Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVM_4 chuong dau
Total questions: 171
Worksheet time: 3hrs 51mins
Name
Class
Date
1.
1.Bạn Bình gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất danh nghĩa là 6%. Bạn kỳ vọng lạm phát là 2%. Thuế suất là 20%. Lãi suất thực sau thuế của Bình sẽ là
a)
a. 2,8% nếu lạm phát thực tế là 2%; lãi suất thực sau thuế của Bình sẽ thấp hơn nếu lạm phát thực tế cao hơn 2%.
b)
b. 2,8% nếu lạm phát thực tế là 2%; lãi suất thực sau thuế của Bình sẽ cao hơn nếu lạm phát thực tế cao hơn 2%.
c)
c. 3,2% nếu lạm phát thực tế là 2%; lãi suất thực sau thuế của Bình sẽ thấp hơn nếu lạm phát thực tế cao hơn 2%.
d)
d. 3,2% nếu lạm phát thực tế là 2%; lãi suất thực sau thuế của Bình sẽ cao hơn nếu lạm phát thực tế cao hơn 2%
2.
2.Bàn tay vô hình nâng cao phúc lợi kinh tế nói chung của nền kinh tế thông qua
a)
a. sự theo đuổi lợi ích cá nhân của mỗi người
b)
b. sự vị tha - mong muốn làm điều tốt cho người khác (altruism)
c)
c. quy trình chính trị
d)
d. sự can thiệp của chính phủ
3.
3.Khi chính phủ cố gắng cải thiện sự công bằng trong nền kinh tế thì kết quả thường là?
a)
a. tổng sản lượng của nền kinh tế tăng lên
b)
b. tính công bằng giảm xuống
c)
c. tính hiệu quả giảm xuống
d)
d. thu nhập của chính phủ tăng lên do sự gia tăng trong thu nhập nói chung
4.
4.Nền kinh tế A có GDP thực năm 2020 là 5 nghìn tỷ USD và chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) là 200. Vậy GDP danh nghĩa của nền kinh tế là
a)
a. 100 ngàn tỷ USD
b)
b. 2,5 ngàn tỷ USD
c)
c. 10 ngàn tỷ USD
d)
d. 40 ngàn tỷ USD
5.
5. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Trong trường hợp đặc biệt ngân hàng dự trữ 100%, tỷ lệ dự trữ bằng 1, số nhân tiền bằng 1, và ngân hàng không tạo ra tiền.
b)
b. Khi tỷ lệ dự trữ bằng 0,5, thì số nhân tiền bằng 1 và ngân hàng không tạo ra tiền.
c)
c. Trong trường hợp đặc biệt ngân hàng dự trữ 100%, tỷ lệ dự trữ bằng 1, số nhân tiền bằng 2, và ngân hàng tạo ra tiền.
d)
d. Khi tỷ lệ dự trữ bằng 0,125, thì số nhân tiền bằng 8, và mỗi ngân hàng cho vay 8 đồng đối với mỗi 1 đồng được gửi vào ngân hàng.
6.
6. Những quy định về
a)
a. mức độ mà các ngân hàng có thể mua và bán trái phiếu được gọi là yêu cầu thị trường mở.
b)
b. mức dự trữ tối thiểu mà các ngân hàng phải giữ lại từ các khoản tiền gửi được gọi là yêu cầu dự trữ bắt buộc.
c)
c. mức dự trữ tối đa mà các ngân hàng có thể giữ lại từ các khoản tiền gửi được gọi là yêu cầu dự trữ bắt buộc.
d)
d. mức độ mà các ngân hàng có thể tạo ra các khoản cho vay mới được gọi là yêu cầu thị trường mở.
7.
7.Thuật ngữ tính thanh khoản đề cập đến
a)
a. sự phù hợp của một tài sản với tư cách là phương tiện dự trữ giá trị (a store of value).
b)
b. việc đo lường giá trị nội tại (the intrinsic value) của tiền hàng hóa.
c)
c. sự dễ dàng chuyển thành phương tiện trao đổi (the medium of exchange) của một tài sản.
d)
d. một đồng tiền quay vòng bao nhiêu lần trong một năm nhất định.
8.
8.Hãy xem xét hai quốc gia. Quốc gia A có dân số 1.000 người, trong đó 800 người làm việc 8 giờ mỗi ngày để tạo ra 128.000 hàng hóa cuối cùng. Quốc gia B có dân số 2.000 người, trong đó 1.800 người làm việc 6 giờ mỗi ngày để tạo ra 270.000 hàng hóa cuối cùng
a)
a. Quốc gia A có năng suất thấp hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B
b)
b. Quốc gia A có năng suất thấp hơn và GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B
c)
c. Quốc gia A có năng suất cao hơn và GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B
d)
d. Quốc gia A có năng suất cao hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B
9.
9.Ngân hàng trung ương có thể làm tăng mức giá cả chung->MS tăng bằng cách thực hiện
a)
a. mua trái phiếu chính phủ và tăng lãi suất chiết khấu.
b)
b. mua trái phiếu chính phủ và giảm lãi suất chiết khấu.
c)
c. bán trái phiếu chính phủ và tăng lãi suất chiết khấu.
d)
d. bán trái phiếu chính phủ và giảm lãi suất chiết khấu.
10.
10.Sự đánh đổi trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp hàm ý rằng trong ngắn hạn
a)
a. các nhà làm chính sách có khả năng giảm tỷ lệ lạm phát, đồng thời giảm tỷ lệ thất nghiệp
b)
b. các nhà làm chính sách có khả năng tác động tới tỷ lệ lạm phát, nhưng không tác động được tới tỷ lệ thất nghiệp
c)
c. một sự giảm xuống trong tốc độ tăng trưởng cung tiền (lạm phát) sẽ đi kèm với một sự tăng lên trong tỷ lệ thất nghiệp
d)
d. một sự tăng lên trong tốc độ tăng trưởng cung tiền sẽ đi kèm với một sự tăng lên trong tỷ lệ thất nghiệp
11.
11.Khi các nhà kinh tế đề cập tới “hàng hóa vô hình” (intangible items) thì họ đang muốn chỉ các hàng hóa như
a)
a. dịch vụ tư vấn và chữa răng, giá trị của chúng không được bao gồm trong GDP
b)
b. dịch vụ tư vấn và chữa răng, giá trị của chúng được bao gồm trong GDP
c)
c. hàng hóa bất hợp pháp, giá trị của chúng không được bao gồm trong GDP
d)
d. hàng hóa bất hợp pháp, giá trị của chúng được bao gồm trong GDP
12.
12. Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất khi nói về mối liên hệ giữa lạm phát và thất nghiệp?
a)
a. Trong dài hạn, lạm phát giảm xuống gắn liền với sự giảm xuống trong tỷ lệ thất nghiệp
b)
b. Trong ngắn hạn, lạm phát giảm xuống gắn liền với sự tăng lên trong tỷ lệ thất nghiệp
c)
c. Trong dài hạn, lạm phát giảm xuống gắn liền với sự tăng lên trong tỷ lệ thất nghiệp
d)
d. Trong ngắn hạn, lạm phát giảm xuống gắn liền với sự giảm xuống trong tỷ lệ thất nghiệp
13.
13.Giả sử rằng vào năm ngoái, GDP thực tế ở quốc gia A tăng trưởng nhiều hơn so với quốc gia B
a)
a. Năng suất của quốc gia A phải tăng nhanh hơn quốc gia B. (II)
b)
b. Quốc gia A phải có mức sống cao hơn quốc gia B. (I)
c)
c. Cả (I) và (II) đều sai.
d)
d. Cả (I) và (II) đều đúng.
14.
14.Các nhà kinh tế học sử dụng thuật ngữ tiền để đề cập đến
a)
a. tất cả tài sản, bao gồm cả các tài sản thực và tài sản tài chính.
b)
b. các loại của cải thường được người bán chấp nhận để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ.
c)
c. tất cả tài sản, nhưng tài sản thực không được coi là tiền.
d)
d. tất cả của cải.
15.
15.Phát biểu nào dưới đây về các yếu tố đầu vào là đúng?
a)
a. Rừng là một ví dụ về tài nguyên thiên nhiên; nó cũng là một ví dụ về tài nguyên có thể tái tạo
b)
b. Vốn con người (human capital) là một yếu tố sản xuất mà không được sản xuất ra
c)
c. Không có sự khác biệt giữa vốn con người (human capital) và kiến thức công nghệ (technological knowledge)
d)
d. Vốn vật chất (physical capital) là một yếu tố sản xuất mà không được sản xuất ra
16.
16. Một trang trại điện gió ở Ninh Thuận mua 1 chiếc tuabin điện gió (I) từ một công ty của Thụy Điển (GNP) đóng tại Bình Dương, sử dụng lao động tại Bình Dương (GDP). Điều đó làm
a)
a. GDP và GNP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau
b)
b. đầu tư và GNP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau nhưng GDP của Việt Nam tăng ít hơn
c)
c. đầu tư của Việt Nam tăng nhưng GDP và GNP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
d)
d. đầu tư và GDP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau nhưng GNP của Việt Nam tăng ít hơn
17.
17. Một ví dụ của ngoại tác (externalities) là tác động của
a)
a. ô nhiễm do một công ty tạo ra ảnh hưởng tới sức khỏe của những người xung quanh
b)
b. thuế thu nhập cá nhân tới sức mua hàng hóa và dịch vụ của một người
c)
c. tăng chi phí chăm sóc sức khỏe của mỗi cá nhân trong xã hội
d)
d. thời tiết xấu tới thu nhập của nông dân
18.
18. Nếu người dân quyết định nắm giữ tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi nhiều hơn trước thì lượng cung tiền sẽ
a)
a. tăng. Ngân hàng trung ương có thể làm giảm tác động này bằng cách mua trái phiếu Kho bạc.
b)
b. tăng. Ngân hàng trung ương có thể làm giảm tác động này bằng cách bán trái phiếu Kho bạc.
c)
c. giảm. Ngân hàng trung ương có thể làm giảm tác động này bằng cách bán trái phiếu Kho bạc.
d)
d. giảm. Ngân hàng trung ương có thể làm giảm tác động này bằng cách mua trái phiếu
19.
