wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn tập_Quản trị vận hành

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong hoạch định công suất phải đảm bảo tính tổng hợp nhằm:

a)

Đồng bộ cân đối giữa các khâu sản xuất

b)

Khắc phục thừa thiếu công suất

c)

Tiết kiệm vốn đầu tư ban đầu

d)

Khắc phục tính mùa vụ của nhu cầu

2.

Câu 2: So với quá trình sản xuất đơn chiếc, quá trình sản xuất theo loạt:

a)

A. Hiệu quả hơn

b)

B. Không xác định được

c)

C. Có những ưu nhược điểm riêng tùy theo lĩnh vực hoạt động của DN

d)

D. Không hiệu quả bằng

3.

Câu 3: Quá trình sản xuất liên tục luôn có hiệu quả hơn quá trình gián đoạn

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

c)

C. CHƯA XÁC ĐỊNH

d)

D. HÔNG BIẾT

4.

Câu 4: Nhà máy đang thừa công suất được hiểu như thế nào?

a)

A. Nhiều máy móc thiết bị

b)

B. Nhà máy chưa tận dụng hết công suất máy móc.

c)

C. Chất lượng của nhà máy hoạt động tốt

d)

D. Cả 3 đều đúng

5.

Câu 5: Phương pháp phân tích hòa vốn cho phép lựa chọn mức công suất

a)

A. Cao hơn nhu cầu thị trường

b)

B. Thấp hơn nhu cầu thị trường

c)

C.Tối thiểu để duy trì hoạt động sản xuất

d)

D. Bằng nhu cầu thị trường

6.

Câu 6: Khó khăn lớn nhất của phương pháp cho điểm có trọng số là?

a)

A. Mang tính chủ quan

b)

B. Xác định trọng số và liệt kê các nhân tố ảnh hưởng

c)

C. Xác định trọng số.

d)

D. Xác định trọng số và mang tính chủ quan

7.

Câu 7: Hai nội dung quan trọng nhất của hệ thống kiểm soát sản xuất:

a)

A. Kiểm soát hàng tồn kho và quản lý thành phẩm

b)

B. Quản lý thành phẩm và kiểm soát chất lượng

c)

C. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ

d)

D. Kiểm soát thành phẩm và sản phẩm dở dang, quản lý nguyên vật liệu

8.

Câu 8: Điểm hòa vốn sản lượng là số lượng sản phẩm, tại đó:

a)

A. Tổng doanh thu bằng tổng biến phí

b)

B. Tổng doanh thu bằng tổng định phí.

c)

C Tổng lợi nhuận bằng tổng chi phí.

d)

D Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

9.

Câu 9: Hệ số điều chỉnh số mũ α và hệ số điều chỉnh xu hướng β:

a)

A.

0 < α ≤ 1, 0 < β < 1

b)

B.

0 < α < 1, 0 < β < 1

c)

C.

0 ≤ α ≤ 1, 0 < β ≤ 1

d)

D.

0 ≤ α ≤ 1, 0 < β < 1

10.

Câu 10: Một trong những yếu tố chiếm tỉ trọng khá lớn trong giá thành sản phẩm là:

a)

A. Chi phí sản xuất

b)

B. Hàng dự trữ

c)

C. Kết cấu mặt hàng

d)

D. Giá thành đơn vị

11.

Câu 11: Một đại lí ô tô dự báo: T2 bán 142 xe, thực tế bán được 153 xe. Dự báo số lượng xe bán trong T3 tới với α = 0,2.

a)

A. F3 = 135 chiếc

b)

B. F3 = 150 chiếc

c)

C. F3 = 144,2 chiếc

d)

D. F3 = 160 chiếc

12.

Câu 12: Nguyên tắc cơ bản của kỹ thuật Delphi là dựa trên ý kiến của?

a)

A.Ban lãnh đạo

b)

B.Tập thể nhân viên

c)

C.Các chuyên gia

d)

D.Khách hàng

13.

Câu 13: Nhân tố nào sau đây là nhân tố chủ quan tác động đến dự báo nhu cầu?

a)

A. Sự cạnh tranh

b)

B. Chất lượng sản phẩm

c)

C. Các nhân tố ngẫu nhiên từ thị trường

d)

D. Thực trạng nền kinh tế

14.

