Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Quan niệm của học thuyết Mác - Lênin về nguồn gốc của Nhà nước:
a)
Nhà nước xuất hiện do thượng đế sáng tạo để bảo vệ trật tự chung
b)
Nhà nước là kết quả phát triển của gia đình và quyền gia trưởng
c)
Nhà nước là kết quả của một khế ước được ký kết giữa những con người sống trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước
d)
Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
2.
Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:
a)
Là bộ máy đặc biệt nhằm duy trì sự thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng
b)
Là tổ chức thống trị về quyền lực trong xã hội
c)
Là bộ máy đặc biệt nhằm duy trì sự thống trị về tư tưởng, văn hóa và tôn giáo
d)
Tất cả các phương án đều đúng
3.
Nhà nước có những dấu hiệu đặc trưng cơ bản nào?
a)
Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia, quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh tế
b)
Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ, có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước
c)
Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; có chủ quyền quốc gia
d)
Tất cả các phương án đều đúng
4.
Nhà nước phân chia dân cư theo cách nào?
a)
Theo huyết thống
b)
Người từ đủ mười tám tuổi trở lên
c)
Theo đơn vị hành chính
d)
Theo tôn giáo
5.
Các thuộc tính của pháp luật là:
a)
Tính quy phạm phổ biến
b)
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
c)
Tính cưỡng chế của pháp luật
d)
Tất cả các phương án đều đúng
6.
Pháp luật được hình thành bằng con đường nào?
a)
Tập quán pháp
b)
Tiền lệ pháp
c)
Văn bản quy phạm pháp luật
d)
Tất cả các phương án đều đúng
7.
Tính giai cấp của pháp luật được thể hiện ở:
a)
Phản ánh ý chỉ của giai cấp thống trị
b)
Là bộ phận thuộc kiến trúc thượng tầng của xã hội, bị quy định bởi cơ sở hạ tầng
c)
Phản ánh nguyện vọng của con người và những quan điểm về các hành vi xử sự trong đời sống xã hội
d)
Tất cả các phương án đều đúng
8.
Tính xã hội của pháp luật được thể hiện:
a)
Đa số người dân chấp nhận
b)
Thiểu số người dân chấp nhận
c)
Các dân tộc chấp nhận
d)
Được một nhóm người chấp nhận
9.
Chức năng giáo dục của pháp luật:
a)
Làm cho con người hành động phù hợp với cách xử sự như ghi trong quy phạm pháp luật
b)
Làm cho con người hành động phù hợp với cách xử sự như ghi trong tôn giáo, phong tục, tập quán
c)
Làm cho con người hành động phù hợp với cách xử sự như trong tôn giáo, phong tục, tập quán
d)
Làm cho con người hành động phù hợp với cách xử sự như trong nội quy và quy định của pháp luật
10.
Vai trò của pháp luật:
a)
Là công cụ quản lý xã hội do nhà nước đặt ra
b)
Là công cụ quản lý xã hội của các tổ chức chính trị xã hội
c)
Là công cụ quản lý xã hội của các tổ chức đảng phải
d)
Là công cụ quản lý xã hội của giáo hội
11.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa về nhà nước: “Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của ...(1)..., một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ...(2)... và thực hiện các chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, thực hiện mục đích bảo vệ địa vị của ...(3)... trong xã hội”
a)
(1) giai cấp thống trị, (2) bảo vệ, (3) người đứng đầu
b)
(1) quyền lực công, (2) bảo vệ, (3) giai cấp thống trị
c)
(1) quyền lực xã hội, (2) cưỡng chế, (3) giai cấp thống trị
d)
(1) quyền lực chính trị, (2) cưỡng chế, (3) giai cấp thống trị
12.
Cơ sở kinh tế của xã hội cộng sản nguyên thuỷ?
a)
Là chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động xã hội
b)
Là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động xã hội
c)
Mọi người trong xã hội đều lao động và hưởng thụ thành quả lao động khác nhau
d)
Đây là thời kỳ có trình độ lực lượng sản xuất ở mức thấp
13.
Học thuyết nào về nguồn gốc của nhà nước cho thấy nhà nước là một phạm trù lịch sử chứ không phải một hiện tượng vĩnh cửu?
a)
Học thuyết của chủ nghĩa Mác - Lênin
b)
Thuyết gia trưởng
c)
Thuyết thần học
d)
Thuyết khế ước
14.
Bản chất của nhà nước bao gồm?
a)
Tính xã hội
b)
Tính giai cấp và tính xã hội
c)
Tính giai cấp
d)
Tính thống nhất
15.
Bản chất pháp luật được thể hiện?
a)
Pháp luật là hiện tượng xã hội không mang tính giai cấp
b)
Pháp luật là công cụ của đại đa số nhân dân lao động sử dụng
c)
Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội
d)
Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp bị trị trong xã hội
16.
“Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự mang tính ...(1)... chung, do ...(2)... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ...(3)... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ...(4)..., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”?
a)
bắt buộc - quốc hội - ý chí - chính trị
b)
bắt buộc chung - nhà nước - lý tưởng - chính trị
c)
bắt buộc - quốc hội - lý tưởng - kinh tế xã hội
d)
bắt buộc - nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội
17.
Tập quán pháp là việc:
a)
Biến đổi những tục lệ, tập quán đã có sẵn thành pháp luật
b)
Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c)
Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành pháp luật
d)
Tạo ra những tập quán mới và đưa vào hệ thống pháp luật
18.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì nguyên nhân xã hội làm xuất hiện nhà nước?
a)
Do có sự phân công lao động trong xã hội
b)
Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
c)
Do con người trong xã hội có sự tranh giành lợi ích
d)
Do ý chí của con người trong xã hội
19.
