Font size
WorksheetsCòn lại Hưng lê
Total questions: 24
Worksheet time: 14mins
Câu 8: Đâu là định nghĩa đúng về giao thức an toàn mạng
Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu truyền thông giữ
các máy tính
Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu được truyền trên
tầng ứng dụng
Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu được truyền trên
tầng ứng dụng
Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu trên máy tính và
dữ liệu truyền thông
Câu 9: Cho biết cổng mặc định của giao thức TELNET
(a)
số hiệu của giao thức AH
(a)
Câu 12: Độ dài khóa chia sẻ trước trong giao thức WEP là bao nhiêu
48 hoặc 104 bit
40 hoặc 108 bit
40 hoặc 104 bit
48 hoặc 128 bit
Câu 14: Phát biểu sai về WPA2
Trong WPA2, khóa giữa AP với các Station khác nhau là khác nhau nên không thể gửi gói tin
quảng bá
WPA2 bắt buộc hỗ trợ mã hóa bằng AES
WPA hỗ trợ xác thực bằng giao thức EAP
WPA2 hỗ trợ xác thực thông điệp bằng AES-CBC-MAC
Phát biểu SAI về PAP
PAP là giao thức bắt tay 2 bước
PAP là giao thức xác thực 1 chiều
Không thể triển khai xác thực 2 chiều bằng PAP
Trong PAP, mật khẩu được truyền đi dưới dạng rõ
Câu 16: trong các thành phần sau đây, thành phần nào tiếp nhận yêu cầu truy cập trong mạng
VPN
NAS ( Network Acess Server)
VPN server
VPN client
Router
Câu 18: Đâu không phải giao thức an toàn cho thư điện tử
ESMTP
SMTP
POP3S
IMAPS
Câu 19: Phát biểu ĐÚNG NHẨT cho đại lượng “nonce” được sử dụng trong các giao thức xác
thực
Nonce là một số ngẫu nhiên được sinh ra trong 1 không gian có kích thước lớn để xác xuất lặp
lại vô cùng nhỏ
Nonce là một giá trị ngẫu nhiên có giá trị không bao giờ lặp lại hoặc xác suất lặp lại vô cùng
nhỏ
Nonce là một đại lượng có giá trị không lặp lại hoặc xác suất lặp lại vô cùng nhỏ
Nonce là một số được sinh ngẫu nhiên để xác suất lặp lại giá trị vô cùng nhỏ
Câu 20: Phát biểu ĐÚNG về giao thức EAP
EAP truyền mật khẩu dạng rõ
EAP là giao thức thách đố-giải đố
EAP là giao thức chứa nhiều phương thức xác thực
EAP là giao thức bắt tay 2 bước
Câu 32: Trong một giao thức an toàn mạng ở tầng Network Access của chồng giao thức TCP/IP,
để đảm bảo tính bí mật của thông tin truyền đi
Có thể sử dụng chữ kí số
cần sử dụng mật mã đối xứng
cần sử dụng mật mã khối
có thể sử dụng mật mã công khai
Câu 34: Đâu là dịch vụ mà giao thức SSH-AUTH cung cấp
Trao đổi các khóa bí mật
Thỏa thuận bộ các tham số mật mã
Xác thực SSH Client
Xác thực SSH Server
Câu 37: Đâu là đặc điểm ĐÚNG của các giao thức WPA ở chế độ Enterprise
Không yêu cầu máy chủ xác thực
Sử dụng xác thực mở
Không sử dụng giao thức TKIP
Yêu cầu một máy chủ xác thực
Câu 41: Tấn công nào sau đây KHÔNG phải tấn công chủ động
Tấn công từ chối dịch vụ
Tấn công phát lại
Tấn công giả mạo
Tấn công nghe lén
Câu 42. Mạng Extranet VPN thường được sử dụng để
Kết nối các văn phòng chi nhánh với mạng Inttranet trung tâm
Kết nối các văn phòng chi nhánh với nhau
Kết nối các khách hàng và đối tác tới mạng Intranet trung tâm.
Kết nối chỉ trong một chi nhánh
Câu 43. Cho sơ đồ giao thức Needham-Schroeder như sau.
1. Alice → Sandy: Alice, Bob
2. Sandy → Alice: {TS, L, K, Bob, {TS, L, K, Alice}KBS}KAS
3. Alice → Bob: {TS, L, K, Alice}KBS, {Alice, TA}K
4. Bob → Alice: {TA+1}K
Hãy chọn phát biểu đúng.
