wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Transistor lưỡng cực BJT

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Hạt dẫn đa số trong phần gốc của transistor lưỡng cực npn là:

a)

A.Lỗ trống

b)

B.Điện tử tự do

c)

C.Cả lỗ trống và điện tử tự do

d)

D. không phải cả hai loại hạt trên

2.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại, lớn tiếp xúc cực phát-cực gốc có đặc điểm:

a)

phân cực thuận

b)

không dẫn điện

c)

phân cực ngược

d)

hoạt động trong vùng đánh thúng

3.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại, lớp tiếp xúc cực góp-cực gốc có đặc điểm:

a)

phân cực ngược

b)

phân cực thuận

c)

hoạt động trong vùng đánh thủng

d)

không dẫn điện

4.

Phần gốc của các transistor lưỡng cực pnp rất mỏng và:

a)

có mật độ pha tạp thấp

b)

là kim loại

c)

có mật độ pha tạp cao

d)

được pha tạp

5.

Trong một transistor lưỡng cực loại npn hoạt động ở chế độ khuếch đại, các điện tử thuộc phần phát có đủ năng lượng để vượt qua hang rào thế năng của:

a)

tất cả các vùng trên

b)

lớp tiếp xúc góp-gốc

c)

vùng tái hợp

d)

lớp tiếp xúc phát-gốc

6.

Khi một điện tử do tái hợp với một lỗ hổng trong phần gốc của transistor lưỡng cực thì điện tử tự do này sẽ trở thành:

a)

một điện tử hóa trị

b)

một điện tử vùng dẫn

c)

một điện tử tự do khác

d)

một hạt dẫn đa số

7.

Dòng điện cục góp Ic có đặc trưng là:

a)

nó xấp xỉ bằng dòng điện cực phát I

b)

nó được đo bằng Mihampe kế

c)

nó rất nhỏ

d)

nó bằng dòng cực I góc chia cho hệ số β

8.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ ngắt thì:

a)

tiếp xúc phát-gốc phân cực ngược, tiếp xúc góp-gốc phân cực ngược

b)

tiếp xúc phát-gốc phân cực thuận, tiếp xúc góp-gốc phân cực thuận

c)

tiếp xúc phát-gốc phân cực ngược, tiếp xúc góp-gốc phân cực thuận

d)

tiếp xúc phát-gốc phân cực thuận, tiếp xúc góp-gốc phân cực ngược

9.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ bão hòa thì:

a)

tiếp xúc phát-gốc phân cực thuận, tiếp xúc góp-gốc phân cực thuận

b)

tiếp xúc phát-gốc phân cực ngược, tiếp xúc góp-gốc phân cực thuận

c)

tiếp xúc phát-gốc phân cực ngược, tiếp xúc góp-gốc phân cực ngược

10.

khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại thì:

a)

tiếp xúc phát-gốc phân cực thuận, tiếp xúc góp-gốc phân cực ngược

b)

tiếp xúc phát-gốc và tiếp xúc góp-gốc phân cực ngược

c)

tiếp xúc phát-gốc và tiếp xúc góp-gốc phân cực thuận

d)

các trường hợp trên đều đúng

11.

nguyên lý phân cực của cả 2 loại transistor lưỡng cực pnp và npn là:

a)

nguồn cung cấp bên ngoài đặt lên các điện cực ngược chiều

b)

nguồn cung cấp bên ngoài đặt lên các điện cực cùng chiều

c)

nguồn cung cấp bên ngoài đặt lên các điện cực bằng 0

d)

nguồn cung cấp bên ngoài đặt lên các điện cực không xác định

12.

trong vùng tích cực của transistor lưỡng cực chế tạo từ Si, điện áp gốc-phát bằng:

a)

0,7V

b)

1V

c)

0V

d)

0,3V

13.

trong vùng bão hóa của transistor lưỡng cực chế tạo từ Si, điện áp góp -phát bằng:

a)

xấp xỉ 0,2V

b)

0V

c)

1V

d)

0,7V

14.

một transistor lưỡng cực được phân cực với các điện áp tĩnh Ube=0,7V; Uce=0,2V. hỏi transistor này đang hoạt động ở chế độ nào?

a)

bão hòa

b)

tích cực

c)

ngắt

d)

không thuộc cả 3 chế độ trên

15.

một transistor lưỡng cực được phân cực với các điện áp tĩnh Ube=0V; Uce≈Ec. hỏi transistor này đang hoạt động ở chế độ nào?

a)

ngắt

b)

bão hòa

c)

tích cực

d)

không thuộc cả 3 chế độ trên

16.

Transistor lưỡng cực được coi như chuyển mạch khi nó hoạt động ở các chế độ:

a)

Lỗ trống

b)

Điện tử tự do

c)

Cả lỗ trống và điện tử tự do

d)

không phải cả hai loại hạt trên

17.

trong transistor lưỡng cực loại pnp hạt dẫn cơ bản nào tạo ra dòng điện cực góp

a)

lỗ trống

b)

ion

c)

điện tử tự do

d)

tất cả c

18.

trong transistor lưỡng cực loại pnp hạt dẫn cơ bản nào tạo ra dòng điện cực góp

a)

lỗ trống

b)

ion

c)

điện tử tự do

d)

tất cả các loại trên

19.

quan hệ giữa hệ số α và β được mô tả bởi biểu thức

a)

β=α/(1-α)

b)

β=(1-α)/ α

c)

β=α/(1+α)

d)

β=(1+α)/ α

20.

quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực gốc được mô tả bởi biểu thức:

a)

I_c = (β+1)I_B + βI_CBO

b)

I_C = βI_B +I_CBO

c)

I_C = β+( β+1)I_CBO

d)

