wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxh

Total questions: 176

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX là ai ?

a)

A. Xanh Ximông, Giăng mêliê, Rôbớt Ôoen

b)

B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

C. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

d)

D.Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

2.

Câu 2: Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên cơ sở của những tiền đề nào ? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

A. Tiền đề khoa học tự nhiên

b)

B.Tiền đề tư tưởng lý luận

c)

C. Tiền đề khoa học xã hội

d)

D. Tiền đề khoa lịch sử

3.

Câu 3: Phát kiến nào của C.Mác và Ph.Ăngghen chỉ ra những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng ?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B.Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

4.

Câu 4: Câu nói sau đây được viết trong tác phẩm nào: “Giai cấp tư sản, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỉ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước gộp lại” ?

a)

A.Tuyên ngôn của Đảng cộng Sản

b)

B. Chống Đuyrinh

c)

C. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác

d)

D. Bộ Tư bản

5.

Câu 5: Ph.Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì ?

a)

A.Học thuyết giá trị thặng dư-Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

C. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

d)

D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

6.

Câu 6: So với các giai cấp khác thì sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có gì khác biệt ?

a)

A.Xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Thay thế chế độ sở hữu này bằng một chế độ sở hữu khác

d)

D. Không có gì khác biệt

7.

Câu 7: Đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

A. Thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác

b)

B.Xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Thay thế chế độ công hữu này bằng một chế độ công hữu khác

d)

D. Thay thế chế độ chiếm hữu nô lệ bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

8.

Câu 8: Dấu hiệu đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân với tư cách là giai cấp cách mạng là:

a)

A.Sự ra đời của Đảng Cộng Sản

b)

B.Sự trưởng thành về ý thức về chính trị

c)

C. Sự trưởng thành về trình độ kỹ thuật

d)

D. Sự trưởng thành về trình độ nhận thức

9.

Câu 9: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân và nhân dân lao động là cơ sở …, cơ sở … của Đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho Đảng.

a)

A.Chính trị- Xã hội

b)

B. Giai cấp

c)

C.Giai cấp-xã hội

d)

D. Chính trị

10.

Câu 10: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời gian nào ?

a)

A. Đồng thời với quá trình xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B.Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

c)

C. Khi thực dân Pháp thiết lập hệ thống thuộc địa ở Đông Dương

d)

D. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.

11.

Câu 11: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiên phong của nó là (…)”

a)

A. Tổ chức công đoàn

b)

B. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

C. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

d)

D.Đảng cộng Sản Việt Nam

12.

Câu 12: Hạn chế cơ bản lớn nhất mà giai cấp công nhân Việt Nam cần khắc phục là gì ?

a)

A. Hiệu quả lao động chưa cao

b)

B. Số lượng còn ít

c)

C.Trình độ khoa học kỹ thuật

d)

D. Tâm lý tiểu nông

13.

Câu 13: Trong các nội dung sau đây thì nội dung nào thuộc về giải pháp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay:

a)

A. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, có giác ngộ giai cấp và chính trị vững vàng

b)

B. Thực hiện tốt chính sách và pháp luật đối với công nhân và người lao động

c)

C. Coi trọng và giữ vững bản chất giai cấp công nhân và nguyên tắc sinh hoạt Đảng

d)

D.Thực hiện chiến lược xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, gắn kết chặt chẽ với chiến lược phát triển kinh tế-xã hội, công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, hội nhập quốc tế

14.

Câu 14: Trong các nội dung sau đây thì nội dung nào thuộc về giải pháp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay.

a)

A. Coi trọng và giữ vững bản chất giai cấp công nhân và nguyên tắc sinh hoạt Đảng

b)

B. Xây dựng giai cấp công nhân tăng về số lượng và chất lượng

c)

C.Nâng cao nhận thức, kiên định quan điểm giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

D. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, có giác ngộ giai cấp và chính trị vững vàng

15.

Câu 15: Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo Cách mạng Việt Nam ?

a)

A. Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

B. Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh

c)

C. Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

d)

D.Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

16.

Câu 16: Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất và là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học ?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Chuyên chính vô sản

d)

D.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

17.

Câu 17: Đâu là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình ?

a)

A. Sự phát triển của giai cấp công nhân về số lượng

b)

B. Sự phát triển của giai cấp công nhân về chất lượng

c)

C. Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

d)

D.Đảng cộng sản

18.

Câu 18: Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là:

a)

A.Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

b)

B. Giai cấp nghèo khổ nhất

c)

C. Giai cấp tạo ra của cải cho xã hội

d)

D. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

19.

Câu 19: Điểm then chốt để giúp giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

A. Trí thức hóa giai cấp công nhân

b)

B. Xây dựng khối liên minh công – nông

c)

C. Coi trọng công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng

d)

D. Phát triển giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

20.

Câu 20: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy, - đó là sứ mệnh lịch sử của …hiện đại”.

a)

A. Giai cấp vô sản

b)

B. Giai cấp tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp nông dân

21.

Câu 21: Phát kiến nào của C.Mác và Ăngghen chỉ ra sự diệt vong về kinh tế của chủ nghĩa tư bản ?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22.

Câu 22: Những điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm: (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

A. Địa vị kinh tế-xã hội

b)

B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

c)

C. Đặc điểm chính trị-xã hội

d)

D. Giai cấp có lực lượng đông đảo

23.

Câu 23: Nội dung trực tiếp về văn hóa tư tưởng thể hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là:

a)

A. Xây dựng nền giáo dục hiện đại

b)

B. Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

C. Xây dựng hệ giá trị và con người Việt Nam

d)

D. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa

24.

Câu 24: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ?

a)

A. Là những quy luật và tính quy luật chính trị-xã hội của quá trình phát sinh,hình thành và phát triển của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

B. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội

c)

C. Là những quy luật văn hóa – xã hội

d)

D. Là những quy luật kinh tế

 

25.

Câu 25: Tổ chức nào sau đây được xem là đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam ?

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

D. Hội liên hiệp thanh niên Việt Nam

26.

