Font size
Worksheetsôn thi TN THPT hóa
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 44mins
Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là
NaClO.
NaHCO3.
NaNO3.
NaCl.
Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là
Mg.
Cu.
Fe.
Na.
Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
8,16.
1,72.
4,08.
2,04.
Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
.
Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.
Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
nước lọc.
giấm.
nước muối.
nước vôi trong.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?
Hg.
Cr.
W.
Li.
Glucozơ không tham gia phản ứng
lên men rượu.
tráng gương.
thủy phân.
hiđro hóa.
Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
HCHO.
CH3COOH.
CH3OH.
CH3CHO.
Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là
xenlulozơ.
saccarozơ.
cao su isopren.
tinh bột.
Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat.
metyl axetat.
propyl fomat.
etyl axetat.
Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là
1,08.
4,32.
2,16.
1,62.
Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là
etylamin.
đimetyl amin.
đietyl amin.
alanin.
Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?
CH3COOH
C6H12O6.
C2H5OH.
C3H5(OH)3.
Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
2.
1.
3.
4.
Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Glucozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?
NaOH.
CH3OH.
HCl.
NaCl.
“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là
N2
O3.
O2.
CO2.
Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaHCO3.
Na2CO3.
KHCO3.
K2CO3.
Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là
C3H7OH.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5OH.
Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là
Glixerol.
Saccarozơ.
Glucozơ
Etanol.
Công thức của anđehit axetic là
CH3CHO.
HCHO.
CH2=CHCHO.
C6H5CHO.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Mg.
BaO.
NaNO3.
Mg(OH)2.
Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
Na.
K.
Ba.
Ca.
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
3,36.
1,12.
4,48.
5,6.
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,00.
B. 19,70.
C. 15,00.
D. 29,55.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
NaOH.
HCl.
KNO3.
NaCl.
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
NaHCO3.
Na2SO4.
K2CO3.
K3PO4.
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C2H5COONa.
CH3COONa.
C17H35COONa.
C17H31COONa.
Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
3.
1.
4.
2.
Cacbohiđrat nào say đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Oxit crom nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. CrO.
D. Cr3O4.
Thành phần chính của thạch cao nung chứa
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O.
C. CaSO4.H2O.
D. Ca(HCO3)2.
X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là
A. C6H5NH2.
B. NH2-CH2-COOH.
C. CH3NH2.
D. (C6H10O5)n.
Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình
A. khử ion Na+.
B. khử ion Cl–.
C. oxi hóa ion Na+.
D. oxi hóa ion Cl–.
Poli(vinyl axetat) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng
A. trao đổi.
B. oxi hoá - khử.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 15 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ là
A. 10%.
B. 30%.
C. 15%.
D. 5%.
Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 0,1 mol N2. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C4H11N.
C. C2H5N.
D. C4H9N.
Cho 16,8 gam Fe vào một cốc đựng dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh sắt là
A. 19,2.
B. 6,4.
C. 0,8.
D. 9,6.
Kim loại X là một kim loại quý, dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại và có nhiều ứng dụng: làm phim ảnh, gương cầu... X là
A. Al.
B. Ag.
C. Cr.
D. Fe.
Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm
A. C2H5COOK và HCHO.
B. C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH.
C. C2H5COOK và CH3CHO.
D. C2H5COOK và CH2=CH-OH.
Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H5N.
B. C2H7N.
C. C4H11N.
D. CH6N2.
Loại vật liệu polime có hình sợi, dài và mảnh với độ bền nhất định được gọi là
A. chất dẻo.
B. cao su.
C. keo dán.
D. tơ.
Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước. X là
A. NH3.
B. SO2.
C. H2S.
D. N2.
Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
A. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.
D. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Hoà tan 0,23 gam Na vào nước dư thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 0,224.
B. 0,448.
C. 0,336.
D. 0,112.
Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. este hóa.
B. trùng ngưng.
C. xà phòng hóa.
D. trùng gương.
Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?
A. NaCl.
B. NaNO3.
C. Na2CO3.
D. NH4HCO3.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. Triolein.
B. Tristearin.
C. Etyl axetat.
D. Trilinolein.
Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Các chất A và Z lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ.
B. saccarozơ và sobitol.
C. saccarozơ và glucozơ.
D. glucozơ và axit gluconic.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D. H2SO4.
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3,
AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8.
B. 9,6.
C. 14,4.
D. 11,4.
Cho các phương trình hóa học:
(1) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O;
(2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O;
(3) HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O;
(4) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.
Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (3).
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Nhúng thanh sắt vào nước.
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.
C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Quỳ tím khi gặp acid, sẽ hóa thành màu
Đỏ hoặc hồng
Xanh dương hoặc xanh lá
Vàng hoặc cam
Vẫn tím
Phenolphtalein là chất để nhận biết
Bazơ
Acid
Giấm
Chanh
Ta có thể dùng chất nào sau đây để lọc nước?
