wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Marketing

Total questions: 171

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Nghề Marketing chính là nghề đích hào hàng, giao hàng, giới thiệu dùng thử sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Marketing thực chất là hoạt động bán hàng, kích thích tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Cách gọi khác của marketing là quảng cáo.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong lý thuyết marketing hiện đại, marketing chính là hệ thống các biện pháp mà người bán sử dụng để bán được nhiều và bán hết những hàng hóa đã được sản xuất ra.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hiểu biết chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàng ở thị trường mục tiêu là vấn đề cốt lõi của quản trị Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thiết lập được chiến lược marketing là chỉ báo duy nhất thể hiện được khả năng của nhà quản trị marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Xây dựng được chương trình marketing là chỉ báo duy nhất thể hiện được khả năng của nhà quản trị marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phân tích các cơ hội marketing là chỉ báo đáng tin cậy cho việc ra các quyết định marketing, đặc biệt là các quyết định marketing chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đạo đức và trách nhiệm xã hội đã trở thành vấn đề “nóng” mà hoạt động marketing cần quan tâm và tìm ra cơ hội kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Marketing xanh cũng đã và đang khẳng định sự tồn tại của mình trong bối cảnh ô nhiễm môi trường đang ngày càng gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Quan điểm tập trung vào bán hàng rất phù hợp để áp dụng trong kinh doanh sản phẩm bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp là một biểu hiện cho việc kinh doanh theo quan điểm marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Để lựa chọn đúng giá trị cung ứng cho khách hàng, các nhà quản trị marketing phải tìm được đúng khách hàng mục tiêu, hiểu biết đúng nhu cầu và mong muốn của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo quan điểm marketing đạo đức – xã hội, doanh nghiệp nên tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc cải tiến.

4 lines
15.

Theo quan điểm marketing, "thị trường" là:

a)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán

b)

Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó

c)

Là khái niệm chỉ tập hợp những người bán cùng một loại sản phẩm

d)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán, bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó, và những người bán loại sản phẩm mà khách hàng cần mua

16.

Những hoạt động nào dưới

4 lines
17.

Những hoạt động nào dưới đây thể hiện được đầy đủ những công việc mà nhà quản trị marketing phải làm?

a)

Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ

b)

Thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng

c)

Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing

d)

Phân tích cơ hội, lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ, định vị thị trường; thiết kế chiến lược và chương trình marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing

18.

”Người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá rẻ” là quan điểm quản trị marketing nào trong các quan điểm quản trị marketing dưới đây?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

19.

Quan điểm quản trị marketing nào coi chất lượng và tính năng của sản phẩm là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp:

a)

Tập trung vào sản xuất

b)

Tập trung vào sản phẩm

c)

Tập trung vào bán hàng

d)

Marketing

20.

“Nhu cầu có khả năng thanh toán” là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

b)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù.

c)

Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng chi trả.

d)

Khả năng thanh toán của khách hàng.

21.

Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể với những thông số, đặc tính, kiểu dáng, phẩm chất, chức năng... trong một khung giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu?

a)

Nhu cầu tự nhiên của khách hàng

b)

Mong muốn của

22.

Trong một khung giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu?

a)

Nhu cầu tự nhiên của khách hàng

b)

Mong muốn của khách hàng

c)

Cầu thị trường

d)

Nhu cầu vật chất

23.

“Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi:

a)

Người bán hàng

b)

Người tạo ra sản phẩm

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Người tiêu dùng

24.

Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là:

a)

Số tiền để mua sản phẩm đó

b)

Chi phí trong quá trình sử dụng

c)

Chi phí hủy bỏ sản phẩm

d)

Mọi hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra

25.

Trong những điều kiện dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà quá trình trao đổi vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có hai bên và một bên phải có thứ gì đó có giá trị đối với bên kia

b)

Ít nhất một bên phải có tiền

c)

Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có

d)

Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị của bên kia và tin chắc làm mình nên hay muốn giao dịch với bên kia

26.

Doanh nghiệp X cho rằng, để thành công, doanh nghiệp nên tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Doanh nghiệp X đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

b)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

c)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

d)

Quan điểm marketing

27.

Chìa khóa để xây dựng và thiết lập mối quan hệ bền vững với khách hàng là:

a)

Tạo sản phẩm đúng

b)

Quy định giá hấp dẫn

c)

Cung ứng dịch vụ đi kèm

d)

Tạo và cung ứng cho khách hàng giá trị và sự thỏa mãn tốt hơn

28.

Quản trị quan hệ đối tác để nâng cao giá trị cung ứng cho khách hàng là

4 lines
29.