Câu 26: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học ?

a)

A. Tuyên ngôn của Đảng cộng Sản

b)

B. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen – Lời nói đầu

c)

C. Bộ tư bản

d)

D. Tình cảnh nước Anh

27.

Câu 27: Vấn đề nổi bật nhất đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì ?

a)

A. Tham gia xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nắm vững khoa học và công nghệ

c)

C. Phát huy vai trò và trách nhiệm của lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

d)

D. Lực lượng chủ đạo trong lao động

28.

Câu 28: Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại, giai cấp công nhân…

a)

A. Giảm về số lượng, nâng cao về chất lượng

b)

B. Tăng về số lượng, nâng cao về chất lượng

c)

C. Tăng về số lượng, giảm về chất lượng

d)

D. Giảm về số lượng, có trình độ sản xuất ngày càng cao

29.

Câu 29: Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào ?

a)

A. Có số lượng đông đảo nhất trong dân cư

b)

B. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

C. Giai cấp có tư liệu sản xuất nhiều nhất

d)

D. Là giai cấp trực tiếp vận hành các máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

30.

Câu 30: Nội dung cơ bản mà từ đó chủ nghĩa xã hội ko tưởng trở thành khoa học..

a)

A. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Phản ánh đúng khát vọng của nd lao động bị áp bức

c)

C. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

d)

D. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

31.

Câu 1: Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

32.

Câu 2: Câu “Cần phải có thời kí quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội” là của ai ?

a)

A. C.Mác

b)

B. Ăngghen

c)

C. Lênin

d)

D. Heghen

33.

Câu 3: Căn cứ vào giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, hãy xác định khái niệm để chỉ một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

A. Thời kì quá độ

b)

B. Chủ nghĩa xã hội

c)

C.Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Chủ nghĩa cộng sản

34.

Câu 4: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và tư liệu sản xuất …..

 

b)

B. Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và phương thức xã hội chủ nghũa .....

c)

C. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hoá ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội ….

35.

Câu 5: Theo chủ nghĩa Mác-Lênin có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

36.

Câu 6: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa nc ta, đc hiểu là?

a)

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

 

 

b)

B. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

C. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của kiến thức thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa, những tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ chủ nghĩa

37.

Câu 7: Hãy chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

A. Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xá hội chủ nghĩa thời kì cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

B. Nhà nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính các mạng của giai cấp công nhân

c)

C. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có thể và cần phải thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

d)

D. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh với nhau

38.

Câu 8: Chọn cụm từ còn thiếu điền vào dấu..: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là 1 thời kì.....từ xã hội nọ sang xã hội kia?

a)

A. Quá dộ

b)

B. Cải biến cách mạng

c)

C. Cách mạng

d)

C. Đột phá cách mạng

39.

Câu 9: Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở việt nam là?

a)

A. Quá độ trực tiếp

b)

B. Quá độ gián tiếp

c)

C.Quá độ chủ quan

d)

D. Quá độ khách quan

40.

Câu 10: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống cho biết Đảng ta xác định mục tiêu của thời kì quá độ lên CNXH ở nc ta là: Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; dân giàu; nước mạnh, dân chủ, ...., văn minh

a)

A. Công bằng

b)

B. Phát triển

c)

C. Tiến bộ

d)

D. Bình đảng

41.

Câu 11: Cương lĩnh xây dựng đất nc trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội đc Đảng ta thông qua ở đại hội lần mấy?

a)

A. Đại hội IX

b)

B. Đại hội X

c)

B. Đại hội XII

d)

D. Đại hội Xl

42.

Câu 12: Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bước quá độ:

a)

A. Trực tiếp, từ chế độ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa

 

b)

B. Gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Gián tiếp, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Trực tiếp, từ chế độ phong kiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

43.

Câu 13: Trong cuốn sách “Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam", Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng khẳng định: đường lối cơ bản, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam và cũng là điểm cốt yếu trong di sản tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh là:

a)

A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

b)

B. Độc lập dân tộc gắn liền với hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Chủ nghĩa xã hội và giải phóng giai cấp vô sản

44.

Câu 14: Vận dụng kiến thức đã học chỉ ra luận điểm không chính xác?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản khác nhau về chất, cần có 1 thời kì lịch sử nhất định để chuyển đổi

 

b)

B. Thời kì quá độ là cần thiết để xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội

c)

C. Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là 1 công việc mới mẻ, khó khăn và phức tạp phải có thời gian để giai cấp công nhân từng bước làm quen với công việc đó

 

d)

D. Tất cả các quan hệ chủ nghĩa xã hội tự nảy sinh trong lòng chủ nghĩa tư bản

45.

Câu 15: Tìm đáp án sai: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam theo tinh thần đại hội XI?

a)

A. Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

 

b)

B.  Con người có cuộc sống ấm no, tự do hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện

c)

C. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

d)

D. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

46.

Câu 16: Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là xã hội?

a)

A. Do nhân dân lao động làm chủ

b)

B. Do nhân dân làm chủ

c)

C. Do giai cấp nông nhân làm chủ

d)

D.  Do giai cấp công nhân làm chủ

47.

Câu 17: So sánh sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

A. Giai đoạn thấp không có sự phân chia giai cấp

 

b)

B. Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư bản

c)

C. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo lao động, giai đoạn cao thực hiện phân phối phân phối theo nhu cầu

d)

D. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động

48.

Câu 18: Đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ là ?

a)

A. Toàn bộ các yếu tố của xã hội bị tiêu diệt

b)

B. Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực

c)

C. Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển, xóa bỏ hoàn toàn yếu tố của xã hội cũ

d)

D. Tàn dư của xã hội cũ còn tồn tại

49.

Câu 19: Đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

A. Tồn tại nhiều tàn dư văn hoá của chế độ cũ

b)

B. Tồn tại giai cấp đối kháng

c)

C. Tồn tại đấu tranh giai cấp

d)

D. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế

50.

Câu 20: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào

a)

A. Từ khi Đảng ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

 

b)

B. Bắt đầu từ thời kì quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

C.Từ giai đoạn thấp của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

D. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

51.

