wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì 2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

ns2

d)

Tất cả đều sai.

3.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

RO2

b)

RO

c)

R2O

d)

R2O5

4.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:

a)

Li, Na, Ca, K, Rb

b)

Li, K, Na, Ba, Rb

c)

Li, Na, K, Rb, Cs

d)

Li, Na, K, Sr, Cs

6.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

7.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Mg

8.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic

9.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O.

10.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

điện phân dung dịch.

b)

điện phân nóng chảy

c)

nhiệt luyện.

d)

thủy luyện.

11.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:

a)

Tính khử yếu

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

12.

Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc

chữa đau dạ dày,... Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHSO3.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3

13.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

14.

Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau

a)

Lập phương tâm khối

b)

Lập phương tâm diện

c)

Lục phương

d)

Tứ diện

15.

Chọn phát biểu đúng về kim loại kiềm (viết tắt KLK)

a)

Bảo quản KLK bằng cách ngâm trong nước

b)

Tính khử của KLK giảm dần từ Li đến Cs

c)

Điều chế KLK bằng phương pháp điện phân dung dịch.

d)

Hiđroxit của KLK có tính bazơ mạnh.

16.

(a) Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

(b) Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

(c) Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li dến Cs.

(d) Be không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

(e) Một trong các phương pháp điều chế kim loại kiềm là khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Canxi là khoáng chất cơ bản để tạo xương và răng, được cung cấp vào cơ thể từ nguồn thực

phẩm. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố canxi thuộc nhóm:

a)

VIB.

b)

IIA.

c)

IA.

d)

IIIA.

18.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là:

a)

RO2

b)

RO.

c)

R2O5.

d)

R2O3.

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

Tất cả đều sai.

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

a)

Ba

b)

Be

c)

Ca

d)

Sr

22.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2.

23.

Cho dãy các kim loại: K, Na, Ca, Ba, Be. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ

thường là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Chọn phát biểu SAI về kim loại kiềm thổ?

a)

Nằm ở nhóm IIA của bảng tuần hoàn

b)

Có 2 electron ở lớp ngoài cùng

c)

Số oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +1.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng: Tính khử mạnh, M → M2+ + 2e.

25.

Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

a)

Thạch cao sống CaSO4.2H2O

b)

Thạch cao khan CaSO4

c)

Thạch cao nung CaSO4.H2O

d)

A, B, C đều đúng.

26.

Canxi cacbonat có công thức là

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

27.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Na+ , K+.

c)

Na+ , H+.

d)

H+ , K+.

28.

Nước cứng tạm thời chứa:

a)

ion H(CO3-)

b)

ion Cl-.

c)

ion (SO4)2-.

d)

tất cả đều đúng

29.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của:

a)

ion Ca2+ và Mg2+ .

b)

ion HCO3-.

c)

ion Cl- và SO42-.

d)

tất cả đều đúng.

30.

Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

dùng nhiệt độ.

b)

dùng Ca(OH)2 vừa đủ

c)

dùng Na2CO3

d)

tất cả đều đúng.

31.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

b)

Na2CO3, Na3PO4

c)

Na2CO3, HCl

d)

Na2SO4, Na2CO3

32.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

33.

Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- . Nước trong cốc thuộc loại nào?

a)

Nước cứng có tính cứng tạm thời

b)

Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng có tính cứng toàn phần

d)

Nước mềm

34.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4 .2H2O) được gọi là:

a)

thạch cao khan.

b)

thạch cao sống.

c)

đá vôi

d)

thạch cao nung

35.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

36.

Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch:

a)

K2SO4.

b)

KOH

c)

KNO3

d)

KCL

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit:

a)

CaO

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

BaO

39.

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

a)

đồng.

b)

nhôm

c)

chì

d)

natri

40.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

41.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ.

b)

Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

c)

Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người.

d)

Al là nguyên tố lưỡng tính.

42.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng:

a)

. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

43.

Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt, ta thực hiện phản ứng:

a)

Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng.

b)

Phản ứng nhiệt nhôm.

c)

Dùng phương pháp điện luyện

d)

Điện phân nóng chảy nhôm oxit.

44.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

Có màng oxit nhôm bền vững bảo vệ.

c)

Có màng hiđroxit bền vững bảo vệ.

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí, nước.

45.

Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là:

a)

dd KOH.

b)

H2O

c)

Cu(OH)2

d)

dd HCL

46.

Dung dịch NaOH phản ứng được với:

a)

FeO

b)

CuO

c)

Al2O3

d)

Fe2O3

47.

Hợp chất không có tính lưỡng tính:

a)

NaHCO3

b)

Al(OH)3

c)

ZnSO4

d)

Al2O3

48.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

Kết tủa trắng xuất hiện.

b)

Bọt khí và kết tủa trắng

c)

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

d)

Bọt khí bay ra.

49.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaNO3.

b)

MgCl2

c)

Al(OH)3

d)

Na2CO3

50.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua.

b)

vôi sống.

c)

thạch cao

d)

muối ăn

51.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào?

a)

Trong suốt cả quá trình, dd trong

b)

Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần.

c)

Trong suốt cả quá trình, dd bị đục.

d)

Dung dịch từ từ đục, sau trong dần.

55.

Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan, X và Y lần lượt là:

a)

NaOH, NH3.

b)

NH3, NaOH.

c)

NaOH, AgNO3.

d)

AgNO3, NaOH.

56.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

1. Tiết kiệm năng lượng.

2. giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2.

3. Giảm bớt sự tiêu hao cực dương (cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa.

4. Tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí.

5. Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

Các ý đúng là:

a)

1, 2, 5.

b)

1, 3, 5.

c)

1, 4, 5.

d)

2, 3, 4, 5.

57.

Kim loại Fe phản ứng được với dd nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

a)

Dd H2SO4 (loãng).

b)

Dd HCl.

c)

Dd CuSO4.

d)

Dd HNO3 (loãng, dư).

58.

Kim loại Fe phản ứng được với dd:

a)

CaCl2.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

CuCl2.

59.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

a)

Hematit nâu (Fe2O3.nH2O)

b)

Manhetit (Fe3O4)

c)

Xiđerit (FeCO3)

d)

Hematit đỏ (Fe2O3 khan)

60.

Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?

a)

Rất mạnh

b)

Mạnh

c)

Trung bình

d)

Yếu

61.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là:

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

62.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì?

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit

b)

Xiđerit, hemantit,

manhetit, pirit

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit,

d)

Pirit, hemantit,

manhetit, xiđerit

63.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu trắng hơi xanh

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh lam

d)

kết tủa màu nâu đỏ.

64.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

a)

FeCl2.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeSO4.

d)

Fe2O3.

65.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeO

66.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeCl2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

67.

Công thức của sắt (III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)2.

d)

FeO

68.

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:

a)

Fe3O4.

b)

Fe

c)

FeO.

d)

Fe2O3

69.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm:

a)

VIB.

b)

IA.

c)

IIA.

d)

VIIIB.

70.

Kim loại nhôm, sắt và crom bị thu động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng

71.

Hợp chất nào cho sau đây không bị HNO3 oxi hóa?

a)

FeO

b)

FeSO4

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)3

72.

Oxit nào cho sau đây khi tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra được hai muối?

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Al2O3

73.
a)

A

b)

B

c)

c

d)

D

74.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

75.

Vị trí của Crom (Z = 24) trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIA.

b)

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.

c)

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm IB.

d)

Ô 24, chu kỳ 4, nhóm IIB.

76.

Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là:

a)

Fe

b)

Cr

c)

K

d)

Al

77.

Trong các câu sau, câu nào đúng.

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.

78.

. Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

79.

Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất Crom (II) là

a)

tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính axit.

80.

Màu của CrO là

a)

Lục thẫm.

b)

Vàng.

c)

Đen.

d)

Đỏ thẫm.

81.

Màu của CrO3 là

a)

Lục thẫm.

b)

Vàng.

c)

Đen.

d)

Đỏ thẫm.

82.

Màu của Cr2O3 là

a)

Lục thẫm.

b)

Vàng.

c)

Đen.

d)

Đỏ thẫm.

83.

Dãy chất đều tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội là:

a)

Cu, Zn, Mg.

b)

Zn, Fe, Al.

c)

Ag, Al, Cu.

d)

Al, Cr, Fe.

84.

Oxit lưỡng tính là:

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

85.

Chất nào sau đây không lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

86.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3 và Al(OH)3.

b)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3.

c)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

d)

NaOH và Al(OH)3.

87.

Cặp chất nào sau đây phản ứng với cả 2 dung dịch HCl và NaOH?

a)

Al2O3 và CrO3.

b)

Cr2O3 và Al2O3.

c)

CrO và Al2O3.

d)

CrO và Cr2O3.

88.

Số oxi hóa của Cr trong hợp chất CrO là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+love u babe

89.

Số oxi hóa của Cr trong hợp chất Cr2O3 là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+6

90.

Số oxi hóa của Cr trong hợp chất CrO3 lần lượt là

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+6

91.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sang màu da cam.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

màu da cam sang màu vàng.

d)

màu vàng sang màu da cam.

93.

Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2 chỉ cần dùng:

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl .

c)

NaOH.

d)

Mg(OH)2.

94.

Nhiên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày sau đây được coi là sạch hơn?

a)

Khí gas

b)

Than

c)

Dầu hỏa

d)

Củi

95.

Hiện tượng «hiệu ứng nhà kính» làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây «hiệu ứng nhà kính» là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

Nitơ.

b)

Cacbon đioxit.

c)

Ozon.

d)

Oxi

96.

Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O3.

c)

N2.

d)

CO.

97.

Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lý triệt để. Đó là những chất nào sau đây?

a)

SO2 , NO2

b)

H2S, Cl2

c)

NH3, HCl

d)

CO2, SO2

98.

Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc là:

a)

Becberin

b)

Nicotin

c)

Axit nicotiic

d)

Mocphin

99.

Sự thiếu hụt vitamin nào sau đây gây khô mắt và giảm sức đề kháng:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

100.

Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch”?

a)

Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều

b)

Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

c)

Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt

d)

Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.

101.

Kiệt thích gọi Nhi là gì nhất

a)

em

b)

Ghệ đuýt bự

c)

tục tưng

d)

vợ

102.

Ai yêu Nhi nhất?

a)

Hoàng Đức Anh Kiệt

b)

Kiệt Hoàng Đức Anh

c)

anh yêu

d)

chồng