19. Điều nào sau đây được sắp xếp theo trật tự: tài nguyên thiên nhiên, vốn con người (human capital) và vốn vật chất (physical capital)?
a)
a. Đối với đường sắt: nhiên liệu, động cơ đường sắt, đường ray xe lửa
b)
b. Đối với công ty nội thất: gỗ, nhà ăn của công ty, cái cưa
c)
c. Đối với một nhà hàng: mảnh đất mà nhà hàng được xây lên, những điều mà người đầu bếp học được ở trường dạy nấu ăn, tủ lạnh đựng thịt heo và thịt bò
d)
d. Không có lựa chọn nào đúng
20.
20. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Cả ba lựa chọn đều đúng
b)
b. GDP nói chung được coi là thước đo đơn lẻ tốt nhất về phúc lợi kinh tế
c)
c. GDP đo lường 2 điều cùng một lúc: tổng thu nhập của mọi người trong nền kinh tế và tổng chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế
d)
d. Luồng tiền liên tục chảy từ hộ gia đình sang doanh nghiệp và sau đó chảy ngược lại hộ gia đình, và GDP đo lường luồng tiền đó
21.
21.“Bàn tay vô hình” hướng dẫn các hoạt động kinh tế thông qua
a)
a. kế hoạch hóa tập trung
b)
b. quảng cáo
c)
c. sự điều tiết của chính phủ
d)
d. giá cả
22.
22. Để tính GDP, giá thị trường được sử dụng để tính giá trị cuối cùng của hàng hóa và dịch vụ bởi vì
a)
a. giá thị trường không được dùng để tính GDP
b)
b. giá thị trường không thay đổi nhiều theo thời gian, do đó sẽ dễ dàng để so sánh giữa các năm
c)
c. giá thị trường phản ánh giá trị của hàng hóa và dịch vụ
d)
d. nếu giá thị trường không phù hợp với cách mà mọi người xác định giá trị sản phẩm thì chính phủ có thể ấn định giá trần hoặc giá sàn
23.
23. Quốc gia A có dân số 1.000 người, trong đó 700 người làm việc trung bình 8 giờ mỗi ngày và có năng suất là 2,5. Quốc gia B có dân số 800 người, trong đó có 560 người làm việc 8 giờ mỗi ngày và có năng suất là 3. Quốc gia có GDP thực cao hơn là
a)
a. quốc gia B và quốc gia có GDP thực bình quân đầu người cao hơn là quốc gia B
b)
b. quốc gia A và quốc gia có GDP thực bình quân đầu người cao hơn là quốc gia B
c)
c. quốc gia B và quốc gia có GDP thực bình quân đầu người cao hơn là quốc gia A
d)
d. quốc gia A và quốc gia có GDP thực bình quân đầu người cao hơn là quốc gia A
24.
24. GDP và GNP Việt Nam có quan hệ với nhau như thế nào?
a)
a. GNP = GDP + Thu nhập được kiếm bởi người nước ngoài ở Việt Nam – Thu nhập được kiếm bởi công dân Việt Nam ở nước ngoài
b)
b. GNP = GDP + Giá trị hàng xuất khẩu – Giá trị hàng nhập khẩu
c)
c. GNP = GDP - Giá trị hàng xuất khẩu + Giá trị hàng nhập khẩu
d)
d. GNP = GDP - Thu nhập được kiếm bởi người nước ngoài ở Việt Nam + Thu nhập được kiếm bởi công dân Việt Nam ở nước ngoài
25.
25. Câu nào sau đây thể hiện tốt nhất hiểu biết của các nhà kinh tế về các sự kiện liên quan đến mối quan hệ giữa tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng kinh tế?
a)
a. Sự khác biệt về tài nguyên thiên nhiên hầu như không có vai trò trong việc giải thích sự khác biệt về mức sống
b)
b. Nguồn tài nguyên thiên nhiên trong nước dồi dào có thể giúp làm cho một quốc gia trở nên giàu có, nhưng ngay cả những quốc gia có ít tài nguyên thiên nhiên thì cũng vẫn có thể có mức sống cao
c)
c. Một số quốc gia có thể giàu chủ yếu là do tài nguyên thiên nhiên của họ, còn các quốc gia không có tài nguyên thiên nhiên thì không nhất thiết là nghèo nhưng không bao giờ có thể có mức sống thật là cao
d)
d. Một đất nước không có hoặc có ít tài nguyên thiên nhiên mang số phận nghèo
26.
26. Tiền là tài sản có tính thanh khoản cao nhất bởi vì
a)
a. nó là phương tiện trao đổi (a medium of exchange).
b)
b. nó có giá trị nội tại (intrinsic value).
c)
c. nó là phương tiện dự trữ giá trị (a store of value).
d)
d. nó là đơn vị hạch toán (a unit of account).
27.
27. Khi nghiên cứu tác động của sự thay đổi trong chính sách công, các nhà kinh tế tin rằng
a)
a. lợi ích của những thay đổi này cho xã hội trong dài hạn luôn lớn hơn trong ngắn hạn
b)
b. lợi ích của những thay đổi này cho xã hội trong ngắn hạn luôn lớn hơn trong dài hạn
c)
c. điều quan trọng là phải phân biệt được ngắn hạn và dài hạn
d)
d. các giả định được sử dụng trong nghiên cứu nên giống nhau cả trong ngắn và dài hạn
28.
28. Thuật ngữ siêu lạm phát (hyperinflation) đề cập đến
a)
a. sự giảm xuống trong tỷ lệ lạm phát.
b)
b. giai đoạn lạm phát rất cao.
c)
c. lạm phát đi kèm suy thoái.
d)
d. sự lan rộng của lạm phát từ nước này sang nước khác.
29.
29. Trong thời gian dài, tăng dân số
a)
a. nâng cao mức sống thấy rõ
b)
b. không có tác động gì lên mức sống
c)
c. có tác động không chắc chắn lên mức sống
d)
d. làm giảm mức sống thấy rõ
30.
30. Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về thương mại quốc tế?
a)
a. Thương mại làm mọi quốc gia đều có lợi
b)
b. Thương mại làm lợi cho quốc gia giàu và làm hại cho quốc gia nghèo
c)
c. Thương mại làm một số quốc gia có lợi và một số quốc gia bị thiệt hại
d)
d. Một quốc gia chỉ có lợi nếu trao đổi một loại hàng hóa mà quốc gia đó không thể sản xuất
31.
31. Sự giảm xuống của giá một loại robot sản xuất nội địa dùng trong công nghiệp sẽ
a)
a. không được phản ánh trong cả chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
b)
b. không được phản ánh trong chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) nhưng được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
c)
c. được phản ánh trong cả chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
d)
d. được phản ánh trong chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) nhưng không được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
32.
32. Giả sử 25 năm trước đây, một quốc gia có GDP danh nghĩa là 1.000 USD, chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) là 200 và dân số là 100. Hiện nay, quốc gia đó có GDP danh nghĩa là 3.000 USD, chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) là 400 và dân số là 150. Điều gì đã xảy ra với GDP thực bình quân đầu người?
a)
a. GDP thực bình quân đầu người không đổi
b)
b. GDP thực bình quân đầu người tăng hơn gấp đôi
c)
c. GDP thực bình quân đầu người giảm
d)
d. GDP thực bình quân đầu người tăng, nhưng ít hơn gấp đôi
33.
33.GDP cộng nhiều loại sản phẩm khác nhau vào trong một thước đo giá trị duy nhất của các hoạt động kinh tế, bằng cách sử dụng giá cả được quyết định bởi
a)
a. thị trường
b)
b. các ngân hàng
c)
c. chính phủ
d)
d. các nhà kinh tế
34.
34. Một công ty bán một lượng inox trị giá 20 tỷ VND cho công ty Trường Thành chuyên làm bồn nước inox. Công ty Trường Thành dùng lượng inox đó để sản xuất bồn và bán cho người tiêu dùng với giá 30 tỷ VND. Các giao dịch này đóng góp vào GDP một lượng là
a)
a. 30 tỷ VND
b)
b. 20 tỷ VND
c)
c. 10 tỷ VND
d)
d. 50 tỷ VND
35.
35. Cần sa là hàng hóa bất hợp pháp và bông cải xanh là hàng hóa hợp pháp. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Darin trồng và bán cần sa cho Lisa. Khi Darin và Lisa cưới nhau, GDP tăng
b)
b. Darin trồng và bán bông cải xanh cho Lisa. Khi Darin và Lisa cưới nhau, GDP giảm
c)
c. Darin trồng và bán bông cải xanh cho Lisa. Khi Darin và Lisa cưới nhau, GDP tăng
d)
d. Darin trồng và bán cần sa cho Lisa. Khi Darin và Lisa cưới nhau, GDP giảm
36.
36. Có ý kiến cho rằng lợi ích mà dân số tăng nhanh có thể mang đến là khi có nhiều người hơn, thì sẽ có số lượng
a)
a. người tiết kiệm nhiều hơn, và do đó vốn trên mỗi công nhân có xu hướng tăng theo thời gian
b)
b. người tiêu dùng nhiều hơn, và vì vậy tăng trưởng kinh tế nhanh hơn
c)
c. người nhiều hơn để khám phá mọi thứ, và vì vậy sẽ nhanh chóng có tiến bộ công nghệ
d)
d. giáo viên nhiều hơn, và vì vậy sinh viên có được nhiều kiến thức và kỹ năng
37.
37.Khi đi mua sắm, bạn nhận thấy rằng một chiếc quần jean có giá 500.000 đồng và một chiếc áo phông có giá 250.000 đồng. Bạn tính giá tương đối của quần jean so với áo phông.
a)
a. Giá tính bằng tiền đồng của quần jean là biến danh nghĩa, giá tương đối của quần jean so với áo phông là biến thực.
b)
b. Giá tính bằng tiền đồng của quần jean là biến thực, giá tương đối của quần jean so với áo phông là biến danh nghĩa.
c)
c. Giá tính bằng tiền đồng của quần jean và giá tương đối của quần jean so với áo phông đều là các biến thực.
d)
d. Giá tính bằng tiền đồng của quần jean và giá tương đối của quần jean so với áo phông đều là các biến danh nghĩa.