Câu 21: Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Thời kì quá độ

b)

B. Chủ nghĩa xã hội

c)

C. Cộng sản chủ nghĩa

d)

D. Chủ nghĩa cộng sản

52.

Câu 22: Về nội dung, thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kì cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa dựa trên các lĩnh vực:

a)

A. Chủ yếu về chính trị

b)

B. Chủ yếu về văn hóa

c)

C. Kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội

d)

D. Chủ yếu về chính trị

53.

Câu 23: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin mốc bắt đầu của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ khi nào?

a)

A. Khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền

b)

B. Khi giai cấp công nhân đấu tranh giành chính quyền

c)

C. Khi giai cấp công nhân tiến hành cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d)

D. Khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành cải tạo xã hội cũ

54.

Câu 24: Hãy chỉ ra một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin ?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước chủ yếu thực hiện chức năng chuyên chính vô sản

 

b)

B. Chủ nghĩa xã hội phát triển phương thức sản xuất tiên tiến

c)

C. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D.  Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao

55.

Câu 25: Đặc trưng của kinh tế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Có nền kinh tế phát triển cao

 

 

 

b)

B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lược sản xuất hiện đại

d)

D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

56.

Câu 26: Chọn phương án sai ?

a)

A. Con đường đi lên chủ nghĩa xã hộii nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

 

 

b)

B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là con đường cách mạng chủ quan, con đường xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa nhưng có sự tiếp thu, kế thừa toàn bộ các lĩnh vực tạo ra dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

57.

Câu 27: Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu ?

a)

A. Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

b)

B. Vì không cần tạo ra sự biến đổi về chất trên tất cả các lĩnh vực

c)

C. Vì khồn cần tiếp thu thành tựu khoa học, kỹ thuật dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

D. Vì sự phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng cao

58.

Câu 28: Cuộc cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản chống lại giai cấp tư sản, là cuộc cách mạng:

a)

A. Cách mạng dân chủ tư sản

b)

B. Cách mạng tư sản

c)

C. Cách mạng vô sản

d)

D. Cách mạng xã hội

59.

Câu 29: Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được hiểu như thế nào ?

a)

A. Không xây dựng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

B. Bỏ qua các yếu tố gắn với phương thước sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

C. Bỏ qua sự phát triển của lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

60.

Câu 30: Hai loại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đó là: (chọn nhiều đáp án)

a)

A. Quá độ cơ bản

b)

B. Quá độ không cơ bản

c)

C. Quá độ gián tiếp

d)

D. Quá độ trực tiếp

61.

1.Ai được coi là "dân" trong nền dân chủ chủ nô?

a)

A. Giai cấp chủ nô và các công dân tự do

b)

B. Nô lệ

c)

C. Không ai cả

d)

D. Giai cấp nông nô

62.

2. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Thực hiện chế độ phân phối "Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu”

b)

B. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phôi phôi lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

C. Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. Thực hiện chế độ tư hữu về công cụ sản xuất chủ yếu

 

63.

3. Bản chất dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ở Việt Nam được thực hiện thông qua:

a)

A. Các hình thức dân chủ không tự nguyện

b)

B. Các hình thức dân chủ gián tiếp và trực tiếp

c)

C. Các hình thức dân chủ tự nguyện

d)

D. Các hình thức dân chủ cơ bản và không cơ bản

64.

4. Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở nội dung nào?

a)

A. Lấy hệ tư tưởng của giai cấp nông dân làm chủ đạo

b)

B. Lấy hệ tư tưởng của giai cấp tư sản làm chủ đạo

c)

C. Lấy hệ tư tưởng Mác-Lênin-hệ tư tưởng của giai cấp công nhân làm chủ đạo

d)

D. Lấy hệ tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản làm chủ đạo

65.

5. Bằng hiểu biết của bản thân, hãy cho biết đâu là hình thức dân chủ gián tiếp?

a)

A. Người dân trực tiếp tham gia bỏ phiếu để quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

b)

B. Người dân tự tổ chức các phong trào xã hội để yêu cầu các quyền lợi mà không thông qua bất kỳ đại diện nào

c)

C. Người dân bầu ra đại diện của mình để thay mặt họ quyết định các vấn đề quan trọng trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp

d)

D. Người dân tham gia trực tiếp vào các cuộc trưng cầu dân ý về các chính sách hoặc luật pháp cụ thể.

66.

6. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

A. Chức năng trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng

b)

B. Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

C. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

D. Chức năng giai cấp, xã hội

67.

7. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

A. Chức năng giai cấp và chức năng đối ngoại

b)

B. Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

C. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

D. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

68.

8. Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập từ khi nào?

a)

A. Sau kháng chiến chống đế quốc Mỹ năm 1975

b)

B. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945

c)

C. Sau kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1954

d)

D. Sau khi Đảng Cộng sản ra đời

69.

9. Chọn ý không đúng về điểm khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với nền dân chủ tư sản:

a)

A. Mang tính nhất nguyên về chính trị

b)

B. Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

c)

C. Trước hết và chủ yếu được thực hiện bằng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

D. Không mang tính giai cấp

70.

10. Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính nhất nguyên về chính trị, được hiểu là:

a)

A. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân và tăng lớp trí thức

b)

B. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do Đảng cộng sản lãnh đạo-đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao đông và toàn dân tộc

c)

C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

71.

11. Đâu là định nghĩa đúng và đầy đủ về dân chủ?

a)

A. Dân chủ là một giá trị phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại

b)

B. Dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh sự nghiệp đấu tranh của con người vì sự phát triển tiến bộ xã hội

c)

C. Dân chủ là một giá trị phản ánh những quyền tối thiểu của con người; là một thái tổ chức nhà nước thừa nhận quyền làm chủ của nhân dân; là một giá trị xã hội phản ảnh sự nghiệp đấu tranh của con người

d)

D. Dân chủ là giá trị phản ánh quyền cơ bản của con người, là kết quả của sự nghiệp đấu tranh của con người vì lợi ích của con người

72.

