wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn tài chính tiền tệ

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của mô hình NHTW trực thuộc chính phủ

a)

NHTW được độc lập và toàn quyền phát huy được tính chủ động sáng tạo trong việc điều hành và thực thi chính sách tài chính tiền tệ

b)

Chính phủ ấn định chỉ số lạm phát mục tiêu và giao toàn quyền quyết định cho NHTW về việc điều hành chính sách tiền tệ

c)

Chính phủ có thể dễ dàng phối hợp chính sách tiền tệ của NHTW đồng bộ với các chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Chính phủ không lợi dụng công cụ phát hành của NHTW để khắc phục bội chi

2.

Ngân hàng quốc gia Việt Nam được ra đời vào thời gian nào

a)

6/1951

b)

5/1951

c)

5/1945

d)

5/1975

3.

Điểm giống nhau giữa NHTW và NHTM

a)

Đều thực hiện hoạt động trung gian rủi ro ngầm định

b)

Đều thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ để kiếm lời

c)

Đều thực hiện hoạt động trung gian mệnh giá

d)

Đều làm trung gian thanh toán

4.

Đâu không phải vai trò của NSNN

a)

Là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế xã hội

b)

Là công cụ huy động nguồn tài chính đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước

c)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội

d)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các quốc gia

5.

Chủ thể tham gia vào nghiệp vụ thị trường mở bao gồm

a)

Bất kể các chủ thể nào miễn là đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn cụ thể do NHTW đưa ra

b)

NHTW và các tổ chức tài chính trung gian các doanh nghiệp

c)

NHTW, NHTM, các doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân

d)

Hệ thống các tổ chức tài chính trung gian các doanh nghiệp hộ gia đình cá nhân

6.

Với đặc trưng của NSNN là gắn chặt với quyền lực của NN cho nên việc kiểm tra, giám sát NSNN luôn dựa trên ...... Và mang tính đơn phương theo phân cấp của hệ thống bộ máy hành chính nhà nước.

a)

Quyền lực nhà nước

b)

Các chức năng của tiền tệ

c)

Quỹ tiền tệ của nhà nước

d)

Quan hệ kinh tế của nhà nước

7.

Trong các quá trình của phân phối tài chính, ....... diễn ra ở các khâu của hệ thống tài chính và liên quan đến mọi chủ thể trong xã hội

a)

Phân phối lại

b)

Phân phối cơ sở

c)

Phân phối lần đầu

d)

Phân phối lần đầu và phân phối lại

8.

Tín dụng nặng lãi phát triển và trở thành một hình thức tín dụng phổ biến trong thời kỳ lịch sử nào

a)

Chế độ công xã nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ phong kiến và tư bản

c)

Chế độ tư bản

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ và phong kiến

9.

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận mấy hoạt động trung gian chủ yếu

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

10.

Chế độ lưu thông tiền đủ giá bao gồm

a)

Chế độ song bải vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu

b)

Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu

c)

Chế độ bản vị bạc, song bản vị và chế độ bản vị vàng

d)

Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại

11.

Các chương trình cho vay của tổ chức IMS, WB, ADB thuộc loại tín dụng nào

a)

Tín dụng đảm bảo bằng tài sản

b)

Tín dụng ưu đãi

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng thương mại

12.

Trong các khoản chi phí sau đây khoản chi phí nào không phải là chi phí kinh doanh

a)

Chi phí hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

b)

Chi phí nộp phạt do vi phạm pháp luật

c)

Chi phí quảng cáo sản phẩm

d)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

13.

Chính sách tiền tệ quốc gia là tổng hòa những phương thức mà NHTW thông qua cacshoatj động của mình tác động đến....... , nhằm phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội của đất nước trong một thời kỳ nhất định

a)

Khối lượng tiền trong lưu thông

b)

Lượng tiền có trong các doanh nghiệp

c)

Lượng tiền có tại các NHTM và các tổ chức tín dụng

d)

Các khối tiền ở các tổ chức tài chính trung gian

14.

Chọn phát biểu về tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng

a)

Đều thực hiện nghiệp vụ thanh toán cho khách hàng

b)

Không tham gia vào quá trình tạo tiền gửi

c)

Đều nhận tiền gửi thông không kỳ hạn

d)

Thực hiện hoạt động trung gian thông tin

15.

Theo nghĩa hẹp, tín dụng là

a)

Hệ thống những quan hệ trao đổi phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả

b)

Hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả

c)

Quan hệ chuyển giao tài chính giữa người vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật

d)

Quan hệ vay mượn giữa người vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật

16.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

Nới lỏng hàng rào thuế quan

b)

Tăng lãi suất tín dụng

c)

Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

17.

Vai trò của thị trường tài chính không bao gồm

a)

Điều hòa các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Tập trung huy động vốn cho các nền kinh tế

c)

Cung cấp khả năng thành khoản cho các tài sản cố định

d)

Là môi trường giúp chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế vi mô

18.

Hoạt động huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá trị và sử dụng vốn huy động để cho vay là nghiệp vụ của tổ chức tài chính nào

a)

Quỹ đầu tư

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty tài chính

d)

Công ty cho thuê tài chính

19.

Hạn chế của hình thức tín dụng thương mại là

a)

Quy mô vốn bị giới hạn bởi lượng hàng hóa, dịch vụ cung ứng

b)

Phạm vi quá rộng, khiến cho quan hệ tín dụng trở nên phức tạp, khó kiểm soát

c)

Chịu rủi ro cho sự thay đổi của tỉ giá hối đoái

d)

Thời hạn tín dụng là dài hạn

20.

Theo I.FISHER cầu tiền tệ phụ thuộc vào yếu tố thu nhập danh nghĩa và.......

a)

Giá cả, mức cầu hàng hóa, dịch vụ

b)

Mức giá, mức cung hàng hóa, dịch vụ

c)

Lãi suất tín dụng, mức cầu hàng hóa, dịch vụ

d)

Khả năng tiết kiệm mức, cung hàng hóa, dịch vụ

21.

Công cụ nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Tín phiếu công trình

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để biểu thị các mối quan hệ tài chính

b)

Tài chính là hệ thống các luật lệ tài chính do nhà nước tạo ra

c)

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái hiện vật

d)

Tài chính là tiền

23.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm ngày ngày càng cao thì tính lỏng của sản phẩm tài chính càng thấp

b)

Lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm càng cao thì tính lỏng của sản phẩm tài chính càng cao

c)

Lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm càng cao thì tính lỏng của sản phẩm tài chính không đổi

d)

Lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm càng thấp thì tính lỏng của sản phẩm tài chính thấp

24.

