wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chiến lược Marketing

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp thách thức sử dụng đồng thời nhiều công cụ marketing để lôi kéo khách hàng của đối thủ cạnh tranh trên nhiều khu vực thị trường, đây là chiến lược:

a)

Tấn công tổng lực

b)

Tấn công vu hồi

c)

Tấn công chính diện

d)

Tấn công man sườn

2.

Nhận định sau đúng hay sai: "Chiến lược giá là việc xác định mục tiêu và định hướng mức giá sản phẩm của doanh nghiệp trong ngắn hạn"

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đáp án nào thể hiện đúng bất lợi của phương pháp điều tra trong nghiên cứu marketing:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Đòi hỏi phải huấn luyện người quan sát cẩn thận

c)

Cách đặt câu hỏi có thể ảnh hưởng lớn đến những người trả lời

d)

Kết quả trong thí nghiệm có thể không đúng với thực tế

4.

Nhu cầu của khách hàng trên thị trường ở mức vượt quá khả năng cung ứng của doanh nghiệp, đó là:

a)

Cầu tiềm ẩn

b)

Cầu quá mức

c)

Cầu thất thường

d)

Cầu có hại

5.

Nhận định sau đúng hay sai: Gia đình là nhóm tham khảo duy nhất ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định sau đúng hay sai: Sau khi đã đánh giá tất cả các khả năng thay thế và sắp xếp chúng theo một thứ bậc, người tiêu dùng sẽ đi đến quyết định mua:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định sau đúng hay sai: Khách hàng là người tiêu dùng cá nhân chỉ khi họ thực hiện hành vi mua sắm sản phẩm cho bản thân mình sử dụng:

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Nhận định: "Doanh nghiệp tập trung vào những điểm đồng nhất hơn là những khác biệt trong nhu cầu của các đoạn thị trường", là đặc trưng cơ bản của chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing tập trung

c)

Marketing tổng thể

d)

Marketing phân biệt

9.

Nhận định sau đúng hay sai: Các kế hoạch chức năng chủ yếu không cần thiết phải gắn với mục tiêu và định hướng của kế hoạch chiến lược tổng thể:

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Nhận định sau đúng hay sai: Ảnh hưởng tương đối của vợ hoặc chồng trong những quyết định mua hàng thường tùy thuộc vào người nào có thu nhập cao hơn:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

"Doanh nghiệp sử dụng công cụ này để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với cộng đồng và các nhóm công chúng khác nhau bằng việc ra những thông tin tốt trên các phương tiện thông tin đại chúng, xây dựng một hình ảnh đẹp cho doanh nghiệp và xử lý những tin đồn, và việc bất lợi và rủi ro" - Mô tả trên đây là đặc điểm của công cụ truyền thông nào:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

12.

Nhận định sau đúng hay sai: Nỗ lực marketing là thuật ngữ chỉ những yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động marketing của doanh nghiệp:

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Đáp án nào thể hiện đúng lợi thế của phương pháp nghiên cứu điều tra:

a)

Nhận biết được sự khác nhau của hành vi

b)

Cho phép tìm hiểu nguyên nhân vấn đề

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cho phép thu thập dữ liệu từ một số lượng lớn đối tượng mẫu

14.

Nhận định sau đúng hay sai: Lợi nhuận là một trong những chỉ tiêu được dùng để đánh giá các đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Theo phương pháp ma trận BCG, những đơn vị kinh doanh có tốc độ tăng trưởng của thị trường bằng 0 và doanh nghiệp có thị phần nhỏ là thuộc nhóm nào trong các đáp án sau:

a)

Nhóm dấu hỏi

b)

Nhóm con chó

c)

Nhóm bò sữa

d)

Nhóm ngôi sao

16.

Theo quan điểm marketing định hướng đạo đức xã hội, khi đề xuất các giải pháp marketing, cần phải cân đối những lợi ích nào? 

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thoả mãn nhu cầu, ước muốn của khách hàng, và lợi ích toàn xã hội

b)

Sự thoả mãn nhu cầu, ước muốn của thị trường

c)

Lợi ích toàn xã hội

d)

Mục tiêu của doanh nghiệp

17.

Hãy điền vào chỗ trống cho nhận định sau: "Phân đoạn thị trường theo tiêu thức ... tập trung vào các đặc tính của người tiêu dùng"

a)

Nhân khẩu

b)

Lợi ích

c)

Hành vi

d)

Tâm lý

18.

Nhận định sau đúng hay sai: "Các báo cáo của lực lượng bán hàng về tình hình thị trường các khu vực được định kỳ tập hợp vào hệ thống thu thập thông tin thường xuyên bên ngoài"

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Nhận định sau đúng hay sai: "Thương hiệu doanh nghiệp gắn với một loại hoặc một số loại sản phẩm của người bán"

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống cho câu sau: "Theo quan điểm ........, nhiệm vụ của doanh nghiệp là xác định đúng đắn những nhu cầu, mong muốn của thị trường mục tiêu, từ đó thỏa mãn những nhu cầu, mong muốn của thị trường mục tiêu tốt hơn đối thủ cạnh tranh, đồng thời phải thỏa mãn lợi ích của toàn xã hội?"

a)

Marketing coi trọng lợi ích xã hội

b)

Tập trung vào sản xuất

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Marketing định hướng khách hàng

21.

Nhận định sau đúng hay sai: "Theo phương pháp ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ không tồn tại được nếu có quá nhiều đơn vị kinh doanh thuộc nhóm dấu hỏi và con chó, đồng thời có quá ít đơn vị kinh doanh thuộc nhóm bò sữa và ngôi sao."