Phèn chua
Muối
Đường
Phèn ngọt
Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?
Hút ẩm
Làm lạnh
Đông lạnh
Không có câu nào đúng
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Na
K
Cu
W
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Na
K
Cu
W
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Al3+
Mg2+.
Ag+.
Na+.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na
Cu
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Mg
Cu
Ag
Au
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO.
H2.
CO.
CO2.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
+2
+3
+5
+6
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Glyxin.
Trimetylamin.
Anilin.
Valin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
Nitơ.
Photpho.
Kali.
Cacbon.
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
CH4 và C2H4.
CH4 và C2H6.
C2H4 và C2H6.
C2H2 và C4H4.
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
4
3
2
1
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối. Giá trị của m là
2,7.
7,4.
3,0.
5,4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
11,6.
17,7.
18,1.
18,5.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
Chất X là tinh bột.
Phân tử khối của Y là 162.
Chất Y là glucozơ.
Chất X là xenlulozơ.
Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
0,81.
1,08.
1,62.
2,16.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
0,1 mol.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước.
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat.
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.
(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là
Cu
Zn
K
Fe
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Au, Fe. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là
Na
Al
Fe
Au
Cắt một miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm thì
Sn bị oxi hóa.
Sn bị khử.
Fe bị khử.
Fe bị oxi hóa.
Số electron hóa trị của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là
3
4
1
2
Kim loại nào sau đây điều chế không được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Na
Ca
K
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Fe
Ag
Mg
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với MgCO3?
HCl.
NaCl.
NaOH.
Na2S.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+; Cl–; SO42–. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na3PO4.
Ca(OH)2.
BaCl2.
HCl.
Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là
Al
Fe
Cu
K
Thành phần chính của quặng xiđerit là sắt(II) cacbonat. Công thức sắt(II) cacbonat là
FeSO3.
Fe3C.
FeSO4.
FeCO3.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrO3.
Cr(OH)3.
CrCl3.
Cr2(SO4)3.
Cho các chất khí sau: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Cho triolein tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
axit stearic.
tripanmitin.
tristearin.
axit stearin.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Amin ở thể lỏng điều kiện thường là
anilin.
trimetylamin.
etylamin.
metylamin.
Tên thay thế của H2N-CH(CH3)-COOH là
axit 2–aminopropanoic.
alanin.
axit 2–aminopropionic.
axit 3–aminopropanoic.
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su?
Polietilen.
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polibutađien.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của
KNO3.
KCl.
K.
K2O.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
C2H5OH.
CH3CHO.
C2H6.
CH3COOH.
Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?
H2SO4 loãng.
S
HCl.
HNO3 loãng.
Cho các chất: poli(etylen terephtalat), xenlulozơ trinitrat, xenlulozơ triaxetat, policaprolactam. Số chất trong dãy thuộc loại polime bán tổng hợp là
1
3
2
4
Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là
30 gam.
32 gam.
34 gam.
36 gam.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa-khử?
KMnO4.
Cl2.
NaOH.
Cu
Cho m gam Na vào nước dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Để trung hòa X cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
10
40
20
30
Chất X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit Z. Cho Z phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sản phẩm của phản ứng chỉ chứa các chất vô cơ. Công thức cấu tạo của X là
CH3CH2COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH3.
Nước ép quả chuối xanh (chuối chát) có chứa chất X tạo màu xanh tím khi tác dụng với dung dịch I2, Nước ép quả chuối chín có chứa chất Y cho phản ứng tráng bạc. Các chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
tinh bột và saccarozơ.
xenlulozơ và glucozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thu được 0,32 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của m là
9,24.
14,68.
19,48.
4,44.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
0,1
0,2
0,4
0,3
Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C6H5NH3Cl, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
3
4
1
Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.
(b) Nhiệt độ nóng chảy của triolein cao hơn tristearin.
(c) Trong công nghiệp, tinh bột còn được dùng để sản xuất hồ dán, bánh kẹo.
(d) Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thấy xuất hiện màu hồng.
(e) Dùng nước để dập tắt các đám cháy xăng, dầu.
Số phát biểu đúng là
2
3
5
4
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Ca và Fe.
Mg và Zn.
Ag và Cu.
Na và Cu.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng đôlômit.
quặng manhetit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thuốc súng là hỗn hợp gồm 68% KNO3, 15% S và 17% C (than).
Hợp kim natri-nhôm siêu nhẹ nên được dùng trong kĩ thuật hàng không.
CaSO4.H2O được gọi là thạch cao sống.
Nước chứa nhiều ion Cu2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.
Al tác dụng với Fe3O4, nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 loãng.