Quản trị quan hệ đối tác để nâng cao giá trị cung ứng cho khách hàng là tư tưởng của:

a)

Quản trị tiêu thụ

b)

Quản trị marketing

c)

Quản trị quan hệ khách hàng

d)

Quản trị marketing và quản trị quan hệ khách hàng

30.

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm/dịch vụ là:

a)

Những thuộc tính nổi trội của sản phẩm/dịch vụ

b)

Giá trị cốt lõi của sản phẩm/dịch vụ

c)

Giá trị bổ sung của sản phẩm/dịch vụ

d)

Những lợi ích để thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

31.

Cơ hội thị trường lớn hơn sẽ thuộc về các sản phẩm:

a)

Được nhiều người đánh giá giá trị tiêu dùng cao hơn

b)

Được người sản xuất đánh giá chất lượng cao hơn

c)

Được người sản xuất thiết kế nhiều tính năng hơn

d)

Được người sản xuất tạo ra bao bì hấp dẫn hơn.

32.

Mong muốn (wants) có đặc điểm:

a)

Đa dạng, phong phú và luôn luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và ổn định

c)

Xuất phát từ bản thân con người và không chịu tác động của ngoại cảnh

d)

Nhà kinh doanh không thể làm thay đổi mong muốn

33.

Nhận định thể hiện đúng bản chất của khái niệm “sự thỏa mãn”/“sự hài lòng” của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là:

a)

Đánh giá của họ về giá sản phẩm là cao hay thấp so với giá trị sử dụng của nó

b)

Đánh giá về giá trị sử dụng của sản phẩm có đáp ứng kỳ vọng mà họ đặt ra hay không

c)

Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ

d)

Trạng thái cảm giác khi so sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

34.

Nhận định nào dưới đây mô tả đúng nhất vai trò của marketing trong doanh nghiệp?

a)

Marketing có chức năng kết nối mọi hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

b)

Marketing

35.

Nhận định nào dưới đây mô tả đúng nhất vai trò của marketing trong doanh nghiệp?

a)

Marketing có chức năng kết nối mọi hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

b)

Marketing có nhiệm vụ chào bán để cố gắng tiêu thụ các sản phẩm mà doanh nghiệp đã sản xuất

c)

Marketing là bộ phận chức năng quan trọng nhất trong doanh nghiệp và hoạt động độc lập với các bộ phận chức năng khác

d)

Marketing là một hoạt động riêng có của bộ phận marketing trong của doanh nghiệp giống như các hoạt động chức năng khác

36.

Nhận định nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing?

a)

Doanh nghiệp luôn cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo nhất

b)

Với những khách hàng đã lựa chọn, doanh nghiệp cố gắng đáp ứng nhu cầu của họ một cách có ưu thế hơn các đối thủ khác

c)

Doanh nghiệp cần tập trung vào những sản phẩm có lợi thế để đạt được lợi nhuận tốt nhất

d)

Để gia tăng doanh thu, doanh nghiệp cần tập trung vào các nỗ lực bán hàng và tiêu thụ hàng hóa

37.

Theo triết lý quản trị quan hệ khách hàng, lời khuyên cho các doanh nghiệp là:

a)

Hứa những gì có khả năng rồi tìm cách thực hiện tốt hơn

b)

Không nên hứa trước điều gì

c)

Điều quan trọng là thực hiện chứ không nên hứa trước

d)

Có thể hứa với khách hàng mọi thứ

38.

Theo quan điểm marketing, chi phí của người tiêu dùng cho một chiếc ô tô bao gồm:

a)

Tiền mua xe, chi phí vận hành, chi phí loại bỏ xe sau khi dùng, công sức và tinh thần cho việc sử dụng xe,...

b)

Tiền mua xe, chi phí nhiên liệu

c)

Tiền mua xe, chi phí nhiên liệu, chi phí sửa chữa

d)

Tiền mua xe, chi phí nhiên liệu, chi phí sửa chữa, tiền bảo hiểm

39.

Hệ thống thông tin marketing (MIS) là hệ thống chứa các thông tin về thị trường/khách hàng để doanh nghiệp đưa ra quyết định marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hệ thống phân tích thông tin marketing không nằm trong Hệ thống thông tin marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hoạt động “Tình báo marketing” nằm trong phần báo cáo nội bộ của hệ thống thông tin marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nghiên cứu marketing còn được gọi là nghiên cứu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các doanh nghiệp có thể mua dữ liệu marketing từ các hãng chuyên nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Báo cáo kết quả là bước cuối cùng của quá trình nghiên cứu marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu là bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong nghiên cứu marketing, phương pháp nghiên cứu bao gồm: điện thoại, thư tín, phỏng vấn cá nhân hoặc phỏng vấn nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Kế hoạch nghiên cứu marketing cần được thể hiện chi tiết dưới dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dữ liệu sơ cấp là thông tin mà đã có ở đâu đó, tức là thông tin được thu thập trước đây vì mục tiêu khác.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mẫu xác suất còn được gọi là mẫu ngẫu nhiên, bao gồm mẫu ngẫu nhiên đơn giản và mẫu ngẫu nhiên phân tầng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong nghiên cứu marketing, phương thức tiếp xúc “thư tín” có tính linh hoạt cao.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong nghiên cứu marketing, phương thức tiếp xúc “trên mạng” có phí tổn cao.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một trở ngại khi nghiên cứu thu thập thông tin marketing, đó là bản thân người chủ trì có thể thiên vị trong quá trình phỏng vấn.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong nghiên cứu marketing, câu hỏi tại phiếu khảo sát/bảng câu hỏi có hai hình thức là câu.