Tổ chức thị tộc trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:
a)
Một xã hội độc lập có tổ chức
b)
Một nhóm người cùng sinh sống, cùng lao động, phân phối của cái bình đẳng
c)
Một nhóm người không có cùng quan hệ huyết thống
d)
Một tổ chức độc lập có người đứng đầu
20.
Sự ra đời và tồn tại của nhà nước là:
a)
Kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó có nhà nước
b)
Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp
c)
Do ý chí của các thành viên trong xã hội, mong muốn thành lập nhà nước để bảo vệ lợi ích chung
d)
Tất cả các đáp án
21.
Thuộc tính cơ bản của pháp luật:
a)
Tính cưỡng chế
b)
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
c)
Tính quy phạm phổ biến
d)
Tất cả các đáp án
22.
Nhận định nào sau đây là đặc trưng của pháp luật:
a)
Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị
b)
Pháp luật được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước
c)
Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố, tăng cường quyền lực nhà nước
d)
Pháp luật là công cụ, phương tiện để nhà nước quản lý kinh tế, xã hội
23.
Thuyết khế ước xã hội là nền tảng tư tưởng cho cuộc cách mạng của giai cấp nào?
a)
Giai cấp địa chủ phong kiến
b)
Giai cấp công nhân
c)
Giai cấp tư sản
d)
Giai cấp nông dân
24.
Lần phân công lao động nào có ý nghĩa quyết định sự tan rã chế độ cộng sản nguyên thủy và dẫn đến sự xuất hiện nhà nước?
a)
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
b)
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
c)
Buôn bán phát triển và thương nghiệp xuất hiện
d)
Tất cả các phương án đều đúng
25.
Phương thức hình thành pháp luật chủ yếu ở Việt Nam là gì?
a)
Tập quán pháp
b)
Tiền lệ pháp
c)
Văn bản quy phạm pháp luật
d)
Tất cả các phương án đều đúng
26.
Chức năng điều chỉnh của pháp luật được thể hiện qua các hình thức:
a)
Quy định, cho phép và ngăn cấm các chủ thể tham gia các quy phạm pháp luật
b)
Quy định và cho phép các chủ thể tham gia các quy phạm pháp luật
c)
Quy định và ngăn cấm các chủ thể tham gia các quy phạm pháp luật
d)
Cho phép và ngăn cấm các chủ thể tham gia các quy phạm pháp luật
27.
Đâu KHÔNG phải là chức năng của pháp luật?
a)
Chức năng điều chỉnh
b)
Chức năng bảo vệ
c)
Chức năng giáo dục
d)
Chức năng thuyết phục
28.
Nội dung: “Nhà nước có quyền định ra và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc” thuộc khía cạnh nào của nhà nước?
a)
Bản chất của nhà nước
b)
Đặc trưng của nhà nước
c)
Chức năng của nhà nước
d)
Vai trò của nhà nước
29.
Lần phân công lao động nào giữ vai trò rất quan trọng và có một ý nghĩa quyết định tới sự ra đời của nhà nước?
a)
Lần thứ nhất
b)
Lần thứ hai
c)
Lần thứ ba
d)
Cả 3 lần
30.
Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước nhằm phục vụ cho giai cấp nào?
a)
Là quyền lực công cộng nhằm phục vụ cho giai cấp thống trị trong quá trình quản lý xã hội
b)
Là quyền lực phục vụ riêng cho một tầng lớp trong xã hội
c)
Là quyền lực của một tầng lớp bị trị trong xã hội
d)
Là quyền lực thuộc về mọi thành viên trong xã hội
31.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Trong xã hội tồn tại ý thức pháp luật thống nhất
b)
Tồn tại xã hội chịu sự quy định của ý thức pháp luật
c)
Ý thức pháp luật luôn lạc hậu hơn tồn tại xã hội
d)
Ý thức pháp luật của giai cấp thống trị được thể hiện chủ yếu trong hệ thống pháp luật
32.
Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
b)
Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này với giai cấp khác
c)
Bất cử nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
d)
Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội
33.
Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội công xã nguyên thủy được hiểu là:
a)
Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích của hội đồng thị tộc, các tù trưởng, thủ lĩnh
b)
Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích của các thành viên trong xã hội
c)
Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của hội đồng thị tộc, thủ lĩnh, tù trưởng
d)
Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của các thành viên trong xã hội
34.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Nhà nước là hiện tượng tự nhiên của xã hội loài người
b)
Nhà nước là hiện tượng vĩnh cứu, bất biến
c)
Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
d)
Nhà nước xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện và tồn tại của loài người
35.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại
b)
Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội của nhà nước
c)
Chức năng đối nội đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển nhà nước
d)
Chức năng đối ngoại đóng vai trò quyết định đối với sự tồn tại của nhà nước
36.
Hình thức pháp luật sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:
a)
Tiền lệ pháp
b)
Tập quán pháp
c)
Điều lệ pháp
d)
Văn bản quy phạm pháp luật
37.
Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là:
a)
Nhà nước đơn nhất
b)
Nhà nước liên bang
c)
Nhà nước liên minh
d)
Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên minh
38.
Hội đồng nhân dân thuộc phân hệ cơ quan nào trong Bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Cơ quan hành chính
b)
Cơ quan quyền lực
c)
Cơ quan xét xử
d)
Cơ quan kiểm sát
39.
Bộ Giao thông vận tải thuộc phân hệ cơ quan nào trong Bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Cơ quan quyền lực
b)
Cơ quan hành chính
c)
Cơ quan xét xử
d)
Tất cả các phương án đều đúng
40.
Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc phân hệ cơ quan nào?
a)
Cơ quan quyền lực
b)
Cơ quan hành chính
c)
Cơ quan xét xử
d)
Tất cả các phương án đều đúng
41.
Chính phủ thuộc phân hệ cơ quan nào?
a)
Cơ quan quyền lực
b)
Cơ quan hành chính
c)
Cơ quan xét xử
d)
Tất cả các phương án đều đúng
42.
Bản chất pháp luật của Nhà nước Việt nam được thể những đặc điểm nào?
a)
Thể hiện ý chí tâm tư, nguyện vọng của nhân dân; kết hợp giáo dục, thuyết phục, nêu gương
b)
Khẳng định đường lối và tạo hành lang pháp lý cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
Là sự kết hợp của tập quán, đạo đức, quy phạm của các tổ chức xã hội, là công cụ thực hiện đường lối chủ trương của Đảng và Nhà nước
d)
Tất cả các phương án đều đúng
43.
Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
a)
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa
b)
Chủ nghĩa xã hội
c)
Cộng hòa dân chủ
d)
Xã hội chủ nghĩa
44.
Việc thực hiện quyền lực trong Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:
a)
Phân chia quyền lực
b)
Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước
c)
Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án
d)
Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ
45.
Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là?
a)
Ủy ban Quốc hội
b)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
Ủy ban kinh tế và ngân sách
d)
Ủy ban đối nội và đối ngoại
46.
Việc tổ chức thực hiện quyền lực Nhà nước ở nước ta được thể hiện ở:
a)
Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ
b)
Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước
c)
Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước
d)
Tất cả đáp án trên
47.
Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công cộng đặc biệt?
a)
Các tổ chức phi chính phủ
b)
Các tổng công ty
c)
Hội liên hiệp phụ nữ
d)
Nhà nước
48.
Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam được bầu như thế nào?
a)
Do nhân dân bầu
b)
Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước
c)
Do Chính Phủ bầu
d)
Do Hội đồng nhân dân các cấp bầu
49.
Khi nghiên cứu về bộ máy Nhà nước Việt Nam, khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
Chính phủ có quyển giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước
b)
Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước
c)
Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương
d)
Không có đáp án đúng
50.
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có chủ quyền quốc gia từ khi nào?
a)
Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)
b)
Năm 1945 (Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản tuyên ngôn độc lập)
c)
Năm 1954 (Kháng chiến chống Pháp thành công)
d)
Năm 1975 (Kháng chiến chống Mỹ thành công)
51.
Hội đồng nhân dân các cấp được hiểu là :
a)
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
b)
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
c)
Cơ quan chấp hành, thực thi nhiệm vụ của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp
d)
Do Quốc hội bầu ra
52.
Nhận định: “Nhà nước là tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và đảm bảo pháp luật được thực hiện” nhằm làm rõ vấn đề gì?
a)
Bản chất của nhà nước
b)
Đặc trưng của nhà nước
c)
Chức năng của nhà nước
d)
Không có đáp án đúng
53.
Bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm mấy phân hệ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
54.
Đặc điểm của quy phạm pháp luật (QPPL):
a)
QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
b)
QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo, do các tổ chức xã hội ban hành hoặc thừa nhận
c)
QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo, do phong tục, tập quán thừa nhận
d)
QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do giáo hội ban hành và thừa nhận
55.
Ba bộ phận cấu thành của một quy phạm pháp luật được sắp xếp theo trình tự:
a)
Giả định, quy định, chế tài
b)
Giả sử, quy định, chế tài
c)
Giả thuyết, quy định, chế tài
d)
Giả định, quy chế, chế tài
56.
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nói về thời gian, địa điểm, tình huống và các chủ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật?
a)
Quy định
b)
Giả định
c)
Quy chế
d)
Chế tài
57.
Nội dung chế tài của quy phạm pháp luật gồm:
a)
Nhắc nhở, khiển trách, cảnh cáo, kỷ luật
b)
Xử phạt tiền và tịch thu tang vật
c)
Hình phạt chính và hình phạt bổ sung
d)
Tất cả các phương án đều đúng
58.
Bộ phận nào của quy định là trung tâm quy phạm pháp luật:
a)
Là quy tắc xử sự buộc mọi chủ thể phải tuân theo
b)
Là quy tắc xử sự buộc một số chủ thể phải tuân theo
c)
Là quy tắc xử sự buộc một nhóm người phải tuân theo
d)
Là quy tắc buộc các dân tộc thiểu số phải tuân theo
59.
Căn cứ vào tính mệnh lệnh, quy phạm pháp luật có những loại nào?
a)
QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa
b)
QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
c)
QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn
d)
QPPL bắt buộc, QPPL hướng dẫn, QPPL tùy nghi
60.
Căn cứ vào nội dung, quy phạm pháp luật có những loại nào?
a)
QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa
b)
QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
c)
QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn
d)
QPPL bắt buộc, QPPL điều chỉnh, QPPL tùy nghi
61.
Phần chế tài của QPPL là:
a)
Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà quy phạm pháp luật đã dự kiến trước
b)
Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định
c)
êu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL
d)
Tất cả các phương án đều đúng
62.
Quan hệ pháp luật có những đặc điểm nào?
a)
Là quan hệ mang tính ý chí, quan hệ tư tưởng thuộc kiến trúc thượng tầng
b)
Là quan hệ mà các bên tham gia mang những quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý
c)
Là quan hệ được bảo đảm sự cưỡng chế của nhà nước và sự ý thức tự đánh giá, tự nguyện của các bên tham gia
d)
Tất cả các phương án đều đúng
63.
