NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquizz30-50
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
30 Tiền lương phải trả cho người lao động công ty X là 55000. Kế toán trích các khoản BHXH, BHYT,BHTN,KPCĐ vào lương người lap động:
a)
A14.025
b)
B. 5.775
c)
C12.925
d)
D.18.700
2.
31. Tiền lương phải trả cho người lao động công ty X là 55000. Kế toán trích khoản BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ vào chi phí của doanh nghiệp
a)
A.14025
b)
B.5.775
c)
C12.925
d)
B,18700
3.
32. Tiên lương phải trả cho người lao động công ty X là 55.000. Kề toántrích các khoản BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ với tổng số tiền:
a)
A.14025
b)
B.5.775
c)
C12.925
d)
B,18700’
4.
33. Khi nộp BHXH BHYT.BHTN,KPCĐ cho cơ quan quản lý, kế toán ghi
a)
A Giảm quỹ BHXH,BHYT.BHTN,KPCB
b)
B.Tăng quỹ BHXH.BHYT.BHTN,KPCĐ
c)
C.Giảm khoản phải trả người lao động
d)
D. Ghi tăng chỉ phí sản xuất kinh doanh
5.
34.Khi chỉ tiều cho hoạt động công đoàn tại đơn vị, kể toán ghi nhận:
a)
A.Tăng chỉ phí sản xuất kinh đoanh
b)
B Giảm quỹ công đoàn
c)
C.Giảm chỉ phí sản xuất kinh doanh
d)
D. ko có đáp án đúng
6.
35 Khi thanh toán tiền lương nghỉ phép theo kể hoạch cho nhân viên trực tiếp sản xuất, trong trường hợp doanh nghiệp không trích trước lương nghì
phép, kế toán ghi:
a)
A Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
b)
B.Ghi giảm khoản phải trả người lao động
c)
C Ghi tăng khoản phải trả người lao động
d)
D.Ghi tăng khoản phải trả khác.
7.
36.Bên Có TK 334 phản ảnh
a)
A. Tạm ứng thừa khấu trừ vào lương
b)
B. Trích các khoản theo lương
c)
C Bảo hiểm xã bội trả thay lượng
d)
D.Tiền thưởng đã trả người lao động.
8.
37. Tiên lương phải trả cho bộ phận quản lý phân xưởng, kẻ toán ghi:
a)
A.Nợ 622/Có 334
b)
B.Nợ 641/Có 334
c)
C.Nợ 642/Có 334
d)
D.Nơ 627/Cả 334
9.
38. Tiên lương nghỉ phép phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp kế toán ghi
a)
A.Nợ 622/Có 334
b)
B.Nợ 641/Có 334
c)
C.Nợ 642/Có 334
d)
D.Nơ 627/Cả 334
10.
39. Doanh nghiệp đã tiền hành trích trước lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất 800.000. Phản ánh lương phép thực tể trả cho công nhân sản xuất 500.000, nhân viện bán hàng 200.000. Kế toán ghi:
a)
A.Nơ 335 700.000/Có 334 700.000
b)
B Nợ 500000 Nợ 641 200000/Có 334.700000
c)
C.Nợ 622 500.000, Nợ 641 200.000/Có 334 700.000
d)
D.Nợ 335 800000 Có 334 800000
11.
40. Tỉnh giá NVL, CCDC xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước
a)
A. Lấy giá đầu kỳ
b)
B. Tỉnh đơn giá bình quân
c)
C. Lắy giả các lần nhập trong kỳ
d)
D. Lấy gìá của đầu kỷ (nấu có) sau đó lắy tiếp đến các lên nhập gần phất
12.
41.Mua nguyên vật liệu về nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi
a)
A.Nợ 152, Nợ 133/Có 331
b)
B Nợ 153.Nợ 133.Có 331
c)
C.Nợ 621 Nợ 133/Cỏ 331
d)
D.Nợ 627.Nợ 133/Có 331
13.