4 lines
54.

Hệ thống thông tin marketing cần đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cập nhật

b)

Có khả năng phân phối kịp thời

c)

Chính xác

d)

Cập nhật, phân phối kịp thời, chính xác

55.

Hệ thống thông tin marketing được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình marketing?

a)

Kế hoạch hóa

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Kiểm tra và điều chỉnh

d)

Kế hoạch hóa, tổ chức thực hiện, kiểm tra và điều chỉnh

56.

Phương pháp nghiên cứu giúp theo dõi sự vật/hiện tượng khi nó đang diễn ra có tên là:

a)

Quansát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

57.

Phương pháp nghiên cứu giúp khám phá mối quan hệ nhân quả bằng cách tìm ra những điều kiện tạo ra sự khác biệt trong nhận thức, tình cảm hay hành vi có tên là:

a)

Quansát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

58.

Phương pháp nghiên cứu phù hợp nhất để mô tả, thông tin về vị trí của doanh nghiệp trong đánh giá của khách hàng:

a)

Quansát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

59.

Khi thiết kế bảng câu hỏi, những câu hỏi thu hút và khuyến khích trả lời nên đặt ở phần đầu bảng câu hỏi. Đó là gợi ý về:

a)

Câu chữ trong bảng câu hỏi

b)

Thứ tự các câu hỏi

c)

Hình thức bảng câu hỏi

d)

Nội dung bảng câu hỏi

60.

Cách tốt nhất để thu thập thông tin nhanh chóng trong điều kiện người cung cấp thông tin không muốn gặp mặt đó là:

a)

Phỏng vấn nhóm

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

c)

Phỏng vấn trực tiếp

d)

Phỏng vấn qua thư

61.

Một câu hỏi với các phương án trả lời được xác định trong dải từ 1

4 lines
62.

Thông tin không muốn gặp mặt đó là:

a)

Phỏng vấn nhóm

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

c)

Phỏng vấn trực tiếp

d)

Phỏng vấn qua thư

63.

Một câu hỏi với các phương án trả lời được xác định trong dải từ 1 tới 5, chia theo mức độ đồng ý của người trả lời, tăng dần từ 1 tới 5, với 1=Hoàn toàn không đồng ý và 5=Hoàn toàn đồng ý. Đó là loại câu hỏi:

a)

Phân dải theo nghĩa từ

b)

Chia theo mức độ

c)

Chia theo giá trị

d)

Hoàn thành câu

64.

Nội dung được đặt cuối cùng trong bản Báo cáo kết quả nghiên cứu là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Nội dung nghiên cứu

c)

Kết quả nghiên cứu

d)

Phụ lục

65.

Nghiên cứu marketing là loại hình nghiên cứu:

a)

Cơ bản

b)

Ứng dụng

c)

Khoa học

d)

Bản chất

66.

Hệ thống thu thập thông tin marketing thường xuyên bên ngoài cung cấp thông tin về:

a)

Doanh số và lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Khối lượng dự trữ vật tư cần thiết cho hoạt động kinh doanh liên tục

c)

Những sự kiện mới nhất diễn ra trên thương trường

d)

Tốc độ lưu chuyển dòng vốn của doanh nghiệp

67.

Để có thông tin về tiềm năng và nhu cầu cụ thể của từng thị trường, các doanh nghiệp cần dùng tới:

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu thập thông tin marketing thường xuyên bên ngoài

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích thông tin marketing

68.

Kết quả của giai đoạn nào dưới đây chỉ ra toàn bộ nội dung các công việc mà nghiên cứu marketing cần thực hiện?

a)

Xác định mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin

d)

Xử lý và phân tích thông tin

69.

Câu hỏi chỉ lựa chọn 1 trong những phương án trả lời sẵn có là loại câu hỏi:

a)

Đóng

b)

Mở

c)

Điền vào chỗ trống

d)

Sắp xếp thứ tự

70.