Chủ thể của quan hệ pháp luật là những cá nhân tổ chức nào?
a)
Là công dân Việt Nam và công dân nước ngoài định cư ở Việt Nam
b)
Là các tổ chức được pháp luật Việt Nam cho phép thực hiện
c)
Các cá nhân và tổ chức của Việt Nam
d)
Tất cả các phương án đều đúng
64.
Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật gồm những yếu tố nào cấu thành?
a)
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
b)
Năng lực pháp luật và năng lực tư duy
c)
Năng lực trí tuệ và năng lực hành vi
d)
Năng lực hành vi và năng lực ý chí
65.
Khách thể của quan hệ pháp luật là:
a)
Là những giá trị vật chất
b)
Là những giá trị tinh thần
c)
Là những giá trị vật chất và những giá trị tinh thần
d)
Quan hệ xã hội
66.
Văn bản quy phạm pháp luật có thể hết hiệu lực áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Bị thay thế bằng một văn bản mới
b)
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản
c)
Bị thay thế bằng một văn bản mới và hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản
d)
ất cả các phương án đều đúng
67.
Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự mang tính ...(1)... do ...(2)... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...(3)...
a)
bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ pháp luật
b)
bắt buộc - nhà nước - quan hệ xã hội
c)
bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội
d)
bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội
68.
Việc thực hiện các quy phạm pháp luật do?
a)
Do một tổ chức đặt ra
b)
Do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện
c)
Do cá nhân đặt ra và thực hiện
d)
Cả A, B, C đúng
69.
Chế tài là bộ phận quy phạm pháp luật nêu lên?
a)
Cách xử sự dứt khoát buộc các chủ thể phải tuân theo
b)
Trong trường hợp nào thì các chủ thể của quan hệ được điều chỉnh
c)
Những biện pháp cưỡng chế áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm
d)
Cách xử sự buộc các chủ thể phải tuân theo và khi nào thì các chủ thể của quan hệ được điều chỉnh
70.
Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?
a)
Giữa các đơn vị công tác theo với nhau
b)
Giữa các tổ chức trực thuộc với nhau
c)
Giữa các cá nhân với nhau
d)
Mọi quan hệ trong xã hội
71.
Bộ phận “quy định” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?
a)
Xác định chủ thể, địa điểm, thời gian, hoàn cảnh, tình huống chịu sự tác động của quy phạm pháp luật
b)
Xác định quy tắc xử sự của mọi chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
c)
Xác định biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật
d)
Tùy từng trường hợp đã nêu trong quy phạm pháp luật
72.
Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?
a)
ác định chủ thể, địa điểm, thời gian, hoàn cảnh, tình huống chịu sự tác động của quy phạm pháp luật
b)
Xác định quy tắc xử sự của mọi chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
c)
Xác định biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật
d)
Tùy từng trường hợp đã nêu trong quy phạm
73.
Quy định cấm, bắt buộc là quy định như thế nào?
a)
Là quy định nêu ra cách xử sự dứt khoát buộc các chủ thể phải tuân theo mà không có sự lựa chọn khác
b)
Là quy định nêu lên hai hay nhiều cách sử xự để các chủ thể có quyền lựa chọn cách sử xự phù hợp
c)
Là quy định cho phép chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
d)
Cả ba nhận định đều sai
74.
Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?
a)
Là khả năng của chủ thể có được các quyền và nghĩa vụ pháp lí được nhà nước thừa nhận
b)
Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình tham gia vào quan hệ pháp luật đó
c)
Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình tham gia vào quan hệ pháp luật đó
d)
Cả ba nhận định đều sai
75.
Năng lực hành vi của chủ thể xuất hiện khi nào?
a)
Khi cá nhân đã đạt được độ tuổi nhất định
b)
Khi cá nhân được sinh ra và chỉ mất đi khi cá nhân chết
c)
Khi cá nhân đã đạt được độ tuổi nhất định và đạt được những điều kiện nhất định
d)
Cả ba nhận định đều sai
76.
Bộ phận nào là bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật?
a)
Giả định
b)
Quy định
c)
Chế tài
d)
Tất cả các phương án
77.
Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật gồm:
a)
Công dân Việt Nam không có quốc tịch ở nước ngoài
b)
Công dân nước ngoài
c)
Công dân Việt Nam, người nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú trên lãnh thổ Việt Nam
d)
Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài không có quốc tịch Việt Nam
78.
Chủ thể của quan hệ pháp luật là:
a)
Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận
b)
Là tổ chức chỉ có năng lực pháp luật do nhà nước thừa nhận
c)
Là tổ chức chỉ có năng lực hành vi do nhà nước thừa nhận
d)
Là các tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi do các tổ chức chính trị thừa nhận
79.
Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của luật hình sự là gì?
a)
Phương pháp quyền uy
b)
Phương pháp thỏa thuận
c)
Phương pháp mệnh lệnh
d)
Phương pháp cho phép
80.
Trong hệ thống hình phạt của Bộ luật hình sự, hình phạt nào vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung?
a)
Trục xuất và phạt tiền
b)
Cải tạo không giam giữ và trục xuất
c)
Quản chế và cấm cư trú
d)
Phạt tiền và cảnh cáo
81.
