NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ LOẠI CĂN BẢN
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Từ loại gì có Chức năng chỉ
- người
- đồ vật
- sự việc
- địa điểm, nơi chốn
Verb
(Động từ)
Noun
(Danh từ)
Adjective
(Tính từ)
Adverb
(Trạng từ)
Các đuôi nào sau đây KHÔNG PHẢI đuôi của DANH TỪ?
(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)
-ion: competition
-ment: management
-ing: building
-er: winner
-or: competitor
-ist: dentist
-ian: electrician
-ate: educate
-ify: purify
-ize: modernize
-en: strengthen
-ity: possibility
-ance: importance
-ence: existence
-ness: kindness
Vị trí nào sau đây KHÔNG được dùng DANH TỪ?
Chủ ngữ
(Subject)
Tân ngữ
(Object)
Sau từ hạn định & tính từ:
A/ an / the / some / any / số / tính từ / sở hữu cách
Trước tính từ
Từ loại nào có Chức năng
- diễn tả hành động
- tình trạng
- cảm xúc
Verb
(Động từ)
Noun
(Danh từ)
Adjective
(Tính từ)
Adverb
(Trạng từ)
Các đuôi nào sau đây là đuôi của ĐỘNG TỪ?
(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)
-ion: competition
-ment: management
-ing: building
-er: winner
-or: competitor
-ist: dentist
-ian: electrician
-ate: educate
-ify: purify
-ize: modernize
-en: strengthen
-ity: possibility
-ance: importance
-ence: existence
-ness: kindness
Câu nào sau đây sai?
Transitive verbs (Tha động từ) cần phải có 1 danh từ theo sau.
Sau Linking Verb (động từ nối), có thể dùng trạng từ.
Intransitive verbs (Tự động từ) không cần danh từ theo sau.
TO BE là một động từ nối.
Từ loại nào có Chức năng
- mô tả tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng
(bổ nghĩa cho danh từ)
Verb
(Động từ)
Noun
(Danh từ)
Adjective
(Tính từ)
Adverb
(Trạng từ)
Từ loại nào có Chức năng
- Bổ nghĩa cho Verb
- Bổ nghĩa cho Adj hoặc Adv khác
Verb
(Động từ)
Noun
(Danh từ)
Adjective
(Tính từ)
Adverb
(Trạng từ)
Các đuôi nào sau đây KHÔNG PHẢI đuôi của TÍNH TỪ?
(Bạn có thể tra danh sách các đuôi phổ biến)
-ion: competition
-ment: management
-ing: building
-ive: attractive, informative
-ul: careful, helpful
-al: digital, natural
-able: advisable, comfortable
-ible: terrible, flexible
-ary/-ory: necessary, satisfactory
-ic: economic, strategic
-ous: dangerous, ambitious
-ing: interesting , satisfying
- ed (V3): qualified, limited
Vị trí của TÍNH TỪ trong câu là:
1. Sau Verb:
V (+ O) + ____
2. Trước Verb:
____ + V
Đứng sau chủ ngữ:
S + ______
1. Trước Noun
2. Sau Linking Verb (động từ nối)
1. Chủ ngữ:
2. Tân ngữ
3. Bổ túc từ:
S + BE + ______
4. Sau A/ an / the / some / any / số /
