wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT

Total questions: 181

Worksheet time: 30hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn chủ sở hữu của DN không thay đổi trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mục đích của kế toán là cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Số tiền ứng trước cho người bán mang tính chất của một khoản Nợ

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kế toán là việc ghi chép vào các sổ sách kế toán hằng ngày

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chi phí phải phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra là yêu cầu của nguyên tắc kế toán "Thận trọng"

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kế toán quản trị và kế toán thuế là hai lĩnh vực kế toán thực hành phổ biến nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Một tài sản của doanh nghiệp có thể tăng lên, giảm đi hoặc không đổi trong quá trình kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tài sản của doanh nghiệp là nguồn lực thuộc quyền kiểm soát của DN

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bán hàng hóa cho khách hàng với giá bán 200trđ, khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 50%, số còn lại nợ. Doanh thu ghi nhận cho trường hợp này là 100trđ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Mua nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 20trđ, chi phí vận chuyển, bốc dỡ 1trđ. Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị ghi nhận của lô NVL này là: 20trđ.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đối tượng của kế toán không chỉ là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Một nguồn vốn chỉ hình thành nên một tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hàng mua đi đường được ghi nhận là tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khoản tiền "Khách hàng ứng trước tiền hàng" mang tính chất của một khoản Nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Theo cơ sở kế toán dồn tích, doanh thu được ghi nhận khi doanh nghiệp đã bán hàng, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khoản "Nhận ký quỹ" được ghi nhận là Tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho các nhà quản trị trong doanh nghiệp để ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Kế toán là Hoạt động thu thập, đo lường, xử lý và cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tài sản là nguồn lực thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát lâu dài của doanh nghiệp, đem lại lợi ích trong tương lai và giá trị có thể xác định một cách đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Kế toán là

a)

Thu thập, xử lý

b)

Kiểm tra, phân tích

c)

Cung cấp thông tin

d)

Cả a, b, c

21.

Kế toán là công cụ quản lý cần thiết cho:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các cơ quan hành chính

c)

Các đơn vị sự nghiệp

d)

Cả , b và c

22.

Thước đo chủ yếu của kế toán là:

a)

Thước đo tiền tệ

b)

Thời gian lao động

c)

Thước đo hiện vật

d)

a, b, c đều đúng

23.

Mục đích của kế toán là:

a)

Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư ra quyết định

b)

Cung cấp thông tin cho doanh nghiệp ra quyết định

c)

Cung cấp thông tin cho các đối tượng khác nhau để ra quyết định

d)

Tất cả đều sai

24.

"Các chính sách và phương pháp kế toán đã chọn phải được áp dụng nhất quán trong kỳ kế toán năm, trường hợp có thay đổi phải giải trình trong thuyết minh BCTC" là yêu cầu của nguyên tắc kế toán:

a)

Nhất quán

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

25.

Đối tượng của kế toán là:

a)

Tài sản và nguồn hình thành tài sản

b)

Sự biến động của tài sản và nguồn vốn

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

26.

Các đối tượng liên quan trong nguyên tắc phù hợp là:

a)

Chi phí và giá thành

b)

Chi phí và doanh thu

c)

Chi phí và lợi nhuận

d)

Doanh thu và lợi nhuận

27.

Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của DN thì nguồn vốn kinh doanh có thể:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên, giảm xuống hoặc không thay đổi

28.

Nội dung nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn:

a)

Tiền mặt

b)

Hàng hóa

c)

Nguyên vật liệu

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Khoản nào sau đây được ghi nhận là Nợ phải trả:

a)

Trả trước cho người bán

b)

Nhận ký quỹ

c)

Hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

30.

Nợ phải trả của doanh nghiệp gồm:

a)

Nợ ngắn hạn

b)

Nợ dài hạn

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

31.

Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị trong doanh nghiệp để ra quyết định là:

a)

Kế toán thuế

b)

Kế toán tài chính

c)

Kế toán quản trị

d)

Tất cả đều sai

32.