Theo quy định của pháp luật hình sự, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Không áp dụng hình phạt tử hình và chung thân đối với phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng
b)
Không áp dụng hình phạt chung thân đối với phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng
c)
Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng
d)
Không áp dụng hình phạt tử hình đối với phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 48 tháng dưới
82.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Chỉ được áp dụng 1 hình phạt chính và 1 hình phạt bổ sung cho 1 tội phạm
b)
Chỉ được áp dụng 1 hình phạt chính và có thể áp dụng một số hình phạt bổ sung cho 1 tội phạm
c)
Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung cho 1 tội phạm
d)
Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và chỉ áp dụng 1 hình phạt bổ sung cho 1 tội phạm
83.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hình phạt chính được tuyên độc lập và mỗi tội phạm chỉ có thể bị tuyên 1 hình phạt chính
b)
Hình phạt bổ sung được tuyên độc lập và mỗi tội phạm chỉ có thể bị tuyên 1 hình phạt bổ sung
c)
Hình phạt chính được tuyên độc lập và mỗi tội phạm có thể bị tuyên nhiều hình phạt chính
d)
ình phạt chính được tuyên kèm theo hình phạt chính và mỗi tội phạm chỉ có thể bị tuyên 1 hình phạt chính
84.
Hình phạt tù được áp dụng với người chưa thành niên cao nhất là bao nhiêu năm khi thực hiện 1 tội phạm?
a)
17 năm
b)
18 năm
c)
19 năm
d)
20 năm
85.
Hình phạt tù được áp dụng với người chưa thành niên cao nhất là bao nhiêu năm khi thực hiện nhiều tội phạm cùng thời điểm?
a)
17 năm
b)
18 năm
c)
19 năm
d)
20 năm
86.
Thời hạn cao nhất của hình phạt tù có thời hạn được áp dụng với người đã thành niên là bao nhiêu năm khi thực hiện 1 tội phạm?
a)
20 năm
b)
25 năm
c)
30 năm
d)
35 năm
87.
Thời hạn cao nhất của hình phạt tù có thời hạn được áp dụng với người đã thành niên là bao nhiêu năm khi thực hiện nhiều tội phạm cùng thời điểm?
a)
20 năm
b)
25 năm
c)
30 năm
d)
35 năm
88.
Bộ luật hình sự điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?
a)
Quan hệ giữa cá nhân với cá nhân
b)
Giữa các tổ chức trong xã hội
c)
Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội
d)
Quan hệ giữa nhà nước với các tổ chức khác
89.
Trong luật hình sự chế định cơ bản nhất là gì?
a)
Chế định tội phạm và cấu thành tội phạm
b)
Chế định tội phạm và hình phạt
c)
Chế định tội phạm và các yếu tố của tội phạm
d)
Chế định tội phạm và chuẩn bị phạm tội
90.
Dấu hiệu cơ bản, quan trọng nhất của tội phạm là gì?
a)
Tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội
b)
Tính trái pháp luật của tội phạm
c)
Tính có lỗi của chủ thể
d)
Tính nguy hại không đáng kể cho xã hội
91.
Người có năng lực trách nhiệm hình sự khi thực hiện hành vi phạm tội là:
a)
Tại thời điểm thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội hoàn toàn không có khả năng nhận thức được hành vi của mình và có khả năng điều khiển được hành vi đó
b)
Tại thời điểm thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi bị hạn chế
c)
Tại thời điểm thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội hoàn toàn mất năng lực hành vi
d)
Tại thời điểm thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội hoàn toàn có khả năng nhận thức được hành vi của mình và có khả năng điều khiển được hành vi đó
92.
Tính có lỗi là dấu hiệu nào của tội phạm?
a)
Tính có lỗi là một dấu hiệu về mặt hình thức của tội phạm
b)
Tính có lỗi là một dấu hiệu về mặt nội dung và hình thức của tội phạm
c)
Tính có lỗi là một dấu hiệu về mặt nội dung của tội phạm
d)
Tính có lỗi là một dấu hiệu cơ bản của tội phạm
93.
Đồng phạm được hiểu là:
a)
Trường hợp có ba người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
b)
Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
c)
Trường hợp có bốn người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
d)
Trường hợp có nhiều người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
94.
Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì:
a)
Không phải chịu trách nhiệm hình sự
b)
Tùy từng hành vi mà phải chịu trách nhiệm hình sự
c)
Phải chịu trách nhiệm hình sự một phần
d)
Phải chịu trách nhiệm hình sự toàn bộ
95.
Khi có Quyết định đặc xá của Quốc hội thì người phạm tội được:
a)
Loại trừ trách nhiệm hình sự
b)
Miễn trách nhiệm hình sự
c)
Hoãn thi hành hình phạt tù
d)
Có thể được miễn trách nhiệm hình sự
96.
Phương pháp được Nhà nước ta áp dụng phòng và chống tội phạm là?
a)
Phương pháp giáo dục thuyết phục với phương pháp cưỡng chế để đấu tranh phòng chống tội phạm
b)
Phương pháp thuyết phục là chủ yếu
c)
Phương pháp cưỡng chế là chủ yếu để đấu tranh phòng chống tội phạm
d)
Phương pháp phòng ngừa tội phạm là chủ yếu
97.
Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng:
a)
Đối với hình phạt chính
b)
Đối với hình phạt mà mức tính chất của tội ít nguy hiểm
c)
Đối với hình phạt của tội đặc biệt nguy hiểm
d)
Đối với hình phạt bổ sung khi đã áp dụng hình phạt chính
98.
Lỗi thuộc yếu tố nào trong cấu thành tội phạm?
a)
Mặt chủ quan
b)
Mặt khách quan
c)
Khách thể
d)
Chủ thể
99.
A bị tòa tuyên phạt 10 năm tù. Hãy xác định loại tội phạm mà A đã thực hiện?
a)
Tội phạm ít nghiêm trọng
b)
Tội hạm nghiêm trọng
c)
Tội phạm rất nghiêm trọng
d)
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
100.