Câu 14: Hãy dự báo nhu cầu của tháng 4 theo phương pháp bình quân có trọng số với: α=0.3, β=0.2, γ=0.1.

a)

A. 25

b)

B. 30

c)

C. 35

d)

D. 36

15.

Câu 15 : Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tồn kho?

a)

A. Đáp ứng thay đổi nhu cầu sản phẩm

b)

B. Che đậy vấn đề trong sản xuất

c)

C. Duy trì sự độc lập của các hoạt động

d)

D. Giảm chi phí đặt hàng nhờ đơn hàng có số lượng lớn

16.

Câu 16 : C.ty A sản xuất ô tô dùng thép tấm với D = 5000 tấn, S= 100.000đ, H=1000đ. Lượng đặt hàng tối ưu cho mỗi đơn hàng = ?

a)

A. 950

b)

B. 990

c)

C. 1000

d)

D. 1100

17.

Câu 17: Dự báo là nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong ...

Điền vào chỗ trống:

a)

A. Tương lai

b)

B. Hiện tại

c)

C. Quá khứ

d)

D. Hiện tại và tương lai

18.

Câu 18: Chức năng nào là chức năng kiểm soát?

a)

A.Theo dõi, kích thích sự nhiệt tình của nhân viên trong việc thực hiện mục tiêu

b)

B.Thiết lập các chính sách nhân sự, các hợp đồng lao động

c)

C.Thực hiện những yêu cầu qua các quan hệ lãnh đạo như mục tiêu, mong muốn.

d)

D.Báo cáo, cung cấp tài liệu và truyền thông.

19.

Câu 19: Mục tiêu hầu hết của các mô hình tồn kho đều nhằm:

a)

A. Làm cho lượng hàng tồn kho đạt mức cao nhất

b)

B. Hàng tồn kho luôn dao động ở mức trung bình

c)

C. Tối thiểu hóa tổng chi phí tồn kho

d)

D. Làm cho chi phí đặt hàng thấp nhất

20.

Câu 20: Cho số liệu sau: D = 1.200 sản phẩm, S = 4.500.000 đồng H = 1.700.000 đồng. Tính sản lượng đặt hàng tối ưu.

a)

A. 80,1

b)

B. 70

c)

C. 79.7

d)

D. 77,9

21.

Câu 21: Chu kỳ sống của sản phẩm trải qua các giai đoạn nào?

a)

A. Giới thiệu, trưởng thành, chín muồi và suy tàn

b)

B. Giới thiệu, phát triển, chín muồi và suy tàn

c)

C. Giới thiệu, phát triển, trưởng thành, chín muồi và suy tàn

d)

D. Giới thiệu, trưởng thànhvà suy tàn

22.

Câu 22: Những giả định quan trọng khi sử dụng mô hình EOQ, ngoại trừ:

a)

A. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi

b)

B. Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng

c)

C. Có nhiều loại chi phí biến đổi

d)

D. Biết trước thời gian từ lúc đặt hàng cho đến khi nhận hàng

23.

Câu 23: Nhân tố tác động đến dự báo nhu cầu bao gồm:

a)

A. Các nhân tố chủ quan

b)

B. Các nhân tố khách quan

c)

C. Nhân tố chủ quan và nhân tố khách quan

d)

D. Không có nhân tố nào tác động đến

24.

Câu 24: Công ty X sản xuất giày mới với CP cố định là 500 trđ, CP biến đổi là 20.000đ. Tính sản lượng hòa vốn với P = 100.000đ

a)

A.6520

b)

B.6250

c)

C.5260

d)

D.5620

25.

Câu 25: Nội dung công việc cần dự báo gồm những loại nào?

a)

A. Dự báo kinh tế, dự báo kỹ thuật công nghệ

b)

B. Dự báo kinh tế, dự báo nhu cầu

c)

C. Dự báo kỹ thuật công nghệ, dự báo nhu cầu

d)

D. Dự báo kinh tế, dự báo kỹ thuật công nghệ, dự báo nhu cầu