12. Đặc điểm của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Quản lý xã hội bằng pháp luật

b)

B. Quân lý xã hội bằng mệnh lệnh hành chính

c)

C. Quản lý xã hội bằng niềm tin

d)

D. Quản lý xã hội bằng dư luận

 

73.

13. Hãy xác định mục tiêu chính của việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

a)

A. Phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

B. Phát triển kinh tế thị trường tự do

c)

C. Tăng cường sự kiểm soát của nhà nước

d)

D. Giảm thiểu sự can thiệp của nhà nước

74.

14. Hãy xác định biện pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

a)

A. Giảm thiểu sự can thiệp của các tổ chức xã hội

b)

B. Xây dựng và từng bước hoàn thiện hệ thống giám sát, phản biện xã hội

c)

C. Tăng cường sự kiểm soát của nhà nước

d)

D. Giảm thiểu sự phát triển của khu vực tư nhân

75.

15. Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước"?

a)

A. Nhà nước chủ nô

b)

B. Nhà nước phong kiến

c)

C. Nhà nước tư sản

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

76.

16. Lịch sử loài người đã từng xuất hiện các nền dân chủ nào?

a)

A. Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ tư sản.

b)

B. Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ vô sản

c)

C. Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Nền dân chủ nguyên thuỷ, nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ vô sản

77.

17. Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cách thức để thực hiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa điều tiết dân chủ xã hội chủ nghĩa còn dân chủ để hoàn thiện nhà nước

c)

C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt đọng của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ để thực hiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa góp phần xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa là phương thức để thực hiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

78.

18. Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

A. Hiến pháp, pháp luật

b)

B. Giáo dục

c)

C. Tuyên truyền

d)

D. Đường lối, chính sách

79.

19. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Nhà nước đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

b)

B. Nhà nước hình thành là kết quả của cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Nhà nước tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp và pháp luật

d)

D. Nhà nước hoạt động trên nền tăng của khối liên mình công – nông -trí thức

80.

20. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có điểm khác biệt cơ bản nào so với các nền dân chủ trước đây?

a)

A. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

B. Còn mang tính giai

c)

C. Là nền dân chủ phi lịch sử

d)

D. Là nền dân chủ thuần tuý

81.

21. Ở Việt Nam bản chất dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa vào:

a)

A. Nhân dân

b)

B. Sự quản lý của Nhà nước

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân

82.

22. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Là nền dân chủ phi lịch sử

b)

B. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

C. Không còn mang tính giai cấp

d)

D. Là nền dân chủ thuần túy

83.

23. So với các mô hình nhà nước khác trong lịch sử thì nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có sự khác biệt về chất như thế nào?

a)

A. Mảng bản chất của giai cấp công nhân tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

b)

B. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

d)

D. Mang bản chất của giai cấp công nhân

84.

24. Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa gắn với sự kiện nào?

a)

A. Giai cấp công nhân đấu tranh phản đối tình trang áp bức bóc lột của giải cấp tư sản

b)

B. Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột, giành được chính quyền

c)

C. Giai cấp công nhân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm, cải thiện điều kiện lao động

d)

D. Giai cấp công nhân xây dựng xong CNXH

85.

25. Tại sao quyền lực nhà nước ở Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc thống nhất?

a)

A. Để giảm thiểu vai trò của các tổ chức phi chính phủ

b)

B. Để tăng cường sự kiểm soát của nhà nước

c)

C. Để kiểm soát chặt chẽ các hoạt động kinh tế

d)

D. Để đảm bảo sự phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp

86.

26. Theo nguyên nghĩa tiếng Hy lạp thì "Dân chủ" là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền của con người

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là trật tự xã hội

87.

27. Theo Ph. Ăngghen: “Thực hiện nhiệm vụ giải phóng thế giới ấy, đó là sứ mệnh lịch sử của…….. “.Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống?

a)

A. Giai cấp vô sản

b)

B. Giai cấp tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp nông dân

88.

28. Vận dụng những kiến thức đã học hãy cho biết việc thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu là bản chất kinh tế của nền dân chủ nào?

a)

A. Nền dân chủ xã hội chủ ngĩa

b)

B. Nền dân chủ chủ nô

c)

C. Nền dân chủ nguyên thủy

d)

D. Nền dân chủ tư sản

89.

29. Vận dụng những kiến thức đã học, cho biết đâu là quan niệm đúng và đây đủ về nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước không có sự can thiệp của Đảng Cộng sản, với mục tiêu chỉ là phát triển kinh tế tư nhân và thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước quân chủ lập hiến, trong đó quyền lực tập trung vào tay một người đứng đầu nhà nước

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước được lãnh đạo bởi tầng lớp tư sản, nhằm thúc đẩy kinh tế thị trường và phát triển các doanh nghiệp tư nhân

 

90.

30. Vận dụng những kiến thức đã học hãy chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là mục tiêu cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thì quyền làm chủ của người dân

b)

B. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

c)

C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là mục đích cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa là điều kiện cho sự ra đời của dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là mục đích cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa còn nhà nước xã hội chủ nghĩa quyết định bản chất của dân chủ

91.

Câu 1: Trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:

a)

A. Giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Tầng lớp trí thức

d)

D. Đội ngũ doanh nhân

92.

Câu 2: Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn Chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội-giai cấp

b)

B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân cư

d)

D. Cơ cấu xã hội - dân tộc

93.

Câu 3: Theo C. Mác - Ph. Ăngghen, "người bạn đồng minh tự nhiên" của giai cấp công nhân là ai?

a)

A. Tầng lớp trí thức

b)

B. Đội ngũ doanh nhân

c)

C. Nhân dân lao động

d)

D. Giai cấp nông dân

94.

Câu 4: Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, nhiều cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở châu Âu, nhất là ở nước Anh và Pháp từ giữa thế kỷ XIX thất bại là do:

a)

A. Không tổ chức liên minh với tầng lớp tiểu chủ

b)

B. Không tổ chức liên minh với giai cấp tư sản

c)

C. Không tổ chức liên minh với giai cấp nông dân

d)

`D. Không tổ chức liên minh với tầng lớp trí thức

95.