I_C = aI_B +(a+1)I_CBO

21.

quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực phát được mô tả bởi biểu thức:

a)

I_c = aI_E +I_cBo

b)

I_c = aI_E -I_CBO

c)

I_c = aI_E

d)

I_c = a(I_E +I_cBo)

22.

một transistor lưỡng cực có dòng điện cực phát là 10mA, dòng điện cực góp là 9,95 mA. Hỏi dòng điện cực gốc là bao nhiêu?

a)

0,05mA

b)

0,5mA

c)

19,95mA

d)

≈1mA

23.

một transistor lưỡng cực có dòng điện cực phát là 5mA, dòng điện cực góp là 0,02 mA. Hỏi hệ số β bằng bao nhiêu

a)

250

b)

50

c)

100

d)

25

24.

một transistor lưỡng cực có hệ số B là 1,25 và dòng điện cực gốc là 30 μA. Hỏi dòng điện cực góp bằng bao nhiêu

a)

3,75mA

b)

375μA

c)

3,75A

d)

37,6mA

25.

trong sơ đồ sau transistor lưỡng cực được mắc theo cách nào?

a)

phát chung (CE)

b)

góp chung (CC)

c)

gốc chung CB

d)

darlington

26.

trong mạng 4 cực dưới đây, transistor được mắc theo cách nào?

a)

phát chung (CE)

b)

góp chung (CC)

c)

gốc chung (CB)

d)

darlington

27.

nếu hệ số khuếch đại dòng điện β=200 và dòng điện cực góp là 100mA thì dòng điện cực gốc sẽ là :

a)

0,5mA

b)

20A

c)

2A

d)

2mA

28.

nếu hệ số khuếch đại dòng điện β=200 và dòng điện cực góp là 100mA thì dòng điện cực gốc sẽ là :

a)

0,5mA

b)

20A

c)

2A

d)

2mA

29.

hãy cho biết transistor trong sơ đồ sau được phân cực theo cách nào?

a)

phân cực bằng cầu phân áp

b)

phân cực hồi tiếp điện áp ổn định nhiệt

c)

phân cực theo kiểu hồi tiếp điện áp

d)

phân cực bằng dòng cố định

30.

hãy cho biết transistor trong sơ đồ sau được phân cực theo cách nào?

a)

phân cực bằng cầu phân áp ổn định nhiệt

b)

phân cực theo kiểu hồi tiếp điện áp

c)

phân cực hồi tiếp điện áp có ổn định nhiệt

d)

phân cực bằng cầu phân áp

31.

hãy cho biết transistor trong sơ đồ sau được phân cực theo cách nào?

a)

phân cực hồi tiếp điện áp ổn định nhiệt

b)

phân cực bằng cầu phân áp

c)

phân cực bằng dòng cố định

d)

phân cực theo kiểu hồi tiếp điện áp

32.

mạch điện được mắc theo kiểu Darlingion, transistor Q1 có hệ số β1=90 transistor Q2 có hệ số β2=70 hỏi hệ số khuếch đại dòng điện của cả mạch β bằng bao nhiêu?

a)

6300

b)

20

c)

320

d)

160

33.

cho mạch điện như hình vẽ, cho UB=10V, RB=100kΩ Rc=3,6kΩ Vc=10V hãy xác định dòng cực gốc IB

a)

93μA

b)

100μA

c)

100mA

d)

93mA

34.

cho mạch điện như hình vẽ. cho Ic=1mA, Rc=3,6KΩ, Vc=10V. hãy xác định điện áp UCE (hình 33)

a)

6,4V

b)

0,64V

c)

10V

d)

9V

35.

cho mạch điện như hình vẽ. transistor chế tạo từ Silic có hệ số β=100 và ICB0=0mA, UBE=0V. hãy xác định dòng điện Ic . hình 33 Rc=3k Rb=200k Vc=10V Ub=5v

a)

25μA

b)

2,5mA

c)

3,1mA

d)

3,3mA

36.

cho mạch điện như hình vẽ Ic=10mA, Ec=10V, Rc=470Ω, RB=100KΩ.Hãy xác định điện áp UCE

a)

5,3V

b)

6,3V

c)

4,7V

d)

4V

37.

cho mạch điện như hình vẽ. hãy xác định điện trở tương đương của cực gốc

a)

5kΩ

b)

20KΩ

c)

10KΩ

d)

7,5KΩ

38.

cho mạch điện như hình vẽ. hãy xác định điện trở tương đương của cực gốc

a)

5,866KΩ

b)

170Ω

c)

58,66KΩ

d)

14KΩ

39.

Câu 38: cho mạch điện như hình vẽ. hãy xác định điện trở tương đương của cực gốc

a)

5,866KΩ

b)

170Ω

c)

58,66KΩ

d)

14KΩ

40.

Câu 39: cho mạch điện như hình vẽ. xác định điện áp U

a)

7,5V

b)

10V

c)

5V

d)

6V

41.

Câu 40: cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. hãy cho biết transistor làm việc ở chế độ nào?

a)

bão hòa

b)

ngắt

c)

tích cực

d)

không phải cả 3 chế độ trên

42.

Câu 41:tại sao trong mạch khuếch đại tín hiệu nhoe kiểu CB trở kháng dấu vào nhỏ

a)

là điện trở mặt ghép EB

b)

tín hiệu xoay chiều đầu vào nhỏ

c)

điện trở miền cực phát E nhỏ

d)

cực gốc B nối đất

43.

Câu 42: hệ số khuếch đại dòng điện của mạch khuếch đại CB bằng

a)

b)

-1

c)

β

d)

-R

44.

Câu 43: hệ số khuếch đại dòng điện của mạch khuếch đại CE bằng

a)

β

b)

-1

c)

d)

R

45.