Thị trường nào sau đây thuộc về thị trường tiền tệ

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường tín dụng liên ngân hàng

c)

Thị trường các công cụ nợ dài hạn

d)

Thị trường trái phiếu

25.

Giả sư tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN Việt Nam quy định đối với các khoản tiền gửi VNĐ không kì hạn là 6%, kỳ hạn từ tháng 12 trở lên là 8%, trong kỳ NHTM X huy động được 10.000 USD không kỳ hạn và 5.000 USD có kỳ hạn 12 tháng khi đó NHTM X phải trích ra để dự trữ theo luật định là bao nhiêu tiền

a)

100 USD

b)

1100 USD

c)

1.000 USD

d)

900 USD

26.

Chính sách tài chính quốc gia không mang đặc điểm nào sau đây

a)

Chính sách tài chính quốc gia mang tính lịch sử

b)

Chính sách tài chính quốc gia độc lập với chính sách kinh tế xã hội

c)

Chính sách tài chính quốc gia mang tính chất giai cấp

d)

Chính sách tài chính quốc gia thể hiện rõ bản chất của chế độ chính trị

27.

Mục tiêu làm tăng giá trị vốn và thị nhập của mỗi cổ phần hay chứng chỉ quỹ là mục tiêu của loại quỹ nào

a)

Quỹ tín dụng

b)

Quỹ đầu tư và phát triển

c)

Quỹ hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

28.

Các mục tiêu cơ bản của chính sách tài chính tiền tệ quốc gia bao gồm

a)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng, kiểm soát lạm phát, tạo công ăn việc làm

b)

Kiểm soát lạm phát, đảm bảo an ninh trật tự xã hội

c)

Kiểm soát lượng tiền có mặt trong lưu thông để thúc đẩy nền kinh tế phát triển và đảm bảo an ninh trật tự xã hội

d)

Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm, kiểm soát lạm phát và đảm bảo tính công bằng xã hội

29.

Lãi suất thực là một trong các loại lãi suất được phân loại theo tiêu thức

a)

Nghiệp vụ tín dụng

b)

Thời hạn tín dụng

c)

Đối tượng tín dụng

d)

Sự ảnh hưởng của biến động giá trị tiền tệ

30.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian trong nền kinh tế thị trường

a)

Chức năng phát hành tiền giấy

b)

Chức năng tập trung vốn

c)

Chức năng cung ứng vốn cho nền kinh tế

d)

Chức năng kiểm soát

31.

Các tổ chức tài chính trung gian không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây

a)

Trung gian thông tin

b)

Trung gian kỳ hạn

c)

Trung gian thương mại

d)

Trung gian mệnh giá

32.

Đâu không phải là đặc điểm chức năng giám đốc tài chính

a)

Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính

b)

Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên tục

c)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiên

d)

Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua hoạt động kiểm kê về mặt hiện vật và đối với tài sản hàng hóa

33.

Tổ chức tài chính trung gian thực hiện chức năng trung gian thanh toán là

a)

Quỹ đầu tư

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty tài chính

34.

Tiền thân của NHNN Việt Nam hiện nay là

a)

NHTW Việt Nam

b)

Ngân hàng quốc gia Việt Nam

c)

Ngân hàng Đông Dương Việt Nam

d)

Cục dự trữ Việt Nam

35.

Hệ thống NSNN Việt Nam theo luật NSNN năm 2015 bao gồm mấy cấp ngân sách

a)

3 cấp

b)

2 cấp

c)

5 cấp

d)

4 cấp

36.

Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay không chấp nhận lưu thông

a)

Tiền ghi sổ

b)

Tiền giấy

c)

Tiền hóa tệ phi kim loại

d)

Tiền điện tử

37.

Khằng định nào sau đây không đúng

a)

NSNN là công ty huy động nguồn tài chính đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Nhà nước

b)

NSNN là một cấp quản lý tài chính của Nhà nước

c)

NSNN là một phạm trù kinh tế mang tính chất lịch sử

d)

NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

38.

Nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia không bao gồm

a)

Chính sách phát triển thị trường tài chính và hội nhập tài chính quốc tế

b)

Chính sách tài chính doanh nghiệp, chính sách tiền tệ ngân hàng, chính sách giám sát tài chính - tiền tệ

c)

Chính sách phát triển kỹ thuật công nghiệp

d)

Chính sách động viên khai thác các nguồn tài chính, chính sách phân phối và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài chính

39.

Sản phẩm bảo hiểm nào dưới đây không thuộc loại bảo hiểm bắt buộc

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe máy

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô

c)

Bảo hiểm khách hàng

d)

Bảo hiểm thân thể học sinh, sinh viên

40.

Trong hệ thống tài chính khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu cơ sở

a)

Bảo hiểm

b)

NSNN

c)

Tài chính doanh nghiệp

d)

Tín dụng

41.

Trong tài chính, quá trình phân phối lần đầu là quá trình phân phối diễn ra.... Tạo ra những bộ phận thu nhập cơ bản cho những chủ thể có liên quan trực tiếp đến quá trình sản xuất

a)

Trong khu vực sản xuất

b)

Trong cả lĩnh vực sản xuất vật chất và tiêu dùng

c)

Trong khâu sản xuất trao đổi và tiêu dùng

d)

Trong khâu sản xuất và trao đổi

42.

Đâu không phải là vai trò của phân phối lại

a)

Phân phối lại đảm bảo thu nhập của các hộ gia đình

b)

Phân phối lại góp phần hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Phân phối lại điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và tầng lớp dân cư

d)

Phân phối lại thúc đẩy sự phát triển của phân công lao động xã hội

43.

Kế hoạt nào sau đây sẽ hiệu quả trong thời kỳ lãi suất đang có xu hướng giảm

a)

Đi vay hạn dài hạn để đảm bảo vay được tiền với mức lãi thấp tại thời điểm hiện tại

b)

Gửi tiền trong ngắn hạn

c)

Rút tiền ra khỏi ngân hàng

d)

Đi vay ngắn hạn để tận dụng lãi suất thấp hơn trong quá trình tái đầu tư

44.

Kỳ phiếu còn được gọi là

a)

Hối phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Lệnh phiếu

d)

Tín phiếu

45.

Phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

Tất cả các trung gian tài chính đều có chức năng huy động vốn từ người tiết kiệm và cho vay

b)

Một số tổ chức chính không thực hiện chức năng huy động vốn mà chỉ cung cấp dịch vụ tài chính

c)

Trung gian tài chính có chức năng huy động vốn từ người tiết kiệm

d)

Các trung gian tài chính thực hiện chức năng trung gian huy động vốn bằng cách phát hành những cong cụ nợ

46.

Đâu là yếu tố khách quan quyết định mức động viên của thu NSNN

a)

Tổng giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu

b)

Thu nhập quốc dân bình quân đầu người

c)

Lãi suất tín dụng trong nền kinh tế

d)

Mức độ lạm phát của nền kinh tế

47.

Lợi ích mà chủ đầu tư nhập được khi đầu tư trực tiếp nước ngoài là

a)

Tìm kiếm được các nguồn cung cấp nguyên liệu rẻ hơn, giảm chi phí, tận dụng những lợi thế so sánh của nước sở tại, đổi mới cơ cấu sản xuất và nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

Tận dụng những lợi thế so sánh của các nước sở tại

c)

Đổi mới cơ cấu sản xuất nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Giảm chi phí tận dụng những lợi thế so sánh của các nước sở tại

48.

Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào

a)

Tính bồi hoàn

b)

Thời gian tham gia

c)

Lợi ích của người tham gia bảo hiểm

d)

Mục tiêu lợi nhuận

49.

Các tổ chức tài chính trung gian mang lại hiệu quả kinh tế cho

a)

Người đi vay

b)

Người tiết kiệm và người đi vay

c)

Người tiết kiệm

d)

NHNN

50.

Quỹ bảo hiểm xã hội không được hình thành từ nguồn nào sau đây

a)

Vay từ ngân hàng thương mại

b)

Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Hỗ trợ của nhà nước

d)

Người lao động đóng góp

51.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cả thị trường sơ cấp và thứ cấp đều tăng vốn cho nền kinh tế

b)

Thị trường thứ cấp làm tăng vốn cho nền kinh tế

c)

Thị trường sơ cấp không làm tăng vốn của nền kinh tế

d)

Thị trường thứ cấp không làm tăng vốn cho nền kinh tế mà chỉ chuyển quyền sở hữu các chứng khoán đã phát hành

52.

Quan hệ tài chính nào sau đây mang tính bắt buộc

a)

Các tổ chức, cá nhân nộp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thường từ cá công ty bảo hiểm

b)

Các tổ chức, cá nhân vay vốn hoàn trả vốn gốc và lãi cho nhau

c)

Các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN

d)

Nhà đầu tư mua chứng khoán do nhà nước phát hành

53.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến chi NSNN

a)

Hiệu quả hoạt động của bộ máy hành thu

b)

Bản chất chế độ xã hội

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

54.

Hoạt động chủ yếu của các công ty bảo hiểm nhằm

a)

Bồi thường tổn thất cho người được bảo hiểm nếu rủi ro xảy ra

b)

Huy động vốn cho vay và đầu tư

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

d)

Giúp giải quyết vấn đề về công ăn việc làm cho xã hội

55.

Thứ tự ra đời của các hình thái tiền tệ nào sau đây là đúng

a)

Hóa tệ phi kim loại, hóa tệ kim loại, bút tệ, tín tệ kim loại

b)

Hóa tệ kim loại, hóa tệ phi kim loại, tiền giấy khả hoán, tiền giấy bất khả hoán

c)

Hóa tệ kim loại, tiền giấy khả hoán, tiền giấy bất khả hoán, tiền điện tử

d)

Hóa tệ kim loại, hóa tệ phi kim loại, tiền giấy, bút tệ

56.

Viện trợ không qua các tổ chức quốc tế như: quỹ nhi đồng Liên Hợp Quốc UNICEF, Quỹ tiền tệ Quốc tế IMF, tổ chức lao động quốc tế ILO thuộc loại hình

a)

Viện trợ không hoàn lại

b)

Viện trợ của các chính phủ

c)

Viện trợ ngắn hạn

d)

Viện trợ dành cho Quốc gia kém phát triển

57.

Chọn phát biểu đúng về tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng

a)

Thực hiện hoạt động trung gian thông tin

b)

Không tham gia vào quá trình tạo tiền gửi

c)

Đều thực hiện nhiệm vụ thanh toán cho khách hành

d)

Đều nhận tiền gửi không kỳ hạn

58.

Đâu là vai trò truyền thống của NSNN trong mọi nền kinh tế

a)

NSNN là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả và kiềm chế lạm phát

b)

NSNN là công cụ định hướng phát triển kinh tế mới và kích thích tăng trưởng kinh tế

c)

NSNN là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện sự cân đối thu chi tài chính của nhà nước

d)

NSNN là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động kinh tế xã hội

59.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NSNN Việt Nam quy định đối với các khoản tiền tệ, tiền gửi VNĐ kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 5% trong thì NHTM X huy động được 10.000 tỷ VNĐ với kỳ hạn 18 tháng khi đó NHTM phải trích ra để dự trữ theo luật định là bao nhiêu tiền

a)

200 tỉ

b)

500 tỉ

c)

50 tỉ

d)

2000 tỉ

60.

Các công ty tài chính chuyên

a)

Huy động các khoản vốn tiền gửi trung, dài hạn để cho vay và đầu tư

b)

Huy động vốn ngắn hạn để đầu tư

c)

Phát hành chứng khoán và cho vay

d)

Huy động tiền gửi ngắn hạn và cho vay

61.

Với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì hệ số mở rộng tiền gửi sẽ là

a)

0,1

b)

9

c)

8

d)

10

62.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Giả sử các yếu tố khác không đổi khi nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế tăng lên lãi suất huy động vốn sẽ tăng lên

b)

Nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế không có ảnh hưởng gì đến lãi suất

c)

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế tăng lên lãi suất cho vay sẽ giảm đi

d)

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế tăng lên lãi suất huy động vốn sẽ giảm đi

63.

Trong các quan hệ tài chính sau quan hệ tài chính nào diễn ra trong nội bộ mọt chủ thể

a)

Người mua thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp

b)

Nhà nước phát hành cộng trái

c)

Doanh nghiệp trích lập quỹ dự phòng tài chính

d)

Khách hàng đóng bảo hiểm phí cho công ty bảo hiểm

64.