Yếu tố KHÔNG được xem là nguyên nhân phải hình thành hệ thống thông tin marketing là:

(a)  

71.

Yếu tố KHÔNG được xem là nguyên nhân phải hình thành hệ thống thông tin marketing là:

a)

Doanh nghiệp có nhu cầu mở rộng phạm vi kinh doanh

b)

Bản chất của môi trường kinh doanh là luôn biến động

c)

Doanh nghiệp luôn được bảo hộ để độc quyền

d)

Doanh nghiệp phải cạnh tranh không chỉ bằng giá mà bằng khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng

72.

Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

Dữ liệu thứ cấp luôn chính xác hơn dữ liệu sơ cấp

b)

Việc nghiên cứu thường được bắt đầu từ việc thu thập thông tin thứ cấp

c)

Dữ liệu sơ cấp do thành viên nghiên cứu chính thu thập; dữ liệu thứ cấp được thực hiện bởi các thành viên nghiên cứu còn lại

d)

Dữ liệu sơ cấp thường cần thu thập trước dữ liệu thứ cấp

73.

Thông tin nào dưới đây không được xem là dữ liệu (data) trong nghiên cứu marketing là:

a)

Số lượng sinh viên ĐH Kinh tế Quốc dân được chia theo giới tính

b)

Mẩu quảng cáo KFC trong tháng 5 năm ĐH Kinh tế Quốc dân

c)

Tổng số cán bộ giảng viên đang hưởng lương từ ĐH Kinh tế Quốc dân

d)

Một đoạn băng phỏng vấn sinh viên về giảng viên ĐH Kinh tế Quốc dân

74.

Khi lượng bán giảm, doanh nghiệp muốn nghiên cứu để xác định sản lượng bán của sản phẩm nào giảm, giảm ở thị trường nào. Nghiên cứu đó gọi là:

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu nhân quả

c)

Nghiên cứu khám phá

d)

Nghiên cứu khảo sát

75.

Một doanh nghiệp bán lẻ muốn “vẽ nên bức tranh” về hành vi mua của khách hàng từ khi họ bước chân vào siêu thị tới khi họ thanh toán - nên thu thập thông tin bằng cách:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

76.

Khi muốn thử nghiệm phản ứng của thị trường với một hình thức bao gói mới, doanh nghiệp nên áp dụng loại hình nghiên cứu nào dưới đây?

a)

Quansát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

77.

Đối thủ cạnh tranh là một trong những yếu tố quan trọng thuộc môi trường marketing vĩ mô.

4 lines
78.

Toàn bộ hệ thống marketing của doanh nghiệp chịu sự tác động của môi trường marketing.

4 lines
79.

Môi trường kinh tế là yếu tố không thuộc môi trường marketing vĩ mô.

4 lines
80.

Cơ cấu tuổi tác của dân cư là yếu tố không thuộc về môi trường văn hóa-xã hội.

4 lines
81.

Các yếu tố thuộc môi trường marketing luôn biến đổi một cách chậm chạp.

4 lines
82.

Những tác động của môi trường marketing chỉ mang lại thách thức cho doanh nghiệp.

4 lines
83.

Doanh nghiệp không thể theo dõi và kiểm soát được bất kỳ yếu tố nào thuộc môi trường marketing.

4 lines
84.

Doanh nghiệp không nên đặt ra mục tiêu chi phối, điều khiển môi trường marketing vĩ mô trong quá trình kinh doanh.

4 lines
85.

Môi trường marketing thực chất là môi trường kinh doanh được phân tích và khai thác theo quan điểm của marketing.

4 lines
86.

Môi trường chính trị luật pháp chỉ ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp thông qua các bộ luật và hệ thống công cụ chính sách.

4 lines
87.

Việc nghiên cứu môi trường marketing vĩ mô chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các giải pháp marketing trong ngắn hạn.

4 lines
88.

Quan điểm về giá trị của một sản phẩm đang được chia sẻ rộng rãi trong cộng đồng xã hội sẽ có ảnh hưởng lớn tới hành vi mua và cách con người sử dụng sản phẩm.

4 lines
89.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô?

a)

Cạnh tranh

b)

Nhà cung cấp

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Khách hàng

90.

Việc nghiên cứu yếu tố môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới khách hàng mục tiêu?

4 lines
91.

etingvimô?

a)

Cạnh tranh

b)

Nhà cung cấp

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Khách hàng

92.

Việc nghiên cứu yếu tố môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới khách hàng mục tiêu?

a)

Môi trường chính trị, luật pháp

b)

Môi trường nhân khẩu

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa

93.