Câu 44: mạch khuếch đại CE có đặc điểm

a)

đảo pha tín hiệu

b)

hệ số khuếch đại điện áp thấp

c)

trở kháng đầu ra cao

d)

hệ số khuếch đại dòng điện thấp

46.

Câu 45: trong mạch khuếch đại CC hệ số khuếch đại nào lớn nhất

a)

hệ số khuếch đại dòng điện

b)

hệ số khuếch đại điện áp

c)

trở kháng đầu ra

d)

hệ số khuếch đại công suất

47.

Câu 46: trong sơ đồ tương đương tham số hỗn hợp h để xác định hệ số h11 ta phải

a)

ngắt mạch đầu ra

b)

hở mạch đầu ra

c)

ngắt mạch đầu vào

d)

hở mạch đầu vào

48.

Câu 47: trong sơ đồ tương đương tham số hỗn hợp h để xác định hệ số h12 ta phải

a)

hở mạch đầu vào

b)

hở mạch đầu ra

c)

ngắt mạch đầu vào

d)

ngắt mạch đầu ra

49.

Câu 48: tại sao khi phân tích mạch khuếch đại của BJT trong chế độ tín hiệu nhỏ ta có thể ngắt mạch các nguồn một chiều tới đất, bởi vì

a)

không ảnh hưởng đến việc tính toán tham số của mạch

b)

tín hiệu đầu vào xuay chiều rất nhỏ

c)

các tụ điện cản trở dòng điện một chiều

d)

không cần đến nguồn một chiều trong mạch

50.

Câu 49: cho các tham số của sơ đồ mạch tạo thiên áp bằng dòng cố định E=12V, R_B=220kΩ, Rc=2,2KΩ,B=80. Tìm đi

4 lines
51.

Câu 49: cho các tham số của sơ đồ mạch tạo thiên áp bằng dòng cố định E=12V, R B =220kΩ, Rc=2,2KΩ,B=80. Tìm điểm làm việc tĩnh Q(I BQ , I CQ ,U CEQ )

a)

51,4μA; 4,1 mA; 2,98V

b)

51,4μA; 4,4 mA; 2,32V

c)

65,4μA; 5,2 mA; 1,56V

d)

50,0μA; 4,0 mA; 3,2V

52.

Câu 50: cho các tham số của sơ đồ mạch tạo thiên áp bằng dòng cố định E=14V, R B =220kΩ, Rc=2,2KΩ,B=80. Tìm điểm làm việc tỉnh Q(I BQ , I CQ ,U CEQ

a)

60,5μA; 4,8 mA; 3,44V

b)

54,5μA; 4,4 mA; 2,32V

c)

60,5μA; 5,2 mA; 1,56V

53.

Câu 59: điều kiện để BJT loại PNP dẫn:

a)

VE>VB>VC

b)

VC>VB>VE

c)

VC>VE>VB

d)

VB>VE>VC

54.

Câu 60: điều kiện để BJT loại PNP dẫn:

a)

VBE>0; VBC<0

b)

VBE<0; VBC<0

c)

VBE>0; VBC>0

d)

VBE<0; VBC>0

55.

Câu 61: điều kiện để BJT loại PNP dẫn:

a)

VBE<0; VBC>0

b)

VBE<0; VBC<0

c)

VBE>0; VBC<0

d)

VBE>0; VBC>0

56.

Câu 62: khi BJT dẫn điện có dòng:

a)

IE>IC>IB

b)

IC>IB>IE

c)

IC=IB=IE

d)

IB>IE>IC

57.

Câu 63: BJT mắc kiểu cực phát chung được gọi là mắc kiểu

a)

CE

b)

CC

c)

CB

d)

CS

58.

Câu 64: BJT mắc kiểu cực gốc chung được gọi là mắc kiểu

a)

CB

b)

CC

c)

CE

d)

CG

59.

Câu 65: BJT mắc kiểu cực thu chung được gọi là mắc kiểu

a)

CC

b)

CB

c)

CE

d)

CD

60.

Câu 66: Khi BJT mắc kiểu CB thì tín hiệu ngõ ra so với tín hiệu ngõ vào là:

a)

cùng pha, tín hiệu vào cực E, ra cực C

b)

đảo pha, tín hiệu vào cực B, ra cực E

c)

cùng pha, tín hiệu vào cực B, ra cực E

d)

đảo pha, tín hiệu vào cực B, ra cực C

61.

Câu 67: Khi BJT mắc kiểu CE thì tín hiệu ngõ ra so với tín hiệu ngõ vào là:

a)

đảo pha, tín hiệu vào cực B, ra cực C

b)

cùng pha, tín hiệu vào cực E, ra cực C

c)

cùng pha, tín hiệu vào cực B, ra cực E

d)

đảo pha, tín hiệu vào cực B, ra cực E

62.

Câu 68: mạch khuếch đại mắc kiểu CB có hệ số khuếch đại:

a)

dòng điện gần bằng 1

b)

điện áp gần bằng 1

c)

dòng điện hệ số khuếch đại áp

d)

dòng điện hệ số khuếch đại áp gần bằng 1

63.

Câu 69: khi BJT loại NPN dẫn, đa số electron di chuyển từ:

a)

B đến E

b)

E đến C

c)

C đến E

d)

E đến B

64.

Câu 70 khi BJT loại PNP dẫn, đa số electron di chuyển từ:

a)

B đến E

b)

E đến C

c)

C đến E

d)

E đến B

65.

Câu 71: BJT có hệ số β được gọi là hệ số khuếch đại:

a)

dòng điện

b)

điện áp

c)

công suất

d)

pha

66.