Đối tượng chịu sự quản lý trực tiếp của NHTW trong các quan hệ tiền tệ - tín dụng - ngân hàng và thanh toán là

a)

NHTW và các tổ chức tín dụng khác

b)

Tất cả các chủ thể trong nền kinh tế

c)

NHTM các tổ chức tài chính nhà nước ngoài

d)

NHTM các tổ chức tài chính trung gian và các doanh nghiệp nhà nước

65.

Nguyên tắc "Nhà nước và nhân dân cùng làm trong việc bố trí các khoản chi" được áp dụng trong khoản chi nào sau đây

a)

Chi mua sắm trang thiết bị cho cơ quan nhà nước

b)

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thông nôn thôn

c)

Chi trả lương cho công chức nhà nước

d)

Chi trợ cấp ốm đau cho người lao động

66.

Đâu không là mục tiêu hoạt động của NHTW

a)

Kiểm soát hệ thống ngân hàng, bảo về giá trị đồng tiền trong nước nhắm đảm bảo lưu thông tiền tệ ổn định

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua việc điều tiết điều hòa khối lượng tiền tệ trong lưu thông

c)

Cung ứng và điều hòa khối lượng tiền tệ quản lý hệ thống tiền tệ và tín dụng

d)

Thực hiện các hoạt động kinh doanh về tiền tệ nhằm tìm kiếm lợi nhuận

67.

Một nhà đầu tư nắm giữ 10000 cổ phiếu thường AA với mức giá 18500 VNĐ trên cổ phiếu thường được biết rằng cổ phiếu trên có mệnh giá 10.000 VNĐ trên cổ phiếu cuối năm n công ty AIA tuyên bố mức cổ phiếu cổ tức là 15% vậy nhà đầu tư như này nhận được cổ tức

a)

12.750.000 VNĐ

b)

27.750.000 VNĐ

c)

15.000.000 VNĐ

d)

21.375.000 VNĐ

68.

Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá trị cảu các rủi ro có nghĩa là

a)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại

b)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm

c)

Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng ớn thì phí càng lớn

d)

Phí bảo hiểm thu phụ thuộc vào thời hạn bảo hiểm

69.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến thu NSNN

a)

Bản chất chế độ xã hội

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Tổ chức bộ máy thu nộp

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế

70.

Khách hàng A mang đến ngân hàng thương mại X gửi không kỳ hạn một khoản tiền là 100 triệu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 8,8% ngân hàng X có thể vay tối đa là bao nhiêu

a)

8.800.000 đồng

b)

91.200.000 đồng

c)

100.000.000 đồng`

d)

9.120.000 đồng

71.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài định hướng thị trường nhằm mục đích

a)

Tránh hàng rào bảo hộ của nước sở tại và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm

b)

Giảm chi phí sản xuất và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm

c)

Tận dụng nguồn nhiên liệu giá rẻ ở nước sở tại

d)

Tối đa hóa chuỗi giá trị gia tăng tạo ra

72.

Ông A gửi 600 USD kỳ hạn 1 năm vào ngân hàng mỗi tháng ông A nhận được 5 USD tiền lãi vậy lãi suất theo năm mà ngân hàng trả cho ông là bao nhiêu phần trăm, không xét trường hợp lãi kép

a)

0,83%

b)

8%

c)

12%

d)

10%

73.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN Việt Nam quy định đối với tiền gửi Việt Nam đồng với kỳ hạn 12 tháng là 12% kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 9% trong thời kỳ ngân hàng thương mại X huy động được 4000 tỷ đồng kỳ hạn dưới 12 tháng và 5000 tỷ đồng trên 1 năm. Hãy tính số tiền tối đa mà các ngân hàng tương mại có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo "bút tệ"

a)

88.888,88 tỷ đồng

b)

88.000 triệu đồng

c)

8.888 tỷ đồng

d)

88.888,88 triệu đồng

74.

Theo pháp luật Việt Nam tổ chức được phát hành cổ phiếu là

a)

Công ty hợp danh và công ty cổ phần

b)

Công ty cổ phần và doanh nghiệp nhà nước được cổ phần hóa

c)

Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần

75.

Để kiểm soát lạm phát ổn định tiền tệ mang tính cấp bách Chính phủ sử dụng biện pháp nào

a)

Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư

b)

Thực hiện chính sách thắt chặt tiền tệ

c)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu

76.

Một doanh nghiệp có bảng kê trong kỳ như sau: Tiền bán hàng hóa là 600 trđ, lãi cho vay nhận được là 50 trđ, thu từ lợi tức cổ phần là 100 trđ, tiền bán phế liệu là 5 trđ, tiền bồi thường do thắng kiện là 10 trđ. Hãy tính doanh thu của doanh nghiệp trong kỳ

a)

755 trđ

b)

760 trđ

c)

765 trđ

d)

750 trđ

77.

Xác định giá trị các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng căn cứ vào số liệu sau: - Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông là 502,5 tỷ USD

- Các khoản tiền gửi tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng 2678,4 tỷ USD

- M2 3934,7 tỷ USD

- M3 4978,9 tỷ USD

- các loại giấy tờ có giá trong thanh toán 2841,5 tỷ USD

a)

1044,5 tỷ USD

b)

753,8 tỷ USD

c)

1256,3 tỷ USD

d)

2300,5 tỷ USD

78.

Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu

a)

Thu nhập của bác sĩ

b)

Thu nhập của người công nhân

c)

Thu nhập của giáo viên

d)

Thu nhập của cảnh sát

79.

Đâu không phải kênh cung ứng tiền vào nền kinh tế của NHTW

a)

Cung tiền thông qua thị trường mở

b)

Cung tiền qua kênh NSNN

c)

Cung tiền thông qua các doanh nghiệp nhà nước

d)

Cung tiền thông qua thị trường vàng

80.

Việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây

a)

Lãi suất đầu tư lớn hơn lãi suất cảu trái phiếu chính phủ

b)

Tạo ra thu nhập đáp ứng việc chi trả thường xuyên

c)

Đầu tư có lãi

d)

Đảm bảo chắc chắn

81.

Thị trường tập trung OTC là gì

a)

Thị trường thương lượng

b)

Thị trường đấu giá

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai

d)

Thị trường trung chuyển

82.

Trong các loại thuế sau, đâu là loại thuế trực thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế nhập khẩu

83.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Nguồn vốn ODA có hoàn vốn thực chất là một...

b)

Các nước nhân vốn ODA phải hội đủ một số điều kiện nhất định mới được nhận tài trợ.

c)

ODA ó thể gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai

d)

ODA tập trung hỗ trợ các dự án đầu tư vào giao thông vận tải

84.