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phòng thủ mãn sườn là chiến lược của doanh nghiệp ở vị thế:

a)

Người theo sau

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người nép góc

d)

Người thách thức

23.

Những yếu tố nào được liệt kê dưới đây không thuộc nhóm yếu tố xã hội?

a)

Giai tầng xã hội

b)

Cá tính

c)

Nhóm tham khảo

d)

Gia đình

24.

Hãy điền từ vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng có ...... và có phản ứng như nhau đối với cùng một chương trình marketing".

a)

Sự đồng nhất về nhu cầu nhưng mong muốn khác nhau

b)

Sự đồng nhất về nhu cầu và mong muốn

c)

Sự khác nhau về sở thích

d)

Sự khác nhau về nhu cầu và mong muốn

25.

Đặc điểm nào dưới đây không thể hiện ảnh hưởng của môi trường cạnh tranh:

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến chiến lược và giải pháp marketing của một số doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong một ngành

c)

Ảnh hưởng đến giới hạn mức giá bán

d)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

26.

Doanh nghiệp chủ động đưa ra những biện pháp marketing chống lại việc đối thủ cạnh tranh lôi kéo khách hàng của họ như các giảm giá, mở chiến dịch khuyến mãi, cải tiến sản phẩm, đây là chiến lược phòng thủ nào của doanh nghiệp dẫn đầu thị trường?

a)

Phòng thủ ngăn ngừa

b)

Phòng thủ co cụm

c)

Phòng thủ linh hoạt

d)

Phòng thủ phản công

27.

Nhận định: "Doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm và vận dụng một chiến lược marketing - mix để tiếp cận khách hàng cho cả thị trường tổng thể" thuộc nhóm chiến lược marketing nào?

a)

Marketing tập trung

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing phân biệt

d)

Marketing tổng thể

28.

Một sản phẩm đang ở mức tiêu thụ chậm do năng lực sản xuất sản phẩm thấp, kênh tiêu thụ chưa mở rộng, khách hàng chưa biết nhiều về sản phẩm, sản phẩm này đang ở giai đoạn nào sau đây trong chu kỳ sống (PLC)?

a)

Bão hòa

b)

Tăng trưởng

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu

29.

Nhận định nào là đúng khi đề cập đến khác biệt hóa?

a)

Doanh nghiệp chỉ có thể tạo sự khác biệt hóa từ bản thân sản phẩm

b)

Khác biệt hóa là xác định vị trí của sản phẩm và doanh nghiệp trên thị trường

c)

Khác biệt hóa là xác định vị trí của sản phẩm và doanh nghiệp trong tâm trí (nhận thức và tình cảm) của khách hàng mục tiêu

d)

Khác biệt hóa khác với định vị, khác biệt hóa cung cấp các yếu tố làm cơ sở để lựa chọn chiến lược định vị

30.

Nhận định sau đúng hay sai: "Nghiên cứu marketing là lập kế hoạch nghiên cứu nhằm thu thập, phân tích những thông tin cần thiết để giúp cho quá trình ra quyết định của nhà quản trị marketing"

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Nhận định sau đúng hay sai: "Trong ngành sản xuất hàng tiêu dùng nhanh, các doanh nghiệp chủ yếu tập trung xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm"

a)

Đúng

b)

Sai

32.

4P của marketing mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự tiện lợi cho khách hàng, truyền thông tới khách hàng

b)

Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự tiện lợi cho khách hàng, thông điệp tới khách hàng

c)

Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự phù hợp cho khách hàng, thông điệp tới khách hàng

d)

Giải pháp cho khách hàng, chi phí đối với khách hàng, sự phù hợp cho khách hàng, truyền thông tới khách hàng

33.

Nhà quản trị marketing sử dụng công cụ truyền thông nào với mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sự tồn tại của sản phẩm:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Quảng cáo

d)

MKT trực tiếp

34.

Dưới đây là một số yếu tố kinh tế và công nghệ ảnh hưởng đến sức hấp dẫn của thị trường, ngoại trừ:

a)

Sự đe dọa của ngành thay thế

b)

Khả năng sử dụng công nghệ của doanh nghiệp

c)

Sức mạnh thương lượng của nhà cung cấp

d)

Rào cản gia nhập, các rào cản rút lui

35.

Đối với một số hoạt động trong chuỗi giá trị, doanh nghiệp có thể thuê nhà cung cấp bên ngoài, chiến lược thuê ngoài không có ưu điểm sau:

a)

Doanh nghiệp có mối quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài

b)

Tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận với công nghệ và kiến thức cao hơn

c)

Nhân viên của nhà cung cấp có chất lượng cao hơn

d)

Giảm được sức ép về vốn

36.

Nhận định sau đúng hay sai: "Phân môi trường marketing thực chất là phân tích điều kiện để giúp doanh nghiệp lựa chọn được cơ hội kinh doanh phù hợp nhất với mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp?"

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhận định nào không thuộc các bước của quy trình phát triển sản phẩm mới?

a)

Kiểm tra ý tưởng

b)

Hình thành ý tưởng

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Đánh giá sản phẩm sau khi thương mại hóa

38.

Nhận định sau đúng hay sai: "Câu thành nên một sản phẩm hoàn chỉnh chỉ bao gồm những yếu tố vật chất?"