Câu 5: Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

A. Do giai cấp công nhân mang những mục tiêu

b)

B. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

c)

C. Do giai cấp công nhân muốn trở thành giai cấp thống trị

d)

D. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

96.

Câu 6: Chọn phương án trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống cho câu sau: "Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học….. giới kỹ thuật không một thế lực đen tối nào đứng vững được."

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp vô sản

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Giai cấp tiểu tư sản

97.

Câu 7: Cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm mấy giai cấp, tầng lớp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

98.

Câu 8: Lực lượng nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức, phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

A. Thanh niên

b)

B. Nông dân

c)

C. Công nhân

d)

D. Trí thức

99.

Câu 9: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp bị chi phối bởi biến đổi của cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - tôn giáo

b)

B. Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

C. Cơ cấu kinh tế

d)

D. Cơ cấu xã hội - dân cư

100.

Câu 10: Vận dụng kiến thức về vai trò của thế hệ trẻ, hãy xác định mục tiêu chính của việc giáo dục chính trị, tư tưởng cho thanh niên trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam là gì?

a)

A. Để tăng cường quyền lực của nhà nước

b)

B. Để hình thành thế hệ thanh niên có phẩm chất tốt đẹp, có khi phách và quyết tâm hành động

c)

C. Để giảm thiểu sự tham gia của thanh niên vào các hoạt động xã hội

d)

D. Để kiểm soát các hoạt động kinh tế của thanh niên

101.

Câu 11: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào là lực lượng đi đầu thực hiện nhiệm vụ trung tâm phát triển kinh tế, tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

A. Đội ngũ doanh nhân

b)

B. Đội ngũ trí thức

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D.Giai cấp công nhân

102.

Câu 12: Chọn ý sai về nội dung kinh tế của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa

a)

A. Xây dựng hệ thống chính sách phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn

b)

B. Thực hiện hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp nhà nước và nông dân

c)

C. Ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

D. Xây dựng hệ thống chính sách an sinh xã hội

103.

Câu 13: Vì sao cơ cấu xã hội giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Vì cơ cấu xã hội-giai cấp liên quan đến các đỉnh phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Vì cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến các tổ chức tà đạo, các băng nhóm xã hội đen lớn trong xã hội

c)

C. Vì cơ cấu xã hội - giai cấp liên quan đến nhiều giai cấp giàu có trong xã hội

d)

D.Vì cơ cấu xã hội-giai cấp liên quan đến quản lý tổ chức lao động, vấn đề phân phối thu thập

104.

Câu 14: Xét dưới góc độ chính trị, trong cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải:

a)

A. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình

b)

B. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác mà giai cấp đứng ở vị trí trung tâm được lợi nhiều hơn

c)

C. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có tiềm lực kinh tế lớn hơn mình

d)

D. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích đối lập với mình

105.

Câu 15: Vì sao giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức cần liên minh với nhau trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Vì sự xuất hiện của yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ một nền sản xuất nhỏ, nông nghiệp là chủ yếu sang sản xuất hàng hoá lớn

b)

B. Vì giai cấp công nhân muốn mình có được các cấp độ năng lực trình độ kỹ thuật mới để thích nghi với nền kinh tế hiện đại

c)

C. Vì các giai cấp, tầng lớp muốn có động lực lượng để tổ chức các hoạt động văn hóa, xã hội

d)

D. Vì giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức có sự thống nhất chung về lợi ích

106.

Câu 16: V.I Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp, tầng lớp nào là một hình thức “liên minh đặc biệt” trong giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Giai cấp công nhân với tầng lớp tri thức và doanh nhân

b)

B. Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp tri thức

c)

C. Giai cấp công nhân với gian cấp nông dân và tầng lớp tiểu tư sản

d)

D. Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp xã hội khác

107.

Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác được coi là:

a)

A. Lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị-xã hội to lớn

b)

B. Lực lượng ngoại giao to lớn

c)

C. Lực lượng vũ trang cơ bản

d)

D. Lực lượng phát triển

108.

Câu 18:Theo V.I.Lênin, đâu là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga năm 1917?

a)

A. Liên minh giữa giai cấp công nhân, tầng lớp tư sản tiến bộ

b)

B. Liên minh giữa giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu tư sản

c)

C. Liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân

d)

D. Liên minh công, nông và tri thức

109.

Câu 19: Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là nội dung nào?

a)

A. Nội dung văn hóa của liên minh

b)

B. Nội dung chính trị của liên minh

c)

C. Nội dung xã hội của liên minh

d)

D.Nội dung kinh tế của liên minh

110.

Câu 20: Nội dung kinnh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

A. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, liên kết hội nhập quốc tế và phát triển kinh tế tri thức, phát triển bền vững

b)

B. Tăng cường quốc phòng và an ninh kết hợp với phát triển kinh tế, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

C. Giữ vững độc lập tự chủ của nền kinh tế, từng bước nâng cao vị thế và vai trò của nền kinh tế

d)

D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại

111.

Câu 21: Nội dung chính trị nào là minh chứng cho việc giai cấp, tầng lớp trong quá trình quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thì liên tục vận động, giữ gìn và nâng cao vai trò lớp của mình?

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Tầng lớp trí thức

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp nông dân

112.

Câu 22: Chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được câu đúng: “Cơ cấu xã hội là những... cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên”.

a)

A. Cộng đồng dân cư

b)

B. Cộng đồng dân tộc

c)

C. Cộng đồng nghề nghiệp

d)

D.Cộng đồng người

113.

Câu 23: Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

c)

C. Giai cấp vô sản

d)

D. Giai cấp vô sản đại công nghiệp

114.

Câu 24: Hiện nay ở Việt Nam, lực lượng xã hội đặc biệt được Đảng ta chủ trương xây dựng thành một đội ngũ vững mạnh là:

a)

A. Thanh niên

b)

B. Doanh nhân

c)

C. Trí thức

d)

D. Công nhân

115.

Câu 25: Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thể hiện việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Tầng lớp trí thức

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Giai cấp công nhân

116.