Kỳ kế toán gồm:

a)

Kỳ kế toán tháng

b)

Kỳ kế quý

c)

Kỳ kế toán năm

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Khoản nào sau đây mang tính chất là một khoản Nợ:

a)

Nhận ký quỹ

b)

Khách hàng ứng trước tiền hàng

c)

Nợ nhà cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

34.

Khoản nào sau đây được ghi nhận là tài sản:

a)

Hàng mua đang đi đường

b)

Nhận ký quỹ

c)

Khách hàng ứng trước tiền hàng

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Một nguồn vốn có thể hình thành nên:

a)

Chỉ một tài sản

b)

Nhiều tàn sản

c)

Một hoặc nhiều tài sản

d)

Tất cả đều sai

36.

"Doanh thu phải phù hợp với chi phí mà nó tạo ra" là yêu cầu của nguyên tắc kế toán:

a)

Nhất quán

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

37.

Mua một Thiết bị sản xuất với giá là 500trđ, chi phí vận chuyển 10trđ, chi phí lắp đặt 2trđ. Theo nguyên tắc giá gốc, tài sản này sẽ được ghi nhận với giá:

a)

500trđ

b)

510trđ

c)

512trđ

d)

Số khác

38.

Theo nguyên tắc kế toán "cơ sở dồn tích" thì chi phí được ghi nhận vào thời điểm:

a)

Đã thực tế chi tiền

b)

Phát sinh

c)

Phát sinh và đã chi tiền

d)

Tất cả đều sai

39.

Nghiệp vụ kinh tế tài chính là:

a)

Những hoạt động cụ thể phát sinh làm tăng tài sản

b)

Những hoạt động cụ thể phát sinh làm giảm tài sản

c)

Những hoạt động cụ thể phát sinh làm tăng, giảm tài sản

d)

Những hoạt động cụ thể phát sinh làm tăng, giảm tài sản và nguồn hình thành tài sản

40.

"Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế, còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí." Đây là một trong những nội dung của nguyên tắc kế toán nào sau đây:

a)

Thận trọng

b)

Nhất quán

c)

Trọng yếu

d)

Giá gốc

41.

Việc lựa chọn hình thức kế toán nào để ghi sổ là tuân thủ theo nguyên tắc:

a)

Thận trọng

b)

Nhất quán

c)

Trọng yếu

d)

Giá gốc

42.

Trong năm 20xx, chi phí quảng cáo phát sinh là 500 triệu đồng, trong đó đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 80%, còn lại chưa thanh toán. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích chi phí trong năm của công ty được ghi nhận là:

a)

500 trđ

b)

400 trđ

c)

100 trđ

d)

Tất cả đều sai

43.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin kế toán:

a)

Nhà quản trị doanh nghiệp

b)

Nhà đầu tư

c)

Cơ quan thuế

d)

Tất cả đều đúng

44.

Tính trọng yếu của thông tin phải được xem xét trên phương diện:

a)

Định luợng

b)

Định tính

c)

Cả định tính và định lượng

d)

Tất cả đều sai.

45.

Số hiệu chứng từ là yếu tố bắt buộc của một bản chứng từ

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Ngày tháng lập chứng từ là yếu tố bổ sung của một bản chứng từ

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chứng từ kế toán cần cung cấp được các thông tin về nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Sau kỳ hạch toán chứng từ được lưu giữ và hủy theo quy định

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng liên quan đến một chứng từ duy nhất

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập, chứng từ gồm: chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chứng từ mệnh lệnh được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi lập chứng từ kế toán bắt buộc phải ghi định khoản kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chứng từ kế toán phải được hủy ngay sau khi dùng để ghi sổ kế toán

a)

Đúng

b)


Sai

54.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh có thể liên quan đến một hoặc nhiều chứng từ khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chứng từ gồm chứng từ bên trong chứng từ bên ngoài là cách phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chứng từ kế toán cần phải sắp xếp theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chứng từ kế toán phải được lưu trữ tối thiểu là 5 năm

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chứng từ kế toán chỉ là căn cứ để ghi sổ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đối với tài liệu kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính phải được lưu trữ vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hóa đơn GTGT do đơn vị lập là chứng từ bên trong.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chữ ký trên chứng từ kế toán phải do người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền ký.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phiếu thu, phiếu chi được lưu trữ tối thiểu 5 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chứng từ kế toán là:

a)

Những giấy tờ

b)

Vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh.

c)

Vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và đã hoàn thành là căn cứ ghi sổ kế toán.

d)

a và c đều đúng.