Công ty cổ phần Hoàng Anh mua 100 kiện hàng của doanh nghiệp ABC nhưng chưa thanh toán tiền ngay và cấp thượng phiếu cho doanh nghiệp ABC. Đây là hình thức tín dụng gì

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng Nhà nước

d)

Tín dụng thuê mua

85.

Đối với nước nhận đầu tư là nước đang phát triển, đâu không phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

a)

Giảm chi phí sản xuất, tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

Tăng thu nSNN

c)

Mở rộng quy mô hoạt động

d)

Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp

86.

Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa chức năng phân phối và chức năng giám đốc

a)

Chức năng phân phối lại là tiền đề để thực hiện chức năng giám đốc

b)

Chức năng phân phối luôn thực hiện trước chức năng giám đốc

c)

Chức năng giám đốc không thực hiện đồng thời cùng chức năng phân phối

d)

Chức năng giám đốc phải được thực hiện sau chức năng phân phối

87.

Sản phẩm nào sau đây thuộc về thị trường tiền tệ

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

88.

Các mục tiêu cơ bản của chính sách tài chính tiền tệ quốc gia bao gồm

a)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng, kiểm soát lạm phát, đảm bảo an ninh trật tự xã hội

b)

Phát triển kinh tế, kiểm soát lạm phát và đảm bảo công bằng xã hội

c)

Tạo công ăn việc làm, phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng, kiểm soát lạm phát

d)

Kiểm soát lượng tiền mặt, phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm

89.

Phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính

a)

Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra trôi chảy

b)

Đảm bảo cho cá nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả

c)

Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính

d)

Đảm bảo cho xã hội bình đẳng, công bằng

90.

Tiền giấy do cơ quan nào phát hành

a)

Chính phủ

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Bộ tài chính

d)

NHTW

91.

Giả sử NHTW quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản tiền gửi VNĐ kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 8%. Trong kỳ NHTM X huy động được 7.500 tỷ VNĐ với kỳ hạn 16 tháng. Khi đó NHTM X phải trích ra để dự trữ theo luật định là bao nhiêu tiền

a)

8 tỷ

b)

600 tỷ

c)

0 tỷ

d)

60 tỷ

92.

Khối tiền tệ có tính lỏng cao nhất, thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và thanh khoản tốt nhất là

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

93.

Tài khoản cố định của doanh nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

Giá trị dưới 30 triệu đồng

b)

Thời gian thu hồi vốn dài (qua nhiều chu kì kinh doanh)

c)

Không bị hao mòn trong quá trình sử dụng

d)

Ba đáp án trên đều đúng

94.

Khi Việt Nam bị thiên tai (bão lụt, mất mùa) tỷ giá đồng Việt Nam và đồng đô là Mỹ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến động tăng giá cho đô la Mỹ

95.

Khi thời hạn cho vay càng cao thì lãi suất sẽ

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không đổi

d)

Cao gấp đôi

96.

Nguyên tắc cân đối NSNN ở Việt Nam

a)

Thu NS = chi NS

b)

Thu NS - chi thường xuyên = chi đầu tư + trả nợ

c)

Thu NS (không bao gồm thu từ đi vay) - chi thường xuyên > 0

d)

Thu NS - chi NS > 0

97.

Đối tượng của tín dụng thương mại là

a)

Tiền tệ

b)

Nguyên vật liệu, máy móc thiết bị

c)

Nhà ở

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

98.

Đối tượng của tín dụng thuê mua là

a)

Nhà ở

b)

Văn phòng, nhà kho

c)

Máy móc thiết bị, phương tiện vận tải

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

99.

Đối tượng của bảo hiểm xã hội là

a)

Sức khỏe, tính mạng của người lao động

b)

Thu nhập của người lao động

c)

Công việc của người lao động

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

100.

Ông Nam đến công ty bảo hiểm Bảo Minh mua bảo hiểm nhân thọ cho con gái của ông là Mai thì người bảo hiểm là

a)

Công ty bảo hiểm Bảo Minh

b)

Ông Nam

c)

Mai

d)

Khác

101.

Đâu là nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội

a)

Người lao động đóng

b)

Người sử dụng lao động đóng

c)

Nhà nước đóng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

102.

Ngày thành lập NHNN Việt Nam

a)

06/05/1951

b)

05/06/1945

c)

08/09/1950

d)

07/04/1946

103.

Công ty cho thuê tài chính có thể nhận tiền gửi

a)

Không kỳ hạn

b)

Kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng

c)

Kỳ hạn từ 12 tháng trở lên

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

104.

Đâu không phải chức năng của ngân hàng thương mại

a)

Chức năng tạo tiền

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ngân hàng của các ngân hàng

d)

Chức năng trung gian tín dụng

105.

Đối với một nền kinh tế ổn định, khi nhà nước phát hành trái phiếu chính phủ thì lãi suất tín dụng sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không có cơ sở để quyết định

106.

Quỹ tín dụng không huy động vốn qua hình thức nào sau đây

a)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

b)

Phát hành chứng chỉ quỹ

c)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

Vay vốn của các tổ chức tài chính trung gian khác

107.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi

a)

Công ty cho thuê tài chính

b)

Quỹ hưu trí

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Quỹ bảo hiểm

108.

Chu trình quản lý NSNN ở Việt Nam

a)

Lập dự toán NSNN, quyết toán NSNN

b)

Lập dự toán NSNN, chấp hành dự toán NSNN, quyết toán NSNN

c)

Lập dự toán NSNN, chấp hành dự toán NSNN, quyết toán NSNN, kiểm toán NSNN

d)

Lập dự toán NSNN, quyết toán NSNN, kiểm toán NSNN

109.

Giả sử ông Nam gửi 100 triệu ở ngân hàng, lãi suất tiền gửi là 18%/năm cho kỳ hạn 3 tháng, tính số tiền ông Nam nhận được khi đến hạn

a)

104,5 triệu đồng

b)

112 triệu đồng

c)

103 triệu đồng

d)

118 triệu đồng

110.

Quỹ tín dụng cho chủ thể nào vay vốn

a)

Cho thành viên vay vốn

b)

Cho thành viên và người nghèo trong địa bàn vay vốn

c)

Cho các chủ thể không phải là thành viên trong địa bàn vay vốn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

111.

