Font size
Worksheetse6.1.4
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 5mins
bữa trưa ở trường = ___
school lunch
history
exercise
science
lesson
lịch sử = ___
school lunch
history
exercise
science
lesson
tập thể dục = ___
school lunch
history
exercise
science
lesson
khoa học = ___
school lunch
history
exercise
science
lesson
bài học = ___
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Look. Type.
(a)
Look. Type.
(a)
Look. Type.
(a)
Look. Type.
(a)
Look. Type.
(a)
Listen. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Listen. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Listen. Type.
(a)
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
school lunch
history
exercise
science
lesson
Listen. Type.
(a)
Listen. Tick.
bữa trưa ở trường
lịch sử
tập thể dục
khoa học
bài học
Listen. Tick.
bữa trưa ở trường
lịch sử
tập thể dục
khoa học
bài học
Listen. Tick.
bữa trưa ở trường
lịch sử
tập thể dục
khoa học
bài học
Listen. Tick.
bữa trưa ở trường
lịch sử
tập thể dục
khoa học
bài học
Listen. Tick.
bữa trưa ở trường
lịch sử
tập thể dục
khoa học
bài học
sch
ool
l
un
ch
sc
ie
n
c
e
hi
st
o
r
y
ex
er
c
i
se
l
e
ss
o
n
Hi. My name's Janet. I'm (a) years old. I'm now in year (b) at Palmer School. I (c) it here.
My classmates are (a) . The teachers at my school are (b) and very (c) , and my (d) teacher is Mrs. Smith. She teaches us maths. I have (e) hours to study Vietnamese every week.
I usually do my (a) in the library. We wear our (b) every day, but (c) we aren't. We're going to have a (d) lesson on a farm.
Hãy ghép các cụm từ với thành phần câu.
I
Chủ ngữ
like
động từ
apples
các thành phần khác
Match the following.
My classmates
chủ ngữ
are
động từ
friendly
các thành phần khác
I
Chủ ngữ
usually
trạng từ chỉ tần suất
do
động từ
my homework
các thành phần khác
we
chủ ngữ
always
trạng từ chỉ tần suất
look
động từ
smart in our uniforms
các thành phần khác
Vy and I
chủ ngữ
often
trạng từ chỉ tần suất
do
động từ
our homework after school
các thành phần khác
They
chủ ngữ
are
động từ
healthy
các thành phần khác
They
chủ ngữ
do
động từ
exercise
tân ngữ
every day
trạng ngữ chỉ thời gian
I
chủ ngữ
study
động từ
maths and science
tân ngữ
on Mondays
trạng ngữ chỉ thời gian
football
play ___
exercise
do ___
school lunch
have ___
history
study ___
music
play ___
homework
do ___
lesson
have ___
science
study ___
Students ___ their uniforms on Monday.
go
subject
has
wear
uniforms
Vy ___ a new friend, Duy.
go
subject
has
wear
uniforms
- Do Phong Vy and Duy ___ to the same school? - Yes, they do.
go
subject
has
wear
uniforms
Students always look smart in their ___.
go
subject
has
wear
uniforms
- What ___ do you like to study? - I Like to study English and history.
go
subject
has
wear
uniforms
Miss Nguyet: Tell us about your new school, Duy.
Duy: Sure! My school (a) a large playground.
Miss Nguyet: (b) you (c) any new friends?
Duy: Yes. And I (d) my new friends, Vy and Phong.
Miss Nguyet: (e) Vy walk to school with you?
Duy: Well, we often ride our bicycles to school.
Miss Nguyet: What time do you go home?
Duy: I go home at 4pm. every day.
Miss Nguyet: Thank you!
I ___ late on Saturdays.
get up usually
usually get up
My mum ___ to work late.
rarely goes
goes rarely
___ at weekends?
Do you often travel
Often do you travel
What kind of music ___ ?
usually does Susan listen to
does Susan usually listen to
When ___ go on holiday each year?
do you usually
you usually
Reorder the following
Do
you
often
ride your bicycle
to school?
Reorder the following
Do
you
sometimes
study
in the school library?
Reorder the following
Do
you
like
your new school
?
Reorder the following
Do
your friends
always
go to school
with you?
Reorder the following
Do
you
usually
do homework
after school?
Do you often ride your bicycle to school? = ___
Bạn có thường đạp xe đến trường không?
Bạn có thỉnh thoảng học trong thư viện trường không?
Bạn có thích trường học mới của mình không?
Bạn bè của bạn có luôn đi học cùng bạn không?
Bạn có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?
Do you sometimes study in the school library? = ___
Bạn có thường đạp xe đến trường không?
Bạn có thỉnh thoảng học trong thư viện trường không?
Bạn có thích trường học mới của mình không?
Bạn bè của bạn có luôn đi học cùng bạn không?
Bạn có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?
Do you like your new school? = ___
Bạn có thường đạp xe đến trường không?
Bạn có thỉnh thoảng học trong thư viện trường không?
Bạn có thích trường học mới của mình không?
Bạn bè của bạn có luôn đi học cùng bạn không?
Bạn có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?
Do your friends always go to school with you? = ___
Bạn có thường đạp xe đến trường không?
Bạn có thỉnh thoảng học trong thư viện trường không?
Bạn có thích trường học mới của mình không?
Bạn bè của bạn có luôn đi học cùng bạn không?
Bạn có thường làm bài tập về nhà sau giờ học không?
Do you usually do homework after school? = ___
Bạn có thường đạp xe đến trường không?
Bạn có thỉnh thoảng học trong thư viện trường không?
Bạn có thích trường học mới của mình không?
Bạn bè của bạn có luôn đi học cùng bạn không?
Bạn có thường làm bài tập về nhà sau khi tan học không?
Tick the word which has a different sound in the part underlined.
study
lunch
subject
computer