Khi xem xét ảnh hưởng của lạm phát tới quyết định mua của khách hàng, doanh nghiệp đang phân tích ảnh hưởng của yếu tố:

a)

Văn hóa - xã hội

b)

Nhân khẩu

c)

Chính trị, luật pháp

d)

Kinh tế

94.

“Những người quan tâm tới công ty với thái độ thiện chí” là cụm từ được gắn với nhóm đối tượng nào dưới đây?

a)

Công chúng tích cực

b)

Công chúng tìm kiếm

c)

Công chúng mong muốn

d)

Công chúng không mong muốn

95.

Tính khan hiếm của tài nguyên thiên nhiên là một yếu tố thuộc nhóm yếu tố môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường văn hóa

b)

Môi trường nhân khẩu

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường kinh tế

96.

Những thay đổi của môi trường marketing vĩ mô thường đem lại cho doanh nghiệp vấn đề nào dưới đây?

a)

Thách thức

b)

Cơ hội

c)

Nguồn lực

d)

Cơ hội và thách thức

97.

Môi trường marketing bao gồm tất cả những yếu tố, những lực lượng:

a)

Mà một doanh nghiệp không thể theo dõi và kiểm soát được

b)

Mà một doanh nghiệp hoàn toàn có thể kiểm soát và điều chỉnh được

c)

Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó

d)

Mà một doanh nghiệp không thể khống chế hay vô hiệu hóa

98.

Vấn đề nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô?

a)

Nhà nước nâng thuế suất thuế giá trị gia tăng

b)

Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh

c)

Tổ chức công đoàn ngành đưa ra yêu cầu tăng lương mới

d)

Khí hậu thay đổi làm ảnh hưởng

99.

Marketing vĩ mô: Nhà nước nâng thuế suất thuế giá trị gia tăng

a)

A.Nhà nước nâng thuế suất thuế giá trị gia tăng

b)

B.Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh

c)

C.Tổ chức công đoàn ngành đưa ra yêu cầu tăng lương mới

d)

D.Khí hậu thay đổi làm ảnh hưởng tới khả năng sản xuất

100.

Cục vệ sinh an toàn thực phẩm là công chúng trực tiếp thuộc nhóm:

a)

A.Công chúng tài chính

b)

B.Các phương tiện thông tin đại chúng

c)

C.Các cơ quan Nhà nước

d)

D.Công chúng địa phương

101.

Tập hợp những người mua sản phẩm phục vụ cho đời sống của họ được gọi bằng thuật ngữ:

a)

A.Thị trường người tiêu dùng

b)

B.Thị trường người sản xuất

c)

C.Thị trường người bán trung gian

d)

D.Thị trường quốc tế

102.

Khả năng mua sắm của khách hàng bị ảnh hưởng mạnh mẽ nhất bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

A.Môi trường nhân khẩu

b)

B.Môi trường văn hóa

c)

C.Môi trường kinh tế

d)

D.Môi trường tự nhiên

103.

Hệ thống luật pháp tác động sâu rộng nhất tới hoạt động của doanh nghiệp thông qua nội dung nào dưới đây?

a)

A.Quy định về thiết kế sản phẩm

b)

B.Quy định về các hoạt động của doanh nghiệp

c)

C.Quy định về quy trình sản xuất kinh doanh

d)

D.Quy định về nghiên cứu thị trường

104.

Trong marketing, nhánh văn hóa được phản ánh thông qua:

a)

A.Chuẩn mực giá trị của một đất nước, một dân tộc

b)

B.Chuẩn mực giá trị của một nhóm người

c)

C.Cách ứng xử của con người với nhau

d)

D.Quan niệm của con người về cái đúng, cái sai

105.

Thông tin không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô là:

a)

A.Người dân có xu hướng chuyển dần từ các khu phố cổ đến các khu đô thị mới

b)

B.Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán

c)

C.Sự biến đổi của khí hậu

d)

D.Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới

106.

Yếu tố không thuộc về môi trường nhân khẩu là:

a)

A.Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em

b)

B.Quy mô dân số

107.

Yếu tố không thuộc về môi trường nhân khẩu là:

a)

Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em

b)

Quy mô dân số của địa bàn kinh doanh

c)

Cơ cấu tuổi tác của dân số trên địa bàn kinh doanh

d)

Những xu hướng về di chuyển cơ học trong dân cư trên địa bàn kinh doanh

108.

Nhận định nào dưới đây không chính xác?

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa

b)

Sự hoạt động của các tổ chức chính trị, xã hội là một yếu tố thuộc môi trường chính trị, luật pháp

c)

Đa phần cơ hội và thách thức trong kinh doanh đều có nguồn gốc từ môi trường marketing vĩ mô

d)

Việc nghiên cứu môi trường marketing vĩ mô chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các giải pháp marketing trong ngắn hạn

109.