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Doanh nghiệp thách thức phát hiện điểm yếu trong chiến lược marketing của đối thủ cạnh tranh và phát triển chiến lược tập trung sức mạnh để khai thác điểm yếu đó chiến lược này phù hợp với doanh nghiệp có nguồn lực hạn chế hơn đối thủ cạnh tranh, đây là chiến lược:

a)

Tấn công du kích

b)

Tấn công chính diện

c)

Tấn công mạn sườn

d)

Tấn công tổng lực

40.

Từ phân tích SWOT, nhà quản trị có thể phát triển rất nhiều các định hướng chiến lược marketing, nhưng không bao gồm chiến lược nào dưới đây:

a)

Chiến lược phát triển điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Chiến lược sử dụng điểm mạnh để chế ngự đe dọa

c)

Chiến lược khai thác cơ hội để khắc phục điểm yếu

d)

Chiến lược khai thác điểm yếu để tận dụng cơ hội

41.

Khi đánh giá hiệu quả hoạt động của các thành viên kênh, nhà quản trị kinh cần xác định được vấn đề nào trong các đáp án sau:

a)

Mức độ hiệu quả của hoạt động kênh

b)

Nắm được hiệu quả hoạt động của các thành viên kênh

c)

Kênh đã được thiết kế và quản lý như thế nào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Hãng hàng không A tạo sự khác biệt so với hãng hàng không khác bằng đội ngũ tiếp viên có thái độ tích cực, nhiệt tình, kỹ năng chuyên nghiệp trong phục vụ hành khách. Như vậy, hãng hàng không này đã lựa chọn tạo sự khác biệt về:

a)

Dịch vụ

b)

Bản thân sản phẩm

c)

Đội ngũ nhân viên

d)

Hình ảnh thương hiệu doanh nghiệp

43.

Nhận định sau đúng hay sai: "Các kênh với ít nhất một trung gian được gọi là kênh gián tiếp."

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Để đánh giá sức mạnh của doanh nghiệp ở một đoạn thị trường cụ thể cần phân tích các vấn đề sau:

a)

Các nguồn lực marketing có thể khai thác

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Thị phần tương đối

d)

Tỷ lệ thay đổi thị phần

45.

Nhận định nào là nguyên nhân cơ bản của việc giảm khối lượng sản phẩm ở giai đoạn suy thoái:

a)

Sản phẩm không được nâng cao chất lượng

b)

Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi, xuất hiện sản phẩm mới thay thế

c)

Doanh nghiệp cắt giảm chi phí quảng cáo

d)

Doanh nghiệp thu hẹp kênh phân phối

46.

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ Z huấn luyện rất kỹ nhân viên bán hàng trong việc thuyết phục khách mua hàng và đưa ra các chương trình bán hàng hấp dẫn như tặng vé hoa hồng cao cho nhân viên bán hàng, tặng nhiều món quà hấp dẫn cho khách hàng. Việc bán hàng thành công được xây dựng dựa trên quan điểm của marketing nào?

a)

Tập trung vào sản phẩm

b)

Marketing hiện đại

c)

Tập trung vào bán hàng

d)

Tập trung vào sản xuất

47.

Nhận định sau đúng hay sai: "Một trong các mục đích nghiên cứu marketing vi mô là giúp doanh nghiệp xây dựng được các chiến lược, chính thuật marketing hiệu quả."

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Định vị sản phẩm được hiểu là:

a)

Đổi mới và nâng cao chất lượng sản phẩm để thu hút khách hàng

b)

Tạo hình ảnh cho sản phẩm

c)

Nỗ lực và xác định vị trí sản phẩm trong tiềm thức khách hàng trên thị trường so với sản phẩm cạnh tranh

d)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác biệt với sản phẩm cạnh tranh

49.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm mà lượng tiêu thụ tăng chậm lại hoặc không tăng do hầu hết khách hàng tiềm năng đã mua sản phẩm và chỉ có ít người mua lặp lại?

a)

Tăng trưởng

b)

Bão hòa

c)

Giới thiệu

d)

Suy thoái

50.

Nhận định sau đúng hay sai: "Các thành viên trong kênh phân phối có mối quan hệ độc lập với nhau"

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một nhà máy sản xuất kẹo quyết định đưa ra thị trường loại kẹo mới có ít calo để bán cho khách hàng hiện có. Nhà máy đã áp dụng chiến lược tăng trưởng nào sau đây:

a)

Chiến lược phát triển sản phẩm

b)

Không có đáp án đúng

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược thâm nhập thị trường

52.

Doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn mới trong điều kiện nào dưới đây:

a)

Quy mô thị trường nhỏ và có tốc độ tăng trưởng thấp

b)

Các đối thủ cạnh tranh có sức cạnh tranh cân bằng nhau

c)

Rào cản nhập ngành thấp

d)

Sao chép mãi mãi khỏi ngành cao

53.

Nhà quản trị marketing thường phải ra quyết định sau đây về bao gói, ngoại trừ:

a)

Xác định những thuộc tính cơ bản của bao gói

b)

Quyết định về dịch vụ kèm theo sản phẩm

c)

Quy định về thử nghiệm bao gói

d)

Quy định về các thông tin trên bao gói

54.

Đáp án nào là một trong những hoạt động nghiên cứu marketing chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành:

a)

Đánh giá tiềm năng của các đoạn thị trường

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Tuyển dụng

d)

Không có đáp án đúng

55.