65.

Chứng từ kế toán:

a)

Có thể lập nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp

b)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

c)

Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ngoại trừ trường hợp bị mất mát, thất lạc.

d)

Tất cả đều sai.

66.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc trên một bản chứng từ:

a)

Số hiệu chứng từ

b)

Ngày tháng lập

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tất cả đều đúng

67.

Chứng từ nào sau đây không được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán:

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ chấp hành

c)

Chứng từ chi tiền

d)

Chứng từ thu tiền

68.

Khi lập chứng từ kế toán:

a)

Bắt buộc phải ghi định khoản kế toán

b)

Không bắt buộc ghi định khoản kế toán

c)

Tùy theo loại chứng từ mà ghi định khoản hoặc không

d)

Tất cả đều sai

69.

Theo địa điểm lập chứng từ, chứng từ kế toán gồm:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ về vật tư, chứng từ về tiền, chứng từ về tài sản cố định….

70.

Yếu tố nào sau đây là yếu tổ bổ sung của một bản chứng từ:

a)

Tên và số hiệu của chứng từ

b)

Số lượng, đơn giá và thành tiền

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

d)

Logo công ty

71.

Chứng từ kế toán:

a)

Không cần cung cấp được các thông tin về nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra.

b)

Cần phải cung cấp được các thông tin về nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra.

c)

Phải được lưu trữ 10 năm

d)

Phải được lưu trữ vĩnh viễn

72.

Chứng từ kế toán gồm: Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp là phân loại theo:

a)

Địa điểm lập

b)

Thời điểm lập

c)

Công dụng của chứng từ

d)

Nội dung kinh tế

73.

Chứng từ kế toán gồm: Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài là phân loại theo:

a)

Địa điểm lập

b)

Thời điểm lập

c)

Công dụng của chứng từ

d)

Nội dung kinh tế

74.

Chứng từ mệnh lệnh:

a)

Được dùng để ghi sổ kế toán

b)

Không được dùng để ghi sổ kết toán

c)

Không cần lưu trữ

d)

Hủy ngay sau khi sử dụng

75.

Nội dung nghiệp vụ kinh tế:

a)

Là yếu tố bắt buộc trên bản chứng từ

b)

Là yếu tổ bổ sung trên bản chứng từ

c)

Có thể là yếu tố bắt buộc hoặc bổ sung

d)

Tất cả đều sai

76.

Chứng từ kế toán sau khi đã dùng hạch toán:

a)

Lưu giữ 5 năm

b)

Lưu giữ 10 năm

c)

Lưu giữ theo quy định

d)

Lưu giữ và hủy theo quy định.

77.

Giấy tờ nào sau đây là chứng từ kế toán:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Giấy đề nghị tạm ứng được phê duyệt

c)

Đơn đặt hàng

d)

Không có

78.

Chứng từ nào sau đây lưu trữ tối thiểu 10 năm:

a)

Biên bản thanh lý tài sản cố đinh

b)

Phiếu tạm ứng

c)

Phiếu xuất kho

d)

Giấy báo có ngân hàng

79.

Quy định đối với việc ký chứng từ kế toán chi tiền là:

a)

Phải do người có thẩm quyền duyệt chi trước khi thực hiện

b)

Phải do người có thẩm quyền duyêt chi và kế toán trưởng ký trước khi thực hiện

c)

Phải do người có thẩm quyền duyệt chi và kế toán trưởng hoặc người được ủy quyền ký trước khi thực hiện

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Đối với tài liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán phải được lưu trữ theo thời hạn nào sau đây:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

81.

