hay thư mục vừa xoá sang vị trí mới
d)
D. Không có công dụng nào
25.
Câu 1. Trong Hệ điều hành Windows, cách nào không khởi động được MS Word
a)
A. Nháy chuột vào biểu tượng MS Word
b)
B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Word
c)
C. Dùng bảng chọn Start tìm và nháy chọn MS Word
d)
D. Nháy đúp vào một tệp MS Word
26.
Câu 2. Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện
a)
A. Alt+F4
b)
B. Ctrl+F4
c)
C. Alt+F2
d)
D. Ctrl+F2
27.
Câu 3. Trong Hệ điều hành Windows, để tạo đường tắt (truy cập nhanh) cho tệp ta thực hiện
a)
A. Dùng nút phải chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc và chọn Create Shortcut Here
b)
B. Chọn tệp rồi nhấn Ctrl+C, nháy chuột trên màn hình làm việc rồi nhấn Ctrl+V
c)
C. Dùng nút trái chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc
d)
D. Dùng nút trái chuột kéo thả thư mục chứa tệp ra màn hình làm việc
28.
Câu 4. Trong Hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng điều gì?
a)
A. Sao chép đối tượng ra màn hình
b)
B. Truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
c)
C. Dễ dàng thay đổi nội dung đối tượng
d)
D. Thay đổi tên đối tượng đó trên màn hình
29.
Câu 5. Trong Hệ điều hành Windows, khi đổi tên biểu tượng đường tắt của đối tượng nào đó thì
a)
A. Nội dung đối tượng đó bị thay đổi
b)
B. Không ảnh hưởng đến đối tượng
c)
C. Đối tượng cũng đổi tên theo
d)
D. Không truy cập được đối tượng từ đường tắt
30.
Câu 6. Trong Hệ điều hành Windows, khi tạo đường tắt (Shortcut) đối tượng rồi đổi tên của đối tượng đó thì đường tắt vừa tạo bị ảnh hưởng thế nào?
a)
A. Không còn công dụng truy cập nhanh
b)
B. Không ảnh hưởng đến đường tắt
c)
C. Biểu tượng đường tắt cũng bị đổi tên theo
d)
D. Đường tắt bị xóa khỏi màn hình
31.
Câu 1. Trong Hệ điều hành Windows, Control Panel có chức năng nào sau đây?
a)
A. Cài đặt các tham số hệ thống
b)
B. Soạn thảo văn bản
c)
C. Lập trình các ứng dụng
d)
D. Khởi động máy tính
32.
Câu 2. Trong Hệ điều hành Windows, Control Panel có chức năng nào sau đây?
a)
A. Quản lí các phần mềm ứng dụng
b)
B. Tạo lập bảng tính
c)
C. Lập trình các ứng dụng
d)
D. Bộ nhớ lưu trữ tạm thời
33.
Câu 3. Trong Hệ điều hành Windows, công dụng khi nháy phải chuột vào tệp hình ảnh và chọn lệnh Set as desktop background
a)
A. Thiết đặt hình ảnh làm hình nền
b)
B. Thay đổi thuộc tính hình ảnh
c)
C. Thay đổi màu hình ảnh
d)
D. Lưu hình ảnh sang thư mục khác
34.
Câu 4. Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Decimal symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm kí hiệu
a)
A. Phân cách giữa ngày tháng năm
b)
B. Phân cách nhóm các chữ số
c)
C. Phân cách phần nguyên và thập phân
d)
D. Phép nhân khi tính toán
35.
Câu 5. Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Digit grouping symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm kí hiệu
a)
A. Phân cách giữa ngày tháng năm
b)
B. Phân cách nhóm các chữ số
c)
C. Phân cách phần nguyên và thập phân
d)
D. Phép nhân khi tính toán
36.
Câu 1. Trong Microsoft Word, thành phần cơ sở trong văn bản là các
a)
A. Kí tự
b)
B. Câu
c)
C. Từ
d)
D. Đoạn
e)
E. Dòng
37.
Câu 2. Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây không đúng quy tắc khi gõ văn bản
a)
A. Trong Microsoft Word, giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách
b)
B. Không dùng kí tự trống để can lề
c)
C. Dấu chấm câu phải gõ sát từ đứng trước nó
d)
D. Có thể dùng dấu Enter để chuyển qua dòng khác
38.