Một công ty mỹ phẩm của Hàn Quốc đã tiếp cận thị trường Việt Nam với hình ảnh của những diễn viên đã quen thuộc với khán giả Việt Nam qua các bộ phim Hàn Quốc. Cách thâm nhập thị trường như thế chứng tỏ họ đã biết khai thác yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Văn hóa, xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nhân khẩu

110.

Cơ cấu dân số thường được người làm marketing quan tâm vì:

a)

Cơ cấu dân số quyết định sức mua

b)

Cơ cấu dân số quyết định lượng hàng hóa tiêu thụ

c)

Cơ cấu dân số ảnh hưởng đến cơ cấu hàng hóa dịch vụ tiêu thụ

d)

Cơ cấu dân số ảnh hưởng đến kiểu loại hàng hóa được tiêu thụ

111.

Các cơ quan Chính phủ ảnh hưởng tới doanh nghiệp nhiều nhất thông qua yếu tố/hoạt động nào dưới đây?

a)

Ban hành các văn bản pháp quy

b)

Tổ chức thực hiện marketing xã hội

c)

Tổ chức các sự kiện ở khu vực

d)

Xây dựng các công trình công cộng

112.

Văn hóa ảnh hưởng tới quyết định marketing của doanh nghiệp thông qua:

a)

Sức mua của thị trường

b)

Hành vi mua của thị trường

113.

Yếu tố không thuộc nhóm tâm lý là:

a)

Gia đình (xã hội)

b)

Động cơ

c)

Nhận thức

d)

Niềm tin

114.

Yếu tố không thuộc về nhóm yếu tố cá nhân ảnh hưởng tới hành vi mua của khách hàng người tiêu dùng là:

a)

Tuổi đời

b)

Nghề nghiệp

c)

Động cơ mua hàng

d)

Tình trạng kinh tế

115.

Trong số các cách liệt kê dưới đây, thứ tự đúng (từ thấp đến cao) theo tháp nhu cầu của Maslow là:

a)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu tự hoàn thiện

c)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu tự hoàn thiện

116.

Yếu tố có trong “Hộp đen” của người tiêu dùng là:

a)

Các đặc tính của người tiêu dùng

b)

Trung tâm mua

c)

Lựa chọn thương hiệu

d)

Các biện pháp giảm giá của doanh nghiệp

117.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc nhóm yếu tố tâm lý?

a)

Động cơ

b)

Nhận thức

c)

Lối sống

d)

Sự hiểu biết

118.

Nghề nghiệp thuộc về nhóm yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhóm yếu tố văn hóa

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

119.

Yếu tố không thuộc về nhóm yếu tố cá nhân ảnh hưởng tới hành vi mua của khách hàng là:

a)

Tuổi đời

b)

Nghề nghiệp

c)

Động cơ mua hàng

d)
120.

Yếu tố không thuộc về nhóm yếu tố cá nhân ảnh hưởng tới hành vi mua của khách hàng là:

a)

Tuổi đời

b)

Nghề nghiệp

c)

Động cơ mua hàng

d)

Tình trạng kinh tế

121.

Nhận định không đúng về ảnh hưởng của văn hóa tới hành vi mua là:

a)

Văn hóa truyền thống chỉ ảnh hưởng đến hành vi mua sản phẩm thiết yếu

b)

Hành vi mua chịu ảnh hưởng bởi văn hóa

c)

Những người tiêu dùng cùng nhánh văn hóa thường có hành vi tiêu dùng tương tự nhau

d)

Sự biến đổi văn hóa có thể làm thay đổi hành vi tiêu dùng

122.

Nhận định không đúng về ảnh hưởng của các yếu tố xã hội tới hành vi mua của người tiêu dùng là:

a)

Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải

b)

Địa vị xã hội của một người tùy thuộc họ ở giai tầng nào trong xã hội

c)

Những người ở cùng giai tầng xã hội có khuynh hướng giống nhau về hành vi mua

d)

Giai tầng xã hội là một trong những tiêu thức để phân đoạn thị trường

123.

Yếu tố được mô tả là “bền chặt, khó thay đổi và không phải tốn kém nhiều chi phí để tạo ra ảnh hưởng mạnh tới hành vi người tiêu dùng” là:

a)

Các giá trị văn hóa có thể giao thoa

b)

Các giá trị văn hóa cốt lõi của cộng đồng

c)

Các giá trị văn hóa của một nhóm nhỏ trong cộng đồng

d)

Các giá trị văn hóa mới xuất hiện trong cộng đồng

124.