Vận dụng lý thuyết chu kỳ sống sản phẩm và hoạt động marketing, người làm marketing cần nhận thức được các điều nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Sản phẩm có thể bị loại khỏi thị trường ở giai đoạn suy thoái

b)

Thời kỳ tăng trưởng ngắn là cần thiết để phát triển sản phẩm

c)

Có thể thua lỗ trong suốt giai đoạn giới thiệu sản phẩm

d)

Thời kỳ bão hòa có thể kéo dài nếu điều chỉnh chiến lược sản phẩm

56.

Nhận định nào dưới đây không phải là nguồn lực marketing:

a)

Những yếu tố bên ngoài, ảnh hưởng tới hoạt động marketing của doanh nghiệp

b)

Mickey đặc điểm nào thể hiện điểm mạnh/yếu của doanh nghiệp

c)

Tất cả các tài sản marketing của doanh nghiệp

d)

Những nhân tố bên trong được sở hữu và kiểm soát bởi doanh nghiệp

57.

Nhận định sau đúng hay sai: "Nghiên cứu marketing là một quá trình có hệ thống nhằm thu thập, phân tích những thông tin cần thiết để trợ giúp cho quá trình ra quyết định của nhà quản trị marketing"

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô:

a)

Người dân có xu hướng chuyển dần từ các khu phố cổ đến các khu đô thị mới

b)

Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán

c)

Sự biến đổi khí hậu

d)

Tất cả các thông tin đều liên quan

59.

Nhiều doanh nghiệp nhận định kinh doanh phần mềm ở Việt Nam khó khăn do sử dụng phần mềm lâu là một thói quen phổ biến, đây là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường văn hóa

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường chính trị pháp luật

60.

Điền cụm từ thích hợp cho nhận định sau: "Trong giai đoạn ... sản phẩm ra thị trường, khi khách hàng chưa biết đến sản phẩm, doanh nghiệp cần đầu tư nhiều cho truyền thông marketing để tạo ra sự nhận biết, quan tâm và ưa thích sản phẩm, thương hiệu của doanh nghiệp từ khách hàng mục tiêu:"

a)

Bão hòa

b)

Bão hoà

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu

61.

Nhận định sau đúng hay sai: "Thị phần tương đối của doanh nghiệp là một trong những chỉ tiêu được dùng để đánh giá các đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp theo phương pháp ma trận BCG".

a)

Sai

b)

Đúng

62.

"Tính trọng hơn nhân" là yếu tố thuộc tiêu thức phân đoạn thị trường nào:

a)

Địa lý

b)

Tâm lý

c)

Dân số - xã hội

d)

Hành vi

63.

Nhận định: "Doanh nghiệp có thể gặp rủi ro cao nếu tập trung vào một đoạn thị trường, nếu nhu cầu của đoạn thị trường thay đổi thì doanh nghiệp khó có thể đối phó" thuộc hạn chế của chiến lược marketing nào?

a)

Marketing tập trung

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing không phân biệt

d)

Marketing tổng thể

64.

Câu 64: Vấn đề quan trọng cần lưu ý khi tạo sự khác biệt cho bản thân sản phẩm là:

a)

Doanh nghiệp luôn phải sáng tạo ra sản phẩm mới, chưa từng có trên thị trường

b)

Các đặc tính khác biệt của sản phẩm sẽ vô giá trị nếu chúng không được khách hàng thừa nhận

c)

Chi phí của sự khác biệt phải phù hợp với khả năng chi trả của khách hàng có thu nhập từ trung bình trở lên

d)

Doanh nghiệp phải chú trọng đến sự khác biệt về độ bền của sản phẩm

65.

Câu 65: Nhận định sau đúng hay sai: "Chiến lược định giá thâm nhập làm việc doanh nghiệp định giá ban đầu tương đối thấp cho sản phẩm mới để khuyến khích người mua nhằm nhanh chóng mở rộng thị trường tăng khối lượng tiêu thụ ".

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 66: Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Nhiệm vụ của người làm marketing là điều chỉnh hoạt động phù hợp với văn hóa của khách hàng

b)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa

c)

Văn hóa không ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm tiêu dùng lâu bền

d)

Trên thế giới, cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

67.

Câu 67: Quan điểm nào cho rằng thỏa mãn nhu cầu ước muốn của người tiêu dùng vừa là mục tiêu vừa là giải pháp để đạt mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

Marketing hiện đại

b)

Tập trung vào bán hàng

c)

Tập trung vào sản xuất

d)

Tập trung vào sản phẩm

68.

Câu 68: Tái định vị được thể hiện khi:

a)

Hình ảnh định vị mờ nhạt và không hiệu quả so với đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Khách hàng có nhận thức và tình cảm tốt đối với thương hiệu

c)

Hình ảnh thương hiệu khác biệt với đối thủ cạnh tranh

d)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng đối với sản phẩm của doanh nghiệp vẫn ổn định

69.

Câu 69: Lựa chọn đáp án đúng về phương án chuyên môn hóa tuyển chọn:

a)

Một cửa hàng may đo có thể may quần áo phục vụ cho nhóm khách hàng có thu nhập cao với tất cả các loại quần áo cao cấp từ comple đến áo dài

b)

Một cửa hàng bán comple có thể may nhiều loại comple từ cao cấp đến bình dân bán cho từ khách hàng nhiều tiền đến khách hàng ít tiền

c)

Một cửa hàng may đo vừa may comple cao cấp cho nhóm khách hàng nhiều tiền vừa may áo dài bình dân cho người có thu nhập thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Câu 70: Nhận định sau đúng hay sai: "Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu là một nội dung nằm trong kế hoạch marketing của doanh nghiệp".

a)

Sai

b)

Đúng

71.