Chứng từ nào sau đây yêu cầu phải ký từng liên theo quy định của Luật Kế toán:

a)

Chứng từ kế toán dùng để thu tiền

b)

Chứng từ kế toán dùng để chi tiền

c)

Chứng từ kế toán dùng để ghi nhận thông tin bán hàng

d)

Tất cả đều sai.

82.

Khi thực hiện quản lý, sử dụng chứng từ kế toán phải tuân thủ các yêu cầu nào sau đây:

a)

Thông tin, số liệu trên chứng từ kế toán là căn cứ để ghi sổ kế toán

b)

Chứng từ kế toán phải được sắp xếp theo nội dung kinh tế

c)

Chứng từ kế toán phải được sắp xếp theo nội dung kinh tế, theo trình tự thời gian và bảo quản an toàn theo quy định của pháp luật.

d)

Cả a và c

83.

Các quy định về ký chứng từ kế toán theo Luật kế toán là:

a)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ

b)

Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai

c)

Không được ký chứng từ kế toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khắc sẵn; Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất.

d)

Cả a, b và c

84.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh có thể làm làm thay đổi tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tài khoản "Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ" là tài khoản loại Nguồn vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phương pháp ghi số âm dùng để sửa sổ trong trường hợp ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Một khoản ghi vào bên Nợ của tài khoản kế toán có thể là phát sinh tăng của tài khoản tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Một khoản ghi vào bên Có của tài khoản kế toán có thể là phát sinh tăng của tài khoản nguồn vốn hoặc phát sinh giảm của Tài khoản tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Số lượng tài khoản kế toán sử dụng trong kỳ tại một đơn vị kế toán không thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong một định khoản Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn lớn hơn tổng số tiền ghi bên Có

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Số dư cuối kỳ của TK kế toán được xác định bằng (=) số dư đầu kỳ cộng (+) số phát sinh tăng trừ (-) số phát sinh giảm

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nghiệp vụ "Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền cho người bán" thuộc quan hệ đối ứng: Tài sản tăng - Nguồn vốn giảm

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Tài khoản phải thu khách hàng là tài khoản loại tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Ghi kép được sử dụng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đòi hỏi phải được ghi vào hai tài khoản kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Số dư của các tài khoản tài khoản chi tiết luôn lớn hơn số dư của tài khoản tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tài khoản kế toán phản ánh chỉ tiêu số phát sinh tăng, số phát sinh giảm và số dư cuối kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Một tài khoản ghi Nợ và hai tài khoản ghi Có là định khoản phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trường hợp ghi sổ sai quan hệ đối ứng tài khoản, kế toán sửa sổ theo phương pháp cải chính

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán luôn bằng số dư đầu kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nghiệp vụ kinh tế "Trả nợ người bán bằng tiền vay ngắn hạn" làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi so với trước khi nghiệp vụ xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Một định khoản phức tạp không thể tách thành nhiều định khoản giản đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Tài khoản Thuế giá trị gia tăng phải nộp là tài khoản loại nguồn vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

TK Hao mòn TSCĐ khi phát sinh tăng được ghi bên Có.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tài khoản phải thu khách hàng không thể có số dư bên Có.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi ghi Nợ TK tiền mặt và Có TK tiền gửi ngân hàng, đây được gọi là định khoản giản đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chi tiền mặt ứng trước cho người bán thì làm cho tiền mặt giảm và nợ phải trả người bán tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Xuất kho hàng hóa gửi đi bán sẽ làm cho một tài sản tăng và một tài sản giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Tài khoản "doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" có số dư bên Có.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh luôn làm ảnh hưởng đến ít nhất 2 tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nghiệp vụ “Khách hàng ứng trước tiền mua hàng hóa bằng tiền mặt” làm cho 2 tài sản cùng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Kết cấu ghi chép của các tài khoản Chi phí là: Tăng ghi Nợ, giảm ghi có và số dư bên Nợ

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Để kiểm tra, đối chiếu các số liệu đã ghi chép trên các tài khoản nhằm kịp thời sửa chữa nếu có sai sót, kế toán sử dụng bảng cân đối tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nguyên tắc ghi chép của các tài khoản loại Tài sản:

a)

Tăng ghi Nợ, giảm ghi có, số dư bên Nợ

b)

Tăng ghi Có, giảm ghi Nợ, số dư bên Có

c)

Tăng ghi Nợ, giảm ghi có, không có số dư.

d)

Tăng ghi Có, giảm ghi Nợ, không có số dư.