38.
38. Một số nước nghèo dường như bị tụt lại phía sau thay vì bắt kịp các nước giàu. Điều nào sau đây có thể giải thích cho sự thất bại trong việc “bắt kịp” của một nước nghèo?
a)
a. Nước nghèo cho phép đầu tư trực tiếp nước ngoài
b)
b. Cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. Nước nghèo có quyền tài sản kém phát triển.
d)
d. Nước nghèo có chính sách thương mại hướng ngoại
39.
39. Con người có khả năng phản ứng với một sự thay đổi trong chính sách?
a)
a. chỉ khi sự thay đổi chính sách đó làm thay đổi lợi ích của hành vi của họ
b)
b. chỉ khi sự thay đổi chính sách đó làm thay đổi chi phí hoặc lợi ích của hành vi của họ
c)
c. chỉ khi họ nghĩ chính sách đó là tốt
d)
d. chỉ khi sự thay đổi chính sách đó làm thay đổi chi phí của hành vi của họ
40.
40. Giả sử rằng một chính phủ mới được bầu ở quốc gia A. Chính phủ mới thực hiện các bước để cải thiện hệ thống tòa án và giảm tham nhũng. Các công dân của quốc gia A thấy những nỗ lực này là đáng tin cậy và người ngoài tin rằng những thay đổi này sẽ có hiệu quả và kéo dài. Những thay đổi này có thể sẽ
a)
a. tăng GDP thực bình quân đầu người và năng suất ở quốc gia A
b)
b. không tăng năng suất và cũng không tăng GDP thực bình quân đầu người ở quốc gia A
c)
c. tăng năng suất nhưng không tăng GDP thực bình quân đầu người ở quốc gia A
d)
d. tăng GDP thực bình quân đầu người nhưng không tăng năng suất ở quốc gia A
41.
41. Khi mức giá tăng lên, giá trị của tiền
a)
a. giảm xuống, và mọi người mong muốn giữ nhiều tiền hơn.
b)
b. tăng lên, và mọi người mong muốn giữ ít tiền hơn.
c)
c. tăng lên, và mọi người mong muốn giữ nhiều tiền hơn.
d)
d. giảm xuống, và mọi người mong muốn giữ ít tiền hơn.
42.
42. “Khi công nhân đã có một lượng lớn vốn để sử dụng trong sản xuất hàng hóa và dịch vụ, việc cho họ thêm một đơn vị vốn chỉ làm tăng năng suất của họ thêm một chút ít”. Câu nói này
a)
a. khẳng định rằng vốn (tư bản) mang đặc điểm hiệu suất giảm dần (diminishing returns)
b)
b. cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. được đưa ra với giả định rằng số lượng vốn con người, tài nguyên thiên nhiên và công nghệ được giữ không đổi
d)
d. đại diện cho quan điểm truyền thống của quá trình sản xuất
43.
43. Năm 2017, Modern Electronics, Inc. đã sản xuất 60.000 máy tính, sử dụng 80 công nhân, mỗi người làm việc 8 giờ mỗi ngày. Năm 2018, công ty này đã sản xuất 76.500 máy tính, sử dụng 85 công nhân, mỗi người làm việc 10 giờ mỗi ngày. Từ năm 2017 đến 2018, năng suất tại Modern Electronics
a)
a. duy trì không đổi
b)
b. đã tăng 27,5%
c)
c. đã giảm 4%
d)
d. đã tăng 8,33%
44.
44. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Mức vốn hiện tại của quốc gia độc lập với mức độ ảnh hưởng của việc tăng vốn lên sản lượng của quốc gia đó
b)
b. Không có tranh luận về tác động lên tăng trưởng kinh tế của việc dân số tăng cao hơn
c)
c. Các nhà kinh tế học cho rằng các chính sách hướng ngoại có khả năng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hơn là chính sách hướng nội
d)
d. Tài nguyên thiên nhiên rõ ràng đặt giới hạn cho tăng trưởng; đơn giản là không có cách nào để giảm số lượng hoặc loại tài nguyên thiên nhiên cần thiết để sản xuất hàng hóa
45.
45. Các quyết định của các nhà hoạch định chính sách liên quan đến cung tiền tạo thành
a)
a. chính sách tiền tệ.
b)
b. chính sách ngân hàng.
c)
c. chính sách tài khóa.
d)
d. chính sách hoạt động
46.
46. Trong quý hiện tại, một doanh nghiệp sản xuất một lượng hàng tiêu dùng và đưa nó vào hàng tồn kho vì chưa bán được. Giá trị số hàng tồn kho này sẽ
a)
a. được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản đầu tư
b)
b. không được tính vào GDP ở quý hiện tại
c)
c. được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản sai số thống kê
d)
d. được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản tiêu dùng
47.
47. Việc mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương khiến cung tiền
a)
a. tăng, khiến giá trị của tiền tăng.
b)
b. giảm, khiến giá trị của tiền tăng.
c)
c. giảm, khiến giá trị của tiền giảm.
d)
d. tăng, khiến giá trị của tiền giảm.
48.
48. Canada có thể thu lợi khi tiến hành trao đổi thương mại?
a)
a. chỉ với các quốc gia bên ngoài Bắc Mỹ
b)
b. chỉ với các quốc gia kém phát triển hơn
c)
c. chỉ với các quốc gia sản xuất các loại hàng hóa mà Canada không thể sản xuất
d)
d. với bất cứ quốc gia nào
49.
49. Vào năm gốc, chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) luôn là
a)
a. 0
b)
b. -1
c)
c. 1
d)
d. 100
50.
50. Yếu tố quyết định mức sống của một quốc gia là
a)
a. lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất từ mỗi một giờ công lao động
b)
b. tổng lượng vốn vật chất của quốc gia đó
c)
c. tốc độ tăng trưởng GDP thực của quốc gia đó
d)
d. lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong quốc gia đó
51.
51. Chính sách công
a)
a. có thể cải thiện công bằng nhưng không thể cải thiện hiệu quả kinh tế
b)
b. có thể cải thiện hoặc hiệu quả kinh tế hoặc công bằng
c)
c. có thể cải thiện hiệu quả kinh tế nhưng không thể cải thiện công bằng
d)
d. không thể cải thiện hiệu quả kinh tế cũng không thể cải thiện công bằng
52.
52. Nếu nhà nước hợp pháp hóa một số hoạt động trước đây là bất hợp pháp, như ma túy hay mại dâm, nếu các yếu tố khác không đổi, GDP sẽ
a)
a. giảm
b)
b. tăng
c)
c. không đổi bởi vì các hoạt động này không bao giờ được tính trong GDP
d)
d. không đổi bởi vì cả hoạt động hợp pháp và bất hợp pháp đều được bao gồm trong GDP
53.
53. Anna, một công dân Mỹ chỉ làm việc ở Đức. Giá trị sản phẩm của cô làm ra ở Đức sẽ
a)
a. được tính vào GDP của Mỹ nhưng không được tính vào GDP của Đức
b)
b. được tính vào GDP của cả Đức và Mỹ
c)
c. không được tính vào GDP của cả Đức và Mỹ
d)
d. được tính vào GDP của Đức nhưng không được tính vào GDP của Mỹ
54.
54. Thương mại giữa các quốc gia có khuynh hướng
a)
a. giảm cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa
b)
b. giảm sự cạnh tranh và tăng cường chuyên môn hóa
c)
c. tăng cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa
d)
d. tăng sự cạnh tranh và giảm chuyên môn hóa
55.
55. Nếu mọi người kỳ vọng mức giá tăng nhưng thực tế mức giá lại giảm thì
a)
a. người cho vay được lợi nhưng người nắm giữ nhiều tiền mặt bị thiệt.
b)
b. cả người cho vay và người nắm giữ nhiều tiền mặt cùng bị thiệt.
c)
c. người nắm giữ nhiều tiền mặt được lợi nhưng người cho vay bị thiệt.
d)
d. người cho vay và người nắm giữ nhiều tiền mặt cùng được lợi.
56.
56. Trong nền kinh tế thị trường, các hoạt động kinh tế được hướng dẫn bởi
a)
a. các công ty
b)
b. lợi ích cá nhân và giá cả
c)
c. chính phủ
d)
d. nhà lập kế hoạch trung ương
57.
57. Darla, một công dân Canada chỉ làm việc ở Mỹ. Giá trị sản phẩm của cô ta làm ra
a)
a. được bao gồm trong cả GDP và GNP của Mỹ
b)
b. được bao gồm trong GNP của Mỹ nhưng không bao gồm trong GDP của Mỹ
c)
c. được bao gồm trong GDP của Mỹ nhưng không bao gồm trong GNP của Mỹ
d)
d. không được bao gồm trong cả GDP và GNP của Mỹ
58.
58. Nếu bạn gửi 2 triệu đồng tiền mặt vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại một ngân hàng, hành động này tự nó
a)
a. làm giảm lượng cung tiền.
b)
b. không làm thay đổi lượng cung tiền.
c)
c. làm tăng lượng cung tiền.
d)
d. có tác động không xác định được đối với lượng cung tiền.
59.
59. Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay khi lạm phát được kỳ vọng
a)
a. cao và thực tế cũng cao.
b)
b. thấp và thực tế cũng thấp.
c)
c. thấp nhưng thực tế hóa ra lại cao.
d)
d. cao nhưng thực tế hóa ra lại thấp.
60.
60. Nếu một công ty của Mỹ mở và vận hành một nhà máy sản xuất đồng hồ mới ở Canada thì công ty này đang thực hiện
a)
a. đầu tư trực tiếp nước ngoài
b)
b. đầu tư gián tiếp nước ngoài
c)
c. đầu tư tài chính nước ngoài
d)
d. đầu tư danh mục nước ngoài
61.