Câu 71: Nhận định sau đúng hay sai: X là một Youtuber rất nổi tiếng, có thường xuyên xuất bản các video clip về cách trang điểm, với những người thích trang điểm cô ấy là một KOL (người dẫn dắt quan điểm).

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Câu 72: Khi tham nhập vào các đoạn thị trường mà doanh nghiệp lựa chọn, phương án chuyên môn hóa sản phẩm được hiểu là:

a)

Doanh nghiệp có thể chọn một số đoạn thị trường khác nhau về các sản phẩm và khách hàng

b)

Doanh nghiệp phát triển và chào bán ra thị trường một loại sản phẩm và bán cho nhiều đối tượng khách hàng

c)

Doanh nghiệp phát triển và chào bán nhiều chủng loại sản phẩm cho cùng một đối tượng khách hàng

d)

Doanh nghiệp chọn tất cả các đoạn thị trường, cung ứng sản phẩm phù hợp với tất cả các đoạn thị trường này

73.

Câu 73: Khi phân đoạn thị trường, Tuổi, giới tính, quy mô gia đình, tín ngưỡng... là những biến số thuộc nhóm nhân tố:

a)

Nhân khẩu học

b)

Địa lý

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

74.

Doanh nghiệp tận dụng mọi nguồn lực, làm mọi cách để củng cố và giữ nguyên vị thế cho những sản phẩm và thương hiệu hiện tại, chống mọi hành động tấn công của các đối thủ cạnh tranh, đây là chiến lược nào trong bảo vệ thị phần của doanh nghiệp dẫn đầu thị trường?

a)

Phòng thủ tấn công

b)

Phòng vệ vị trí

c)

Phòng thủ ngăn ngừa

d)

Phòng thủ linh hoạt

75.

Nhận định sau đúng hay sai: "Truyền thông marketing tích hợp là sự kết hợp các công cụ truyền thông marketing mà doanh nghiệp đưa ra trong một khoảng thời gian nhất định."

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Chiến lược định vị hình ảnh mới thường áp dụng trong trường hợp:

a)

Doanh nghiệp phát triển được những tiêu thức phân đoạn thị trường mới, tiêu chuẩn mua hàng mới, từ đó phát hiện những đoạn thị trường mục tiêu mới

b)

Tại những thị trường phát triển thêm những tiêu chuẩn mua hàng mới

c)

Doanh nghiệp duy trì những tiêu thức phân đoạn thị trường đã có

d)

Doanh nghiệp chưa phát hiện được những đoạn thị trường mục tiêu mới

77.

Nhận định sau đúng hay sai: "Dịch vụ khách hàng là những dịch vụ doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng kèm theo sản phẩm, bao gồm các dịch vụ trước, trong và sau khi bán."

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định sau đúng hay sai: "Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng là có quy mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít."

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm, có thể rút ra những vấn đề sau, ngoại trừ:

a)

Các giai đoạn đòi hỏi các chiến lược marketing, sản xuất, tài chính và nhân sự như nhau

b)

Mức lợi nhuận do sản phẩm mang lại cũng khác nhau giữa các giai đoạn của chu kỳ sống

c)

Ở mỗi giai đoạn lượng sản phẩm tiêu thụ khác nhau, điều kiện kinh doanh, mức độ cạnh tranh là khác nhau

80.

Những yếu tố và lực lượng mang tính chất xã hội rộng lớn có tác động đến nhiều yếu tố khác như doanh nghiệp và các đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung ứng... là:

a)

Môi trường marketing vĩ mô

b)

Môi trường marketing vi mô

c)

Môi trường marketing nội bộ

d)

Môi trường ngành và cạnh tranh

81.

Hãy điền vào chỗ trống cho nhận định sau: "Phân đoạn thị trường theo... tập trung vào các giá trị tiêu dùng mà người mua cảm nhận được."

a)

Nhân khẩu

b)

Lợi ích

c)

Hành vi

d)

Tâm lý

82.

Chiến lược giá lướt nhanh được áp dụng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Mặt hàng mới có chất lượng cao và mức giá cao

b)

Doanh nghiệp không có vị trí độc quyền trên thị trường

c)

Mức giá ban đầu cao có thể giữ mức cao trong khi quy mô sản xuất ấn hàng chưa đủ để đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Giá cao ban đầu không nhanh chóng thu hút thêm những đối thủ cạnh tranh mới

83.

Nhận định sau đúng hay sai: "Khách hàng tiềm năng lớn" và "khách hàng trung thành" của doanh nghiệp là hai khái niệm đồng nhất:

a)

Sai

b)

Đúng

84.

Nhận định sau đúng hay sai: "Nghiên cứu marketing làm việc thu thập tập hợp, phân tích và giải thích thông tin về một vấn đề mà doanh nghiệp quan tâm nhằm hiểu biết đầy đủ về các vấn đề đó và phục vụ cho những quyết định marketing":

a)

Sai

b)

Đúng

85.

Trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing, tiếp sau bước: "Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu" là:

a)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

b)

Không có đáp án đúng

c)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

d)

Lập kế hoạch nghiên cứu

86.

Nhận định sau đúng hay sai: "Thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp là hai khái niệm đồng nhất?"

a)

Sai

b)

Đúng

87.