Câu 72: tọa độ điểm làm việc tĩnh Q của BJT được xác định bởi

a)

IB, IC, VCE

b)

VGS, ID, VDS

c)

IB, IC, VBE

d)

IG, ID, VDS

67.

Câu 73: BJT có điểm làm việc ở trạng thái tĩnh Q(0,3mA; 2mA; 6V) nghĩa là:

a)

IBQ=0,3mA; ICQ=2mA; VCEQ=6V

b)

IBQ=2mA; ICQ=0,3mA; VBEQ=6V

c)

IBQ=0,3mA; ICQ=2mA; VBEQ=6V

d)

IBQ=0,3mA; IEQ=2mA; VCEQ=6V

68.

Câu 74: mạch điện tạo thiên áp như hình vẽ là mạch phân cực BJT dùng:

a)

thiên áp bằng dòng Emitter

b)

thiên áp bằng dòng cố định

c)

thiên áp bằng phân áp

d)

thiên áp bằng hồi tiếp Collector

69.

Câu 75: mạch điện tạo thiên áp như hình vẽ là mạch phân cực BJT dùng

a)

thiên áp bằng hồi tiếp Collector

b)

thiên áp bằng dòng cố định

c)

thiên áp bằng phân áp

d)

thiên áp bằng dòng Emitter

70.

Câu 76: mạch điện tạo thiên áp như hình vẽ là mạch phân cực BJT dùng

a)

thiên áp bằng hồi tiếp collector

b)

thiên áp bằng dòng cố định

c)

thiên áp bằng phân áp

d)

thiên áp bằng dòng emitter

71.

Câu 77: mạch điện tạo thiên áp như hình vẽ là mạch phân cực BJT dùng:

a)

thiên áp bằng dòng cố định

b)

thiên áp bằng phân áp

c)

thiên áp bằng hồi tiếp Collector

d)

thiên áp bằng dòng Emitter

72.

Câu 78: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng dòng Emitter có biểu thức xác định điện thế tại các cực của BJT:

4 lines
73.

Câu 78: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng dòng Emitter có biểu thức xác định điện thế tại các cực của BJT:

a)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=VCC-IE•RC

b)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=IC•RC

c)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=IC•RC

d)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=VCC-Ic•RC

74.

Câu 79: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng dòng Collector có biểu thức xác định điện thế tại các cực của BJT:

a)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=VCC-Ic•RC

b)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=IC•RC

c)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=IC•RC

d)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=VCC-Ic•RC

75.

Câu 80: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có biểu thức xác định điện thế tại các cực của BJT:

a)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=VCC-IE•RC

b)

VE=IE•RE; VB=VE+VBE; VC=IC•RC

c)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=IC•RC

d)

VE=IE•RE; VB=IB•RB; VC=VCC-IC•RC

76.

Câu 81: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng dòng Emitter có RB=570k; RC=2,5k; RE=0,5k, VCC=12v, VBE=0,6v; β=100. Điện thế tại các cực của BJT là:

a)

VE=1V; VB=1,6V; VC=7V

b)

VE=0V; VB=0,6V; VC=8,4V

c)

VE=0V; VB=0,6V; VC=6V

d)

VE=2,4V; VB=3V; VC=10,8V

77.

Câu 82: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB1=56k, RB2=9,5k; RC=2,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Điện thế tại các cực của BJT là

a)

VE=1V; VB=1,6V; VC=7V

b)

VE=0V; VB=0,6V; VC=8,4V

c)

VE=0V; VB=0,6V; VC=6V

d)

VE=0V; VB=0,6V; VC=10,8V

78.

Câu 83: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=570k; RC=2,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Điện thế tại các cực của BJT là

a)

VE=1V; VB=1,6V; VC=7V

b)

VE=0V; VB=0,6V; VC=8,4V

c)

VE=0V; VB=0,6V; VC=6V

d)

VE=0V; VB=0,6V; VC=10,8V

79.

Câu 84: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=270k; RC=2,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Điểm làm việc tĩnh của BJT:

a)

Q(0,02mA;2mA;6,0V)

b)

Q(0,2mA;20mA;6,0V)

c)

Q(0,06mA;6mA;8,4V)

d)

Q(0,048mA;4,8mA;8,4V)

80.

Câu 85: mạch phân cực BJT dạng dùng một nguồn với cầu phân thế có RB1=56k; RB2=9,7k; RC=2,5k; VCC=0,6V; β=100. Điểm phân cực của BJT:

4 lines
81.

Câu 85: mạch phân cực BJT dạng dùng một nguồn với cầu phân thế có RB1=56k; RB2=9,7k; RC=2,5k; VCC=0,6V; β=100. Điểm phân cực của BJT:

a)

A.Q(20μA;2mA;6V)

b)

B. Q(2μA;2mA;6V)

c)

C. Q(60μA;6mA;8,4V)

d)

D. Q(48μA;4,8mA;8,4V)

82.

Câu 86: mạch phân cực BJT dạng dùng một nguồn với cầu phân thế có RB1=48k; RB2=12k; RC=1,5k; VCC=0,6V; β=80. Điểm phân cực của BJT:

a)

A. Q(60μA;4,8mA;8,4V)

b)

B. Q(20μA;1,6mA;6V)

c)

C. Q(0,06mA;48mA;8,4V)

d)

D. Q(48μA;4,8mA;6V)

83.

Câu 87 mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=520k; RC=2,5k; RE=0,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Điểm làm việc tĩnh của BJT:

4 lines
84.

Câu 88: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=520k; RC=2,5k; RE=0,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Phương trình đường tải tĩnh:

a)

A. IC=-0,33•10^-3VCE+4•10^-3

b)

B. -0,33•VCE+4

c)

C. IC=-0,5•VCE+9

d)

D. IC=-0,5•10^-3VCE+9•10^-3

85.

