wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

từ nào đúng

a)

áp bức

b)

áp bứt

2.

.

a)

ăn mặt

b)

ăn mặc

3.

.

a)

ăn năng

b)

ăn năn

4.

.

a)

ăn vụn

b)

ăn vụng

5.

.

a)

ân sá

b)

ân xá

6.

.

a)

bàn quan

b)

bàng quan

7.

.

a)

bàn hoàn

b)

bàn hoàng

8.

cái nào đúng

a)

bạc mạng

b)

bạt mạng

9.

cái nào đúng

a)

cám giỗ

b)

cám dỗ

10.

cái nào đúng

a)

cất dấu

b)

cất giấu

11.

cái nào đúng

a)

có lẻ

b)

có lẽ

12.

cái nào đúng

a)

cổ máy

b)

cỗ máy

13.

cái nào đúng

a)

cọ sát

b)

cọ xát

14.

cái nào đúng

a)

chải chuốc

b)

chải chuốt

15.

cái nào đúng

a)

châm chướt

b)

châm chước

16.

cái nào đúng

a)

chất phác

b)

chất phát

17.

cái nào đúng

a)

chắp bút

b)

chấp bút

18.

cái nào đúng

a)

chậc vậc

b)

chật vật

19.

cái nào đúng

a)

chế dễu

b)

chế giễu

20.

cái nào đúng

a)

chuẩn đoán

b)

chẩn đoán

21.

cái nào đúng

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

22.

cái nào đúng

a)

chính chắn

b)

chín chắn

23.

cái nào đúng

a)

chín mùi

b)

chín muồi

24.

cái nào đúng

a)

chia sẽ

b)

chia sẻ

25.

cái nào đúng

a)

chỉnh sữa

b)

chỉnh sửa

26.

cái nào đúng

a)

cá ương

b)

cá ươn

27.

cái nào đúng

a)

chói chan

b)

chói chang

28.

cái nào đúng

a)

dang giở

b)

dang dở

29.

cái nào đúng

a)

giàn dựng

b)

dàn dựng

30.

cái nào đúng

a)

giành giụm

b)

dành dụm

31.

cái nào đúng

a)

giãn mang

b)

dã man

32.

cái nào đúng

a)

dẫn giắt

b)

dẫn dắt

33.

cái nào đúng

a)

giè giặt

b)

dè dặt

34.

cái nào đúng

a)

dựa giẫm

b)

dựa dẫm

35.

cái nào đúng

a)

giè chừng

b)

dè chừng

36.

cái nào đúng

a)

giè sẻn

b)

dè sẻn

37.

cái nào đúng

a)

đề suất

b)

đề xuất

38.

cái nào đúng

a)

đo đạt

b)

đo đạc

39.

cái nào đúng

a)

e giè

b)

e dè

40.

cái nào đúng

a)

dành dật

b)

giành giật

41.

cái nào đúng

a)

dục dã

b)

giục giã

42.

cái nào đúng

a)

dèm pha

b)

gièm pha

43.

cái nào đúng

a)

giông tố

b)

dông tố

44.

cái nào đúng

a)

đặt sắc

b)

đặc sắc

45.

cái nào đúng

a)

đường xá

b)

đường sá

46.

cái nào đúng

a)

đút kết

b)

đúc kết

47.

cái nào đúng

a)

đơn phương độc mã

b)

đơn thương độc mã

48.

cái nào đúng

a)

hao hục

b)

hao hụt

49.

cái nào đúng

a)

kết cuộc

b)

kết cục

50.

cái nào đúng

a)

khúc khỉu

b)

khúc khuỷu

51.

cái nào đúng

a)

kìm chế

b)

kiềm chế

52.

cái nào đúng

a)

kỹ niệm

b)

kỷ niệm

53.

cái nào đúng

a)

kỷ lưỡng

b)

kỹ lưỡng

54.

cái nào đúng

a)

khẳng khuyu

b)

khẳng khiu

55.

cái nào đúng

a)

kiềm kẹp

b)

kìm kẹp

56.

cái nào đúng

a)

kìm chế

b)

kiềm chế

57.

cái nào đúng

a)

kỹ niệm

b)

kỷ niệm

58.

cái nào đúng

a)

khẳng khái

b)

khảng khái

59.

cái nào đúng

a)

lảng phí

b)

lãng phí

60.

cái nào đúng

a)

lấn ác

b)

lấn át

61.

cái nào đúng

a)

lưu bang

b)

lưu ban

62.

cái nào đúng

a)

lưỡi riều

b)

lưỡi rìu

63.

cái nào đúng

a)

mạnh dạng

b)

mạnh dạn

64.

cái nào đúng

a)

mê mang

b)

mê man

65.

cái nào đúng

a)

mổ sẻ

b)

mổ xẻ

66.

cái nào đúng

a)

nổ lực

b)

nỗ lực

67.

cái nào đúng

a)

nở phục

b)

nể phục

68.

cái nào đúng

a)

nền tản

b)

nền tảng

69.

cái nào đúng

a)

niếu kéo

b)

níu kéo

70.

cái nào đúng

a)

nhận chức

b)

nhậm chức

71.

cái nào đúng

a)

nhúc nhác

b)

nhút nhát

72.

cái nào đúng

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

73.

cái nào đúng

a)

phố sá

b)

phố xá

74.

cái nào đúng

a)

ray rức

b)

ray rứt

75.

cái nào đúng

a)

rãnh rỗi

b)

rảnh rỗi

76.

cái nào đúng

a)

rốt cục

b)

rốt cuộc

77.

cái nào đúng

a)

sát nhập

b)

sáp nhập

78.

cái nào đúng

a)

sang sẻ

b)

san sẻ

79.

cái nào đúng

a)

sắc xảo

b)

sắc sảo

80.

cái nào đúng

a)

sỉ diện

b)

sĩ diện

81.

cái nào đúng

a)

sĩ nhục

b)

sỉ nhục

82.

cái nào đúng

a)

sơ xuất

b)

sơ suất

83.

cái nào đúng

a)

sơ xẩy

b)

sở sẩy

84.

cái nào đúng

a)

suông sẻ

b)

suôn sẻ

85.

cái nào đúng

a)

sỡ dĩ

b)

sở dĩ

86.

cái nào đúng

a)

xum vầy

b)

sum vầy

87.

cái nào đúng

a)

xuất cơm

b)

suất cơm

88.

cái nào đúng

a)

sáng lạng

b)

xán lạn

89.

cái nào đúng

a)

xúc tích

b)

súc tích

90.

cái nào đúng

a)

sữa chữa

b)

sửa chữa

91.

cái nào đúng

a)

sấu sa

b)

xấu xa

92.

cái nào đúng

a)

suất xắc

b)

xuất sắc

93.

cái nào đúng

a)

sử lý

b)

xử lý

94.

cái nào đúng

a)

tựu chung

b)

tựu trung

95.

cái nào đúng

a)

tháo giỡ

b)

tháo dỡ

96.

cái nào đúng

a)

thăm quan

b)

tham quan

97.

cái nào đúng

a)

thẳng thắng

b)

thẳng thắn

98.

cái nào đúng

a)

trãi nghiệm

b)

trải nghiệm

99.

cái nào đúng

a)

thủy mặc

b)

thủy mạc

100.

cái nào đúng

a)

trao chuốt

b)

trau chuốt

101.

cái nào đúng

a)

vô vàng

b)

vô vàn

102.

cái nào đúng

a)

vô hình chung

b)

vô hình trung

103.

cái nào đúng

a)

vô vụng

b)

vô dụng