61. Lượng cung tiền giảm nếu
a)
a. các hộ gia đình nắm giữ tương đối nhiều tiền mặt hơn và tương đối ít tiền gửi hơn và các ngân hàng quyết định giữ tương đối ít dự trữ dư hơn và cho vay nhiều hơn.
b)
b. các hộ gia đình nắm giữ tương đối ít tiền mặt hơn và tương đối nhiều tiền gửi hơn và các ngân hàng quyết định giữ tương đối nhiều dự trữ dư hơn và cho vay ít hơn.
c)
c. các hộ gia đình nắm giữ tương đối nhiều tiền mặt hơn và tương đối ít tiền gửi hơn và các ngân hàng quyết định giữ tương đối nhiều dự trữ dư hơn và cho vay ít hơn.
d)
d. các hộ gia đình nắm giữ tương đối ít tiền mặt hơn và tương đối nhiều tiền gửi hơn và các ngân hàng quyết định giữ tương đối ít dự trữ dư hơn và cho vay nhiều hơn.
62.
62. Nếu giá của một hàng hóa tăng theo thời gian,
a)
a. nó phải trở nên khan hiếm hơn
b)
b. nó đã trở nên khan hiếm hơn chỉ khi giá đã được điều chỉnh theo lạm phát tăng lên
c)
c. nó phải trở nên ít khan hiếm hơn
d)
d. nó đã trở nên ít khan hiếm hơn chỉ khi giá được điều chỉnh theo lạm phát tăng lên
63.
63. Nếu GDP danh nghĩa tăng gấp 2 lần và chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) tăng gấp 2 lần thì GDP thực
a)
a. tăng gấp 4 lần
b)
b. tăng gấp 2 lần
c)
c. không đổi
d)
d. tăng gấp 3 lần
64.
64. Điều nào sau đây không được tính vào GDP của Mỹ?
a)
a. thu nhập của một người từ tiền cho thuê nhà
b)
b. những dịch vụ được cung cấp bởi luật sư và người tạo mẫu tóc
c)
c. việc sản xuất của một công dân nước ngoài sống trên lãnh thổ Mỹ
d)
d. việc tự lau dọn và sửa chữa nhà của mình
65.
65. Nguyên lý “Con người phải đối mặt với sự đánh đổi” áp dụng cho
a)
a. xã hội
b)
b. cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. gia đình
d)
d. cá nhân
66.
66. Một hàng hóa được sản xuất bởi một doanh nghiệp vào năm 2019, được đưa vào hàng tồn kho năm 2019 và được bán cho hộ gia đình vào năm 2020. Điều đó làm
a)
a. GDP năm 2019 giảm và GDP năm 2020 tăng
b)
b. GDP năm 2019 không thay đổi và GDP năm 2020 tăng
c)
c. GDP năm 2019 tăng và GDP năm 2020 không thay đổi
d)
d. GDP năm 2019 tăng và GDP năm 2020 giảm
67.
67.Hiện tại, tiền đồng (VND), đơn vị tiền tệ chính thức của nước ta do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành là
a)
a. tiền pháp định không có giá trị nội tại (intrinsic value).
b)
b. tiền hàng hóa không có giá trị nội tại (intrinsic value).
c)
c. tiền pháp định có giá trị nội tại (intrinsic value).
d)
d. tiền hàng hóa có giá trị nội tại (intrinsic value).
68.
68. Khi ngân hàng trung ương (NHTW) giảm lãi suất chiết khấu, các ngân hàng thương mại sẽ
a)
a. vay tiền từ NHTW nhiều hơn và cho công chúng vay nhiều hơn. Lượng cung tiền tăng.
b)
b. vay tiền từ NHTW ít hơn và cho công chúng vay ít hơn. Lượng cung tiền giảm.
c)
c. vay tiền từ NHTW ít hơn và cho công chúng vay nhiều hơn. Lượng cung tiền tăng.
d)
d. vay tiền từ NHTW nhiều hơn và cho công chúng vay ít hơn. Lượng cung tiền giảm.
69.
69. Năm ngoái, một quốc gia có 800 công nhân làm việc trung bình 8 giờ và sản xuất 12.800 đơn vị sản phẩm. Năm nay, quốc gia này có 1.000 công nhân làm việc trung bình 8 giờ và sản xuất 14.000 đơn vị sản phẩm. Năng suất của đất nước này
a)
a. năm nay thấp hơn năm ngoái. Nguồn của sự thay đổi năng suất này có thể là có sự thay đổi về quy mô của vốn (tư bản)
b)
b. năm nay cao hơn năm ngoái. Sự thay đổi về quy mô của vốn (tư bản) không tác động lên năng suất
c)
c. năm nay thấp hơn năm ngoái. Sự thay đổi về quy mô của vốn (tư bản) không tác động lên năng suất
d)
d. năm nay cao hơn năm ngoái. Nguồn của sự thay đổi năng suất này có thể là có sự thay đổi về quy mô của vốn (tư bản)
70.
70. Khả năng của “bàn tay vô hình” trong việc phối hợp các quyết định của các hộ gia đình và doanh nghiệp trong nền kinh tế có thể bị cản trở bởi
a)
a. những hành động của chính phủ làm méo mó giá cả
b)
b. việc tăng cường thi hành luật sở hữu tài sản
c)
c. việc quá tập trung vào tính hiệu quả của nền kinh tế
d)
d. sự gia tăng tính cạnh tranh trên thị trường
71.
71. Công ty Spots sản xuất mực và bán cho công ty Write để làm bút bi. Mực được sản xuất bởi công ty Spots được gọi là
a)
a. hàng hóa tồn kho
b)
b. hàng hóa tạm thời
c)
c. hàng hóa sơ cấp
d)
d. hàng hóa trung gian
72.
72. Lãi suất thực là 8% và lãi suất danh nghĩa là 10,5%. Nền kinh tế đang có lạm phát hay giảm phát?
a)
a. lạm phát; 2,5%
b)
b. giảm phát; 20,5%
c)
c. giảm phát; 2,5%
d)
d. lạm phát; 20,5%
73.
73. Tổng thống của nước A, một quốc gia đang phát triển, đề xuất rằng đất nước của ông cần giúp đỡ các công ty nội địa bằng cách áp đặt các hạn chế thương mại
a)
a. Đây là những chính sách hướng ngoại và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tiêu cực đối với tăng trưởng của nước A
b)
b. Đây là những chính sách hướng ngoại và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tích cực đối với tăng trưởng của nước A
c)
c. Đây là những chính sách hướng nội và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tiêu cực đối với tăng trưởng của nước A
d)
d. Đây là những chính sách hướng nội và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tích cực đối với tăng trưởng của nước A
74.
74. Để đạt được kết quả kinh tế tốt, các nhà làm chính sách nên ban hành các chính sách để
a)
a. tăng nhanh khối lượng tiền tệ
b)
b. nâng cao quyền lực thị trường của cá nhân
c)
c. nâng cao năng suất
d)
d. Cả ba lựa chọn đều đúng
75.
75. Công ty Real Foods sản xuất được 400.000 lon nước ép cà chua trong năm 2017 và 460.000 lon nước ép cà chua trong năm 2018. Họ sử dụng cùng số giờ lao động mỗi năm. So với năm 2017, năng suất của họ trong năm 2018
a)
a. thấp hơn 6%
b)
b. không đổi
c)
c. cao hơn 6%
d)
d. cao hơn 15%
76.
76. Một công ty của Mỹ vận hành một cửa hàng bán đồ ăn nhanh ở Romania. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Giá trị của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi cửa hàng đó được tính vào GDP của Romania, nhưng không được tính vào GDP của Mỹ
b)
b. Giá trị của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi cửa hàng đó được tính vào GDP của Mỹ, nhưng không được tính vào GDP của Romania
c)
c. 1/2 giá trị của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi cửa hàng đó được tính vào GDP của Romania, và 1/2 còn lại được tính vào GDP của Mỹ
d)
d. Giá trị của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi cửa hàng đó được bao gồm trong cả GDP của Romania và Mỹ
77.
77. Một công ty của Ý vận hành một nhà hàng pasta ở Mỹ. Giá trị sản lượng được sản xuất bởi nhà hàng pasta này được bao gồm trong
a)
a. GDP của Mỹ và GNP của Ý
b)
b. GNP của Mỹ và GNP của Ý
c)
c. GDP của Mỹ và GDP của Ý
d)
d. GNP của Mỹ và GDP của Ý
78.
78. Sự tồn tại của tiền dẫn tới
a)
a. sự chuyên môn hóa sâu hơn và mức sống cao hơn.
b)
b. mức sống cao hơn, nhưng không chuyên môn hóa sâu hơn.
c)
c. không chuyên môn hóa sâu hơn cũng chẳng dẫn tới mức sống cao hơn.
d)
d. sự chuyên môn hóa sâu hơn trong sản xuất, nhưng không dẫn tới mức sống cao hơn.
79.
79. Khi quyết định tiết kiệm bao nhiêu, mọi người quan tâm nhiều nhất đến
a)
a. lãi suất danh nghĩa trước thuế.
b)
b. lãi suất thực trước thuế.
c)
c. lãi suất thực sau thuế.
d)
d. lãi suất danh nghĩa sau thuế.
80.
80. Hành động nào trong số những hành động sau đây có tác động tổng hợp làm tăng cả lượng cung tiền và số nhân tiền?
a)
a. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu và giảm dự trữ bắt buộc.
b)
b. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu và tăng dự trữ bắt buộc.
c)
c. Ngân hàng trung ương mua trái phiếu và giảm dự trữ bắt buộc.
d)
d. Ngân hàng trung ương mua trái phiếu và tăng dự trữ bắt buộc.
81.
81. Tèo sở hữu một tiệm bánh chỉ nướng bánh. Tất cả các thợ làm bánh của anh làm việc 8 giờ mỗi ngày. Năm 2016, anh thuê 5 thợ làm bánh và họ sản xuất 200 chiếc bánh mỗi ngày. Năm 2017, anh thuê 6 thợ làm bánh và họ sản xuất được 249 chiếc bánh mỗi ngày. Trong tiệm bánh của Tèo, năng suất năm 2017
a)
a. tăng 3,75% so với năm 2016
b)
b. tăng 2,33% so với năm 2016
c)
c. tăng 24,5% so với năm 2016
d)
d. giảm 2,33% so với năm 2016
82.