Câu 3. Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây không đúng quy tắc khi gõ văn bản
a)
A. Sử dụng phím Tab để căn lề
b)
B. Sử dụng thước đo ngang để căn lề
c)
C. Sử dụng nhóm lệnh Paragraph để căn lề
d)
C. Sử dụng kí tự trống để căn lề
39.
Câu 4. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift+Home có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến
a)
A. Đầu văn bản
b)
B. Cuối văn bản
c)
C. Đầu dòng
d)
D. Cuối dòng
40.
Câu 5. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift+End có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến
a)
A. Đầu văn bản
b)
B. Cuối văn bản
c)
C. Đầu dòng
d)
D. Cuối dòng
41.
Câu 6. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+Shift+( có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến
a)
A. Đầu văn bản
b)
B. Cuối đoạn văn
c)
C. Đầu đoạn văn
d)
D. Cuối văn bản
42.
Câu 7. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+Shift+( có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến
a)
A. Đầu văn bản
b)
B. Cuối đoạn văn
c)
C. Đầu đoạn văn
d)
D. Cuối văn bản
43.
Câu 8. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+Shift+Home có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến
a)
A. Đầu văn bản
b)
B. Cuối đoạn văn
c)
C. Đầu đoạn văn
d)
D. Cuối văn bản
44.
Câu 1. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào kích hoạt hộp thoại định dạng Font
a)
A. Ctrl+D
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+L
d)
D. Ctrl+B
45.
Câu 2. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào tăng kích hoạt kí tự được chọn
a)
A. Ctrl+D
b)
B. Ctrl+]
c)
C. Ctrl+[
d)
D. Ctrl+A
46.
Câu 3. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giảm kích hoạt kí tự được chọn
a)
A. Ctrl+D
b)
B. Ctrl+]
c)
C. Ctrl+[
d)
D. Ctrl+A
47.
Câu 4. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp định dạng gạch chân kí tự được chọn
a)
A. Ctrl+D
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+U
d)
D. Ctrl+J
48.
Câu 5. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề trái đoạn văn được chọn
a)
A. Ctrl+R
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+L
d)
D. Ctrl+J
49.
Câu 6. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề phải đoạn văn được chọn
a)
A. Ctrl+R
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+L
d)
D. Ctrl+J
50.
Câu 7. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề giữa đoạn văn được chọn
a)
A. Ctrl+R
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+L
d)
D. Ctrl+J
51.
Câu 8. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn thẳng lề hai bên đoạn văn được chọn
a)
A. Ctrl+R
b)
B. Ctrl+E
c)
C. Ctrl+L
d)
D. Ctrl+J
52.
Câu 9. Trong Microsoft Word, phím nào có chức năng thụt lề dòng đầu tiên đoạn văn
a)
A. Ctrl
b)
B. Shift
c)
C. Tab
d)
D. Alt
53.
Câu 10. Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách thụt lề trái đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Left: ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…
a)
A. Line Spacing
b)
B. Spacing
c)
C. Indentation
d)
D. General
54.
Câu 11. Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách thụt lề phải đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Right: ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…
a)
A. Line Spacing
b)
B. Spacing
c)
C. Indentation
d)
D. General
55.
Câu 12. Trong Microsoft Word, để can lề đoạn đoạn văn được chọn ta chọn cách can lề tại ô Aligment ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…
a)
A. Line Spacing
b)
B. Spacing
c)
C. Indentation
d)
D. General
56.
Câu 13. Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách đến đoạn văn trên của đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Before ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…
a)
A. Line Spacing
b)
B. Spacing
c)
C. Indentation
d)
D. General
57.
Câu 14. Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách đến đoạn văn dưới của đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Before ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…
a)
A. Line Spacing
b)
B. Spacing
c)
C. Indentation
d)
D. General
58.
Câu 1. Trong Microsoft Word, để tạo bảng ta có thể thực hiện bằng mấy cách
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
59.
