wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 7 CHKII

Total questions: 39

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quản lí tiền là biết sử dụng tiền ___, có ___.

(a)  

2.

Quản lí tiền hiệu quả giúp em biết cách ___ phù hợp với khả năng của mình để ___ được cuộc sống ổn định, tự chủ và không ngừng phát triển.

(a)  

3.

Chi tiêu có kế hoạch: chỉ mua những thứ thực sự cần và phù hợp với khả năng chi trả. Chỉ vay tiền khi thực sự cần và phải trả đúng hạn.

a)

Sử dụng tiền hợp lí, hiệu quả

b)

Đặt mục tiêu và thực  hiện tiết kiệm tiền hiệu quả

c)

Học cách kiếm tiền phù hợp

4.

Đặt mục tiêu tiết kiệm tiền. Không lãng phí thức ăn, điện, nước…

a)

Sử dụng tiền hợp lí, hiệu quả

b)

Đặt mục tiêu và thực  hiện tiết kiệm tiền hiệu quả

c)

Học cách kiếm tiền phù hợp

5.

Làm phụ giúp bố mẹ. Làm đồ thủ công, đồ tái chế để bán. Nhờ bố mẹ gửi tiết kiệm ngân hàng để lấy tiền lãi khi có tiền nhàn rỗi.

a)

Sử dụng tiền hợp lí, hiệu quả

b)

Đặt mục tiêu và thực  hiện tiết kiệm tiền hiệu quả

c)

Học cách kiếm tiền phù hợp

6.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Năng (a)   chặt bị 

7.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Kiến tha lâu cũng đầy (a)    

8.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Tích ___ thành ___ 

(a)  

9.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Ăn ít no lâu, ăn nhiều ___ ___ 

(a)  

10.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Khéo ăn thì no, khéo (a)    

11.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: ___ ___, mặc bền 

(a)  

12.

Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tiết kiệm và chi tiêu: Ăn phải ___, có phải ___

(a)  

13.

Tệ nạn xã hội là những hành vi ___ chuẩn mực xã hội, vi phạm ___và pháp luật mang tính phổ biến, gây hậu quả xấu về mọi mặt đối với đời sống xã hội.

(a)  

14.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do điều kiện kinh tế còn nhiều khó khăn

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

15.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do bị người khác rủ rê, lôi kéo

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

16.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do bố mẹ nuông chiều, quản lí chưa tốt

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

17.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do những hệ lụy từ sự phát triển của công nghệ thông tin

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

18.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do nhận thức kém, thiếu hiểu biết, thiếu kĩ năng sống

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

19.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do lười lao động, ham chơi, đua đòi, thích hưởng thụ, thích thể hiện

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

20.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do sự lo lắng, sợ hãi

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

21.

Nguyên nhân của tệ nạn xã hội: Do không làm chủ bản thân

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

22.

Tệ nạn xã hội gây ra những hậu quả nào đối với bản thân: Ảnh hưởng đến sức khoẻ, làm ___ về nhân cách, rối loạn về ___, rơi vào lối sống buông thả, dễ vi phạm ___.

(a)  

23.

Tệ nạn xã hội gây ra những hậu quả nào đối với gia đình: Cạn kiệt ___; Làm tan vỡ ___ gia đình

(a)  

24.

Tệ nạn xã hội gây ra những hậu quả nào đối với xã hội: Làm suy thoái ___; ___ trật tự;

Ảnh hưởng xấu đến sự phát triển kinh tế, suy giảm ___ xã hội

(a)  

25.

Một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội: Luật Phòng, chống ma túy năm ___ (trích), điều ___

a)

2021, 6

b)

2022, 4

c)

2021, 5

d)

2023, 3

26.

Một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội: Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) (trích) - Tội mua bán trái phép chất ma tuý

a)

Điều 251

b)

Điều 255

c)

Điều 320

d)

Điều 321

27.

Một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội: Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) (trích) - Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy

a)

Điều 251

b)

Điều 255

c)

Điều 320

d)

Điều 321

28.

Một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội: Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) (trích) - Tội hành nghề mê tín, dị đoan

a)

Điều 251

b)

Điều 255

c)

Điều 320

d)

Điều 321

29.

Một số quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội: Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) (trích) - Tội đánh bạc

a)

Điều 251

b)

Điều 255

c)

Điều 320

d)

Điều 321

30.

Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội sẽ bị xử lí theo nhiều hình thức như: cảnh cáo, xử phạt ___, phạt tù, ___,… tuỳ vào mức độ và tính chất vi phạm

(a)  

31.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng, chống tệ nạn xã hội: Tuân thủ và tuyên truyền phổ biến...

a)

học tập, rèn luyện, nâng cao nhận thức, bổ sung kỹ năng, xây dựng lối sống giản dị, lành mạnh.

b)

tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạnxã hội ở nhà trường và địa phương.

c)

các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

d)

các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

32.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng, chống tệ nạn xã hội: Tích cực...

a)

học tập, rèn luyện, nâng cao nhận thức, bổ sung kỹ năng, xây dựng lối sống giản dị, lành mạnh.

b)

tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạnxã hội ở nhà trường và địa phương.

c)

các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

d)

các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

33.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng, chống tệ nạn xã hội: Chăm chỉ...

a)

học tập, rèn luyện, nâng cao nhận thức, bổ sung kỹ năng, xây dựng lối sống giản dị, lành mạnh.

b)

tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạnxã hội ở nhà trường và địa phương.

c)

các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

d)

các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

34.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng, chống tệ nạn xã hội: Phê phán, tố cáo...

a)

học tập, rèn luyện, nâng cao nhận thức, bổ sung kỹ năng, xây dựng lối sống giản dị, lành mạnh.

b)

tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạnxã hội ở nhà trường và địa phương.

c)

các quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

d)

các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội.

35.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tệ nạn xã hội: Cờ bạc là bác thằng ___/ Cửa nhà ___ hết, tra chân vào ___.

(a)  

36.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tệ nạn xã hội: (a)   ra ma, quét nhà ra rác

37.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tệ nạn xã hội: Ốm đau chạy chữa thuốc thang/ Đừng đi ___ mua vàng ___

(a)  

38.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tệ nạn xã hội: Đố ai chừa được ___/ Không chơi ___, không nằm ___

(a)  

39.

Ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về tệ nạn xã hội: Ai ơi đừng (a)   / Bỏ ruộng ai cấy, bỏ cày ai coi