Nhận định sau đúng hay sai: "Phân tích các yếu tố nội bộ doanh nghiệp giúp xác định được cơ hội kinh doanh và thách thức thị trường."

a)

Sai

b)

Đúng

88.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn suy thoái trên thị trường hiện tại có thể ở:

a)

Giai đoạn tạo dựng của thị trường mới

b)

Giai đoạn bão hòa ở thị trường mới

c)

Giai đoạn tăng trưởng của thị trường hiện tại

d)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ở thị trường mới

89.

Mô hình các áp lực cạnh tranh của Michael Porter được những người làm marketing sử dụng nhằm:

a)

Đánh giá sức hấp dẫn của các đoạn thị trường

b)

Chọn số lượng đoạn thị trường mục tiêu

c)

Lựa chọn chiến lược đáp ứng thị trường

d)

Lựa chọn chiến lược phát triển thị trường

90.

Nhận định sau đúng hay sai: "Độ co giãn của cầu theo giá được dự đoán bằng thương số giữa sự biến đổi tương đối của khối lượng bán và sự biến đổi tương đối trong giá."

a)

Sai

b)

Đúng

91.

Công việc nào sau đây thuộc nhiệm vụ của quản trị marketing quan hệ khách hàng:

a)

Thiết kế sản phẩm theo nhu cầu thị trường

b)

Phân phối sản phẩm tới thị trường mục tiêu

c)

Phát triển chương trình quan hệ với khách hàng mục tiêu

d)

Nghiên cứu nhu cầu thị trường

92.

Chiến lược nào không phải của doanh nghiệp theo sau thị trường

a)

Người cải tiến

b)

Người bảo vệ vị trí

c)

Người nhái kiểu

d)

Người sao chép

93.

Dòng chảy trong kinh tế hiện sự trao đổi song phương nhằm xác định trách nhiệm và quyền lợi giữa các bên tham gia vào quá trình mua bán được gọi là

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng chia sẻ rủi ro

c)

Dòng đàm phán

d)

Dòng chuyển quyền sở hữu

94.

Yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của kênh phân phối liên kết dọc

a)

Kênh liên kết dọc quan tâm tới lợi ích lâu dài của mỗi thành viên tham gia vào hệ thống kênh

b)

Chia sẻ rủi ro phát sinh trong quá trình phân phối

c)

Đàm phán với các thành viên cùng cấp trong việc phân chia thị trường

d)

Mỗi một thành viên kênh chỉ cần quan tâm tới việc thực hiện mục tiêu của riêng mình

95.

Một trong các chiến lược của người dẫn đầu thị trường là

a)

Tấn công vu hồi

b)

Tấn công tổng lực

c)

Phòng thủ tấn công

d)

Tấn công trực diện

96.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua, trạng thái cao nhất của sự không hài lòng biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Chuyển tin không tốt về sản phẩm

b)

Tẩy chay và chuyển tin không tốt về sản phẩm

c)

Tìm kiếm thông tin khác để có thể mua được sản phẩm thay thế cho lần mua sau

d)

Không mua lại sản phẩm đó của doanh nghiệp

97.

Trong thu thập thông tin marketing, tạp chí thương mại, các loại báo và ấn phẩm nhà nước thuộc hệ thống thông tin nào

a)

Hệ thống thông tin nội bộ

b)

Hệ thống nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

98.

Một sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái trên thị trường hiện tại vẫn có thể ở giai đoạn:

a)

Tăng trưởng

b)

Bão hòa

c)

Giới thiệu sản phẩm mới

99.

Nhà quản trị marketing sử dụng xúc tiến bán để hướng tới đối tượng là:

a)

Người tiêu dùng cuối cùng và trung gian thương mại

b)

Người tiêu dùng cuối cùng

c)

Trung gian thương mại

100.

Tại sao trong marketing Bao bì lại trở nên quan trọng?

a)

Cho khách hàng ngày càng trở nên khó tính và do bao bì tạo nên ý niệm về đổi mới sản phẩm, góp phần xây dựng hình ảnh sản phẩm và doanh nghiệp

b)

Do sự phát triển của hệ thống các cửa hàng tự động, các siêu thị, do thu nhập của khách hàng tăng và do bao bì tạo nên ý niệm về đổi mới sản phẩm, góp phần xây dựng hình ảnh sản phẩm và doanh nghiệp

c)

Do bao bì có chức năng bảo vệ, xúc tiến, mang vác, sáng tạo, cân đối, giới thiệu và duy trì sản phẩm

d)

Do sự phát triển của hệ thống các cửa hàng tự động, các siêu thị, do thu nhập của khách hàng tăng và do bao bì tạo nên ý niệm về đổi mới sản phẩm, do bao bì bảo vệ hàng hóa an toàn về số lượng và chất lượng

101.

Trong marketing, thói quen mua sắm là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường chính trị, luật pháp

b)

Môi trường nhân khẩu

c)

Môi trường văn hóa xã hội

d)

Môi trường cạnh tranh

102.

Nhóm xã hội nào dưới đây có khả năng cao nhất trong việc tạo ra hiệu ứng phong trào trong mua sắm và tiêu dùng?

a)

Nhóm ngưỡng mộ

b)

Nhóm ngành nghề

c)

Các tổ chức xã hội mang tính hiệp hội

d)

Nhóm bạn bè

103.

Doanh nghiệp có thể mở rộng danh mục sản phẩm bằng cách đơn giản nhất là?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Tăng số kiểu bao gói của một sản phẩm

c)

Tăng số lượng danh mục sản phẩm

d)

Tăng loại sản phẩm

104.

Một trong các chiến lược của người thách thức thị trường là:

a)

Phòng thủ tấn công

b)

Bảo vệ vị trí

c)

Tấn công mạn sườn

105.