114.

Đinh khoản nào sau đây là định khoản giản đơn:

a)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải thu khách hàng

b)

Nợ TK Tiền mặt; Nợ TK TGNH/Có TK Phải thu khách hàng

c)

Nợ TK Hàng hóa/Có TK tiền mặt; Có TK TGNH

d)

Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền mặt; Có TK TGNH

115.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu nhập kho, đã trả bằng tiền mặt" sẽ làm cho:

a)

Tài sản tăng và nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm và nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng và tài sản giảm

d)

Tài sản giảm và nguồn vốn tăng

116.

Nghiệp vụ "Khách hàng thanh toán nợ bằng tiền gửi ngân hàng" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng - tài sản giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn tăng - Tài sản giảm

117.

Số dư cuối kỳ của tài khoản loại Nguồn vốn được tính theo công thức:

a)

Số dư đầu kỳ trừ (-) Số phát sinh tăng cộng (+) Số phát sinh giảm

b)

Số dư đầu kỳ cộng (+) Số phát sinh tăng cộng (+) Số phát sinh giảm

c)

Số dư đầu kỳ cộng (+) Số phát sinh tăng trừ (-) Số phát sinh giảm

d)

A.   Số dư đầu kỳ trừ (–)  Số phát sinh tăng trừ (–) Số phát sinh giảm

118.

Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản Nguồn vốn là:

a)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có

b)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ

c)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Nợ

d)

Tất cả đều sai

119.

Tài khoản kế toán dùng để:

a)

Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế

120.

Số dư của tài khoản tổng hợp:

a)

Luôn nhỏ hơn tổng số dư của các tài khoản chi tiết

b)

Luôn lớn hơn tổng số dư của các tài khoản chi tiết

c)

Nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng số dư của các tài khoản chi tiết

d)

Luôn bằng tổng số dư của các tài khoản chi tiết

121.

Tài khoản nào sau đây có kết cấu của TK chi phí:

a)

TK Chi phí SX, kinh doanh dở dang

b)

TK Phải thu người bán

c)

TK Tiền mặt

d)

Tất cả đều sai

122.

Định khoản giản đơn là định khoản gồm:

a)

Một tài khoản ghi Nợ và một tài khoản ghi Có

b)

Một tài khoản ghi Nợ và hai tài khoản ghi Có

c)

Một tài khoản ghi Có và hai tài khoản ghi Nợ

d)

Hai tài khoản ghi Nợ và hai tài khoản ghi Có

123.

Nghiệp vụ "Xuất kho thành phẩm gửi bán" sẽ làm cho:

a)

Một tài sản tăng, một nguồn vốn tăng

b)

Một tài sản tăng, một tài sản giảm

c)

Hai tài sản cùng tăng

d)

Hai nguồn vốn cùng giảm

124.

Định khoản giản đơn là định khoản có:

a)

Một TK ghi Nợ và hai TK ghi Có với số tiền bằng nhau

b)

Hai TK ghi Nợ và một TK ghi Có với số tiền bằng nhau

c)

Hai TK ghi Nợ và Hai TK ghi Có với số tiền bằng nhau

d)

Một TK ghi Nợ và một TK ghi Có với số tiền bằng nhau

125.

Nghiệp vụ nào sau đây sẽ làm cho một tài sản tăng, một tài sản giảm:

a)

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất

b)

Xuất kho hàng hóa gửi bán

c)

Khách hàng thanh toán nợ bằng tiền mặt

d)

Cả B và C

126.

Phương pháp ghi số âm dùng để sửa sổ trong trường hợp nào sau đây:

a)

Ghi thiếu số tiền

b)

Sai quan hệ đối ứng tài khoản

c)

Bỏ sót nghiệp vụ

d)

Tất cả đều sai

127.