Hoạt động marketing của các thương hiệu sản phẩm Hàn Quốc tác động vào nhóm thanh niên tạo ra trào lưu tiêu dùng mới. Hiện tượng đó đưa đến gợi ý về:

a)

Không nên sử dụng các sản phẩm của Hàn Quốc

b)

Sẽ hình thành các nhóm kỳ thị sản phẩm Hàn Quốc

c)

Về lâu dài sẽ tạo ra các nhánh, nhóm văn hóa tiêu dùng

d)

Về lâu dài sẽ khó cạnh tranh với các nhóm khác

125.

Lý do dẫn đến tình trạng “người tiêu dùng có thể lĩnh hội và nhận thức ý nghĩa của

4 lines
126.

Lý do dẫn đến tình trạng “người tiêu dùng có thể lĩnh hội và nhận thức ý nghĩa của cùng một thông điệp quảng cáo theo những cách khác nhau” là

a)

Yếu tố hoàn cảnh cá nhân lúc đó

b)

Yếu tố tâm lý lúc đó

c)

Yếu tố môi trường văn hóa lúc đó

d)

Yếu tố bối cảnh xã hội lúc đó

127.

Thông tin trực tiếp từng người bán hàng tại điểm bán có ý nghĩa rất quan trọng cho khách hàng ra quyết định mua vì nó là nguồn thông tin:

a)

Đến sau cùng

b)

Đến đúng lúc

c)

Có tính chất chuyên gia

d)

Có tính chất củng cố thêm

128.

Hoạt động marketing đồ chơi trẻ em nên có tác động cả tới thầy cô giáo vì lý do nào dưới đây?

a)

Họ là người cùng chơi sản phẩm với các em

b)

Họ là người ra quyết định

c)

Họ là người ảnh hưởng tới việc ra quyết định mua đồ chơi

d)

Họ là người chấp nhận mua sắm

129.

Khi người tiêu dùng đang ở giai đoạn nhận biết nhu cầu của quá trình mua thì người làm marketing của doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Phát hiện xem người tiêu dùng muốn thỏa mãn nhu cầu gì bằng sản phẩm nào và như thế nào

b)

Tìm hiểu về kênh thông tin họ tham khảo để ra quyết định mua

c)

Xem xét yếu tố nào kìm hãm đến việc ra quyết định mua của họ

d)

Xem sau khi mua khách hàng có hài lòng không

130.

Phát biểu sai về quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng là:

a)

Trong khi đánh giá các khả năng thay thế, người tiêu dùng có khuynh hướng xây dựng niềm tin của mình gắn với các thương hiệu

b)

Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ dùng nguồn thông tin cá nhân

c)

Doanh nghiệp có thể tạo ra các kích thích tác động tới việc nhận biết nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp cần phải nắm được trạng thái thỏa mãn của

131.

Khi người tiêu dùng không hài lòng về một sản phẩm, họ sẽ làm gì nếu phải mua lặp lại chính loại sản phẩm đó?

a)

Tìm kiếm thông tin bên trong trước khi mua

b)

Tìm thêm bạn để hỏi

c)

Mở rộng nhóm sản phẩm

d)

Nghĩ ngay rằng, sẽ không mua sản phẩm đã không làm họ hài lòng trước đó

132.

Ông Hoàng vào Nhà sách Nhân dân mua tập giấy bài kiểm tra cho con. Ông Hoàng đóng vai trò gì trong tình huống đó?

a)

Người ảnh hưởng

b)

Người đi mua

c)

Người sử dụng

d)

Người tham khảo

133.

Anh Bình (người làm chủ gia đình) dự định mua xe SH cho con đi học cấp 3. Song, chị Lan, vợ anh Bình cho biết, học sinh cấp 3 không được sử dụng xe máy trên 50 phân khối nên anh Bình đã không mua xe SH nữa. Chị Lan đóng vai trò gì trong tình huống mua đó?

a)

Người sử dụng

b)

Người phát kiến

c)

Người tham khảo

d)

Người phê duyệt

134.

Bạn Hạnh dự định mua máy điện thoại Samsung. Song, khi chia sẻ ý định mua của mình cho nhóm bạn, thì các bạn khuyên Hạnh nên dùng I-phone để cả nhóm dễ bề chia sẻ thông tin qua I-message. Hạnh đang chịu ảnh hưởng bởi yếu tố thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Văn hóa

b)

Cá nhân

c)

Tâm lý

d)

Xã hội

135.

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng chính là nghiên cứu quá trình thông qua quyết định mua.

4 lines
136.

Nhóm xã hội ảnh hưởng đến hành vi mua của mỗi cá nhân thông qua dư luận xã hội.

4 lines
137.

Động cơ là yếu tố thúc đẩy hành vi mua của người tiêu dùng.

4 lines
138.

Trong giai đoạn nhận biết nhu cầu, người tiêu dùng cảm nhận về sự thiếu hụt một cái gì đó để phục vụ cho cuộc sống mà họ muốn.

