Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 4 w1d1

Total questions: 60

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếp vào chỗ chấm để có

dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .

a)

24 686; 24 687; 24 688; 24 689.

b)

24 686; 24 687; 24 689; 24 688.

c)

24 686; 24 687; 24 689; 24 690.

2.

Cho các số:

65 372; 56 372; 76 253; 56 327

Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

76 253; 65 372; 56 372; 56 327.

b)

65 372; 56 372; 76 253; 56 327.

c)

76 253; 56 372; 56 327; 65 372.

3.

Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày. Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau?

a)

830m mương

b)

840m mương

c)

850m mương

4.

x : 3 = 1628

Kết quả của x là:

a)

4882

b)

4883

c)

4884

5.

Cho các số 100 000; 90 271; 92 170; 90 172.

Số bé nhất là:

a)

90 172

b)

92 170

c)

100 000

6.

Điền dấu >, <, =

100 000 ...... 99 999

a)

>

b)

<

c)

=

7.

“Bảy mươi nghìn hai trăm bốn mươi chín”. Viết là:

a)

70 429

b)

70 249

c)

70 924

d)

7029

8.

Trong các số 54 078; 54 901; 54 090; 54 099 số bé nhất là

a)

54 078

b)

54 090

c)

54 901

d)

54 099

9.

Giá trị của chữ số 8 trong số 18945 là:

a)

80 000

b)

800

c)

8000

d)

8945

10.

Một hình vuông có cạnh là 7cm vậy diện tích hình vuông là?

a)

28 cm2

b)

49 cm

c)

49 cm2

11.

Ba quyển vở có 90 trang giấy. Hỏi 7 quyển vở như thế có bao nhiêu trang giấy?

a)

120 trang

b)

310 trang

c)

210 trang

d)

300 trang

12.

Điền tiếp vào dấu ...........

Muốn tìm chu vi hình chữ nhật ta lấy...........................

a)

chiều dài nhân chiều rộng

b)

chiều dài cộng chiều rộng

c)

Chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2

d)

một cạnh nhân với 4

13.

Tìm 1/4 của 28 là

a)

5

b)

7

c)

112

14.

Tìm 1/5 của 1 giờ?

a)

10 phút

b)

12 phút

c)

20 phút

d)

5 phút

15.

Một rổ cam có 1250 quả, đã bán 1/5 số quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

250

b)

1000

c)

350

16.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 38cm chiều rộng là 12 cm

a)

100cm

b)

50cm

c)

80cm

17.

Đọc số 34201

a)

Ba tư hai không một

b)

Ba mươi tư hai trăm linh một

c)

Ba mươi tư nghìn hai trăm linh mốt

d)

Ba mươi tư nghìn hai trăm linh một

18.

Số 30410 gồm

a)

3 nghìn 4 trăm 1 chục

b)

3 nghìn không trăm 4 đơn vị

c)

3 chục nghìn 4 trăm 1 chục

19.

Điền số còn thiếu

7689 < 76....9

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

20.

1628 x 3 = ?

a)

4882

b)

4883

c)

4884

21.

Điền dấu >, <, =

100 000 ...... 99 999

a)

>

b)

<

c)

=

22.

“Bảy mươi nghìn hai trăm bốn mươi chín”. Viết là:

a)

70 429

b)

70 249

c)

70 924

d)

7029

23.

Trong các số

54 078; 54 901; 54 090; 54 099

số bé nhất là:

a)

54 078

b)

54 090

c)

54 901

d)

54 099

24.

Giá trị của chữ số 8 trong số 18 945 là:

a)

80 000

b)

800

c)

8000

d)

8945

25.

32 689+54 33632\ 689+54\ 336 = ?

a)

87 015

b)

86 025

c)

87 025

d)

87 915

26.

76 348 – 37 545 = ?

a)

38 803

b)

37 803

c)

39 803

d)

48 803

27.

2500 + 500 x 5 =

a)

15 000

b)

5 000

c)

4 000

d)

10 000

28.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

3 ×\times  2

b)

35 + 3  ×\times n

c)

115  −-  3

d)

6 : a

29.

Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 5 là :

a)

16

b)

17

c)

18

d)

5

30.

Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là?

a)

20cm

b)

10cm

c)

25cm2

d)

25 centimet

31.

Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?

a)

XIV

b)

XIII

c)

IXII

d)

IIIX

32.

Chu vi hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

49cm2

b)

14cm2

c)

32cm2

d)

56cm2

33.

3km 6m = …………… .m

a)

3060

b)

3600

c)

306

d)

3006

34.

1 giờ 15 phút =… phút

a)

115 phút

b)

75 phút

c)

65 phút

d)

615 phút

35.

Số lớn nhất trong các số: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 là:

a)

8 576

b)

8 756

c)

8 765

d)

8 675

36.

If a = 1250, value of expression 4250 - a: 5 is:

a)

600

b)

1000

c)

4000

d)

1200

37.

Tính chu vi chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng là 9 cm?

(a)  

38.

Bảy túi kẹo có 91 cái kẹo. Hỏi 5 túi kẹo như thế có bao nhiêu kẹo?

a)

13 cái kẹo

b)

18 cái kẹo

c)

65 cái kẹo

d)

38 cái kẹo

39.

Chữ số 5 trong số 57381 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng trăm

40.

Hiện nay, mẹ 40 tuổi và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi ba năm nữa, con bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

7 tuổi

c)

15 tuổi

d)

13 tuổi

41.

5 tấn 2 tạ = ... kg?

a)

5002

b)

5020

c)

52kg

d)

5200kg

42.

Đọc số: 300 000 800

a)

Ba trăm triệu.

b)

Ba trăm triệu, không nghìn, tám trăm.

c)

Ba triệu tám trăm

d)

Ba trăm tám triệu

43.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1025m, chiều rộng chiều dài 415m. Chu vi khu đất đó là:

a)

4930m

b)

2880m

c)

3270m

d)

1440m

44.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

45.

Nếu a = 9250 thì giá trị biểu thức 45105 – a : 5 là:

a)

7171

b)

43255

c)

42355

d)

7183

46.

Tính giá trị biểu thức: a + 5678 với a = 1234

a)

8612

b)

6812

c)

6912

d)

4444

47.

Tính giá trị biểu thức : y x 125 với y = 9

a)

1125

b)

1115

c)

5211

d)

1025

48.

Tính giá trị biểu thức : m - 987 với m là số lớn nhất có ba chữ số.

a)

11

b)

12

c)

1

d)

2

49.

Tìm X biết : X – 1295 = 3501

a)

4805

b)

2206

c)

4796

d)

4786

50.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 96cm. Chiều rộng bằng  1/4 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

a)

24

b)

240

c)

120

d)

12

51.

Một thửa ruộng hình vuông có độ dài cạnh là 8m. Hãy tính chu vi thửa ruộng đó?

a)

64

b)

64m

c)

32

d)

32m

52.

Nhân 4 với tổng của 2137 và 2368 ta được:

a)

4505

b)

4550

c)

18200

d)

18020

53.

Lấy 10236 trừ đi tích của 1028 và 5 ta được:

a)

5140

b)

46040

c)

5096

d)

5069

54.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

3 ×\times  2

b)

35 + 3  ×\times n

c)

115  −-  3

d)

6 : a

55.

Giá trị của biểu thức 3257 + 4659 -1300 là

(a)  

56.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

57.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

58.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

59.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

60.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.