Câu 89: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=320k; RC=4,5k; RE=1,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Phương trình đường tải tĩnh:

4 lines
86.

Câu 90: mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=320k; RC=4,5k; RE=1,5k; VCC=12v; VBE=0,6v; β=100. Phương trình đường tải tĩnh:

a)

A. IC=-0,2•10^-3VCE+2,4•10^-3

b)

B. -0,2•VCE+2,4

c)

C. IC=-0,5•10^-3VCE+2,4•10^-3

d)

D. -0,5•VCE+2,4

87.

Câu 91 mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB1=48k; RB2=12k; RC=6,5k; RE=1,5k; VCC=18v; VBE=0,6v; β=80. Phương trình đường tải tĩnh:

a)

A. IC=-0,5•10^-3VCE+9•10^-3

b)

B. -0,5•VCE+2

c)

C. IC=-0,33•10^-3VCE+4•10^-3

d)

D. -0,33•VCE+4

88.

Câu 92 mạch phân cực BJT dạng thiên áp bằng phân áp có RB=520k; RC=6,5k; RE=1,5k; VCC=12v. Phương trình đường tải tĩnh:

a)

A. IC=-0,13•10^-3VCE+1,5•10^-3

b)

B. -0,13•VCE+1,5

c)

C. IC=-0,33•10^-3VCE+4•10^-3

d)

D. -0,33•VCE+4

89.

Câu 93: mạch phân cực BJT dạng dung một nguồn điện với điện trở hối tiếp RB; VCC=12v; β=100. Điểm phân cực Q(20μA;2mA;6V). ta chọn RB có giá trị:

a)

A.270kΩ

b)

B.520Ω

c)

C.270Ω

d)

D.520kΩ

90.

mạch phân cực BJT dạng dung một nguồn điện với điện trở hối tiếp RB; VCC=12v; β=100. Điểm phân cực Q(20μA;2mA;6V). ta chọn RB có giá trị

a)

270kΩ

b)

520Ω

c)

270Ω

d)

520kΩ

91.

mạch phân cực BJT dạng dung một nguồn điện với điện trở hối tiếp RB; VCC=12v;VBE=0,6v; β=100. Điểm phân cực Q(20μA;2mA;6V). ta chọn RB có giá trị

a)

270kΩ

b)

520Ω

c)

270Ω

d)

520kΩ

92.

mạch phân cực BJT dạng dung một nguồn điện với điện trở hối tiếp RB; VCC=12v;VBE=0,6v; β=100. Điểm phân cực Q(20μA;2mA;6V). tính giá trị của (RC+RE):

a)

3kΩ

b)

3MΩ

c)
d)
93.

FET có đặc trưng cơ bản là:

a)

một cấu kiện được điều khiển bằng điện áp

b)

một cấu kiện được điều khiển bằng dòng điện

c)

có hệ số khuếch đại điện áp cao

d)

có trở kháng vào thấp

94.

để tạo ra dòng điện mạch, một transistor đơn hạt sử dụng:

a)

chỉ điện tử tự do hoặc lỗ trống

b)

chỉ điện tử tự do

c)

chỉ lỗ trống

d)

cả điện tử tự do và lỗ trống

95.

trở kháng vào của FET:

a)

vô cùng lớn

b)

gần bằng 0

c)

gần bằng 1

d)

không thể đoán được

96.

điện áp cực cống G của FET dung để điều khiển:

a)

tất cả các thành phần

b)

điện áp “ngắt”

c)

dòng điện cực máng

d)

độ rộng của kênh

97.

chuyển tiếp pn giữa nguồn và cực cổng của JFET cần phải:

a)

phân cực ngược

b)

phân cực thuận

c)

hoặc phân cực thuận, hoặc phân cực ngược

d)

không phải các điều trên

98.

các hạt dẫn trong JFET kênh p là:

a)

các lỗ trống

b)

các điện tử tự do

c)

các điện tử tự do và các lỗ trống

d)

có thể là điện tử tự do hoặc lỗ trống

99.

MOSFET kênh có sẵn hoạt động như:

a)

một JFET

b)

Một MOSFET kênh cảm ứng

c)

một nguồn dòng

d)

một transistor lưỡn

100.

MOSFET kênh có sẵn hoạt động như:

a)

một JFET

b)

Một MOSFET kênh cảm ứng

c)

một nguồn dòng

d)

một transistor lưỡng cực

101.

điện áp nào có tác dụng làm cho MOSFET kênh cảm ứng hoạt động:

a)

điện áp lưỡng U GSth

b)

điện áp khuỷu U BO

c)

điện áp ngắt U GS ngắn

d)

điện áp bão hòa U DB

102.

khi một JFET hoạt động ở chế độ ngắt thì các chuyển tiếp pn sẽ:

a)

chạm vào nhau

b)

dẫn điện

c)

cách xa nhau

d)

chồng lẫn lên nhau

103.

trong một JFET kênh n khi điện áp cực cống G càng âm hơn thì kênh dẫn nằm giữa hau lớp tiếp xúc tở nên:

a)

hẹp hơn

b)

đường cong parabol

c)

đường cong hypebol

d)

không thay đổi

104.

ở vùng thuần trở của đặc tuyến ra của FET, dòng điện tỉ lệ với điện áp theo quy luật:

a)

đường thẳng

b)

đường cong parabol

c)

đường cong hypebol

d)

không thay đổi

105.