Loại thuế nào không được sử dụng như là công cụ điều tiết thu nhập của dân cư

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Tất cả các loại thuế trên đều được sử dụng để điều tiết thu nhập

112.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm chế độ nào sau đây

a)

Tử tuất

b)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

c)

Hưu trí

d)

Hỗ trợ học nghề

113.

NSNN bao gồm ..... cấp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Cơ quan nào cấp giấy phép cho công ty bảo hiểm

a)

NHTW

b)

Sở kế hoạch và đầu tư

c)

Bộ tài chính

d)

Bộ công thương

115.

Nhà nước đi vay nước ngoài để bù đắp bội chi NSNN thuộc nhóm giải pháp nào sau đây

a)

Giải pháp tăng thu

b)

Giải pháp giảm phí

c)

Giải pháp tìm nguồn bù đắp thiếu hụt NSNN

d)

Khác

116.

Quỹ đầu tư và phát triển không sử dụng vốn vào hoạt động nào

a)

Đầu tư trái phiếu

b)

Đầu tư cổ phiếu

c)

Cho các tổ chức và cá nhân vay vốn

d)

Đầu tư vào các loại tài sản như bất động sản, công nghệ

117.

Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì lãi suất sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Chưa có cơ sở để quyết định

118.

Chủ thể cung ứng tiền trong nền kinh tế

a)

NHTW

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Chính phủ và các doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

119.

Đâu không phải hoạt động của công ty cho thuê tài chính

a)

Tư vấn về nghiệp vụ cho thuê

b)

Quản lý, bảo lãnh tài sản thuê

c)

Huy động vốn trung và dài hạn

d)

Cho vay các kỳ hạn

120.

Hệ thống các ngân hàng ở Việt Nam có........ cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

122.

Loại tiền nào được tạo ra bởi ngân hàng thương mại

a)

Tín tệ

b)

Hóa tệ

c)

Bút tệ

d)

Giấy bạc ngân hàng và tiền xu

123.

Tiền đề cho sự thay đổi và phát triển của tài chính

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa cùng sự xuất hiện của tiền tệ

b)

Có sự phân công lao động xã hội và sự xuất hiện của nhà nước

c)

Sản xuất, trao đổi hàng hóa và sự xuất hiện của nhà nước

d)

Sự phân công lao động và sản xuất trao đổi hàng hóa

124.

Biểu hiện bên ngoài của tài chính thể hiện là

a)

Các quan hệ trao đổi giữa các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Các quan hệ phân phối giữa các chủ thể kinh tế xã hội

c)

Các quan hệ thu vào bằng tiền và chi ra bằng tiền của các chủ thể kinh tế xã hội

d)

Các quan hệ trao đổi và phân phối giữa các chủ thể kinh tế xã hội

125.

Phạm trù giá cả và tài chính khác nhau ở chỗ

a)

Sự chuyển dịch giá trị trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Diễn ra hoạt đọng phân phối dưới hình thức giá trị

c)

Phân phối gắn liền với tiền tệ

d)

Phân phối giá cả chỉ diễn ra trong quan hệ thương mại

126.

Nguồn tài chính là

a)

Tiền tệ với tư cách là vật ngang giá chung trao đổi hàng hóa

b)

Tiền tệ trong quá trình vận động từ chủ thể này sang chủ thẻ các gắn liền với việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ nhất định

c)

Tiền tệ với tư cách là vật đo lường giá trị hàng hóa

d)

Tiền tệ với tư cách là phương tiện thanh toán

127.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của phân phối tài chính

a)

Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

Phân phối tài chính luôn gắn liền với việc hình thành các quỹ tiền tệ nhất định

c)

Phân phối tài chính thì thực hiện với các nguồn tài chính được tạo ra trong kỳ

d)

Phân phối tài chính bao gồm cả quá trình phân phối lần đầu và phân phối lại

128.

Phân phối lần đầu là

a)

Phân phối được tiến hành trong lĩnh vực tiêu dùng các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Phân phối tiếp tục những phần thu nhập cơ bản

c)

Phân phối được tiến hành trong lĩnh vực sản xuất cho các chủ thể trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất vật chất

d)

Phân phối được tiến hành trong lĩnh vực phi sản xuất vật chất

129.

Hình thức nào dưới đây không phải phân phối lần đầu

a)

Nhà nước cấp nguồn kinh phí cho các cơ quan hành chính sự nghiệp

b)

Trả cổ tức cho các cổ đông

c)

Hình thành quỹ khấu hao tài sản cố định

d)

Trả lương cho người lao động trong doanh nghiệp

130.

"Công" trong tài chính công có nghĩa là gì

a)

Công nghiệp

b)

Công ty

c)

Công việc

d)

Công cộng

131.

Cùng xuất hiện và tồn tại đồng thời với nhà nước là

a)

Tài chính

b)

Thuế

c)

Tài chính nhà nước

d)

Tiền tệ

132.

NSNN là công cụ để

a)

Phân bổ các nguồn tài chính Quốc gia và điều tiết kinh tế vỹ mô

b)

Điều tiết kinh tế vỹ mô và giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Phân bổ các nguồn tài chính Quốc gia và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Phân bổ các nguồn tài chính Quốc gia giải quyết các vấn đề xã hội và điều tiết kinh tế vỹ mô

133.

Phần thuế phải nộp trên mỗi đơn vị tính của đối tượng đánh thuế

a)

Giá tính thuế

b)

Đơn vị tính thuế

c)

Thuế suất

d)

Căn cứ tính thuế

134.

Chi NSNN là việc...... quỹ NSNN nhằm đảm bảo thực hiện các chức năng của nhà nước theo những quy định nhất định

a)

Tích lũy và sử dụng

b)

Phân phối và sử dụng

c)

Phân phối và tích lũy

d)

Dự trữ

135.

Nếu..... tăng thì thu NSNN sẽ tăng

a)

Thuế suất

b)

Số lượng cơ quan thu thuế

c)

Tỷ suất doanh lợi trong kinh tế

d)

Chỉ tiêu của Chính phủ

136.

Chính phủ có thể tác động đến tổng cung tổng cầu, góp phần ổn định giá cả trên thị trường bằng

a)

Thuế

b)

Thuế và chi tiêu ngân sách

c)

Dự trữ nhà nước

d)

Dự trữ và chi tiêu ngân sách

137.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giám đốc tài chính

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

b)

Giám đốc tài chính là toàn diện, thường xuyên, liên tục và rộng rãi

c)

Giám đốc tài chính là kiểm tra quá trình phân chia của cải xã hội

d)

Giám đốc tài chính được thực hiện và chức năng phương tiện thanh toán phương tiện cất trữ của tiền tệ

138.