A bị tòa tuyên phạt 5 năm tù. Hãy xác định loại tội phạm mà A đã thực hiện?
a)
Tội phạm ít nghiêm trọng
b)
Tội phạm nghiêm trọng
c)
Tội phạm rất nghiêm trọng
d)
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
101.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Người từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng với lỗi cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
b)
Người từ 14 tuổi đến 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm
c)
Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng với lỗi cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
d)
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng với lỗi cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
102.
Trong các dấu hiệu của tội phạm, dấu hiệu nào là quan trọng nhất?
a)
Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội
b)
Tội phạm do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện
c)
Tôi phạm là hành vi có lỗi
d)
Tội phạm là hành vi trái pháp luật hình sự và phải chịu hình phạt
103.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm
b)
Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm
c)
Người từ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm
d)
Người từ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm
104.
Những trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự:
a)
Rủi ro gây nguy hại không đáng kể cho xã hội
b)
Phòng vệ chính đáng và tình thế cấp thiết
c)
Vượt quá yêu cầu của phòng vệ chính đáng
d)
Vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết
105.
Để bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 nghiêm cấm những hành vi nào?
a)
Tra tấn hay bất kỳ hình thức đối xứ nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người
b)
Bức cung hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người
c)
Dùng nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người
d)
Cả 03 đáp án trên
106.
Chọn đáp án đúng dưới đây:
a)
Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội
b)
Người phạm tội không thể bình đẳng trước pháp luật, có sự phân biệt giới tính, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội
c)
Không phải mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật
d)
Người phạm tội có sự phân rõ ràng về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, thành phần, địa vị xã hội
107.
Công dân Việt Nam bị kết án phạt tù về tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm khác trong những trường hợp do Bộ luật này quy định, thì bị tước một hoặc một số quyền công dân sau đây:
a)
Quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực Nhà nước; Quyền làm việc trong các cơ quan Nhà nước và quyền phục vụ trong Lực lượng vũ trang nhân dân
b)
Quyền làm việc trong các cơ quan công quyền của Nhà nước
c)
Quyền bầu cử đại biểu Quốc hội
d)
Quyền làm việc trong các cơ quan nước ngoài, cơ quan ngoại giao của Nhà nước
108.
KHÔNG ÁP DỤNG hình phạt tử hình đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Người dưới 18 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử
b)
Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi bị kết án đã chủ động nộp lại ít nhất ba phần tư tài sản tham ô, nhận hối lộ
c)
Các trường hợp phạm tội đặc biệt nghiêm trọng
d)
Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
109.
Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?
a)
Quan hệ tài sản
b)
Quan hệ nhân thân
c)
Mọi quan hệ xã hội
d)
Quan hệ tài sản và Quan hệ nhân thân
110.
Theo quy định của bộ luật Dân sự, quyền của tác giả đối với sáng chế thuộc quan hệ nào?
a)
Quan hệ tài sản
b)
Quan hệ nhân thân gắn với tài sản
c)
Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
d)
Tất cả các phương án đều đúng
111.
Theo quy định của bộ Luật Dân sự, quan hệ về tên gọi thuộc quan hệ nào?
a)
Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
b)
Quan hệ tài sản
c)
Quan hệ nhân thân gắn với tài sản
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
112.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Quan hệ tài sản không thể dịch chuyển được
b)
Quan hệ nhân thân có thể dịch chuyển được
c)
Quan hệ nhân thân không thể dịch chuyển được
d)
Cả quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân đều có thể dịch chuyển được
113.
Quan hệ về tên gọi thuộc quan hệ nào của pháp luật Dân sự?
a)
Quan hệ tài sản
b)
Quan hệ nhân thân gắn với tài sản
c)
Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
d)
Tất cả các phương án đều đúng
114.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Người thừa kế theo pháp luật có thể là cá nhân hoặc tổ chức
b)
Người thừa kế theo pháp luật chỉ có thể là cá nhân
c)
Người thừa kế theo di chúc chỉ có thể là cá nhân
d)
Người thừa kế theo di chúc chỉ có thể là tổ chức
115.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Người thừa kế theo pháp luật phải là người có quan hệ hôn nhân với người để lại di sản thừa kế
b)
Người thừa kế theo pháp luật phải là người có quan hệ huyết thống với người để lại di sản thừa kế
c)
Người thừa kế theo pháp luật phải là người có quan hệ nuôi dưỡng với người để lại di sản thừa kế
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
116.
Quyền sở hữu thuộc loại quan hệ nào?
a)
Quan hệ tài sản
b)
Quan hệ nhân thân gắn với tài sản
c)
Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
117.
Theo quy định của luật Dân sự, có mấy hàng thừa kế?
a)
1 hàng thừa kế
b)
2 hàng thừa kế
c)
3 hàng thừa kế
d)
4 hàng thừa kế
118.
Sở hữu chung của vợ chồng là:
a)
Phần quyền sở hữu của hai vợ chồng có được trước và trong thời kỳ hôn nhân
b)
Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
c)
Tài sản chung hợp nhất không phân chia
d)
Sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia
119.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thành niên là:
a)
Người từ đủ mười lăm tuổi trở lên
b)
Người từ đủ mười sáu tuổi trở lên
c)
Người từ đủ mười bảy tuổi trở lên
d)
Người từ đủ mười tám tuổi trở lên
120.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người bị mắc bệnh tâm thần được coi là:
a)
Người mất năng lực hành vi dân sự
b)
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
c)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
d)
Người không có khả năng nhận thức
121.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích được coi là:
a)
Người mất năng lực hành vi dân sự
b)
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
c)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
d)
Người không có khả năng nhận thức
122.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện
b)
Không được thực hiện giao dịch dân sự đối với người mất năng lực hành vi dân sự
c)
Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự phải do Tòa án chỉ định
d)
Tất cả các giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của người bị Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự phải có sự đồng ý của người đại điện theo pháp luật
123.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên
b)
Cá nhân không có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên
c)
Việc cá nhân yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật
d)
Chỉ cha mẹ đẻ mới có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi tên của con đẻ
124.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hoa lợi là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại
b)
Hoa lợi là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản
c)
Lợi tức là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại
d)
Lợi tức là công dụng của tài sản
125.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Lợi tức là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản
b)
Hoa lợi là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản
c)
Lợi tức là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại
d)
Lợi tức là công dụng của tài sản
126.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành: Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người nào?