82. Chi tiêu của hộ gia đình cho giáo dục được tính vào thành tố nào của GDP?
a)
a. đầu tư
b)
b. tiêu dùng hàng lâu bền
c)
c. tiêu dùng dịch vụ
d)
d. tiêu dùng hàng không lâu bền
83.
83. Nếu một công dân Mỹ mua một chiếc tivi được sản xuất ở Hàn Quốc bởi một doanh nghiệp Hàn Quốc thì
a)
a. xuất khẩu ròng của Mỹ giảm và GDP của Mỹ không bị ảnh hưởng
b)
b. xuất khẩu ròng và GDP của Mỹ không bị ảnh hưởng
c)
c. xuất khẩu ròng của Mỹ không bị ảnh hưởng và GDP của Mỹ giảm
d)
d. xuất khẩu ròng và GDP của Mỹ giảm
84.
84. Nếu ngân hàng trung ương (NHTW) quyết định tăng lượng cung tiền thì NHTW sẽ
a)
a. tạo ra tiền và sử dụng chúng để mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
b)
b. bán trái phiếu chính phủ từ danh mục đầu tư của mình cho công chúng.
c)
c. tăng lãi suất chiết khấu.
d)
d. tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
85.
85. Để tăng mức sống, chính sách công nên
a)
a. đưa nhiều người lao động từ trường trung học vào làm việc
b)
b. có mức trợ cấp thất nghiệp hào phóng
c)
c. đảm bảo một mức công bằng lớn hơn cho mọi người lao động
d)
d. đảm bảo rằng mọi người lao động đều được giáo dục tốt, có đầy đủ các công cụ cần thiết và công nghệ phù hợp
86.
86. Trong một nền kinh tế thực, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi
a)
a. hộ gia đình và doanh nghiệp nhưng không phải chính phủ
b)
b. hộ gia đình và chính phủ nhưng không phải doanh nghiệp
c)
c. hộ gia đình nhưng không phải doanh nghiệp hay chính phủ
d)
d. hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ
87.
87. Hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect) hàm ý rằng
a)
a. nếu một quốc gia bắt đầu ở mức tương đối nghèo thì nó sẽ dễ dàng tăng trưởng nhanh và bắt kịp các quốc gia giàu
b)
b. cuối cùng thì dân số sẽ bắt kịp sản lượng gia tăng
c)
c. nếu chi tiêu cho đầu tư thấp thì tăng tiết kiệm sẽ giúp đầu tư có thể “bắt kịp”
d)
d. tiết kiệm luôn bắt kịp chi tiêu cho đầu tư
88.
88. Một quốc gia có GDP danh nghĩa là 200 tỷ USD vào năm 2020 và 180 tỷ USD vào năm 2019. Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) năm 2020 là 125 và năm 2019 là 105. So sánh năm 2020 với năm 2019,
a)
a. cả sản lượng thực và mức giá đều tăng
b)
b. sản lượng thực tăng và mức giá giảm
c)
c. sản lượng thực giảm và mức giá tăng
d)
d. cả sản lượng thực và mức giá đều giảm
89.
89. Khi một nền kinh tế sử dụng bạc làm tiền, thì tiền của nền kinh tế đó
a)
a. có giá trị nội tại (intrinsic value).
b)
b. là phương tiện trao đổi (a medium of exchange) nhưng không phải là đơn vị hạch toán (a unit of account).
c)
c. là tiền pháp định (fiat money).
d)
d. là phương tiện dự trữ giá trị (a store of value) nhưng không phải là phương tiện trao đổi (a medium of exchange).
90.
90. Công ty Dilbert đã sản xuất 6.000.000 đơn vị phần mềm vào năm 2015. Vào đầu năm 2016, ông chủ công ty đã tăng số giờ lao động từ 10.000 giờ hàng năm lên 14.000 giờ hàng năm và đã sản xuất ra 7.000.000 đơn vị phần mềm. Dựa trên những con số này, điều gì đã xảy ra với năng suất?
a)
a. Năng suất đã tăng khoảng 16,7% Sản lượng HH và DV
b)
b. Năng suất đã tăng khoảng 40%
c)
c. Năng suất đã giảm khoảng 16,7%
d)
d. Năng suất vẫn giữ nguyên
91.
91. Tiền giấy, các bức tranh hiếm, và những chiếc vòng cổ ngọc lục bảo đều là
a)
a. phương tiện cất trữ giá trị.
b)
b. phương tiện trao đổi.
c)
c. đơn vị hạch toán.
d)
d. Cả ba lựa chọn đều đúng
92.
92. Lý do nào dưới đây nói chung không được các nhà kinh tế học coi là lý do hợp lý cho việc chính phủ can thiệp vào thị trường?
a)
a. để bảo vệ một ngành công nghiệp khỏi sự cạnh tranh từ nước ngoài
b)
b. để khuyến khích sự công bằng
c)
c. để bảo đảm quyền sở hữu
d)
d. để khuyến khích hiệu quả
93.
93. GDP thực đo lường điều gì sau đây?
a)
a. tổng thu nhập thực
b)
b. năng suất sản xuất
c)
c. cả ba lựa chọn đều đúng
d)
d. tiêu chuẩn sống
94.
94. Hàng hóa được đưa vào hàng tồn kho mà không được bán trong kỳ hiện tại sẽ
a)
a. được tính như hàng trung gian và không được tính vào GDP ở kỳ hiện tại
b)
b. được tính vào GDP ở kỳ hiện tại như khoản mục đầu tư hàng tồn kho
c)
c. được tính vào GDP ở kỳ hiện tại chỉ khi doanh nghiệp sản xuất và bán nó cho doanh nghiệp khác
d)
d. được tính vào GDP ở kỳ hiện tại như hàng tiêu dùng
95.
95. Cầu tiền
a)
a. không phụ thuộc vào mức giá và lãi suất.
b)
b. phụ thuộc vào mức giá nhưng không phụ thuộc vào lãi suất.
c)
c. phụ thuộc vào mức giá và lãi suất.
d)
d. phụ thuộc vào lãi suất nhưng không phụ thuộc vào mức giá.
96.
96. GDP bằng
a)
a. Cả ba lựa chọn đều đúng
b)
b. C + I + G + NX
c)
c. giá trị thị trường của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bên trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định
d)
d. Y
97.
97. “Khi công nhân có một lượng vốn tương đối nhỏ để sử dụng trong sản xuất hàng hóa và dịch vụ, cho họ thêm một đơn vị vốn thì sẽ làm tăng năng suất của họ thêm một lượng tương đối lớn”. Tuyên bố này
a)
a. phù hợp với quan điểm cho rằng vốn (tư bản) mang đặc điểm hiệu suất giảm dần
b)
b. khẳng định rằng các hàm sản xuất có đặc tính hiệu suất không đổi theo quy mô (constant returns to scale)
c)
c. không phù hợp với quan điểm cho rằng một quốc gia sẽ phát triển nhanh hơn nếu nước này bắt đầu tương đối nghèo
d)
d. cả ba lựa chọn đều đúng
98.
98. Trong dài hạn, tỷ lệ tiết kiệm cao hơn
a)
a. không thể làm tăng trữ lượng vốn (tư bản)
b)
b. không có lựa chọn đúng
c)
c. có nghĩa là mọi người phải tiêu thụ ít hơn trong tương lai
d)
d. làm tăng mức năng suất
99.
99. Điều nào sau đây, tự nó sẽ tiết lộ nhiều nhất về mức sống của một quốc gia?
a)
a. Số giờ làm việc
b)
b. Mức tư bản (vốn)
c)
c. Năng suất
d)
d. Nguồn tài nguyên thiên nhiên sẵn có
100.
100. Trong ngắn hạn, sự tăng lên trong cung tiền có thể dẫn tới
a)
a. thất nghiệp thấp hơn và lạm phát cao hơn
b)
b. thất nghiệp thấp hơn và lạm phát thấp hơn
c)
c. thất nghiệp cao hơn và lạm phát thấp hơn
d)
d. thất nghiệp cao hơn và lạm phát cao hơn
101.
101. Hàm sản xuất của một nền kinh tế mang thuộc tính hiệu suất không đổi theo quy mô (constant-returns-to-scale). Nếu lực lượng lao động của nền kinh tế tăng gấp đôi và tất cả các yếu tố đầu vào khác giữ nguyên, thì GDP thực sẽ
a)
a. giữ nguyên
b)
b. tăng, nhưng không nhất thiết phải bằng 50% hay 100%
c)
c. tăng đúng 50%
d)
d. tăng đúng 100%
102.
102. Nếu một người ở bang Iowa (Mỹ) nhận một khoản tiền trợ cấp trị giá 500 USD, sau đó anh ta sử dụng nó để mua một chiếc tivi sản xuất tại Nhật bởi một công ty Nhật với giá 480 USD và ăn một bữa ăn tối với giá 20 USD ở một nhà hàng của địa phương. Khi đó, GDP của Mỹ sẽ
a)
a. tăng 20 USD
b)
b. không đổi
c)
c. tăng 520 USD
d)
d. tăng 1000 USD
103.
103. Giả sử CPI là 110 vào năm 2018, 120 vào năm 2019 và 125 vào năm 2020. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Nền kinh tế trải qua lạm phát dương vào năm 2019 và năm 2020
b)
b. Cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. Tỷ lệ lạm phát là dương vào năm 2019 và âm vào năm 2020
d)
d. Tỷ lệ lạm phát năm 2020 cao hơn tỷ lệ lạm phát năm 2019
104.
104. Cung tiền tăng khi
a)
a. ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ mua trái phiếu trên thị trường mở.
b)
b. Cả ba lựa chọn đều sai
c)
c. lãi suất tăng.
d)
d. giá trị của tiền tăng.
105.
105. GDP không phản ánh
a)
a. giá trị của sự nghỉ ngơi
b)
b. cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. giá trị của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất tại gia đình
d)
d. chất lượng môi trường
106.