Đối tượng của giám đốc tài chính là

a)

Quá trình hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Quá trình phân phối của cải dưới hình thức tiền tệ

d)

Tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

139.

Mục đích của giám đốc tài chính là

a)

Đảm bảo sử dụng nguồn lực khan hiếm một cách hiệu quả

b)

Đảm bảo cho các cơ sở kinh tế cũng như toàn bộ nền kinh tế phát triển tự phát

c)

Đảm bảo việc thu lợi nhuận cao trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Phát hiện ra những mặt chưa được của quá trình phân phối

140.

Giám đốc tài chính được thực hiện

a)

Thông qua việc xác định nguồn tài chính

b)

Thông qua việc sử dụng các nguồn tài chính

c)

Thông qua việc phân tích các chỉ tiêu tài chính

d)

Thông qua việc phân tích các quỹ tiền tệ

141.

Chức năng của giám đốc tài chính

a)

Việc kiểm tra giám sát bằng đồng tiền

b)

Kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền đối với quá trình sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền với quá trình vận động của các nguồn tài chính trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền với quá trình vận động của nguồn tài chính trong quá trình sử dụng

142.

Giám đốc tài chính có phạm vi rộng rãi vì

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc đối với quá trình tiêu thụ sản phẩm của các doanh nghiệp

b)

Ở đâu có sự vận động của vốn tiền thì ở đó có giám đốc tài chính

c)

Nguồn vốn tiền tệ là điều kiện tiền đề cho mọi quan hệ

d)

Xã hội giám đốc tài chính thực hiện đối với quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

143.

Tài sản lưu động không có đặc điểm nào sau đây

a)

Tồn tại dưới hình thái khác nhau có thể tồn tại dưới hình thái tiền tệ hoặc hình thái vật tư sản xuất

b)

Tài sản lưu động tham gia một chu trình sản xuất kinh doanh, giá trị của tài sản lưu động chuyển dịch toàn bộ và quá trình sản xuất của sản phẩm trong kỳ

c)

Giá trị tài sản lưu động thực hiện sau một vòng tuần hoàn sau khi kết thúc một chu trình sản xuất kinh doanh

d)

Bị hao mòn trong quá trình sử dụng

144.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trương tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường hối đoái và thị trường vốn

c)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường thuê mua và thị trường bảo hiểm

145.

Thị trường tài chính là nơi huy động vốn

a)

Ngắn hạn và dài hạn

b)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c)

Dài hạn

d)

Trung hạn

146.

Kho bạc nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm

a)

Mục đích lợi nhuận

b)

Mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

c)

Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của NSNN

d)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời và bù đắp thâm hụt NSNN

147.

Đâu là dịch vụ của tổ chức tài chính trung gian

a)

Mua bán hàng hóa nhập khẩu

b)

Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

c)

Tư vấn tài chính cho doanh nghiệp

d)

Môi giới mua bán tài sản theo sự ủy quyền của khách hành

148.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là

a)

Chi phí thông tin

b)

Chi phí giao dịch

c)

Chi phí thông tin và giao dịch

d)

Chi phí rủi ro

149.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ngân hàng thương mại

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng tạo tiền

150.

Khả năng mở rộng tiền gửi của các ngân hàng phụ thuộc vào

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Tủy lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dư thừa

c)

Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tiền gửi

151.

Rủi ro này sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Ăn theo thông tin

c)

Thông tin không cân xứng

d)

Sự lựa chọn đối nghịch

152.

Để có thể ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên của tốc độ cung tiền bởi vì

a)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

b)

Cùng và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

c)

Cùng và cầu tiền luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

d)

Lãi suất phụ thuộc và cung và cầu tiền tệ

153.

Quan hệ nào là tín dụng thương mại

a)

Mua nhà

b)

Doanh nghiệp mua chịu hàng hóa

c)

Doanh nghiệp vay vốn của ngân hàng

d)

Các doanh nghiệp vay tiền của nhau

154.

Phạm trù giá cả và tài chính khác nhau ở chỗ

a)

Sự chuyển dịch giá trị trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Diễn ra hoạt động phân phối dưới hình thức giá trị

c)

Phân phối gắn liền với tiền tệ

d)

Phân phối chỉ diễn ra trong quan hệ thương mại

155.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của tín dụng thương mại

a)

Chủ thể của tín dụng thương mại là các doanh nghiệp mua chịu hàng hóa

b)

Đối tượng của tín dụng thương mại là hàng hóa

c)

Công cụ của tín dụng thương mại là thương phiếu

d)

Người mua chịu hàng hóa là người đi vay

156.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tín dụng thương mại

a)

Tín dụng thương mại có thể đáp ứng được mọi yêu cầu về vốn kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tín dụng thương mại là tín dụng hiện vật

c)

Tín dụng thương mại chủ yếu đáp ứng nhu cầu vốn dài hạn của doanh nghiệp

d)

Tín dụng thương mại phát sinh chủ yếu giữa hai chủ thể là doanh nghiệp và ngân hàng

157.

Sự khác biệt giữa tín dụng ngân hàng và các hình thức tín dụng khác

a)

Ngân hàng chỉ cho vay bằng tiền

b)

Ngân hàng là trung gian tài chính

c)

Ngân hàng cho vay cả dài hạn

d)

Ngân hàng cho vay bằng tiền và cho vay cả dài hạn

158.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

159.

Không kể tới các yếu tố: thị trường phân cách hay môi trường ưu tiên, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Cao gấp đôi

160.

Giả định có yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm thì giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

161.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của phân phối tài chính

a)

Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

Phân phối tài chính luôn gắn liền với việc hình thành các quyền lực nhất định

c)

Phân phối tài chính bao gồm cả quá trình phân phối lần đầu và phân phối lại

d)

Phân phối tài chính chỉ thực hiện với các nguồn lực tài chính được tạo ra trong kỳ

162.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

Có tính hoàn trả

b)

Lợi tức tín dụng là một loại giá cả đặc biệt

c)

Có chuyển quyền sở hữu vốn

d)

Có thời hạn

163.

Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào

a)

Các cá nhân và hộ gia đình

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Nhà nước và doanh nghiệp

164.

Hối phiếu do

a)

Người mua chịu lập

b)

Người bán chịu lập

c)

Ngân hàng lập

d)

Cả người mua chịu và người bán chịu lập

165.