Chọn phát biểu sai.
Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da.
Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải.
Phèn chua được dùng làm trong nước.
Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
4,05.
5,40.
8,10.
2,70.
Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là
chỉ có sủi bọt khí không màu.
xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.
chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.
có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm nhập thực của nước mưa với đá vôi ?
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Ca(HCO3)2 ⇄ CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 → CaO + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca (HCO3)2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Ag
Fe
Cu
Al
Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
Ag
Cu
Au
Al
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Fe
Mg
Al
Na
Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
CuCl2
CuO
Cu(OH)2
CuSO4
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch HNO3 đặc, nguội
X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
O2
H2
N2
CO2
Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
C3H7OH
C2H5OH
CH3OH
C3H5OH
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa
CH3COONa
C17H35COONa
C15H31COONa
Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
CH3NH2
CH3COOH
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Metylamin
Anilin
Ala-Gly-Val
Gly-Val
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Na3PO4
Na2SO4
CuSO4
(NH4)2CO3
Công thức của anđehit axetic là
CH3CHO
HCHO
CH2=CHCHO
C6H5CHO
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
Mg
Cu
Ba
Ag
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
11,2 gam
5,6 gam
16,8 gam
8,4 gam
Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y không trong nước lạnh
X có cấu trúc mạch phân nhánh
Phân tử khối của X là 162
Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat
Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
10,35
20,70
27,60
36,80
Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:
3,36 lít; 17,5 gam
3,36 lít; 52,5 gam
6,72 lít; 26,25 gam
8,4 lít; 52,5 gam
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
2
4
3
5
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:
4,254
4,296
4,100
5,370
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.
0,08
0,12
0,10
0,06
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.
(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.
(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).
(4) 2X1 + X2 → X4.
Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?
152
194
218
236
Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Số phát biểu sai là
4
3
1
2
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y không trong nước lạnh
X có cấu trúc mạch phân nhánh
Phân tử khối của X là 162
Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat
Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
10,35
20,70
27,60
36,80
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
2
4
3
5
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?
Trimetylamin.
Metylamin.
Etylamin.
Anilin.
Trong các chất sau, chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất?
C6H6.
C2H5OH.
CH3CHO.
CH3COOH.
Kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Fe.
Na.
Al.
Mg.
Chất nào không phản ứng với dung dịch HCl?
MgO.
NaOH.
CaCO3.
Cu.
Chất nào không hòa tan được Cu(OH)2?
glucozơ.
ancol etylic.
fructozơ.
glixerol.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3.
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3COOH.
CH3COONa và CH3OH.
CH3COOH và CH3ONa.
CH3OH và CH3COOH.
Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
sản xuất rượu etylic.
tráng gương, tráng ruột phích.
nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
thuốc tăng lực trong y tế.
Chất béo là sau đây là chất béo không no?
tripanmitin.
triolein.
tristearin.
triglixerit.
Chất nào sau đây là chất điện li?
KCl.
CH3CHO.
Cu.
C6H6 (benzen).
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
đỏ.
xanh tím.
nâu đỏ.
hồng.
Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
CH3COOH.
SO2.
CO2.
CO.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
NaCl.
HCl.
KCl.
NaOH.
Trong các hợp chất sau, chất nào là chất béo?
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H35COO)2C2H4.
(CH3COO)3C3H5.
(C3H5COO)3C3H5.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
saccarozơ.
tinh bột.
xenlulozơ.
glucozơ.
Dung dịch HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng với chất nào?
C.
NaOH.
MgO.
CaCO3.
Chất nào dưới đây có pH < 7?
KNO3.
NH4Cl.
KCl.
K2CO3.
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
etyl fomat.
vinyl propionat.
etyl propionat.
etyl axetat.
Chất nào dưới đây là thạch cao sống?
CaSO4.2H2O.
CaCO3.
CaSO4.
CaSO4.CaCO3.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
glyxin.
metylamin.
anilin.
vinyl axetat.
Trong các chất sau, chất nào có tính bazơ yếu nhất?
C6H5NH2.
CH3NH2.
NaOH.
C2H5NH2.
Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
axetilen.
stiren.
etilen.
etan.
Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
CuCl2.
KNO3.
NaCl.
AlCl3.
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
NaNO2.
NaOH.
Na2O.
Na
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Ca và Fe.
Mg và Zn.
Ag và Cu.
Na và Cu.
Sự ăn mòn điện hoá học xảy ra các quá trình
sự oxi hoá ở catot và sự khử ở anot.
sự oxi hoá ở anot.
sự oxi khử ở catot.
sự oxi hoá ở anot và sự khử ở catot.
Cacbohidrat là:
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A. glucozơ
B. axit acrylic
C. vinyl axetat
D. fructozơ