106.Công ty Dilbert đã sản xuất 5.000.000 đơn vị phần mềm kế toán vào năm 2014. Vào đầu năm 2015, ông chủ công ty đã giảm tổng số giờ làm việc hàng năm từ 10.000 xuống còn 8.000 và sản lượng là 4.800.000. Những con số này cho thấy năng suất
a)
a. đã tăng 12%
b)
b. đã giảm 4%
c)
c. đã giảm 20%
d)
d. đã tăng 20%
107.
107.Khi chính phủ thực hiện chính sách tái phân phối thu nhập và tài sản từ người giàu sang người nghèo thì tác động có thể xảy ra là
a)
a. nâng cao công bằng xã hội
b)
b. giảm bớt hiệu quả của nền kinh tế
c)
c. giảm bớt phần thưởng cho sự lao động siêng năng
d)
d. Cả ba lựa chọn đều đúng
108.
108.Tập hợp các tài sản nào trong số các tập hợp dưới đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ có tính thanh khoản cao nhất đến có tính thanh khoản thấp nhất?
a)
a. tiền, trái phiếu, xe ô tô, nhà
b)
b. trái phiếu, xe ô tô, tiền, nhà
c)
c. tiền, xe ô tô, nhà, trái phiếu
d)
d. trái phiếu, tiền, xe ô tô, nhà
109.
109.Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở thì đường cung tiền dịch chuyển sang phải. Một sự thay đổi trong mức giá không làm dịch chuyển đường cung tiền.
b)
b. Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở thì đường cung tiền dịch chuyển sang phải. Một sự tăng lên trong mức giá làm dịch chuyển đường cung tiền sang phải.
c)
c. Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở thì đường cung tiền dịch chuyển sang phải. Một sự giảm xuống trong mức giá làm dịch chuyển đường cung tiền sang phải.
d)
d. Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở thì đường cung tiền dịch chuyển sang phải. Một sự thay đổi trong mức giá không làm dịch chuyển đường cung tiền.
110.
110.Máy móc công nghiệp là một ví dụ của
a)
a. một thứ ảnh hưởng đến năng suất sản xuất
b)
b. một yếu tố sản xuất mà trong quá khứ lại chính là đầu ra của quá trình sản xuất
c)
c. vốn vật chất
d)
d. cả ba lựa chọn đều đúng
111.
111.Ở các quốc gia gặp bất ổn chính trị, mức sống có xu hướng thấp vì
a)
a. thiếu tôn trọng quyền tài sản
b)
b. các quan chức chính phủ nỗ lực nhằm ngăn chặn hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect)
c)
c. có lượng calo nhiều quá mức
d)
d. vi phạm nguyên tắc hiệu suất giảm dần
112.
112.Có 1 giỏ hàng hóa và dịch vụ được lựa chọn để tính CPI và năm 2018 được chọn làm năm gốc. Vào năm 2014 giá của giỏ hàng là 50 USD, năm 2018 giá của giỏ hàng là 52 USD và năm 2020 giá của giỏ hàng là 54,6 USD. Giá trị của CPI năm 2020 là
a)
a. 91,6
b)
b. 109,2
c)
c. 105,0
d)
d. 95,2
113.
113. Sự tăng lên của giá rượu whiskey được sản xuất ở Scotland mà người Mỹ thường mua sẽ
a)
a. không được phản ánh trong cả chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) của Mỹ và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ
b)
b. được phản ánh trong chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) của Mỹ nhưng không được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ
c)
c. được phản ánh trong cả chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) của Mỹ và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ
d)
d. không được phản ánh trong chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) của Mỹ nhưng được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ
114.
114. Năm vừa rồi, GDP thực của nước A là 561 tỷ USD và dân số là 2,2 triệu người. Năm trước đó, GDP thực là 500 tỷ USD và dân số là 2 triệu người. Tỷ lệ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người trong năm qua là bao nhiêu?
a)
a. 2%
b)
b. 10%
c)
c. 12%
d)
d. 4%
115.
115. Trường hợp nào sau đây có tỷ lệ lạm phát là 10% trong năm qua?
a)
a. Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 110 và bây giờ nó có giá trị là 120.
b)
b. Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 126 và bây giờ nó có giá trị là 140.
c)
c. Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 145 và bây giờ nó có giá trị là 163.
d)
d. Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 120 và bây giờ nó có giá trị là 132.
116.
116. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. Mức GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế (economic progress) và tăng trưởng của GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế (economic prosperity)
b)
b. GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế (economic prosperity) và GDP thực bình quân đầu người là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế (economic progress)
c)
c. GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế (economic prosperity) và tăng trưởng của GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế (economic progress)
d)
d. GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế (economic progress) và GDP thực bình quân đầu người là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế (economic prosperity)
117.
117.Câu hỏi nào dưới đây không được các nhà kinh tế học vĩ mô quan tâm?
a)
a. Tại sao giá dầu lại tăng cao khi chiến tranh bùng nổ ở Trung Đông?
b)
b. Tại sao giá cả lại tăng nhanh trong một số giai đoạn trong khi lại ổn định trong những giai đoạn khác?
c)
c. Tại sao thu nhập trung bình ở một số quốc gia lại cao và ở một số quốc gia lại thấp?
d)
d. Tại sao sản xuất và việc làm lại mở rộng trong một số năm và thu hẹp trong những năm khác?
118.
118. Trường hợp nào sau đây là ví dụ của hàng đổi hàng (barter)?
a)
a. Một bà mẹ đưa cho một người 200 nghìn đồng để đổi lại sẽ nhận được dịch vụ giữ trẻ từ người này.
b)
b. Một người thợ hớt tóc cắt tóc cho người thợ sửa ống nước để đổi lại người này sẽ sửa vòi nước bị rò rỉ cho anh ta.
c)
c. Cả ba lựa chọn đều là ví dụ của hàng đổi hàng
d)
d. Chủ nhà đưa cho người diệt côn trùng 1 tấm séc trị giá 1 triệu đồng để nhận được dịch vụ diệt côn trùng.
119.
119. Giá trị của hàng hóa được thêm vào hàng tồn kho của doanh nghiệp trong một năm nhất định được coi như
a)
a. chi tiêu vào hàng lâu bền, vì hàng hóa không thể được đưa vào tồn kho trừ phi nó là hàng lâu bền
b)
b. tiêu dùng, vì hàng hóa sẽ được bán cho người tiêu dùng vào một lúc khác
c)
c. tiết kiệm, vì hàng hóa đang được tiết kiệm cho tới khi nó được bán ở một thời điểm khác
d)
d. đầu tư, vì GDP có mục đích đo lường giá trị sản lượng của nền kinh tế được sản xuất trong năm đó
120.
120. Một quốc gia có GDP danh nghĩa là 100 tỷ USD vào năm 2020 và 75 tỷ USD vào năm 2019. Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) năm 2020 là 125 và năm 2019 là 120. So sánh năm 2020 với năm 2019,
a)
a. sản lượng thực tăng và mức giá giảm
b)
b. cả sản lượng thực và mức giá đều tăng
c)
c. cả sản lượng thực và mức giá đều giảm
d)
d. sản lượng thực giảm và mức giá tăng
121.
121.Thanh toán chuyển giao (transfer payments)
a)
a. làm thay đổi thu nhập của hộ gia đình, nhưng không phản ánh hoạt động sản xuất của nền kinh tế
b)
b. cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. không được dùng để trao đổi lấy hàng hóa hay dịch vụ ngay lúc đó
d)
d. là khoản tiền thanh toán chảy từ chính phủ sang hộ gia đình
122.
122. Khoản mục nào sau đây không được tính trong M1?
a)
a. tờ tiền 50.000 đồng trong ví của bạn
b)
b. Cả ba lựa chọn đều được tính trong M1
c)
c. 2 triệu đồng trong tài khoản thanh toán của bạn
d)
d. 10 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm của bạn
123.
123. Bạn gửi tiền vào ngân hàng. Sự gia tăng giá trị của khoản tiền gửi tiết kiệm của bạn
a)
a. là biến danh nghĩa, nhưng sự thay đổi số lượng hàng hóa bạn có thể mua bằng tiền tiết kiệm đó là biến thực.
b)
b. là biến thực, nhưng sự thay đổi số lượng hàng hóa bạn có thể mua bằng tiền tiết kiệm đó là biến danh nghĩa.
c)
c. và sự thay đổi số lượng hàng hóa bạn có thể mua bằng tiền tiết kiệm đó đều là các biến danh nghĩa.
d)
d. và sự thay đổi số lượng hàng hóa bạn có thể mua bằng tiền tiết kiệm đó đều là các biến thực.
124.
124. Giả sử CPI năm 2019 là 120 và năm 2020 là 127,2. Tỷ lệ lạm phát năm 2020 là
a)
a. 5,7%
b)
b. 7,2%
c)
c. 27,2%
d)
d. 6,0%
125.
125. Bạn gửi tiền vào tài khoản và nhận được lãi suất thực là 4%. Lạm phát là 2%, và thuế suất là 20%. Lãi suất thực sau thuế của bạn là
a)
a. Tất cả các lựa chọn đều sai
b)
b. 2,8%.
c)
c. 4,8%.
d)
d. 1,2%.
126.
126. Nếu một đất nước trải qua giảm phát thì
a)
a. Không có lựa chọn nào nhất thiết đúng
b)
b. lãi suất danh nghĩa sẽ lớn hơn lãi suất thực.
c)
c. lãi suất thực sẽ lớn hơn lãi suất danh nghĩa.
d)
d. lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực.
127.
127. Thành phần nào dưới đây trong GDP có thể hoặc âm hoặc dương?
a)
a. chi tiêu tiêu dùng vào hàng lâu bền
b)
b. cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. xuất khẩu ròng
d)
d. chi tiêu của doanh nghiệp vào máy móc thiết bị
128.
128. Giả sử là hiệu suất không đổi theo quy mô. Giả sử rằng theo thời gian, một quốc gia tăng gấp đôi số công nhân, tài nguyên thiên nhiên, vốn vật chất và vốn con người, nhưng công nghệ của nó không thay đổi. Điều nào sau đây sẽ tăng gấp đôi?
a)
a. Không phải sản lượng và cũng không phải năng suất.
b)
b. Năng suất, nhưng sản lượng thì không.
c)
c. Sản lượng, nhưng năng suất thì không.
d)
d. Cả sản lượng và năng suất.