ở vùng bão hòa của đặc tuyến ra của FET, dòng điện tỉ lệ với điện áp theo quy luật:

a)

không thay đổi

b)

đường thẳng

c)

đường cong parabol

d)

đường cong hypebol

106.

vật liệu chế tạp cực nguồn và máng của MOSFET kênh cảm ứng loại n là:

a)

bán dẫn tạp n

b)

bán dẫn thuần

c)

kim loại

d)

bán dẫn tạp p

107.

trở kháng vào của JFET có giá trị trong khoảng:

a)

10^14 ÷ 10^16 Ω

b)

10^6 ÷ 10^8 Ω

c)

10^9 ÷ 10^10 Ω

d)

10^11 ÷ 10^13 Ω

108.

trở kháng vào của MOSFET có giá trị trong khoảng:

a)

10^14 ÷ 10^16 Ω

b)

10^6 ÷ 10^8 Ω

c)

10^9 ÷ 10^10 Ω

d)

10^11 ÷ 10^13 Ω

109.

vật liệu kênh dẫn của JFET kênh n là chất:

a)

bán dẫn tạp n

b)

bán dẫn tạp p

c)

bán dẫn thuần

d)

hợp kim

110.

để MOSFET kênh cảm ứng loại p hoạt động ta phải cấp nguồn điện phân cực sao cho:

a)

|U GS|>=|U GSth| và U DS<0

b)

|U GS|<=|U GSth| và U DS<0

c)

|U GS|>=|U GSth| và U DS<0

d)

|U GS|<=|U GSth| và U DS<0

111.

một JFET có I Dbh=10mA và U DShh=2V thì điện trở 1 chiều R DS bằng:

a)

200Ω

b)

400Ω

c)

d)

112.

Câu 18: một JFET có I Dbh =10mA và U DShh =2V thì điện trở 1 chiều R DS bằng:

a)

200Ω

b)

400Ω

c)

d)

113.

Câu 19: một JFET có điện điện cực máng bão hòa I Dbh =200mA và điện áp máng bão hòa U DShh =5V. hỏi điện trở 1 chiều của JFET ở vùng thuần trở là bao nhiêu:

a)

250Ω

b)

100Ω

c)

250KΩ

d)

2,5KΩ

114.

Câu 20: công thức tính dòng điện cực máng của transistor trưởng là:

a)

A.I D =I DO [1- U GS /U GSngắt ] 2

b)

B. I D =kI DO [1- U GS /U GSngắt ] 2

c)

C. I D =I DO [1- U GS /U GSngắt ]

d)

D. I D =I DO [1+ U GS /U GSngắt ] 2

115.

Câu 21: trong công thức tính dòng điện cực máng I D =KI DO của JFET, hệ số K bằng:

a)

[I-U GS /U GSngắt ] 2

b)

[U GS /U GSngắt ] 2

c)

[I+U GS /U GSngắt ] 2

d)

[I+U GS /U GSngắt ]

116.

Câu 22: trong sơ đồ mắc cực nguồn chung, hệ số khuếch đại điện áp lớn nhất của FET có thể đạt được là:

a)

150÷300

b)

10÷30

c)

<1

d)

5÷10

117.

Câu 23: trong sơ đồ mắc cực máng chung, hệ số khuếch đại điện áp lớn nhất của FET có thể đạt được là:

a)

<1

b)

150÷300

c)

10÷30

d)

5÷10

118.

Câu 24: đặc tuyến truyền đạt của FET: I D =f(U GS ) khi U DS không đối là một:

a)

đường cong hypebol

b)

đường cong parabol

c)

đường thẳng

d)

đường không xác định trước

119.

Câu 25: hãy cho biết transistor trong sơ đồ mạch sau được mắc theo cách nào:

a)

cực máng chung

b)

cực cổng chung

c)

cực nguồn chung

d)

cực phát chung

120.

Câu 26: hãy cho biết transistor trong sơ đồ mạch sau được mắc theo cách nào:

a)

cực nguồn chung

b)

cực cổng chung

c)

cực máng chung

d)

cực phát chung

121.

Câu 27: hãy cho biết transistor trong sơ đồ mạch sau được phân cực theo cách nào:

a)

tự phân cực

b)

phân cực cố định

c)

phân cực hồi tiếp

d)

phân cực phân áp

122.

Câu 28: hãy cho biết transistor trong sơ đồ mạch sau được phân cực theo cách nào:

a)

phân cực phân áp

b)

phân cực hồi tiếp

c)

phân cực cố định

d)

tự phân cực

123.

Câu 29: cho mạch điện như hình vẽ. xác định điện áp máng nguồn

4 lines
124.

Transistor trong sơ đồ mạch sau được phân cực theo cách nào

a)

phân cực phân áp

b)

phân cực hồi tiếp

c)

phân cực cố định

d)

tự phân cực

125.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn U DS

a)

9V

b)

17V

c)

5V

d)

11V

126.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn U DS

a)

13,8V

b)

11V

c)

1,2V

d)

4V

127.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn U DS

a)

7,5V

b)

9V

c)

11V

d)

0V

128.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn U DS

a)

10V

b)

20V

c)

15V

d)

5V

129.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn I D

a)

7,5mA

b)

20mA

c)

17mA

d)

7,5A

130.

Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định điện áp máng nguồn I D

a)

0,25mA

b)

5,55mA

c)

0,5mA

d)

4,72A

131.

Cho mạch điện như hình vẽ biết I D =15mA. Xác định điện áp trên cực cống G:

a)

10V

b)

0V

c)

15V

d)

5V

132.

Để điều khiển dòng điện cực máng I D trong JFET kênh loại dẫn loại P ta phải cấp điện áp

a)

V GS lớn hơn hoặc bằng 0

b)

V GS nhỏ hơn hoặc bằng 0

c)

V GS lớn hơn 0

d)

V GS nhỏ hơn 0

133.