Nếu trong kỳ tiền mặt của DN tăng 50trđ là do khách hàng trả nợ và giảm 20tr do trả lương cho nhân viên, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, tổng tài sản của DN sẽ:

a)

Tăng 20trđ

b)

Giảm 20trđ

c)

Tăng 50trđ

d)

Giảm 50trđ

128.

Nghiệp vụ: "Mua tài sản cố định chưa trả tiền người bán" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm

129.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản Nguồn vốn:

a)

Tài khoản Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ.

b)

Tài khoản Phải trả người bán.

c)

Tài khoản Hàng hóa.

d)

Cả A và C

130.

Nghiệp vụ nào sau đây sẽ làm cho tài sản tăng và nguồn vốn tăng:

a)

Mua công cụ dụng cụ nhập kho trả bằng tiền mặt

b)

Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán

c)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

d)

Nhập kho thành phẩm từ quá trình SX

131.

Nghiệp vụ "Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm

132.

Kết cấu tài khoản 214

a)

Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh giảm ghi bên Có

b)

Số dư đầu kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Số dư cuối kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Có

c)

Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên Nợ

d)

Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đầu kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Nợ

133.

TK "Phải thu của khách hàng" là tài khoản:

a)

Phản ánh khoản phải thu của khách hàng

b)

Phản ánh khoản nhận trước của khách hàng

c)

Có số dư Nợ hoặc dư Có

d)

a, b, c đều đúng

134.

Khi ghi sổ kép phải đảm bảo :

a)

Số phát sinh Nợ = Số phát sinh Có

b)

Số dư Nợ = Số dư Có

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

135.

Một định khoản phức tạp:

a)

Không thể tách thành nhiều định khoản giản đơn

b)

Có thể tách thành nhiều định khoản giản đơn

c)

Không thể hoặc có thể tách thành nhiều định khoản giản đơn tùy vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tất cả đều đúng

136.

Nếu trong kỳ Tiền mặt của doanh nghiệp tăng 200trđ do rút TGNH về nhập quỹ và giảm 100trđ do chi trả nợ người bán. Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ:

a)

Tăng 200trđ

b)

Giảm 200trđ

c)

Tăng 100trđ

d)

Giảm 100trđ

137.

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Thành phẩm/Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Thành phẩm/Có TK Phải trả người bán

c)

Nợ TK Thành phẩm/Có TK Chi phí SX kinh doanh dở dang

d)

Nợ TK Chi phí SX kinh doanh dở dang/Có TK Thành phẩm

138.

Nộp thuế cho ngân sách nhà nước bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước/Có TK tiền mặt

b)

Nợ TK tiền mặt/Có TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước

c)

Nợ TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước /Có TK tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK tiền gửi ngân hàng/Có TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước

139.

Hàng mua đang đi đường kỳ trước về nhập kho nguyên vật liệu. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK hàng hóa/Có TK hàng mua đang đi đường

b)

Nợ TK nguyên vật liệu/Có TK hàng mua đang đi đường

c)

Nợ TK hàng mua đang đi đường/Có TK hàng hóa:

d)

Nợ TK hàng mua đang đi đường/Có TK nguyên vật liệu

140.

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ kinh tế đã được định khoản "Nợ TK hàng hóa/Có TK tiền mặt" là:

a)

Mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.

b)

Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán.

c)

Mua hàng hóa nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt.

d)

Mua vật liệu nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt.

141.

Nhận vốn góp bằng tài sản cố định hữu hình, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Vốn góp của chủ sở hữu /Có TK tài sản cố định hữu hình

b)

Nợ TK tài sản cố định hữu hình/Có TK Vốn góp của chủ sở hữu

142.

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 10 triệu đồng. Trong trường hợp này số tiền 10 triệu đồng được ghi vào bên Có tài khoản tiền gửi ngân hàng và ghi vào bên Nợ tài khoản:

a)

TK Tạm ứng

b)

TK Phải trả người lao động

c)

TK Phải trả người bán

d)

TK Phải thu khách hàng

143.