Câu 2. Trong Microsoft Word, để chọn các ô rời rạc trong bảng ta giũ phím nào khi chọn các ô rời rạc đó
a)
A. Ctrl
b)
B. Shift
c)
C. Alt
d)
D. Tab
60.
Câu 3. Trong Microsoft Word, để gộp nhiều ô lại thành một ô ta chọn lệnh nào tại bảng chọn tắt nút phải chuột
a)
A. Marge Cells
b)
B. Split Cells…
c)
C. Marge Columns
d)
D. Marge Rows
61.
Câu 4. Trong Microsoft Word, để tách một ô lại thành nhiều ô ta chọn lệnh nào tại bảng chọn tắt nút phải chuột
a)
A. Marge Cells
b)
B. Split Cells…
c)
C. Split Columns
d)
D. Split Rows
62.
Câu 5. Trong Microsoft Word, khi can chỉnh văn bản trong ô của bảng văn bản có thể can chỉnh ở bao nhiêu vị trí
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 9
63.
Câu 6. Trong Microsoft Word, để cân chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang ta chọn vị trí cân chỉnh tại mục Aligment của trang nào trong hộp thoại Table Properties
a)
A. Table
b)
B. Columns
c)
C. Rows
d)
D. Cells
64.
Câu 6. Trong Microsoft Word, nút Borders (Outside Border) có công dụng
a)
A. Tạo màu nền cho bảng
b)
B. Kẻ đường biên vè đường lưới cho bảng
c)
C. Tạo bảng
d)
D. Chèn thêm bảng
65.
Câu 7. Trong Microsoft Word, để sắp xếp các hàng của một bảng theo thứ tự tăng hay giảm dần của số liệu trong một cột ta có thể chọn tối đa bao nhiêu cột để sắp xếp
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
66.
Câu 8. Trong Microsoft Word, việc kẻ đường biên và đường lưới cho bảng nhằm mục đích
a)
A. Làm nổi bật những nét quan trọng trong một bảng
b)
B. Theo sở thích người dùng
c)
C. Tạo điểm nhấn cho bảng
d)
D. Rập khuôn theo quy định sẵn
67.
Câu 9. Trong Microsoft Word, chọn một ô trong bảng, nháy phải chuột chọn lệnh Delete Cells… nếu chọn Delete entire row rồi ấn Ok thì có công dụng
a)
A. Xóa ô đó
b)
B. Xóa dữ liệu trong hàng có ô đó
c)
C. Xóa hàng có ô đó
d)
D. Xóa cột có ô đó
68.
Câu 1: Trong Mcrosoft Word, soạn thảo văn bản hành chính Quốc hiệu được quy định định dạng font Times New Roman và
a)
A. Chữ hoa, nghiêng đậm, cở 12 hoặc 13
b)
B. Chữ hoa, đứng, cở 13 hoặc 14
c)
C. Chữ hoa, đứng, đậm, cở 12 hoặc 13
d)
D. Chữ hoa, đậm, cở 12 hoặc 13
69.
Câu 2: Trong Mcrosoft Word, soạn thảo văn bản hành chính nếu Quốc hiệu được định dạng font Times New Roman, chữ hoa, đứng, đậm, cở chữ 12 thì dòng Tiêu ngữ được quy định
a)
A. Chữ hoa, nghiêng đậm, cở 12 hoặc 13
b)
B. Chữ hoa, Cở 13 hoặc 14
c)
C. Chữ thường, đứng, đậm, cở 13
d)
D. Chữ thường, đậm, cở 14
70.
Câu 3: Trong Mcrosoft Word, soạn thảo văn bản hành chính nếu Quốc hiệu được định dạng font Times New Roman, chữ hoa, đứng, đậm,cở chữ 13 thì dòng Tiêu ngữ được quy định
a)
A. Chữ hoa, nghiêng đậm, cở 12 hoặc 13
b)
B. Chữ hoa, Cở 13 hoặc 14
c)
C. Chữ thường, đứng, đậm, cở 14
d)
D. Chữ thường, đậm, cở 14
71.
Câu 4. Trong Microsoft Word, khi sử dụng công cụ bảng hổ trợ trong soạn thảo văn bản hành chính, để các đường biên và đường lưới của bảng không được in ra ta sử dụng cách nào?
a)
A. Dùng nút xoá đường
b)
B. Chọn No Border tại nút Border với bảng
c)
C. Chọn nét đút cho đường biên và đường lưới
d)
D. Chọn nét kẻ có màu nhạt
72.