4 lines
139.

Động cơ là yếu tố thúc đẩy hành vi mua của người tiêu dùng.

4 lines
140.

Trong giai đoạn nhận biết nhu cầu, người tiêu dùng cảm nhận về sự thiếu hụt một cái gì đó để phục vụ cho cuộc sống mà họ muốn có.

4 lines
141.

Mức độ thỏa mãn nhu cầu trong sử dụng sản phẩm là một trong những tiêu chí người tiêu dùng thường sử dụng để đánh giá các phương án trong quá trình ra quyết định mua.

4 lines
142.

Nhóm yếu tố cá nhân là nhóm các yếu tố thể hiện các đặc tính cá nhân một con người.

4 lines
143.

Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ tin dùng nguồn thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Lựa chọn phương thức thanh toán là giai đoạn cuối cùng của quá trình thông qua quyết định mua.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Nghề nghiệp là một yếu tố thuộc về nhóm yếu tố xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Niềm tin là yếu tố thuộc nhóm văn hóa có ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Các doanh nghiệp không thể tác động tới giai đoạn đánh giá sau khi mua của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Mỗi người tiêu dùng thường bị ảnh hưởng bởi một nhóm tham khảo duy nhất khi mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Hành vi mua của người tiêu dùng chỉ khác với hành vi mua của tổ chức qua chỉ số số lượng các giai đoạn ra quyết định mua mà thôi.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Yếu tố gia đình không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Mỗi thành viên trong gia đình có ảnh hưởng khác nhau đến quyết định mua của các thành viên khác.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Cá nhân càng có xu hướng ít hòa đồng thì ảnh hưởng của nhóm tham khảo đến hành vi của cá nhân càng thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Nhân thức của người tiêu dùng sẽ ảnh hưởng đến cách thức mua của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Người tiêu dùng thường quan tâm đến các thông điệp truyền thông về các sản phẩm liên quan trực tiếp đến nhu cầu của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Người tiêu dùng thường quan tâm đến các thông điệp truyền thông về các sản phẩm liên quan trực tiếp đến nhu cầu của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Các giai đoạn trong chu kỳ đời sống gia đình có ảnh hưởng mạnh tới hành vi tiêu dùng sản phẩm nội thất gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Nhóm tham khảo có thể được coi là một trong những kênh thông tin để truyền thông marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Tiến trình áp dụng marketing mục tiêu bao gồm 2 bước cơ bản: phân đoạn thị trường và chọn thị trường mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Marketing có thể sử dụng dịch vụ tư vấn và sửa chữa để tạo sự khác biệt cho sản phẩm, thương hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Phân đoạn thị trường cần đáp ứng những yêu cầu cơ bản: Đo lường được, có quy mô lớn nhất, có thể phân biệt được và có tính khả thi.

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Quốc tịch, nơi cư trú và hành vi, cảm xúc của khách hàng là bốn nhóm tiêu thức chính được sử dụng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Để dự báo tiềm năng thị trường người tiêu dùng, các nhà quản trị marketing thường sử dụng phương pháp xây dựng thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Bản đồ định vị là hệ trục tọa độ thể hiện giá trị của các thuộc tính khác nhau. Nó giúp marketing xác định được vị thế của sản phẩm hoặc thương hiệu trên thị trường mục tiêu trong mối tương quan với sản phẩm hoặc thương hiệu cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Các nhà quản trị marketing thường chỉ ưu tiên lựa chọn đoạn thị trường có quy mô lớn nhất làm thị trường mục tiêu của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Mối đe dọa của cạnh tranh trong ngành?

4 lines
166.

Thị trường mục tiêu của bất kỳ doanh nghiệp nào cũng cần có đặc điểm:

4 lines
167.

Định vị là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được vị trí trong tâm trí khách hàng.

4 lines
168.

Doanh nghiệp áp dụng chiến lược 'marketing đại trà' khi hướng tới việc tập trung mọi nỗ lực marketing để tạo ra những sản phẩm đồng nhất để thỏa mãn tất cả các khách hàng có trên thị trường.

4 lines
169.

Một trong những lợi thế của việc lựa chọn một đoạn thị trường duy nhất đó là cho phép doanh nghiệp tập trung được nguồn lực do đó có khả năng chiếm lĩnh một vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đó.

4 lines
170.

Chiến lược định vị thị trường gắn liền với chiến lược cạnh tranh và tạo cho doanh nghiệp một lợi thế cạnh tranh mang tầm chiến lược.

4 lines
171.

Lối sống là một trong các tiêu chí thuộc nhóm yếu tố nhân khẩu học được sử dụng để phân đoạn thị trường.

4 lines