Doanh thu bán hàng trong kỳ được trình bày trên bảng cân đối kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Số dư của TK "Hao mòn tài sản cố định" được ghi số âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh luôn gắn với một thời điểm nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Số liệu trên tài khoản "Phải thu khách hàng" được phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Nghiệp vụ "Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng" ảnh hưởng đến cả bên tài sản và bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trình bày doanh thu, thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Trên bảng cân đối kế toán tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn luôn không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Số liệu trên tài khoản "Phải trả người bán" được phản ánh trên bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Nghiệp vụ "Thu nợ khách hàng bằng tiền mặt" ảnh hưởng đến cả bên tài sản và bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Khi lập Bảng cân đối kế toán thì tổng Tài sản có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng Nguồn vốn

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Số dư của tài khoản Quỹ khen thưởng phúc lợi được phải ánh bên Nguốn vốn của bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Khoản tiền trả trước của khách hàng tại thời điểm cuối kỳ sẽ được trình bày bên tài sản của Bảng cân đối kế toán, phần tài sản ngắn hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Doanh thu, chi phí được trình bày trên Báo cáo kết quả họat động kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Số dư cuối kỳ bên Nợ của tài khoản lợi nhuận chưa phân phối được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán ghi số dương.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán là số dư cuối kỳ của các tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Số dư của TK "Hao mòn tài sản cố định" được Ghi số âm bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ chỉ phản ánh lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Thông tin từ các tài khoản kế toán chỉ được trình bày trên bảng cân đối kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:

a)

Doanh thu, thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh

b)

Dòng tiền thu vào, ra của DN

c)

Tài sản và nguồn vốn

d)

Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định

163.

Khoản tiền ứng trước của khách hàng sẽ được trình bày:

a)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Trên báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

164.

Thông tin từ các tài khoản kế toán trình bày trên Bảng cân đối kế toán là:

a)

Tài khoản tổng hợp

b)

Tài khoản chi tiết

c)

Tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết

d)

Tài khoản doanh thu, chi phí

165.

Nghiệp vụ "Rút tiền gửi ngân hàng mua công cụ, dụng cụ nhập kho":

a)

Ảnh hưởng đến cả bên tài sản và bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán.

b)

Chỉ ảnh hưởng đến bên tài sản của bảng cân đối kế toán

c)

Chỉ ảnh hưởng đến bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

d)

Không ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán

166.

Báo cáo phản ánh lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính là :

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Bảng cân đối số phát sinh

167.

Công ty ABC thành lập và đi vào hoạt động tháng 1 năm 20x1 với vốn góp ban đầu là 1.000 trđ. Cuối năm lợi nhuận còn lại là: 350trđ; Lợi nhuận đã phân phối trong năm: 150trđ. Vậy lợi nhuận phát sinh năm 20x1 là:

a)

350 trđ

b)

150 trđ

c)

500 trđ

d)

Tất cả đều sai

168.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu nhập kho, chưa trả tiền người bán" :

a)

Ảnh hưởng đến cả bên tài sản và bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán.

b)

Chỉ ảnh hưởng đến bên tài sản của bảng cân đối kế toán

c)

Chỉ ảnh hưởng đến bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

d)

Không ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán

169.

Nghiệp vụ "Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng" thuộc mối quan hệ đối ứng :

a)

Một tài sản tăng, một nguồn vốn tăng

b)

Một tài sản tăng, một tài sản giảm

c)

Hai tài sản cùng tăng

d)

Hai nguồn vốn cùng giảm

170.

Nghiệp vụ "Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay dài hạn 100trđ" sẽ làm cho:

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn giảm 100trđ

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn tăng 100trđ

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không thay đổi

d)

Tất cả đều sai.

171.

"Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh ở bộ phận bán hàng chưa thanh toán", định khoản:

a)

Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng /Có TK Phải trả người bán

c)

Nợ TK Chi phí quản lý DN /Có TK phải trả người bán

d)

Nợ TK Chi phí bán hàng /Có TK Tiền mặt

172.