Nhân tố nào không ảnh hưởng tới chi NSNN

a)

GDP/ người

b)

Chế độ xã hội

c)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

d)

Các nhân tố trên đều ảnh hưởng tới chi NSNN

166.

Trong các khoản chi phí sau đây, khoản nào không phải là chi phí kinh doanh

a)

Chi phí lương cho người lao động

b)

Chi phí hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

c)

Chi phí phải bỏ ra khi thanh lý máy móc thiết bị

d)

Chi phí quảng cáo sản phẩm

167.

Một doanh nghiệp có bảng kê thu nhập như sau:

  • - Tiền và hàng hóa 200

  • - Lãi cho vay 30

  • - Bán sát vụn 5

  • - Tiền bồi thường do thắng kiện 10

    • Tính doanh thu của doanh nghiệp

a)

245

b)

235

c)

230

d)

210

168.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các loại tài sản tài chính

b)

Trên thị trường tài chính người cung vốn chính là người cung cấp hàng hóa cho thị trường

c)

Các giao dịch trên thị trường tài chính tuân thủ theo nguyên tắc thị trường

d)

Thị trường tài chính là nơi mua bán quyền sử dụng vốn

169.

Lãi suất trái phiếu chính phủ và lãi suất trái phiếu doanh nghiệp

a)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường lớn hơn lãi suất trái phiếu doanh nghiệp

b)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường bằng lãi suất trái phiếu doanh nghiệp

c)

Lãi suất trái phiếu chính phủ thường nhỏ hơn lãi suất trái phiếu doanh nghiệp

d)

Lãi suất trái phiếu chính phủ có thể bằng hoặc lớn hơn hay nhỏ hơn lãi suất trái phiếu doanh nghiệp

170.

Tính chất bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh được hiểu là

a)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận lại toàn bộ số tiền bảo hiểm phí đã đóng

b)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận lại toàn bộ số tiền bảo hiểm phú đã đóng + tiền lãi

c)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận tiền bồi thời nếu rủi ro xảy ra

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

171.

Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực

a)

Lãi suất danh nghĩa thường lớn hơn lãi suất thực

b)

Lãi suất danh nghĩa thường tương đương lãi suất thực

c)

Lãi suất danh nghĩa thường nhỏ hơn lãi suất thực

d)

Hai loại lãi suất này không có liên quan tới nhau

172.

Nhược điểm của vay nợ trong nước là

a)

Cung cấp ra thị tường những hàng hóa có độ rủi ro cao

b)

Quy mô vốn giới hạn trong tiết kiệm của khu vực tư

c)

Ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động xuất nhập khẩu

d)

Thời gian huy động lâu

173.

Những nhân tố ảnh hưởng tới lãi suất tín dụng trên thị trường

a)

Cung cầu về vốn trên thị trường

b)

Mức độ cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch vụ tín dụng

c)

Sự phát triển của thị trường tài chính

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

174.

Các chủ thể nắm giữ tài sản tài chính có tính lỏng cao có thể đến tổ chức tài chính trung gian để đổi tiền mặt, trong trường hợp này tổ chức tài chính trung gian thực hiện hoạt động trung gian nào

a)

Trung gian mệnh giá

b)

Trung gian rủi ro ngầm

c)

Trung gian thanh toán

d)

Trung gian kỳ hạn

175.

Đâu là đối tượng tham gia bắt buộc của Bảo hiểm xã hội

a)

Người lao động trong thời gian thử việc

b)

Nông dân

c)

Cán bộ công chức, các bộ công chức, viên chức theo pháp lệnh

d)

Người lao động làm công việc có tính chất màu vụ tạm thời

176.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tín dụng thương mại

a)

Tín dụng thương mại là tín dụng hiện vật

b)

Chủ thể tham gia tín dụng thương mại thường là các doanh nghiệp

c)

Thời hạn của tín dụng thương mại thường ngắn

d)

Quỹ mô vốn trong tín dụng thương mại lớn

177.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Công ty cho thuê tài chính cấp tín dụng dưới hình thức cho thuế tài sản

b)

Công ty cho thuê tài chính huy động vốn với các kỳ hạn khác nhau sau đó sử dụng vốn thì mua tài sản về cho thur

c)

Hoạt động cho thuê tài chính cần có tài sản thế chấp

d)

Công ty cho thuê tài chính sẽ cho thuê tài sản trong thời gian ngắn

178.

Nếu căn cứ vào tính chất hoạt động bảo hiểm thương mại gồm

a)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

b)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ

d)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm còn người và bảo hiểm hỏa hoạn

179.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện bằng một lượng tài sản cụ thể có thực

b)

Vốn kinh doanh là toàn bộ lượng giá trị cần thiết nhất định để bắt đầu và duy trì sự hoạt động của doanh nghiệp

c)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp gồm có vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp luôn vận động để sinh lời cho doanh nghiệp

180.

Chức năng kiểm soát của tổ chức tài chính trung gian có tác dụng gì

a)

Đảm bảo hoạt động kinh doanh của tổ chức tài chính trung gian minh bạch, không có tiêu cực

b)

Đảm bảo rủi ro của tổ chức tài chính trung gian là nhỏ nhất

c)

Kiểm soát hoạt động sử dụng vốn của chủ thể vay vốn của ngân hàng và đảm bảo khả năng thanh toán của họ

d)

Kiểm soát hoạt động huy động vốn đảm bảo cung ứng vốn co hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

181.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các giấy tờ có giá và các loại tài sản khác

b)

Trên thị trường tài chính người cầu vốn chính là người phát hành phương tiện để huyy động vốn

c)

Các giao dịch trên thị trường tài chính là quá trình chuyển quyền sở hữu và sử dụng các nguồn lực tài chính

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

182.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Hoạt động thu chi của NSNN gắn chặt với quyền lực kinh tế - chính trị của nhà nước

b)

NSNN là một phạm trù mang tính chất lịch sử

c)

Việc tạo lập NSNN mang tính chất hoản trả trực tiếp là chủ yếu

d)

NSNN là một trong những công cụ quan trọng để nhà nước thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của hình

183.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến thu NSNN

a)

Chính sách trợ cấp cho người có công

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Khả năng khai thác và xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế

184.

Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phát hành trái phiếu để huy động vốn

a)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

b)

Công ty hợp danh và công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên

c)

Doanh nghiệp nhà nước và công ty TNHH MTV

d)

Doanh nghiệp nhà nước và công ty cổ phần