Khi lựa chọn các yếu tố tạo sự khác biệt, doanh nghiệp cần đáp ứng được yêu cầu:

a)

Các yếu tố này phải quan trọng đối với doanh nghiệp

b)

Các yếu tố này phải quan trọng đối với doanh nghiệp và đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố này phải quan trọng với khách hàng, và khách hàng phải nhận biết được

d)

Các yếu tố này phải quan trọng đối với doanh nghiệp và đối thủ cạnh tranh, khách hàng

106.

Chiến lược nào không thuộc chiến lược của ma trận SWOT:

a)

Phát huy điểm mạnh để đối đầu thách thức

b)

Dùng điểm mạnh và điểm yếu để khai thác cơ hội

c)

Khắc phục điểm yếu để khai thác cơ hội

d)

Khắc phục điểm yếu để đối đầu với thách thức

107.

Nhóm khái niệm nào được coi là chìa khóa để xây dựng nên tăng cường phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng?

a)

Giá trị và chi phí

b)

Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn

108.

Một doanh nghiệp mới gia nhập thị trường đã có nhiều đối thủ cạnh tranh lớn có lượng khách hàng trung thành cao, trong khi đó, nguồn lực doanh nghiệp hạn chế hơn so với các đối thủ này, doanh nghiệp nên lựa chọn vị thế cạnh tranh nào trên thị trường để dễ dàng tham nhập?

a)

Dẫn đầu thị trường

b)

Theo sau thị trường

c)

Nếp góc

d)

Thách thức thị trường

109.

Kết quả của các dự án nghiên cứu của doanh nghiệp đã thực hiện và lưu trữ để sử dụng phối hợp với các thông tin khác là thuộc hệ thống thông tin nào:

a)

Hệ thống thông tin nội bộ

b)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

110.

Để định vị sản phẩm trên thị trường, doanh nghiệp cần:

a)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác biệt với sản phẩm cạnh tranh, sự khác biệt này phải được khách hàng thừa nhận

b)

Giảm chi phí để tạo lợi nhuận

c)

Giảm giá bán sản phẩm

d)

Làm cho sản phẩm có chất lượng cao hơn

111.

Nhân tố nào sau đây không góp phần nâng cao sức mạnh hình ảnh thương hiệu: 

a)

Giảm giá bán để tăng tiêu thụ 

b)

Tính độc đáo riêng của thương hiệu

c)

Hình ảnh định vị thống nhất 

d)

Chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng

112.

Các yếu tố cơ bản mà nhà quản trị giá cần quan tâm đó là gì? 

a)

Chỉ số dân số học, những yếu tố tâm lý, độ co giãn của cầu 

b)

Chỉ số dân số học, những yếu tố tâm lý 

c)

Độ co giãn của cầu, chỉ số dân số học 

d)

Những yếu tố tâm lý, chỉ số dân số học 

113.

Chiến lược của người thách thức thị trường không phải là: 

a)

Phòng thủ co cụm hay rút lui

b)

Tấn công vu hồi

c)

Tấn công tổng lực

d)

Tấn công du kích

114.

: Trước khi đưa ra những hành động đáp trả về giá của đối thủ cạnh tranh, các nhà quản trị cần xem xét các vấn đề sau: 

a)

Tại sao đối thủ lại thay đổi giá? Sự thay đổi này là tạm thời hay lâu dài? Phương thức nào để đối phó 

b)

Phương thức nào để đối phó 

c)

Tại sao đối thủ lại thay đổi giá? Sự thay đổi này là tạm thời hay lâu dài? 

d)

Sự thay đổi này là tạm thời hay lâu dài? 

115.

Quan điểm nào cho rằng "Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi người cho dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm hay nhân sự": 

a)

Tập trung vào sản xuất 

b)

Tập trung vào sản phẩm 

c)

Marketing hiện đại 

d)

Tập trung vào bán hàng 

116.

Khi theo dõi hoạt động marketing của đối thủ cạnh tranh, hoạt động nào khó thu nhận được thông tin nhất: 

a)

Cách định giá sản phẩm 

b)

Hoạt động truyền thông và các biện pháp kích thích tiêu thụ sản phẩm 

c)

Nghiên cứu sản phẩm mới 

d)

Hoạt động phân phối

117.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với thương hiệu: 

a)

Thương hiệu hiện diện trong tâm trí khách hàng 

b)

Thương hiệu chỉ là tên, biểu tượng được đăng ký và bảo hộ 

c)

Thương hiệu là chất lượng, uy tín, sự nổi tiếng được người tiêu dùng chấp nhận 

d)

Thương hiệu do doanh nghiệp xây dựng và người tiêu dùng thừa nhận 

118.

Hạ giá khuyến khích dùng thử thường thích hợp với: 

a)

Bán sản phẩm mới

b)

Cả người mua lần đầu và mua lặp lại 

c)

Khi nhu cầu thị trường giảm

d)

Khách hàng nhạy cảm với giá

119.

Để tăng thêm sự hấp dẫn của sản phẩm đối với khách hàng các doanh nghiệp thường cung thêm các dịch vụ bổ sung. Theo anh chị, khi cung ứng dịch vụ bổ sung cho khách hàng cần lưu ý những vấn đề gì? 

a)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ, thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ, nên cung ứng dịch vụ gắn với sản phẩm hay tách riêng 

b)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ, thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ, chất lượng của dịch vụ cung ứng, nên tính giá dịch vụ vào sản phẩm hay tách riêng

c)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ, thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ, nên tính giá dịch vụ vào giá sản phẩm hay tách riêng 

d)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ, thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ, nên tính giá dịch vụ vào giá sản phẩm hay tách riêng 

120.