a)
Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc
b)
Người đại diện theo pháp luật
c)
Con đẻ của người để lại di sản thừa kế
d)
Cha mẹ đẻ của người để lại di sản thừa kế
127.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành: Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người nào?
a)
Người có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc
b)
Người đại diện theo pháp luật
c)
Con đẻ của người để lại di sản thừa kế
d)
Cha mẹ đẻ của người để lại di sản thừa kế
128.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, di chúc có hiệu lực khi nào?
a)
Di chúc có hiệu lực từ thời điểm mở thừa kế
b)
Di chúc có hiệu lực từ ngày lập di chúc
c)
Di chúc có hiệu lực từ ngày có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền
d)
Di chúc có hiệu lực từ khi có người làm chứng lập di chúc
129.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
Không có di chúc; Di chúc không hợp pháp
b)
Những người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc; cơ quan, tổ chức được hưởng thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế
c)
Những người được chỉ định làm người thừa kế theo di chúc mà không có quyền hưởng di sản hoặc từ chối nhận di sản
d)
Không có di chúc; Di chúc không hợp pháp; Những người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc; Cơ quan, tổ chức được hưởng thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế; Những người được chỉ định làm người thừa kế theo di chúc mà không có quyền hưởng di sản hoặc từ chối nhận di sản
130.
A là tác giả sáng tác ra bài hát: Tình mẹ. Theo quy định của luật Dân sự, quan hệ của A đối với bài hát này thuộc quan hệ nào?
a)
Quan hệ tài sản
b)
Quan hệ nhân thân gắn với tài sản
c)
Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
d)
Tất cả các phương án đều đúng
131.
Ông ngoại của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?
a)
Hàng thừa kế thứ nhất
b)
Hàng thừa kế thứ hai
c)
Hàng thừa kế thứ ba
d)
Không thuộc hàng thừa kế nào
132.
Con nuôi của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?
a)
Hàng thừa kế thứ nhất
b)
Hàng thừa kế thứ hai
c)
Hàng thừa kế thứ ba
d)
Không thuộc hàng thừa kế nào
133.
Anh, chị, em ruột của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?
a)
Hàng thừa kế thứ nhất
b)
Hàng thừa kế thứ hai
c)
Hàng thừa kế thứ ba
d)
Không thuộc hàng thừa kế nào
134.
Người bắt được gia súc thất lạc sau khi thông báo thì trong thời gian bao lâu có thể xác lập quyền sở hữu với gia súc đó nếu người chủ sở hữu không đến nhận?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
d)
12 tháng
135.
Người bắt được gia cầm thất lạc sau khi thông báo thì trong thời gian bao lâu có thể xác lập quyền sở hữu với gia súc đó nếu người chủ sở hữu không đến nhận?
a)
1 tháng
b)
2 tháng
c)
3 tháng
d)
4 tháng
136.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành: Mọi người đều có thể làm chứng cho việc lập di chúc, trừ những người nào?
a)
Người đại diện theo pháp luật
b)
Con đẻ của người để lại di sản thừa kế
c)
Cha mẹ đẻ của người để lại di sản thừa kế
d)
Người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
137.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là:
a)
Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng
b)
Con đẻ
c)
Những người thuộc hàng thừa kế thứ 2
d)
Những người thuộc hàng thừa kế thứ 3
138.
Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là:
a)
Con thành niên mà không có khả năng lao động
b)
Con đã thành niên
c)
Những người thuộc hàng thừa kế thứ 2
d)
Những người thuộc hàng thừa kế thứ 3
139.
Luật phòng, chống tham nhũng mới nhất ban hành năm nào?
a)
Năm 2005
b)
Năm 2010
c)
Năm 2018
d)
Năm 2020
140.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Chủ thể tham nhũng là người làm trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc hệ thống chính trị
b)
Chủ thể tham nhũng là người làm trong các doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
c)
Chủ thể tham nhũng là người làm trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phần kinh tế tư nhân
d)
Tất cả các phương án đều đúng
141.
Theo quy định của Luật Phòng chống tham nhũng, có bao nhiều hành vi thuộc nhóm hành vi tham nhũng?
a)
7 hành vi
b)
9 hành vi
c)
10 hành vi
d)
12 hành vi
142.
Trong những hành vi tham nhũng sau, hành vi nào nằm trong nhóm hành vi tham nhũng được quy định trong Bộ luật Hình sự và bị xử lý hình sự?
a)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
b)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của nhà nước vì vụ lợi
c)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật vì vụ lợi
d)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở, can thiệp trái pháp luật vào việc thanh tra, kiểm tra vì vụ lợi
143.
Trong số 12 hành vi tham nhũng, có bao nhiêu hành vi thuộc nhóm hành vi tham nhũng đã được quy định trong Bộ luật hình sự?
a)
5 hành vi
b)
6 hành vi
c)
7 hành vi
d)
8 hành vi
144.
Nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn đến tham nhũng ở Việt Nam?
a)
Ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường
b)
Hệ thống chính trị chậm đổi mới
c)
Hệ thống pháp luật chưa hoàn thiện
d)
Thiếu công cụ phát hiện và xử lý tham nhũng hữu hiệu
145.
Nguyên nhân chủ quan dẫn đến hành vi tham nhũng ở Việt Nam?
a)
Ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường
b)
Do ảnh hưởng của tập quản văn hóa
c)
Việt Nam là nước đang phát triển
d)
Phẩm chất đạo đức của một bộ phận cán bộ, Đảng viên bị xuống cấp
146.
Hành vi tham nhũng gây ra những hậu quả nào cho xã hội?
a)
Hậu quả về kinh tế, văn hóa - xã hội
b)
Hậu quả về y tế, giáo dục, văn hóa - xã hội
c)
Hậu quả về kinh tế, chính trị, xã hội
d)
Hậu quả về quốc phòng, an ninh
147.
Theo thống kê của Tổ chức minh bạch thế giới về tình trạng tham nhũng trên thế giới thì nước nào tham nhũng nhất năm 2014?
a)
Việt nam
b)
Somali
c)
Anh
d)
Pakistan
148.
Thế nào là tham nhũng?
a)
Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức Nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi
b)
Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi
c)
Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi
d)
Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ
149.
Theo thống kê của Tổ chức minh bạch thế giới về tình trạng tham nhũng trên thế giới thì nước nào trong sạch nhất năm 2014?
a)
Đan Mạch
b)
Phần Lan
c)
Thụy Điển
d)
Đức
150.
Năm 2014, chỉ số tham nhũng của Việt Nam là?
a)
30 điểm
b)
31 điểm
c)
32 điểm
d)
33 điểm
151.
Giải pháp chủ yếu để phòng ngừa tham nhũng?
a)
Công khai, minh bạch trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
b)
Xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn
c)
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán nhằm phòng ngừa tham nhũng
d)
Vấn đề minh bạch tài sản, thu nhập của cán bộ, công chức, viên chức
152.
Nguyên nhân khách quan dẫn đến tham nhũng là?
a)
Do ảnh hưởng của tập quán văn hóa
b)
Do hệ thống chính trị chậm đổi mới
c)
Do hệ thống luật chưa hoàn thiện
d)
Do phẩm chất đạo đức của một bộ phận cán bộ, Đảng viên bị thoái hóa
153.
Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tham nhũng là?
a)
Do ảnh hưởng của tập quán văn hóa
b)
Do ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường
c)
Do hệ thống chính trị chậm đổi mới
d)
Do ảnh hưởng của xã hội
154.
Công dân có quyền gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?
a)
Công dân chỉ có quyền phát hiện và báo tin về hành vi tham nhũng
b)
Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
c)
Công dân chỉ có quyền phát hiện, kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d)
Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; có quyền kiến nghị với cơ quan Nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
155.
Đâu là trách nhiệm của Công dân trong đấu tranh phòng, chống tham nhũng?
a)
Công dân tự mình đấu tranh hoặc thông qua ban thanh tra nhân dân, qua tổ chức mà mình là thành viên tham gia phòng, chống tham nhũng
b)
Thờ ơ với các hành vi tham nhũng
c)
Không có trách nhiệm với công tác phòng chống tham nhũng
d)
Công dân không dám khiếu nại, tố cáo các hành vi tham nhũng
156.
Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?
a)
Cán bộ, công chức, viên chức
b)
Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân
c)
Người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
d)
Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
157.
Các giải pháp phòng để ngừa tham nhũng:
a)
Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
b)
Cần xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn liên quan đến việc sử dụng tài sản, vốn và ngân sách Nhà nước
c)
Cần làm rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng
d)
Tất cả các phương án trên
158.
Theo thống kê của Tổ chức minh bạch thế giới về tình trạng tham nhũng trên thế giới thì nước nào tham nhũng nhất năm 2014?
a)
Việt Nam
b)
Triều Tiên
c)
Trung Quốc
d)
Nga
159.
Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó
a)
Vợ hoặc chồng
b)
Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột
c)
Bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột
d)
Con, anh, chị, em ruột
160.
Chọn đáp án đúng sau đây:
a)
Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng
b)
Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật
c)
Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật
d)
Tất cả đáp án trên
161.
Thế nào là vụ lợi?
a)
Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng
b)
Vụ lợi là việc công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng
c)
Vụ lợi là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng
d)
Vụ lợi là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng
162.
Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 quy định việc xử lý tài sản tham nhũng như thế nào?
a)
Tài sản tham nhũng phải được thu hồi theo quy định của pháp luật
b)
Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp theo quy định của pháp luật
c)
Tài sản tham nhũng phải được tịch thu theo quy định của pháp luật
d)
Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật
163.
Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?
a)
Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra
b)
Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ
c)
Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra
d)
Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình
164.
Chọn đáp án đúng sau đây:
a)
Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác
b)
Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã thôi việc, chuyển công tác
c)
Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật
d)
Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, chuyển công tác
165.
Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?
a)
Tham ô tài sản
b)
Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi
c)
Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
d)
Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình
166.
Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng được thành lập ở cấp nào?
a)
Trung ương
b)
Cấp tỉnh
c)
Cấp huyện
d)
Cấp xã
167.
Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là:
a)
Tổng bí thư
b)
Chủ tịch Quốc hội
c)
Thủ tướng chính phủ
d)
Trưởng ban nội chính Trung ương
168.
Các giải pháp phòng chống, phát hiện tham nhũng:
a)
Thông qua công tác kiểm tra của các cơ quan quản lý Nhà nước
b)
Hoạt động thanh tra, kiểm tra, giám sát, kiểm toán
c)
Tố cáo của công dân
d)
Tất cả các phương án trên