Câu 5. Trong Microsoft Word, khi soạn thảo văn bản hành chính thì tên loại văn bản khi gõ phải đáp ứng quy định định dạng nào?
a)
A. Chữ hoa, đứng, đậm, cở 12 hoặc 13
b)
B. Chữ hoa, Cở 13 hoặc 14
c)
C. Chữ hoa, đứng, đậm, cở 13 hoặc 14
d)
D. Chữ thường, đậm, cở 14
73.
Câu 1. Trong Microsoft Word, để tạo danh sách liệt kê cho các thành phần như nhau ta sử dụng danh sách liệt kê dạng
a)
A. Kí hiệu
b)
B. Số thứ tự
c)
C. Dấu hoa thị
d)
D. Dấu “-“
74.
Câu 2. Trong Microsoft Word, để tạo danh sách liệt kê cho các thành phần trong đó thứ tự liệt kê cũng đóng vai trò nhất định ta sử dụng danh sách liệt kê dạng
a)
A. Kí hiệu
b)
B. Số thứ tự
c)
C. Dấu hoa thị
d)
D. Dấu “-“
75.
Câu 3. Trong Microsoft Word, trường hợp nào sau đây thì không tạo được chữ cái lớn đầu đoạn văn
a)
A. Có dấu Space (dấu trống) đầu đoạn văn
b)
B. Có dấu “-“ đầu đoạn văn
c)
C. Có sử dụng Tab đầu đoạn văn
d)
D. Không gõ chữ hoa đầu đoạn văn
76.
Câu 4. Trong Microsoft Word, khi chọn kiểu In Margin trong hộp thoại Drop Cap để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn thì chữ cái lớn được định dạng
a)
A. Nằm ngoài lề với đoạn văn
b)
B. Nằm trong lề cùng đoạn văn
c)
C. Nằm lệch lên trên so với đoạn văn
d)
D. Nằm lệch xuống dưới so với đoạn văn
77.
Câu 5. Trong Microsoft Word, khi chọn kiểu Dropped trong hộp thoại Drop Cap để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn thì chữ cái lớn được định dạng
a)
A. Nằm ngoài lề với đoạn văn
b)
B. Nằm trong lề cùng đoạn văn
c)
C. Nằm lệch lên trên so với đoạn văn
d)
D. Nằm lệch xuống dưới so với đoạn văn
78.
Câu 6. Trong Microsoft Word, nếu chọn Left tại mục Presets của hộp thoại Column khi định dạng cột thì công dụng định dạng độ rộng các cột là
a)
A. Cột bên trái nhỏ hơn cột bên phải
b)
B. Cột bên trái lớn hơn cột bên phải
c)
C. Cột bên trái ngoài cùng nhỏ hơn các cột còn lại
d)
D. Cột bên trái ngoài cùng hơn các cột còn lại
79.
Câu 7. Trong Microsoft Word, nếu chọn Right tại mục Presets của hộp thoại Column khi định dạng cột thì công dụng định dạng độ rộng các cột là
a)
A. Cột bên phải nhỏ hơn cột bên trái
b)
B. Cột bên phải lớn hơn cột bên trái
c)
C. Cột bên phải ngoài cùng nhỏ hơn các cột còn lại
d)
D. Cột bên phải ngoài cùng hơn các cột còn lại
80.
Câu 8. Trong Microsoft Word, nếu chọn Left tại mục Presets sau đó tích chọn mục Equal column width của hộp thoại Column khi định dạng cột thì công dụng định dạng độ rộng các cột là
a)
A. Cột bên phải nhỏ hơn cột bên trái
b)
B. Cột bên phải lớn hơn cột bên trái
c)
C. Cột bên phải ngoài cùng nhỏ hơn các cột còn lại
d)
D. Các cột có độ rộng bằng nhau
81.
Câu 9. Trong Microsoft Word, nút Format Painter có công dụng
a)
A. Sao chép văn bản
b)
B. Di chuyển văn bản
c)
C. Sao chép nhanh định dạng
d)
D. Xoá nhanh định dạng
82.