Câu 26: Xét về mặt kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp mới là do:

a)

A. Cơ cấu kinh tế đa dạng, phức tạp

b)

B. Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp

c)

C. Các giai cấp có nhiều tư liệu sản xuất quyết định

d)

D. Kinh tế chậm phát triển

117.

Câu 27: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp thường xuyên biến đổi theo mấy quy luật cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Câu 28: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đối trong mối quan hệ nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xoá bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau

b)

Vừa thống nhất, vừa bình đẳng với nhau

c)

Vừa đấu tranh, vừa bài xích lẫn nhau

d)

Vừa liên minh, cấu kết các giai cấp, tầng lớp quy mô để đàn áp các lớn giai cấp, tầng lớp quy mô nhỏ

119.

Câu 29: Lực lượng nào là lực lượng lao động của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong trong cách mạng xã hội chủ nghĩa:

a)

Xây dựng hệ thống chính sách an sinh xã hội

b)

Thực hiện hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp nhà nước và nông dân

c)

Xây dựng hệ thống chính sách phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn

d)

Ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp

120.

Câu 30: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống cho câu sau: “Cơ cấu xã hội – giai cấp là hệ thống các......... tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định,.."?

a)

Tập đoàn/ lực lượng sản xuất

b)

Đội ngũ/ tầng lớp

c)

Giai cấp / tầng lớp

d)

Cá nhân / tập thể

121.

Câu 1: Hiểu theo nghĩa rộng, dân tộc là:

a)

Thị tộc

b)

Bộ tộc

c)

Tộc người

d)

Quốc gia

122.

Câu 2: Nội dung nào vừa là nội dung chủ yếu vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc được quyền tự quyết

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Các dân tộc có nền phát triển kinh tế ngang nhau

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

123.

Câu 3: Đối với quốc gia và từng thành viên của dân tộc, yếu tố nào là thiêng liêng nhất mà nếu không có thì không có khái niệm tổ quốc, quốc gia

a)

Kinh tế

b)

Ngôn ngữ

c)

Truyền thống văn hoá

d)

Lãnh thổ

124.

Câu 4: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân nào dẫn đến các cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập?

a)

Do các cộng đồng dân cư muốn phân chia lại thị trường thế giới

b)

Do các cộng đồng dân cư muốn độc lập để có thể đi xâm chiếm các dân tộc khác

c)

Do chủ nghĩa tư bản đã phát triển thành chủ nghĩa đế quốc

d)

Do sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền sống của mình

125.

Câu 5: Tôn giáo là một phạm trù thuộc:

a)

Kiến trúc thượng tăng

b)

Tôn tại xã hội

c)

Cở sở hạ tầng

d)

Hình thái ý thức xã hội

126.

Câu 6: Tôn giáo là sản phẩm của ai?

a)

Thượng đế

b)

Lực lượng siêu nhiên

c)

Các thần linh

d)

Con người

127.

Câu 7: Đâu là sự giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng?

a)

Đều có các giáo sĩ

b)

Đều có hệ thống kinh điển

c)

Đều có giáo chủ

d)

Đều có niềm tin vào đăng siêu nhiên

128.

Câu 8: Về phương diện thế giới quan, tôn giáo mang bản chất:

a)

Thế giới quan duy vật

b)

Thế giới quan siêu hình

c)

Thế giới quan biện chứng

d)

Thế giới quan duy tâm

129.

Câu 9: Luận điểm nổi tiếng: "Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là trái tim của thế giới không có trái tim... Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.l.Lênin

c)

Ph.Angghen

d)

C.Mác

130.

Câu 10: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, xét đến cùng nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là gì?

a)

Các hoạt động văn hoá

b)

Các cuộc cách mạng

c)

Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế

d)

Các hoạt động chính trị và quan hệ chính trị

131.

khoa học đã phát triển rất mạnh mẽ mà tôn giáo vân có xu hướng phát triển? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Do thế giới mà con người đang sống vẫn còn muôn vàn điều bí ẩn mà khoa học chưa hiểu rõ bản chất của nó

b)

  Do xã hội có xu hướng phát triển ngày càng tụt lùi

c)

Do nhận thức của con người về tự nhiên, về xã hội và về chính bản thân còn giới hạn

d)

  Do lực lượng siêu nhiên thúc đấy

132.

Câu 12: Ở Việt Nam hiện nay có khoảng bao nhiều dân tộc?

a)

63

b)

50

c)

45

d)

54

133.

Câu 13: Tìm đáp án sai về đặc điểm dân tộc ở Việt Nam

a)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

b)

  Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều

c)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

d)

Các dân tộc cư trú tập trung tại các trung tâm lớn

134.

Câu 14: Vận dụng kiến thức về vấn đề dân tộc, hãy chỉ ra điểm khác biệt cơ bản trong quá trình hình thành nên dân tộc Việt Nam so với các dân tộc khác là gì?

a)

Do sự phát triển tiến bộ của các bộ lạc

b)

Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến.

c)

Do dân tộc Việt Nam có diện tích nhỏ

d)

Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

135.

Câu 15: Tại sao các tôn giáo ở Việt Nam luôn đồng hành cùng dân tộc và có nhiều đóng góp quan trọng trong quá trình xây dựng và bảo vệ đất nước?

a)

Vì các tôn giáo có quan hệ với các tổ chức nước ngoài

b)

Vì các tôn giáo thường bị lợi dụng bởi các thế lực phản động

c)

  Vì các tôn giáo có vai trò quyết định đến những vấn đề quan trọng của xã hội

d)

Vì đa số các tín đồ là nhân dân lao động có lòng yêu nước, chống giặc ngoại xâm

136.

Câu 16: Đâu là đặc trưng quan trọng nhất, là cơ sở để liên kết các thành viên của dân tộc tạo thành nền tảng vững chắc của cộng đồng dân tộc?

a)

Có ngôn ngữ riêng và có thể có chữ viết riêng làm công cụ giao tiếp.

b)

Có nét tâm lý riêng (nét tâm lý dân tộc) biểu hiện kết tinh trong nền văn hoá dân tộc và tạo thành bản sắc văn hoá của dân tộc.

c)

Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế

d)

Có thể cư trú tập trung trên một vùng lãnh thổ của một quốc gia, hoặc cư trú đan xen với nhiều dân tộc anh em

137.

Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, để thực hiện được bình đẳng dân tộc cần phải làm gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp, trên cơ sở đó xoá bỏ tình trạng áp bức dân tộc

b)

Phải đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa sô vanh

c)

Phải liên kết với các nước đế quốc lớn

d)

Phải duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

138.

Câu 18: Tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giá luật, có tổ chức và các nghi lễ chặt chẽ

b)

Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới.

c)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông.

d)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

139.

Câu 19: Vì sao Đảng, Nhà nước Việt Nam chủ trương luôn tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

Vì tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu tinh thần của nhân dân

b)

Vì tín ngưỡng, tôn giáo có số lượng tín đồ đông

c)

Vì tín ngưỡng tôn giáo được du nhập từ nước ngoài vào

d)

Vì lực lượng chức sắc trong các tôn giáo có tiềm lực kinh tế lớn mạnh

140.

Câu 20. Dân tộc hiểu theo nghĩa hẹp  là:

a)

Tộc người

b)

Bộ lạc

c)

Quốc gia dân tộc

d)

Bộ tộc

141.

Câu 21: Vận dụng kiến thức về đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam, hãy xác định số lượng tôn giáo đã được công nhận và cấp đăng ký hoạt động ở Việt Nam:

a)

43

b)

13

c)

16

d)

5

142.

Câu 22: Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hoá, đạo đức, pháp luật – gọi là:

a)

Mê tín dị đoan

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Thờ anh hùng dân tộc

143.

Câu 23: Tôn giáo ra đời từ những nguồn gốc cơ bản nào?

a)

Có nguồn gốc tự nhiên, kinh tế-xã hội, nhận thức, tâm lý

b)

  Có nguồn gốc do thượng đế tạo ra

c)

A.   Có nguồn gốc do thượng đế tạo ra

B.   Có nguồn gốc do chủ nghĩa tư bản tạo ra

d)

A.   Có nguồn gốc do thượng đế tạo ra

B.   Có nguồn gốc do chủ nghĩa tư bản tạo ra

C.   Có nguồn gốc do lực lượng siêu nhiên tạo ra

144.

Câu 24: Thứ tự quá trình phát triển của dân tộc lần lượt trải qua các hình thức nào

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

b)

Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc

c)

Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc

d)

Bộ lac, bộ tộc, thị tộc, dân tộc

145.

Câu 25: Trong những nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung nào đc coi là cơ bản, trước hết?

a)

Quyền tự quyết về kinh tế

b)

Quyền tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

c)

Quyền tự quyết về văn hóa

d)

Quyền tự quyết về chính trị

146.

Câu 26: Tìm đáp án sai về nguồn gốc hình thành của tôn giáo ?

a)

Nguồn gốc nhân tạo

b)

Nguồn gốc kinh tế xã hội

c)

Nguồn gốc tâm lí

d)

Nguồn gốc nhận thức

147.

Câu 1: Hãy chỉ ra quan hệ không phải quan hệ huyết thống trong gia đình?

a)

Quan hệ giữa vợ và chồng

b)

Quan hệ giữa ông bà và cháu

c)

Quan hệ giữa anh chị em trong gia đình

d)

Quan hệ giữa cha mẹ và con cái

148.

Câu 2: Quan hệ nào nảy sinh từ quan hệ hôn nhân và là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình lại với nhau?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ huyết thống

149.

Câu 3: Vì sao gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến sự hình thành và phát triển nhân cách của từng người?

a)

A.   Vì gia đình có nhiều hoạt động vui chơi giải trí

b)

B. Vì gia đình là 1 tổ chức pháp lý

c)

C. Vì gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội, là cộng đồng xã hội đầu tiên mà mỗi cá nhân sinh sống

d)

Vì gia đình là nơi sản xuất kinh doanh

150.

Câu 4: chỉ là?

a)

Chức năng làm các hoạt động từ thiện

b)

Chức năng tổ chức các sự kiện

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng lãnh đạo cách mạng

151.

Câu 5: Gia đình phải thực hiện chức năng nào để đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình?

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng

152.

Câu 6: Với chức năng chính trị, gia đình là:

a)

Nơi lưu giữ truyền thống văn hóa của dân tộc cũng như tộc người

b)

Có trách nhiệm nuôi dưỡng, dạy dỗ con cái trở thành người có ích cho gia đình và xã hội

c)

  Là nơi đáp ứng nhu cầu tâm, sinh lý tự nhiên của con người, đáp ứng nhu cầu duy trì nòi giống

d)

Là cầu nối của mối quan hệ giữa nhà nước với công dân

153.

Câu 7: Gia đình là nơi lưu giữ truyền thống văn hóa của dân tộc cũng như tộc người thuộc chức năng nào của gia đình?

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Chức năng văn hoá

d)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

154.

Câu 8: Việc duy trì tình cảm giữa các thành viên trong gia đình có ý nghĩa như thế nào đến sự ổn định và phát triển của xã hội?

a)

Quan trọng

b)

Không có vai trò

c)

Rất quan trọng

d)

Quyết định

155.

Câu 9: Vận dụng kiến thức về gia đình hãy chỉ ra điểm đặc thù trong chức năng của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là gì?

a)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu tiêu dùng cho xã hội

b)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào giáo dục nhân cách cho thế hệ trẻ

c)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất cho xã hội

d)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

156.

Câu 10: Gia đình Việt Nam ngày nay có thể coi là:

a)

Gia đinh truyền thống

b)

Gia đình quá độ

c)

Gia đình hiện đại

d)

Gia đình lạc hậu

157.

Câu 11: Xu hướng phát triển của quy mô gia đình Việt Nam ngày nay như thế nào?

a)

Ngày càng được mở rộng ra

b)

Ngày càng được thu nhỏ lại

c)

Có xu hướng ổn định không thay đổi so với trước đây

d)

Có xu hướng vừa tăng lên vừa thu nhỏ lại

158.