Tài khoản hàng hóa có số dư cuối kỳ là 400.000.000, tổng số phát sinh tăng là 500.000.000, tổng số phát sinh giảm là 600.000.000. Vậy số liệu của chỉ tiêu hàng hóa được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán đầu kỳ là:

a)

400.000.000

b)

500.000.000

c)

600.000.000

d)

900.000.000

173.

Tài khoản phải trả người lao động có số dư đầu kỳ bên Có: 120.000.000, tổng số phát sinh Nợ: 200.000.000, tổng số phát sinh Có: 220.000.000. Vậy trên bảng cân đối kế toán cuối kỳ số liệu từ tài khoản này được phản ánh:

a)

Bên nguồn vốn phần nợ phải trả với số tiền là 140.000.000

b)

Bên nguồn vốn phần nguồn vốn chủ sở hữu với số tiền là 220.000.000

c)

Bên nguồn vốn phần nợ phải trả với số tiền là 120.000.000

d)

Bên nguồn vốn phần nguồn vốn chủ sở hữu với số tiền là 200.000.000

174.

Doanh nghiệp có số liệu trong kỳ như sau: tổng doanh thu: 700.000.000, giá vốn hàng bán: 450.000.000, chi phí bán hàng 100.000.000, chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000. Trong trường hợp này, lợi nhuận tính được là:

a)

300.000.000

b)

100.000.000

c)

200.000.000

d)

250.000.000

175.

Tài khoản vay ngắn hạn có số dư đầu kỳ là 700.000.000, tổng số phát sinh Nợ là 300.000.000, tổng số phát sinh Có là 500.000.000. Vậy số liệu của chỉ tiêu vay ngắn hạn được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán cuối kỳ là:

a)

300.000.000

b)

500.000.000

c)

800.000.000

d)

900.000.000

176.

Doanh nghiệp có số liệu trong kỳ như sau: tổng doanh thu: 900.000.000, giá vốn hàng bán: 600.000.000, chi phí bán hàng 100.000.000 tính 90% cho hàng hóa tiêu thụ kỳ này để xác định kết quả tiêu thụ, chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000. Chỉ tiêu lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh có số tiền là:

a)

100.000.000

b)

160.000.000

c)

150.000.000

d)

140.000.000

177.

Tài khoản tiền mặt có số dư đầu kỳ: 120.000.000, tổng số phát sinh Nợ: 200.000.000, tổng số phát sinh Có: 220.000.000. Vậy trên bảng cân đối kế toán cuối kỳ số liệu trên tài khoản này được phản ánh:

a)

Bên tài sản phần tài sản ngắn hạn với số tiền là 200.000.000

b)

Bên nguồn vốn phần nguồn vốn chủ sở hữu với số tiền là 220.000.000

c)

Bên tài sản phần tài sản dài hạn với số tiền là 120.000.000

d)

Bên tài sản phần tài sản ngắn hạn với số tiền là 100.000.000

178.

Doanh nghiệp có số liệu trong kỳ như sau: Chi phí bán hàng 100.000.000 tính 90% cho hàng hóa tiêu thụ kỳ này để xác định kết quả tiêu thụ, chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000. Chỉ tiêu chi phí bán hàng trên báo cáo kết quả kinh doanh có số tiền là:

a)

100.000.000

b)

90.000.000

c)

150.000.000

d)

140.000.000

179.

Số dư Có của tài khoản Phải thu khách hàng:

a)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản ngắn hạn.

b)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản dài hạn.

c)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nguồn vốn chủ sở hữu.

d)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nợ phải trả.

180.

Số dư Có của tài khoản Phải trả người bán:

a)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản ngắn hạn.

b)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản dài hạn.

c)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nguồn vốn chủ sở hữu.

d)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nợ phải trả.

181.

Số dư Nợ của tài khoản Phải trả người bán:

a)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản ngắn hạn.

b)

Được phản ánh bên tài sản của bảng cân đối kế toán phần tài sản dài hạn.

c)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nguồn vốn chủ sở hữu.

d)

Được phản ánh bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán phần nợ phải trả.