Trong JFET kênh dẫn loại N khi giảm điện áp đặt lên cực cổng V GS thì điện áp thắt kênh V p sẽ:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đỏi

d)

bằng 0

134.

Trong transistor trưởng FER thì dòng điện cực cống I G luôn:

a)

bằng 0

b)

lớn hơn 0

c)

nhỏ hơn 0

d)

phụ thuộc vào điện áp cực cống V GS

135.

Tại sao lại gọi MOSFET là transistor trưởng có cực cửa cách ly:

a)

giữa cực cổng G và kênh dẫn có một lớp oxit silic SiO2 mỏng

b)

giữa cực máng D và kênh dẫn có một lớp oxit silic SiO2 mỏng

c)

giữa cực nguồn S và kênh dẫn có một lớp oxit silic SiO2 mỏng

d)

giữa các điện cực và kênh dẫn có một lớp oxit silic SiO2 mỏng

136.

Loại transistor trưởng nào có thể làm việc được cả chế độ làm nghèo và chế độ làm giàu kênh dẫn:

a)

D-MOSFET

b)

E-MOSFET

c)

JFET

d)

cả 3 loại trên

137.

Mạch thiên áp bằng hồi tiếp điện áp Transistor trưởng D-MOSFET áp dụng cho

(a)  

138.

chế độ làm nghèo và chế độ làm giàu kênh dẫn:

a)

D-MOSFET

b)

E-MOSFET

c)

JFET

d)

cả 3 loại trên

139.

mạch thiên áp bằng hồi tiếp điện áp Transistor trưởng D-MOSFET áp dụng cho

a)

chết độ làm giàu kênh dẫn

b)

chế độ làm nghèo kênh dẫn

c)

cả chế độ làm nghèo và làm giàu kênh dẫn

d)

không dung cho D-MOSFET

140.

mạch thiên áp tự cấp( tự phân cực ) không dung được cho Transistor trưởng E-MOSFET kênh N bởi vì

a)

VGS<0

b)

VGS>0

c)

VGS=0

d)

không xác định VGS

141.

chế độ làm nghèo kênh dẫn loại N có nghĩa là:

a)

số lượng điện tử trong kênh dẫn giảm xuống

b)

số lượng lỗ trống trong kênh dẫn giảm xuống

c)

số lượng động từ trong kênh dẫn giảm xuống

d)

số lượng động từ trong kênh dẫn tang lên

142.

chế độ làm giàu kênh dẫn loại P có nghĩa là

a)

lỗ trống trong phần đế bán dẫn loại N bị kéo vào kênh dẫn

b)

điện tử trong phần đế bán dẫn loại N bị kéo vào kênh dẫn

c)

lỗ trống trong kênh dẫn loại P bị đẩy ra khỏi kênh dẫn

d)

lỗ trống trong kênh dẫn loại P bị tái hợp bởi điện tử trong đế bán dẫn loại N

143.

trong cấu trúc tụ

a)

VG>VT

b)

VG=VT

c)

VG>0

d)

VG=0

144.

JFET là

a)

Transistor hiệu ứng trưởng điều khiển bằng mặt ghép pn phản cực ngược

b)

Transistor hiệu ứng trưởng điều khiển bằng điện áp

c)

Transistor hiệu ứng trưởng kênh dẫn có sẵn

d)

Transistor hiệu ứng trưởng điều khiển bằng mặt ghép pn phân cực thuận

145.

JFET có hiệu điện thế giữa cực cổng và cực nguồn là:

a)

VGS

b)

VGD

c)

VDS

d)

VDG

146.

JFET kênh N có mối nối P-N được phân cực nghịch khi:

a)

VGS<0

b)

VDS<0

c)

VDS>0

d)

VGS>0

147.

JFET kênh P có mối nối P-N được phân cực nghịch khi:

a)

VGS>0

b)

VDS<0

c)

VDS>0

d)

VGS<0

148.

khi JFET kenh N dẫn có chiều dòng điện ID từ

a)

D về S

b)

S về G

c)

S về D

d)

G về S

149.

N được phân cực nghịch khi:

a)

A.VGS>0

b)

B. VDS<0

c)

C. VDS>0

d)

D. VGS<0

150.

khi JFET kenh N dẫn có chiều dòng điện ID từ

a)

A. D về S

b)

B. S về G

c)

C. S về D

d)

D. G về S

151.

khi JFET kenh P dẫn có chiều dòng điện ID từ

a)

A. D về S

b)

B. S về G

c)

C. S về D

d)

D. G về S

152.

JFET kênh N có VGS càng âm thì điện trở kênh dẫn:

a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng vô cùng

153.

JFET kênh N có VGS càng âm thì dòng điện ID:

a)

A. giảm

b)

B. tăng

c)

C. không đổi

d)

D. bằng 0

154.

JFET kênh P có VGS càng dương thì có dòng điện ID:

a)

A. giảm

b)

B. tăng

c)

C. không đổi

d)

D. bằng vô cùng

155.

các kiểu mắc cơ bản của MOSFET là :

a)

A. cổng chung, mảng chung, nguồn chung

b)

B. nền chung, thu chung, phát chung

c)

C. cổng chung, thu chung, phát chung

d)

D. nền chung, thoát chung, nguồn chung

156.

tọa độ điểm làm việc tĩnh Q của JFET được xác định bởi:

a)

A. VGS, ID, VDS

b)

B. IS, ID, VGS

c)

C. IG, IS, VDS

d)

D. IG, ID, VDS

157.

JFET có điểm phân cực Q(-2V; 2mA; 5V) nghĩa là

a)

A. VGSQ=-2V; IDQ=2mA; VDSQ=5V

b)

B. VGSQ=-2V; IGQ=2mA; VDSQ=5V

c)

C. VGSQ=-2V; ISQ=2mA; VDSQ=5V

d)

D. VGDQ=-2V; IGQ=2mA; VDSQ=5V

158.