Câu 1. Trong Microsoft Word, để tạo ngắt trang (Page break..) ta có thể sử dụng tổ hợp phím
a)
A. Ctrl+Enter
b)
B. Alt+Enter
c)
C. Shift+Enter
d)
D. Ctrl+Alt+Enter
83.
Câu 2. Trong Microsoft Word, nếu chọn Inside trong mục Aligment của hộp thoại Page Numbers khi đánh số trang trong văn bản thì số trang nằm ở vị trí nào của trang văn bản
a)
A. Bên trái
b)
B. Bên phải
c)
C. Lẻ bên trái, chẵn bên phải
d)
D. Lẻ bên phải, chẵn bên trái
84.
Câu 3. Trong Microsoft Word, nếu chọn Outside trong mục Aligment của hộp thoại Page Numbers khi đánh số trang trong văn bản thì số trang nằm ở vị trí nào của trang văn bản
a)
A. Bên trái
b)
B. Bên phải
c)
C. Lẻ bên trái, chẵn bên phải
d)
D. Lẻ bên phải, chẵn bên trái
85.
Câu 4. Trong Microsoft Word, khi chọn Format.. trong hộp thoại Page Numbers xuất hiện hộp thoại Page Number Format. Nếu chọn số 3 tại Star at: của mục Page Numbering, chọn Ok thì sẻ
a)
A. Bắt đầu đánh số trang từ trang số 3
b)
B. Thứ tự đánh số trang bắt đầu là 3 ở trang đầu tiên
c)
C. Tất cả các trang đều đánh số 3
d)
D. Ba trang đầu đều đánh số trang là 3
86.
Câu 5. Trong Microsoft Word, nếu bỏ chọn Show number on first page trong hộp thoại Page Numbers, chon Ok thì tại trang hai số trang là bao nhiêu
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
87.
Câu 6. Trong Microsoft Word, nếu bỏ chọn Show number on first page trong hộp thoại Page Numbers sau đó chọn Format… xuất hiện hộp thoại Page Number Format, chọn số 3 tại Star at: của mục Page Numbering, chon Ok thì tại trang hai số trang là bao nhiêu
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
88.
Câu 7. Trong Microsoft Word, nếu gõ một dòng văn bản khi tạo Header cho văn bản thì khi in văn bản dòng văn bản đó xuất hiện tại
a)
A. Đầu trang tất cả các trang
b)
B. Đầu trang các trang chẵn
c)
C. Đầu trang các trang lẻ
d)
D. Cuối trang tất cả các trang
89.
Câu 8. Trong Microsoft Word, nếu gõ một dòng văn bản khi tạo Footer cho văn bản thì khi in văn bản dòng văn bản đó xuất hiện tại
a)
A. Đầu trang tất cả các trang
b)
B. Đầu trang các trang chẵn
c)
C. Đầu trang các trang lẻ
d)
D. Cuối trang tất cả các trang
90.
Câu 9. Trong Microsoft Word, hộp thoại Symbol giúp người sử dụng chèn gì vào văn bản
a)
A. Kí tự đặc biệt
b)
B. Các kí hiệu không có trên bàn phím
c)
C. Các hình không có trên bàn phím
d)
D. Hình vẽ đặc biệt
91.
Câu 1. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+F kích hoạt chức năng gì?
a)
A. Tìm kiếm
b)
B. Thay thế
c)
C. Định dạng
d)
D. Gõ tắt
92.
Câu 2. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+H kích hoạt chức năng gì?
a)
A. Tìm kiếm
b)
B. Thay thế
c)
C. Định dạng
d)
D. Gõ tắt
93.
Câu 3. Trong Microsoft Word, khung Find what: trong hộp thoại Find and Replace dùng để
a)
A. Nhập từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm
b)
B. Nhập từ hoặc cụm từ cần thay thế
c)
C. Lựa chọn từ thay thế
d)
D. Lựa chọn từ tìm kiếm
94.
Câu 4. Trong Microsoft Word, khung Replace with: trong hộp thoại Find and Replace dùng để
a)
A. Nhập từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm
b)
B. Nhập từ hoặc cụm từ cần thay thế
c)
C. Lựa chọn từ thay thế
d)
D. Lựa chọn từ tìm kiếm
95.
