wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ LOẠI CĂN BẢN

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ loại gì có Chức năng chỉ

- người

- đồ vật

- sự việc

- địa điểm, nơi chốn

a)

Verb

(Động từ)

b)

Noun

(Danh từ)

c)

Adjective

(Tính từ)

d)

Adverb

(Trạng từ)

2.

Các đuôi nào sau đây KHÔNG PHẢI đuôi của DANH TỪ?

(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)

a)

-ion: competition

-ment: management

-ing: building

b)

-er: winner

-or: competitor

-ist: dentist

-ian: electrician

c)

-ate: educate

-ify: purify

-ize: modernize

-en: strengthen

d)

-ity: possibility

-ance: importance

-ence: existence

-ness: kindness

3.

Vị trí nào sau đây KHÔNG được dùng DANH TỪ?

a)

Chủ ngữ

(Subject)

b)

Tân ngữ

(Object)

c)

Sau từ hạn định & tính từ:

A/ an / the / some / any / số / tính từ / sở hữu cách

d)

Trước tính từ

4.

Từ loại nào có Chức năng

- diễn tả hành động

- tình trạng

- cảm xúc

a)

Verb

(Động từ)

b)

Noun

(Danh từ)

c)

Adjective

(Tính từ)

d)

Adverb

(Trạng từ)

5.

Các đuôi nào sau đây là đuôi của ĐỘNG TỪ?

(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)

a)

-ion: competition

-ment: management

-ing: building

b)

-er: winner

-or: competitor

-ist: dentist

-ian: electrician

c)

-ate: educate

-ify: purify

-ize: modernize

-en: strengthen

d)

-ity: possibility

-ance: importance

-ence: existence

-ness: kindness

6.

Câu nào sau đây sai?

a)

Transitive verbs (Tha động từ) cần phải có 1 danh từ theo sau.

b)

Sau Linking Verb (động từ nối), có thể dùng trạng từ.

c)

Intransitive verbs (Tự động từ) không cần danh từ theo sau.

d)

TO BE là một động từ nối.

7.

Từ loại nào có Chức năng

- mô tả tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng

(bổ nghĩa cho danh từ)

a)

Verb

(Động từ)

b)

Noun

(Danh từ)

c)

Adjective

(Tính từ)

d)

Adverb

(Trạng từ)

8.

Từ loại nào có Chức năng

- Bổ nghĩa cho Verb

- Bổ nghĩa cho Adj hoặc Adv khác

a)

Verb

(Động từ)

b)

Noun

(Danh từ)

c)

Adjective

(Tính từ)

d)

Adverb

(Trạng từ)

9.

Các đuôi nào sau đây KHÔNG PHẢI đuôi của TÍNH TỪ?

(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)

a)

-ion: competition

-ment: management

-ing: building

b)

-ive: attractive, informative

-ul: careful, helpful ​​​​​​​​​​​​

-al: digital, natural

c)

-able: advisable, comfortable

-ible: terrible, flexible

-ary/-ory: necessary, satisfactory

d)

-ic: economic, strategic

-ous: dangerous, ambitious

-ing: interesting , satisfying

- ed (V3): qualified, limited

10.

Vị trí của TÍNH TỪ trong câu là:

a)

1. Sau Verb:

V (+ O) + ____

2. Trước Verb:

____ + V

b)

Đứng sau chủ ngữ:

S + ______

c)

1. Trước Noun

2. Sau Linking Verb (động từ nối)

d)

1. Chủ ngữ:

2. Tân ngữ

3. Bổ túc từ:

S + BE + ______

4. Sau A/ an / the / some / any / số /