Câu 12: Quan điểm sau đây của ai: “ Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội càng tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph.Angghen

c)

C.Mác

d)

V.L.Lênin

159.

Câu 13: Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Không hướng tới giáo dục đạo đức, lối sống

b)

Chỉ giáo dục đạo đức mà không hướng tới giáo dục kiến thức khoa học hiện đại

c)

Sự đầu tư tài chính của gia đình cho giáo dục con cái tăng lên

d)

Giảm chi tiêu cho giáo dục

160.

Câu 14: Vì sao trong gia đình Việt Nam hiện nay, nhu cầu thỏa mãn tâm lý – tình cảm đang tăng lên ?

a)

Vì gia đình có xu hướng chuyển đổi chủ yếu là đơn vị kinh tế sang chủ yếu là đơn vị tình cảm

b)

Vì đời sống vật chất của gia đình được nâng cao

c)

Vì pháp luật quy định

d)

Vì quy mô gia đình Việt Nam ngày càng được mở rộng

161.

Câu 15: Hai mối quan hệ cơ bản hình thành gia đình là: ( chọn nhiều đáp án )

a)

Quan hệ quần tự trong một không gian sinh tồn

b)

Quan hệ hôn nhân

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ kinh tế

162.

Câu 16: Chỉ ra chức năng đảm bảo tái sản xuất nguồn lao động và sức lao động cho xã hội của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

163.

Câu 17: Quan hệ nào được coi là cơ sở, nền tảng hình thành các mối quan hệ trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

b)

Quan hệ quần tự trong một không gian sinh tồn

c)

Quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ hôn nhân

164.

Câu 18: Thực hiện chức năng nào của gia đình nhằm góp phần to lớn cho việc đào  tạo thế hệ trẻ, thế hệ tương lai của xã hội?

a)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình

b)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng tái sản xuất ra con người

165.

Câu 19: Hình thức gia đình đang trở nên rất phổ biến ở các đô thị và cả ở nông thôn – thay thế cho kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây là:

a)

  Gia đình hiện đại

b)

Gia đình nhiều thế hệ

c)

Gia đình khuyết thiếu

d)

Gia đình hạt nhân

166.

Câu 20: Sự biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình hạt nhân ngày nay có tác động tiêu cực như thế nào đối với người cao tuổi?

a)

  Người cao tuổi hiện nay được con cái giành nhiều thời gian quan tâm chăm sóc

b)

Người cao tuổi được sống trong gia đình có nhiều thế hệ

c)

Người cao tuổi được đáp ứng đầy đủ nhu cầu về tâm lý tình cảm

d)

Người cao tuổi phải đối mặt với sự cô đơn thiếu thốn về tình cảm

167.

Câu 21: Chọn đáp án sai về gia đình Việt Nam hiện đại ngày nay:

a)

Ông bà là người làm chủ gia đình

b)

  Người phụ nữ - người vợ làm chủ gia đình

c)

  Người chồng - người làm chủ gia đình

d)

Cả hai vợ chồng cùng làm chủ gia đình

168.

Câu 22: Chọn đáp án đúng: ” hằng ngày tái tạo ra đời sống bản thân mình,con người bắt đầu tạo ra những người khác, sinh sôi nảy nở - đó là quan hệ giữa chồng và vợ, giữa cha mẹ và con cái, đó là...”

a)

Làng xóm

b)

Gia đình

c)

Xã hội

d)

Tập thể

169.

Câu 23: Quan hệ nào nảy sinh từ quan hệ hôn nhân và là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố quan hệ mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình lại với nhau ?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ kinh tế

170.

Câu 24: Chức năng thể hiện tình cảm thiêng liêng, trách nhiệm của cha mẹ với con cái, đồng thời thể hiện trách nhiệm của gia đình với xã hội là:

a)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

b)

Chức năng nuôi dương, giáo dục

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

171.

Câu 25: Sự thay đổi quy mô gia đình hiện nay ở Việt Nam có tác động như thế nào đối với xã hội?(chọn nhiều đáp án)

a)

Làm cho xã hội trở nên thích nghi và phù hợp hơn với tình hình mới, thời đại mới

b)

Không có tác động gì đối với sự phát triển của xã hội

c)

Làm cho kinh tế của đất nước chậm phát triển

d)

Sự bình đẳng nam nữ được đề cao hơn, cuộc sống riêng tư của con người được tôn trọng hơn

172.

Câu 26: Trong gia đình hiện đại ngày nay, nhu cầu về con cái đã có những thay đổi căn bản như thế nào ?

a)

Tỷ lệ sinh thấp, nhu cầu có con trai tăng lên

b)

Giảm mức sinh của phụ nữ, giảm số con người mong muốn và giảm nhu cầu cần thiết phải có con trai của cá cặp vợ chồng

c)

Các gia đình không muốn có con để không bị gánh nặng kinh tế

d)

Phải có con, càng đông càng tốt và nhất thiết phải có con trai nối dõi

173.

Câu 27: Tình yêu giữa nam và nữ trở thành quan hệ hôn nhân được thể hiện bằng:

a)

Lời hứa giữa nam và nữ

b)

Lễ cưới

c)

Lễ đính hôn

d)

Thủ tục pháp lý

174.

Câu 28: Chọn đáp án sai về vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên

b)

Gia đình là cầu nối giữa cá nhân và xã hội

c)

Gia đình là tế bào của xã hội

d)

Gia đình là một tổ chức phi chính phủ quan trọng

175.

Câu 29: So với các chế độ xã hội trước thì quan hệ gia đình trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có đặc điểm khác biệt gì về chất?

a)

Quan hệ bình đẳng trong gia đình, giải phóng phụ nữ

b)

  Đàn ông là người quyết định mọi việc trong gia đình

c)

  Duy trì quan hệ gia trưởng độc đoán

d)

Phụ nữ chỉ lo việc nội trợ

176.

Câu 30: Vị trí của  gia đình trong xã hội là:

a)

Bộ não

b)

Tế bào

c)

Mạch máu

d)

Xương sống