Câu 5. Trong Microsoft Word, khi không muốn thay thế từ hoặc cụm từ tìm kiếm được mà tiếp tục tìm kiếm ta nháy chuột chọn mục nào trong hộp thoại Find and Replace
a)
A. Replace
b)
B. Replace All
c)
C. Find Next
d)
D. Close
96.
Câu 6. Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Find and Replace nháy chuột chọn More rồi tích chọn Match case trong Seach Options thì quá trình tìm kiếm sẽ
a)
A. Không phân biệt chữ hoa, chữ thường
b)
B. Phân biệt chữ hoa, chữ thường
c)
C. Chỉ tìm kiếm các từ in hoa
d)
D. Chỉ tìm kiếm các từ in thường
97.
Câu 7. Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Find and Replace nháy chuột chọn More rồi tích chọn Find whole words only trong Seach Options thì quá trình tìm kiếm sẽ
a)
A. Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh
b)
B. Chỉ tìm các từ nằm trong cụm từ
c)
C. Chỉ tìm những từ không hoàn chỉnh
d)
D. Chỉ tìm các từ không có kí tự đại diện
98.
Câu 8. Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Find and Replace nháy chuột chọn More rồi tích chọn Use wildcards trong Seach Options thì quá trình tìm kiếm sẽ
a)
A. Cho phép sử dụng kí tự đại diện ? và *
b)
B. Cho phép sử dụng kí tự đại diện ?
c)
C. A. Cho phép sử dụng kí tự đại diện *
d)
D. Không cho phép sử dụng kí tự đại diện ? và *
99.
Câu 9. Trong Microsoft Word, khung Replace trong hộp thoại AutoCorrect: dùng để làm gì?
a)
A. Gõ cụm từ viết tắt
b)
B. Gõ cụm từ thay thế
c)
C. Gõ cụm từ viết tắt có gạch chân
d)
D. Gõ cụm từ thay thế định dạng sẵn
100.
Câu 10. Trong Microsoft Word, khung With trong hộp thoại AutoCorrect: dùng để làm gì?
a)
A. Gõ cụm từ viết tắt
b)
B. Gõ cụm từ thay thế
c)
C. Gõ cụm từ viết tắt có gạch chân
d)
D. Gõ cụm từ thay thế định dạng sẵn
101.
Câu 1. Trong Microsoft Word, Kiểu (Style) là một tập hợp các đặc trưng “….” được nhóm gộp dưới một tên kiểu, hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào “…”
a)
A. Liên kết
b)
B. Định dạng
c)
C. Đối tượng
d)
D. Cài đặt
102.
Câu 2. Trong Microsoft Word, Kiểu (Style) được chia làm hai nhóm, đó là nhứng nhóm nào?
a)
A. Kiểu đoạn văn và kiểu trang in
b)
B. Kiểu kí tự và kiểu đoạn văn
c)
C. Kiểu kí tự và kiểu trang in
d)
D. Kiểu đoạn văn và kiểu trang văn bản
103.
Câu 3. Trong Microsoft Word, nếu sử dụng kiểu thì văn bản sẽ được định dạng
a)
A. Một cách nhất quán
b)
B. Theo ý đồ người dùng
c)
C. Một cách dễ dàng
d)
D. Theo mẫu định sẵn
104.
Câu 1. Trong Microsoft Word, trang Margins của hộp thoại Page Setup ta thường thiết đặt lề cho trang in thông qua các khung nào?
a)
A. Top, Left, Right, Bottom
b)
B. Top, Left, Right, Footer
c)
C. Header, Left, Right, Bottom
d)
D. Header, Left, Right, Footer
105.
Câu 2. Trong Microsoft Word, trang Margins của hộp thoại Page Setup nếu nháy chọn Portrait ở mục Orientation có nghĩa ta đã thiết đặt gì cho trang in
a)
A. Chọn hướng giấy đứng
b)
B. Chọn hướng giấy ngang
c)
C. Chọn in lề theo trang chẳn lẻ
d)
D. Chọn in 2 trang A5 trên khổ giấy A4
Reset