129.
129. Khi nói về sự tăng trưởng của nền kinh tế, các nhà kinh tế đo lường sự tăng trưởng đó bằng
a)
a. sự thay đổi trong con số tuyệt đối của GDP danh nghĩa từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
b)
b. phần trăm thay đổi của GDP danh nghĩa từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
c)
c. sự thay đổi trong con số tuyệt đối của GDP thực từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
d)
d. phần trăm thay đổi của GDP thực từ giai đoạn này sang giai đoạn khác
130.
130. Giả sử CPI năm 2019 là 140 và năm 2020 là 149,10. Tỷ lệ lạm phát năm 2020 là
a)
a. 49,1%
b)
b. 6,5%
c)
c. 6,1%
d)
d. 9,1%
131.
131. Đầu tư vào
a)
a. vốn con người đã được chứng minh là tương đối không quan trọng, so với đầu tư vào vốn vật chất, đối với thành công về kinh tế trong dài hạn của một quốc gia
b)
b. vốn vật chất, giống như đầu tư vào vốn con người, có chi phí cơ hội
c)
c. vốn con người đặc biệt hấp dẫn bởi vì nó không liên quan đến các ngoại tác
d)
d. vốn vật chất, không giống như đầu tư vào vốn con người, có chi phí cơ hội
132.
132. Yếu tố chủ yếu quyết định đến mức sống của một quốc gia là
a)
a. khả năng của quốc gia đó trong việc chiếm ưu thế cạnh tranh so với nước ngoài
b)
b. tổng cung tiền trong nền kinh tế
c)
c. độ tuổi trung bình của lực lượng lao động ở quốc gia đó
d)
d. khả năng của quốc gia đó trong việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ
133.
133. Một lý do để chúng ta cần chính phủ, ngay cả trong nền kinh tế thị trường là bởi vì
a)
a. quyền sở hữu cá nhân là quá mạnh nếu thiếu vắng chính phủ. (II)
b)
b. sẽ không có đủ quyền lực thị trường nếu thiếu vắng chính phủ. (I)
c)
c. bàn tay vô hình là không hoàn hảo. (III)
d)
d. Cả (I) và (II) đều đúng
134.
134. Câu hỏi nào dưới đây sẽ được nghiên cứu trong Kinh tế học vi mô hơn là Kinh tế học vĩ mô?
a)
a. Tại sao lương lại khác nhau giữa các ngành?
b)
b. Tại sao giá cả nói chung lại tăng cao hơn ở một số quốc gia so với các quốc gia khác?
c)
c. Tại sao thu nhập và sản lượng lại tăng?
d)
d. GDP hiện nay đang tăng với tốc độ như thế nào?
135.
135. Một công ty sản xuất thép bán sản phẩm của nó trị giá 150 USD cho 1 công ty sản xuất xe đạp. Công ty sản xuất xe đạp sử dụng lượng thép đó để sản xuất xe đạp và bán xe cho người tiêu dùng với giá 250 USD. Cùng với nhau, 2 giao dịch này đã đóng góp
a)
a. 150 USD vào GDP
b)
b. 250 USD vào GDP
c)
c. trong khoảng giữa 250 USD và 400 USD vào GDP, tùy thuộc vào lợi nhuận kiếm được bởi công ty xe đạp khi nó bán chiếc xe
d)
d. 400 USD vào GDP
136.
136. Một trang trại ở Thái Bình mua một chiếc máy kéo được sản xuất bởi một công ty của Nhật đóng tại Hà Nội. Điều này làm
a)
a. đầu tư và GDP của Việt Nam tăng nhưng GDP của Nhật không thay đổi
b)
b. đầu tư của Việt Nam và GDP của Nhật tăng nhưng GDP của Việt Nam không thay đổi
c)
c. đầu tư và GDP của Việt Nam, GDP của Nhật đều tăng
d)
d. đầu tư và GDP của Việt Nam, GDP của Nhật đều không bị tác động vì chiếc máy kéo là hàng trung gian
137.
137. Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 15%, và ngân hàng không có dự trữ dư, và người dân chỉ giữ tiền gửi, không nắm giữ tiền mặt, thì khi ngân hàng trung ương bán 65 triệu USD trái phiếu ra công chúng, dự trữ của ngân hàng sẽ:
a)
a. tăng 65 triệu USD và lượng cung tiền cuối cùng sẽ tăng 266,67 triệu USD.
b)
b. giảm 65 triệu USD và lượng cung tiền cuối cùng sẽ giảm 433,33 triệu USD.
c)
c. giảm 65 triệu USD và lượng cung tiền cuối cùng sẽ giảm 266,67 triệu USD.
d)
d. tăng 65 triệu USD và lượng cung tiền cuối cùng sẽ tăng 433,33 triệu USD.
138.
138. Mức lạm phát cao và dai dẳng gần như luôn là kết quả của
a)
a. chi tiêu chính phủ quá cao
b)
b. năng suất cao hơn mức bình thường
c)
c. sự cạnh tranh từ nước ngoài
d)
d. sự tăng trưởng quá mức trong khối lượng tiền tệ
139.
139. Mức giá giảm. Điều này có thể là do ngân hàng trung ương đã
a)
a. bán trái phiếu làm giảm cung tiền.
b)
b. bán trái phiếu làm tăng cung tiền.
c)
c. mua trái phiếu làm giảm cung tiền.
d)
d. mua trái phiếu làm tăng cung tiền.
140.
140. Với điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng, thì tỷ lệ dự trữ
a)
a. giảm, số nhân tiền giảm, và lượng cung tiền tăng.
b)
b. tăng, số nhân tiền giảm, và lượng cung tiền giảm.
c)
c. giảm, số nhân tiền tăng, và lượng cung tiền tăng.
d)
d. tăng, số nhân tiền tăng, và lượng cung tiền tăng.
141.
141. Khi những thứ khác giống nhau, điều nào sau đây có thể giải thích sự gia tăng năng suất?
a)
a. sự gia tăng vốn con người hoặc sự gia tăng vốn vật chất
b)
b. sự gia tăng vốn vật chất nhưng không phải sự gia tăng vốn con người
c)
c. không phải sự gia tăng vốn con người và cũng không phải sự gia tăng vốn vật chất
d)
d. sự gia tăng vốn con người nhưng không phải sự gia tăng vốn vật chất
142.
142. Trong phương trình Y = C + I + G + NX,
a)
a. cả ba lựa chọn đều đúng
b)
b. mọi biến số trong phương trình này đều là số dương
c)
c. C là chi tiêu của hộ gia đình cho dịch vụ và hàng lâu bền
d)
d. Y là tổng chi tiêu của nền kinh tế
143.
143. Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu
a)
a. các quyết định của hộ gia đình và doanh nghiệp
b)
b. sự điều tiết các doanh nghiệp và công đoàn
c)
c. sự tương tác giữa hộ gia đình và doanh nghiệp
d)
d. các hiện tượng trong tổng thể nền kinh tế
144.
144. Một cách để giúp các nhà kinh tế hiểu về cách thế giới thực hoạt động là
a)
a. bỏ qua quá khứ
b)
b. cố gắng nắm bắt mọi khía cạnh của thế giới thực trong mô hình họ xây dựng
c)
c. đưa ra các giả định
d)
d. Cả ba lựa chọn đều đúng
145.
145. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%,
a)
a. các khoản cho vay là khoản mục tài sản duy nhất của ngân hàng.
b)
b. Cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. ngân hàng không chấp nhận tiền gửi.
d)
d. ngân hàng không tác động đến cung tiền.
146.
146. Lập luận đằng sau hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect) là
a)
a. ở quốc gia không có nhiều vốn thì lượng vốn mới được bổ sung làm tăng năng suất nhiều hơn so với ở quốc gia đã có nhiều vốn
b)
b. cả ba lựa chọn đều sai
c)
c. người lao động ở các quốc gia có thu nhập thấp sẽ làm việc nhiều giờ hơn so với người lao động ở các quốc gia có thu nhập cao
d)
d. lượng vốn ở các nước giàu suy giảm với tốc độ cao hơn vì nó đã có rất nhiều vốn
147.
147. Khi chỉ số giá tiêu dùng (CPI) giảm đi, một hộ gia đình điển hình
a)
a. có thể tiết kiệm ít hơn bởi vì họ không cần bù đắp cho tác động tăng giá
b)
b. thấy rằng mức sống không bị ảnh hưởng
c)
c. phải chi nhiều tiền hơn để giữ được mức sống như cũ
d)
d. có thể chi tiêu ít hơn để giữ mức sống như cũ
148.
148. Nếu chỉ số giá là 90 vào năm 1; 100 vào năm 2 và 95 vào năm 3; nền kinh tế đã trải qua
a)
a. lạm phát 11,1% trong năm 2 (so với năm 1) và lạm phát 5% trong năm 3 (so với năm 2)
b)
b. lạm phát 10% trong năm 2 (so với năm 1) và giảm phát 5% trong năm 3 (so với năm 2)
c)
c. lạm phát 10% trong năm 2 (so với năm 1) và lạm phát 5% trong năm 3 (so với năm 2)
d)
d. lạm phát 11,1% trong năm 2 (so với năm 1) và giảm phát 5% trong năm 3 (so với năm 2)
149.
149. Tiền
a)
a. là phương tiện dự trữ giá trị hoàn hảo (a perfect store of value).
b)
b. Cả ba lựa chọn đều đúng
c)
c. có giá trị nội tại (intrinsic value), bất kể ở hình thái nào.
d)
d. là tài sản có tính thanh khoản cao nhất (the most liquid asset).
150.
150. Sự thay đổi của GDP danh nghĩa
a)
a. chỉ phản ánh sự thay đổi trong số lượng sản phẩm được sản xuất
b)
b. không phản ánh sự thay đổi trong giá cả hay số lượng sản phẩm được sản xuất
c)
c. chỉ phản ánh sự thay đổi trong giá cả
d)
d. phản ánh cả sự thay đổi trong giá cả và số lượng sản phẩm được sản xuất
151.
151. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng sẽ khiến
a)
a. tăng số nhân tiền nhưng giảm lượng cung tiền.
b)
b. giảm số nhân tiền nhưng tăng lượng cung tiền.
c)
c. giảm cả số nhân tiền và lượng cung tiền.
d)
d. tăng cả số nhân tiền và lượng cung tiền.
152.
152. Tiền
a)
a. Cả ba lựa chọn đều đúng
b)
b. khiến giao dịch dễ dàng hơn.
c)
c. hiệu quả hơn là trao đổi trực tiếp hàng hóa lấy hàng hóa (barter).
d)
d. cho phép chuyên môn hóa sâu hơn.
153.
153. Một nền kinh tế A trong năm 2020 có tiêu dùng là 5.000, xuất khẩu là 100, chi tiêu của chính phủ là 900, nhập khẩu là 200 và đầu tư là 1.000. Như vậy, GDP năm 2020 của nền kinh tế A là bao nhiêu?
a)
a. 7.000
b)
b. 6.700
c)
c. 7.200
d)
d. 6.800
154.
154. Trong 8 giờ, Sonja sản xuất 8 đơn vị hàng hóa và dịch vụ. Trong 10 giờ, Emma sản xuất 9 đơn vị hàng hóa và dịch vụ. Theo đó,
a)
a. năng suất của Sonja cao hơn của Emma
b)
b. năng suất của Emma cao hơn của Sonja
c)
c. thu nhập mỗi ngày của Emma cao hơn của Sonja
d)
d. thu nhập mỗi ngày của Sonja cao hơn của Emma
155.
155. Khi mọi thứ khác đều như nhau, các nước nghèo có xu hướng tăng trưởng
a)
a. chậm hơn các nước giàu; điều này được gọi là hiệu ứng bỏ lại phía sau (fall-behind effect)
b)
b. nhanh hơn các nước giàu; điều này được gọi là hiệu ứng hiệu suất không đổi theo quy mô (constant-returns-to-scale effect)
c)
c. nhanh hơn các nước giàu; điều này được gọi là hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect)
d)
d. chậm hơn các nước giàu; điều này được gọi là bẫy nghèo (poverty trap)
156.
156. Nếu bạn mua một chiếc bánh hamburger và khoai tây chiên ở nhà hàng thức ăn nhanh,
a)
a. thì GDP sẽ không đổi, nhưng chi tiêu tiêu dùng sẽ cao hơn
b)
b. thì GDP sẽ cao hơn, nhưng chi tiêu tiêu dùng sẽ không đổi
c)
c. thì cả GDP và chi tiêu tiêu dùng sẽ không bị ảnh hưởng bởi vì nếu bạn không mua bữa ăn đó ở nhà hàng thì bạn cũng phải ăn ở nhà
d)
d. thì cả GDP và chi tiêu tiêu dùng sẽ cao hơn
157.
157. Nếu chỉ số giá năm 2020 là 128,96 và tỷ lệ lạm phát năm 2020 (so với năm 2019) là 24% thì chỉ số giá năm 2019 là
a)
a. 159,91
b)
b. 104,96
c)
c. 104
d)
d. 152,96
158.
158. Mai và Lan làm việc cùng nhau trong 4 giờ để tạo ra tổng cộng 12 tấm nệm. Năng suất là bao nhiêu?
a)
a. 12 tấm nệm
b)
b. 1,5 tấm nệm mỗi giờ lao động
c)
c. 24 tấm nệm
d)
d. 3 tấm nệm mỗi giờ lao động
159.
159. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng rộng rãi hơn chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) như một thước đo của lạm phát vì
a)
a. GDP deflator không thể được sử dụng để đo lường lạm phát
b)
b. CPI phản ánh tốt hơn sự thay đổi của giá cả của hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng
c)
c. CPI thường được tính toán hơn GDP deflator
d)
d. CPI dễ đo lường hơn
160.
160. GDP loại bỏ hầu hết các sản phẩm được sản xuất và tiêu thụ bất hợp pháp và hầu hết các sản phẩm được sản xuất và tiêu thụ tại gia đình bởi vì
a)
a. chính phủ không muốn khuyến khích và tiêu dùng những hàng hóa đó
b)
b. chất lượng của những sản phẩm đó không đủ cao để đóng góp vào giá trị GDP
c)
c. đo lường chúng rất khó khăn
d)
d. những hàng hóa đó không được khai báo trong tờ khai thuế thu nhập
161.
161. Một trong những Nguyên lý kinh tế học nói rằng con người đối mặt với sự đánh đổi. Tăng trưởng phát sinh từ tích lũy vốn không phải là một bữa trưa miễn phí. Nó đòi hỏi xã hội phải
a)
a. tái tạo các nguồn lực để các thế hệ tương lai có thể sản xuất hàng hóa và dịch vụ với tư bản được tích lũy
b)
b. hy sinh hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng ở hiện tại để tận hưởng tiêu dùng nhiều hơn trong tương lai
c)
c. Không có lựa chọn nào đúng
d)
d. bảo tồn các nguồn lực cho các thế hệ tương lai
162.
162. Thanh toán chuyển giao (transfer payments) là khoản thanh toán được chi trả bởi
a)
a. người tiêu dùng, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa hữu hình
b)
b. doanh nghiệp, nhưng không phải để trao đổi lấy thiết bị máy móc
c)
c. người nước ngoài, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước
d)
d. chính phủ, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ ngay lúc đó
163.
163. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, nếu người dân quyết định giảm lượng tiền mặt nắm giữ bằng cách tăng lượng tiền gửi không kỳ hạn nắm giữ thì
a)
a. M1 sẽ tăng.
b)
b. M1 sẽ không thay đổi.
c)
c. M1 sẽ giảm.
d)
d. M1 có thể tăng hoặc giảm.
164.
164. Giả sử chính phủ loại bỏ mọi qui định về bảo vệ môi trường và do đó, việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ sẽ tăng lên nhưng sẽ có thêm rất nhiều ô nhiễm. Nếu điều đó xảy ra thì phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
a. GDP chắc chắn sẽ giảm xuống bởi vì GDP đã bao gồm chất lượng môi trường
b)
b. GDP chắc chắn sẽ tăng lên dù rằng GDP đã bao gồm chất lượng môi trường
c)
c. GDP chắc chắn sẽ tăng lên bởi vì GDP đã loại bỏ chất lượng môi trường
d)
d. GDP có thể tăng hoặc giảm bởi vì GDP đã loại bỏ chất lượng môi trường khoản chi đó
165.
165. Sau cuộc khủng bố 11/9/2001, chính phủ Mỹ tăng chi tiêu để bảo đảm an ninh ở các sân bay. Những khoản chi tiêu đó
a)
a. chỉ bao gồm trong GDP nếu chính phủ liên bang chứ không phải chính quyền bang hay địa phương trả cho khoản chi đó
b)
b. bao gồm trong GDP vì chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ được tính trong GDP
c)
c. không được bao gồm trong GDP vì nó không biểu thị cho sản xuất
d)
d. không được bao gồm trong GDP vì chính phủ thu thuế để thanh toán lại những
166.
166. Nếu chỉ số giá năm 2020 là 92 và tỷ lệ lạm phát năm 2020 (so với năm 2019) là 13% thì chỉ số giá năm 2019 là
a)
a. 79
b)
b. 81,4
c)
c. 103,96
d)
d. 105
167.
167. Thay đổi trong chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator)
a)
a. không phản ánh sự thay đổi trong giá cũng như sản lượng
b)
b. phản ánh sự thay đổi trong cả giá và sản lượng
c)
c. chỉ phản ánh sự thay đổi trong giá
d)
d. chỉ phản ánh sự thay đổi trong sản lượng
168.
168.Sự đánh đổi giữa môi trường sạch và mức thu nhập cao hơn thể hiện ở chỗ?
a)
a. các nghiên cứu cho thấy các cá nhân có mức thu nhập cao hơn gây ô nhiễm ít hơn các cá nhân có thu nhập thấp
b)
b. việc sử dụng nhân lực để làm sạch ô nhiễm làm tăng việc làm và thu nhập
c)
c. các nỗ lực để giảm ô nhiễm nói chung không thành công hoàn toàn
d)
d. các quy định pháp lý để giảm ô nhiễm làm tăng chi phí sản xuất và làm giảm thu nhập
169.
169.Khi một người Mỹ mua một chai rượu vang được sản xuất ở Ý với giá 100 USD thì
a)
a. tiêu dùng của Mỹ không đổi, xuất khẩu ròng của Mỹ tăng 100 USD và GDP của Mỹ tăng 100 USD
b)
b. tiêu dùng của Mỹ không đổi, xuất khẩu ròng của Mỹ giảm 100 USD và GDP của Mỹ giảm 100 USD
c)
c. tiêu dùng của Mỹ tăng 100 USD, xuất khẩu ròng của Mỹ giảm 100 USD và GDP của Mỹ không đổi
d)
d. tiêu dùng của Mỹ tăng 100 USD, xuất khẩu ròng của Mỹ không đổi và GDP của Mỹ tăng 100 USD
170.
170. Trong nền kinh tế thị trường, chúng ta biết rằng một nguồn lực trở nên khan hiếm hơn khi
a)
a. cả ba lựa chọn đều đúng
b)
b. nó không thể tái tạo và một phần của nó được sử dụng
c)
c. người ta tìm kiếm hàng hóa thay thế
d)
d. giá của nó tăng tương đối so với giá các nguồn lực khác
171.
171.Theo thời gian, nhiều người đã dựa nhiều vào các hàng hóa được sản xuất trên thị trường hơn là các hàng hóa tự họ sản xuất. Ví dụ, những người có thu nhập cao thay vì tự lau dọn nhà đã thuê người lau dọn nhà cho họ. Sự thay đổi này, tự nó đã
a)
a. gây ra sự sụt giảm trong GDP được đo lường
b)
b. có thể làm thay đổi GDP được đo lường nhưng không chắc chắn về chiều hướng
c)
c. làm tăng GDP được đo lường
d)
d. không gây ra bất cứ ảnh hưởng nào tới GDP được đo lường
Reset