(D) Có thể coi bước 1 và 2 là pha cấp vé {TS, L, K, Alice}KBS cho Alice. Alice có thể sử
dụng vé này bao nhiêu lần tùy ý (bước 3 và 4); giá trị TS trong vé là để Alice biết vé này được
cấp bởi Sandy.
(B) Có thể coi bước 1 và 2 là pha cấp vé {TS, L, K, Alice}KBS cho Alice. Vé này có thời
hạn sử dụng được xác định bởi TS và L. Trong thời hạn đó, Alice có thể liên lạc với Bob (bước 3
và 4) số lần tùy ý.
(C) Có thể coi bước 1 và 2 là pha cấp vé {TS, L, K, Alice}KBS cho Alice. Thời hạn bắt đầu
có hiệu lực của vé được xác định bởi TS, Alice có thể liên lạc với Bob (bước 3 và 4) L lần, sau
đó thì phải xin cấp vé mới
(A) Có thể coi bước 1 và 2 là pha cấp vé {TS, L, K, Alice}KBS cho Alice. Alice có thể sử
dụng vé này bao nhiêu lần tùy ý (bước 3 và 4); giá trị KBS trong vé là để Alice biết vé này chỉ để
liên lạc với Bob
Trong giao thức WEP, tên viết tắt của thuật toán mã được sử dụng để mã hóa dữ liệu
giữa Access Point và các máy trạm là
(a)
Câu 44. Chọn phát biểu ĐÚNG về giao thức an toàn mạng.
(C) Một giao thức an toàn mạng sẽ đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn cho thông tin được
truyền qua nó.
(D) Một giao thức an toàn mạng sẽ đảm bảo cả ba tính chất bí mật, toàn vẹn và khả dụng cho
thông tin được truyền qua nó
(A) Giao thức an toàn mạng là giao thức được thiết kế để đảm bảo an toàn cho các giao thức
mạng không có tính năng an toàn.
(B) Giao thức an toàn mạng có thể nằm ở bất kỳ tầng nào của chồng giao thức TCP/IP.
Câu 45. Trong các thành phần sau, thành phần nào có thể đóng vai trò Authenticator?
(A) Supplicant
(D) NAS (Network Access Server)
(C) Gateway
(B) User
Sau khi kết thúc giao thức SSH-TRANS, giữa SSH Server và SSH Client
(C) thỏa thuận được 4 khóa phiên đối xứng. Trong đó 2 khóa được sử dụng để mã hóa và xác
thực thông điệp từ Server tới Client, 2 khóa được sử dụng để mã hóa và xác thực thông điệp từ
Client đến Server.
(D) thỏa thuận được 1 khóa phiên đối xứng để mã hóa và xác thực thông điệp trao đổi sau đó
giữa Server và Client.
(B) thỏa thuận được 2 khóa phiên đối xứng. Trong đó 1 khóa được sử dụng để mã hóa và xác
thực thông điệp từ Server tới Client, 1 khóa được sử dụng để mã hóa và xác thực thông điệp từ
Client tới Server.
(A) thỏa thuận được 2 khóa phiên đối xứng. Trong đó 1 khóa được sử dụng để mã hóa thông
điệp, 1 khóa được sử dụng để xác thực thông điệp giữa Server và Client
Câu 47. Giao thức WEP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
(C) Wired Equivalence Privacy
(D) Wired Equivalent Privacy
|(B) Wired Equivalence Private
(A) Wired Equivalent Private
Vào năm 2003, khi chuẩn IEEE 802.11i còn chưa được chính thức ban hành, Wi-Fi
Alliance đã đưa ra một giao thức an toàn dựa trên một phần của IEEE 802.11i để áp dụng trong
các thiết bị Wi-Fi. Tên viết tắt của giao thức an toàn đó là:
(a)
Câu 50.Chọn phát biểu đúng về hoạt động của giao thức SSL Handshake?
(D) Trong SSL Handshake, Server bắt buộc phải gửi Certificate của mình sang Client, Client
không bắt buộc gửi Certificate sang cho Server
(B) Trong SSL Handshake, Server không bắt buộc phải Certificate của mình sang Client, Client
bắt buộc gửi Certificate sang cho Server
(C) Trong SSL Handshake, Server không bắt buộc phải Certificate của mình sang Client
(A) Trong SSL Handshake, Client bắt buộc gửi Certificate sang cho Server
Câu 49. Bạn được yêu cầu chọn một thuật toán mật mã khóa công khai để sử dụng trong một
giao thức mạng, bạn sẽ chọn thuật toán nào sau đây?
(C) ECB
(D) SHA
(A) Triple-DES
(B) RSA