D-MOSFET là:

a)

A. Transistor hiệu ứng trưởng kênh dẫn có sẵn

b)

B. Transistor hiệu ứng trưởng điều khiển bằng điện áp

c)

C. Transistor hiệu ứng trưởng kênh dẫn không có sẵn

d)

D. Transistor hiệu ứng trưởng điều khiển bằng mặt ghép pn phân cực ngược

159.

cấu tạo của MOSFET kênh dẫn loại N khác với cấu tạo của MOSFET kênh cảm ứng loại N

a)

A. kênh dẫn có sẵn loại N

b)

B. kênh dẫn không có sẵn loại N

c)

C. kênh dẫn có sẵn loại P

d)

D. kênh dẫn không có sẵn loại P

160.

phương pháp tạo thiên áp bằng điện áp cố định có thể dung cho

a)

A.cả 3 loại trên

b)

B.D-MOSFET

c)

C.E-MOSFET

d)

D. JFET

161.

phương pháp tạo thiên áp bằng điện áp tự cấp có thể dung cho

a)

A. JFET và D-MOSFET

b)

B. JFET và E-MOSFET

c)

C. D-MOSFET và E-MOSFET

d)

D. cả 3 loại trên

162.

phương pháp tạo thiên áp bằng hồi tiếp điện áp có thể dung cho

4 lines
163.

MOSFET có hiệu điện thế giữa cực cổng và các cực nguồn là:

a)

VGS

b)

VGD

c)

VDS

d)

VDG

164.

MOSFET có hiệu điện thế giữa cực máng và các cực nguồn là:

a)

VDS

b)

VGS

c)

VGD

d)

VDG

165.

khi MOSFET kênh dẫn sẵn loại P dẫn có chiều dòng điện ID từ:

a)

D về S

b)

S về G

c)

S về D

d)

G về S

166.

khi MOSFET kênh dẫn sẵn loại N dẫn có chiều dòng điện ID từ:

a)

D về S

b)

S về G

c)

S về D

d)

G về S

167.

thysistor có thể sử dụng như

a)

một công tắc chuyển mạch

b)

1 bộ khuếch đại

c)

1 điện trở

d)

1 nguồn sáng

168.

dể kích thích thyristor dẫn điện ta sử dụng:

a)

1 dòng điện

b)

tranristor lưỡng cực

c)

hồi tiếp âm

d)

hồi tiếp dương

169.

dòng điện nhỏ nhất có thể bật thyristor dẫn điện là

a)

dòng điện kích thích IG

b)

dòng điện duy trì Ia

c)

dòng điện đánh thủng

d)

dòng điện ngược bão hòa

170.

dòng anode nhỏ nhất giữ cho thyristor dẫn điện gọi là

a)

dòng điện duy trì

b)

dòng điện ngược bão hòa

c)

dòng điện kích thích

d)

dòng điện đánh thủng

171.

chỉnh lưu sillic có thể điều khiển(SCR) có

a)

3 lớp chuyển tiếp PN

b)

4 lớp chuyển tiếp

172.

dẫn điện gọi là

a)

dòng điện duy trì

b)

dòng điện ngược bão hòa

c)

dòng điện kích thích

d)

dòng điện đánh thủng

173.

chỉnh lưu sillic có thể điều khiển(SCR) có

a)

3 lớp chuyển tiếp PN

b)

4 lớp chuyển tiếp PN

c)

2 lớp chuyển tiếp PN

d)

3 vùng bán dẫn pha tạp

174.

để kích thích cho SCR điều khiển người ta dùng

a)

kích thích cực điều khiển G

b)

dòng điện duy trì

c)

cái ngắt điện

d)

hiệu ứng đánh thủng Pλ

175.

triac tương đương với

a)

2SCR đấu song song và ngược chiều

b)

2SCR đấu song song và cùng chiều

c)

diode có 4 lớp bán dẫn

d)

2 triac mắc song song

176.

khi SCR dã dẫn điện ta ngắt dòng điện điều khiển thi SCR sẽ

a)

tiếp tục dẫn

b)

ngừng dẫn

c)

chuyển sang chế độ ngắt

d)

chuyển sang chế độ bão hòa

177.

những linh kiện bán dẫn nào có thể điều kiển được thời điểm mở

a)

thyristor và triac

b)

thyristor và dirhstor

c)

diac và triac

d)

dirhstor và diac

178.

dirhstor và thyristor có mấy mặt ghép PN

a)

3

b)

2

c)

3

d)

5

179.

bức xạ ánh sáng là 1 bức xạ của bức xạ điện từ có tần số dao động từ

a)

10^14 - 10^15 Hz

b)

10^8 - 10^10 Hz

c)

10^6 - 10^7 Hz

d)

10^19 - 10^20 Hz

180.

vùng hồng ngoại có bước song từ

a)

780nm-100μm

b)

50nm-380 μm

c)

380nm-780nm

d)

100 μm-10mm

181.

led hồng ngoại là diode có khả năng bức xạ

a)

ánh sáng hồng ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

ánh sáng cực tím

d)

tất cả trên

182.

vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng khoảng

a)

380nm-780nm

b)

780nm-100 μm

c)

50nm-38nm

d)

100 μm-10mm

183.

Led chỉ thị là diode có khả năng bức xạ

a)

ánh sáng nhìn thấy

b)

ánh sáng hồng ngoại

c)

ánh sáng cực tím

d)

cả 3 ý trên

184.

khi nhiệt dộ làm việc tăng thì độ dài bước song của led sẽ

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

tỉ lệ theo hàm mũ