wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 8

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chon câu sai: Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có.

a)

6 đỉnh   

b)

12 cạnh   

c)

8 đỉnh     

d)

6 mặt

2.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:  

a)

Các hình bình hành   

b)

Các hình thang cân       

c)

Các hình chữ nhật       

d)

Các hình vuông

3.

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' (hình vẽ tam giác ABC vuông tại A) có , AB = 6 cm, AC = 8 cm, AA' = 15 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng bằng

a)

258 cm2  

b)

360 cm2  

c)

456 cm2  

d)

408 cm2

4.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABC. A'B'C' có chiều cao bằng 2 cm, . Tính diện tích xung quang của hình lăng trụ.

a)

15 cm2 

b)

6 cm2   

c)

12 cm2   

d)

16 cm2

5.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân  

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông    Tam giác vuông    

d)

Tam giác vuông cân

6.

Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

5

c)

d)

7

7.

Diện tích xung quanh hình chóp đều được tính theo công thức:

a)

Tích nửa diện tích đáy và chiều cao

b)

Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn

c)

Tích chu vi đáy và chiều cao

d)

Tổng chu vi đáy và trung đoạn

8.

Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng

a)

3.S.h

b)

S.h

c)

13S.h\frac{1}{3}S.h  

d)

12S.h\frac{1}{2}S.h  

9.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

10.

Số mặt bên của hình lăng trụ đứng ngũ giác đó là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

a)

V = 2p.h

b)

V = Diện tích đáy x chiều cao

c)

V = Diện tích xung quang x chiều cao

d)

V = Diện tích toàn phần x chiều cao

12.

Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Biết: a = 5, b = 6, c = 7, h = 10. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng:

a)

18

b)

180

c)

1800

d)

90

13.

Đèn kéo quân trong hình trên có dạng hình lăng trụ đứng.

Chọn đáp án sai.

a)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình bình hành.

b)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

14.

Mặt bên của hình chóp tam giác đều là?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác

c)

Hình chữ nhật

15.

Số mặt của hình chóp tam giác đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

17.

Số cạnh của hình chóp tứ giác đều?

a)

7

b)

8

c)

9

18.

Số cạnh đáy của hình chóp ngũ giác đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Số mặt của hình chóp ngũ giác đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Số cạnh của hình chóp lục giác đều là?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

14

21.

Số mặt của hình chóp lục giác đều là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

23.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

24.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

25.

Hình lập phương có 6 mặt là các ....................... bằng nhau

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

26.

Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

27.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?

a)

4 mặt bên và 2 mặt đáy

b)

4 mặt bên

c)

2 mặt bên và 2 mặt đáy

d)

2 mặt bên

28.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

29.

Hình lăng trụ tam giác đều là:

a)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều

b)

Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

c)

Lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều

d)

Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.

30.

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

31.

Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

32.

Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành:

a)

Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều

b)

Năm tứ diện đều

c)

Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều

d)

Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều

33.

Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

20

b)

12

c)

30

d)

8

34.

Khối tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

35.

Khối mười hai mặt đều thuộc loại:

a)

{5, 3}

b)

{3, 5}

c)

{4, 3}

d)

{3, 4}

36.

Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

37.

Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Tứ diện đều

b)

Bát diện đều

c)

Nhị thập diện đều

d)

Thập nhị diện đều

38.

Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

25