42. Mua nguyên vật liệu vẻ sử dụng ngay giá mua chưa thuể GTGT 10% là .
10.000, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi
a)
A.Nợ 152 Nợ 133.Có 331
b)
B.Nợ 153.Nợ 133/Có 331
c)
C.Nợ 621 Nợ 133/Có 331
d)
D.Nợ 627.Nợ 133/Có 331
14.
43. Mua nguyên vật liệu vẻ nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là
10.000, chưa thanh toán tiền.Nhưng hàng chưa về đền kho, kế toán ghi
a)
A.Nợ 152 10.000, Nợ 133 1.000/Có 331 11.000
b)
B.Nợ151 10000, Nợ133 1.000/Có 331 11.000
c)
C.Nợ 621 10.000.Nợ 133 1.000/Có 331 11.000
d)
D.Nợ 627 10.000 Nợ133 1.000 /Có 331 11.000
15.
44. Nhập kho NVL mua đi đường từ kỳ trước, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 151 / Có 153
b)
B. Nợ 621 / Có 151
c)
C.Nợ 153/ Có 151
d)
D. Nợ 152 /Có 151
16.
45. Mua NVL về nhập kho Với long giá thanh toán là 110000. gia trị hạn thực tế nhập kho là 90.000, thuế suất thuế GTGT là 10%: 10.000, số hàng
a)
A Nợ 152 110000 Nợ 11000 Nợ1381 10.000/Có 331 120.000
b)
B Nợ152 90.000 Nợ133 10.000 Nợ 1381 10.000/Có 111 110.000
c)
C. Nợ 152 90.000,Nợ 133 10.000, Nợ1381 10.000/Có 331 110.000
d)
D Nợ152 110.000 Nợ133 11.000/Có331 100.000.Cỏ 3381 21.000
17.
46. Mua NVL về nhập kho với giá mua cả thuế là 132.000, thuê suất thuế GTGT là 10%: 12.000, số hàng về thừa so với hóa đơn là 10.000 chưa rõ nguyên nhần, kể toán ghi
a)
A.Nợ152 120.000.Nợ 133 12.000.Nợ 1381 10.000/Có 331 142.000
b)
B.Nợ152 130.000,Nợ 133 12.000/Có 331 132.00/Có 3381 10.000
c)
C.Nợ152 142.000 Nơ133 12.000/Có 331 154.000/Cỏ 3381 10.000
d)
D.Nợ152 142.000 Nợ 133 12.000,Nợ 1381 10.000/Có 331 164.000
18.
47.Khi mua NVL,CCDC được hưởng chiết khẩu thương mại kể toán ghi:
a)
.A. Nợ 111,112,331/Có 152,Có 133
b)
B.Nợ 152.Nợ 133/Có 111,112331
c)
C.Nợ 111.112,331/Có 621,Có 627
d)
D.Ko có đáp án đúng
19.
48 Khi thanh toán tiền hàng còn nợ cho người bản và được hướng chiết khấu thanh toán, kế toán ghi
a)
A. Nợ 111,112.331/Có 152,Có 133
b)
B.Nợ 152Nơ 133/Có 111,112.331
c)
C.Nợ 111.112,331/Có 621,Có 627
d)
D.Nợ 331/Có 111,112/Có 515
20.
49.Mua CCDC vẻ nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000 đã thanh toán bằng chuyển khoản và được hưởng chiết khẩu thanh toán 1% trên tổng giá thanh toán, kế toán ghi
a)
A.Nợ 152 100.000.Nợ 133 10.000/Có 112 110.000
b)
B.Nợ153 100.000Nợ133 10.000/Có 112 110.000
c)
C.Nợ 153 100.000,Nợ 133 10.000/Có 112 108.900,Có 515 1100
d)
D.Nợ 152 100.000.Ng 133 10.000/Có 112 108.900.Có 515 1100
21.
50. Xuất kho NVL dùng ở các bộ phận, kể toán ghi
a)
A.Nợ 622,627,641.642/Có 152 ;
b)
B.Nợ 621,627,641,642/Có 152
c)
C.Nợ 621.627.641.642/Có 153
d)
D.Nợ 627,641,642/Có 153
Reset