Theo phương pháp ma trận BCG, những đơn vị kinh doanh có tốc độ tăng trưởng thị trường cao nhưng thị phần của doanh nghiệp rất nhỏ là thuộc nhóm nào trong các đáp án sau: 

a)

Nhóm dấu hỏi 

b)

Nhóm con chó  

c)

Nhóm bò sữa 

d)

Nhóm ngôi sao 

121.

Kênh phân phối giải quyết 3 mâu thuẫn cơ bản giữa sản xuất và tiêu dùng đó là các mâu thuẫn thuộc về: 

a)

Số lượng, chi phí và thời gian 

b)

Số lượng, thời gian và không gian 

c)

Chi phí, số lượng và không gian 

d)

Chi phí, thời gian và không gian 

122.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố văn hóa - xã hội tác động đến hành vi người tiêu dùng: 

a)

Gia đình 

b)

Các giá trị văn hóa cốt lõi 

c)

Giai tầng xã hội và các nhóm xã hội 

d)

Lối sống và cá tính 

123.

Các loại dịch vụ kèm theo sản phẩm được cân nhắc dựa trên: 

a)

Chất lượng dịch vụ 

b)

Định hướng sự lựa chọn của khách hàng 

c)

Hình thức cung cấp dịch vụ 

d)

Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh, khả năng của doanh nghiệp 

124.

Theo phương pháp ma trận BCG, những đơn vị kinh doanh có tốc độ tăng trưởng của thị trường thấp (bão hòa) nhưng doanh nghiệp lại có thị phần lớn là thuộc nhóm nào trong các đáp án sau: 

a)

Nhóm đầu bò 

b)

Nhóm con chó 

c)

Nhóm bò sữa 

d)

Nhóm ngôi sao 

125.

Phân phối rộng rãi là phương thức phân phối mà: 

a)

Trung gian chỉ được bán sản phẩm của một nhà sản xuất

b)

Doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm qua một trung gian thương mại duy nhất 

c)

Nhà quản trị kinh thiết kế để cố gắng đưa sản phẩm và dịch vụ của mình đến càng nhiều nhà bán lẻ càng tốt 

d)

Các nhà quản trị kinh thường sử dụng cho các sản phẩm mua có suy nghĩ 

126.

Chiến lược bao trùm nhất, có tầm nhìn xa nhất về tương lai, liên quan tới tất cả các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và thị trường toàn doanh nghiệp, nó chỉ rõ toàn bộ doanh nghiệp sẽ phát triển như thế nào và ở vị trí nào... Thuộc cấp độ chiến lược của: 

a)

Các đơn vị chiến lược (SBU) 

b)

Các đơn vị chức năng 

c)

Công ty mẹ/hay tập đoàn 

d)

Công ty con 

127.

Chức năng nào của bao bì thương mại sản phẩm được xem là "Người bán hàng im lặng" 

 

a)

Cân đối (Proportion)

b)

Xúc tiến (Promotion) 

c)

Bảo vệ (Protection) 

d)

Giới thiệu (Presentation)

128.

Yếu tố nào dưới đây không được nhắc đến trong mô hình năng lực cạnh tranh của Michael Porter:

A. Yếu tố nào dưới đây không được nhắc đến trong mô hình năng lực cạnh tranh của Michael Porter:

a)

Cạnh tranh với các hàng hóa thay thế

b)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

c)

Cạnh tranh của sản phẩm mới sắp được tung ra thị trường

d)

Cạnh tranh nhu cầu

129.

: Trong các cấp độ cạnh tranh dưới đây, cấp độ cạnh tranh nào là quan trọng nhất (để đáp số tồn tại của một ngành hàng)?

a)

Cạnh tranh về hình thức sản phẩm

b)

Cạnh tranh giữa các nhu cầu

c)

Cạnh tranh giữa các thương hiệu/nhãn hiệu

d)

Cạnh tranh giữa các sản phẩm thay thế

130.

Chiến lược tăng trưởng dựa trên giải pháp "liên kết sản phẩm mới - thị trường hiện có" có tên gọi là:

a)

Đa dạng hóa

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phẩm

131.

Định hướng chiến lược marketing của doanh nghiệp gồm:

a)

Thị trường mục tiêu, định vị, lựa chọn các kiểu chiến lược marketing

b)

Lựa chọn các kiểu chiến lược marketing (theo vị thế cạnh tranh, theo giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm...)

c)

Định vị

d)

Thị trường mục tiêu

132.

Công cụ truyền thông nào được cho là hiệu quả truyền thông cao nhất so với chi phí để tiếp cận tới một lượng khán giả lớn khi các nhà quản trị marketing sử dụng:

a)

Marketing trực tiếp

b)

Bán hàng các nhân

c)

Tuyên truyền

d)

Quảng cáo

133.

Sự khác biệt cho bán than sản phẩm, không bao gồm các yếu tố sau:

A. Dịch vụ sửa chữa

B. Lượng sản phẩm

C. Sự đồng bộ của sản phẩm

D. Kiểu dáng sản phẩm

a)

Dịch vụ sửa chữa

b)

Lượng sản phẩm

c)

Sự đồng bộ của sản phẩm

d)

Kiểu dáng sản phẩm

134.

Tại sao các nhà quản trị marketing lại sử dụng xúc tiến bán trong truyền thông marketing:

a)

Doanh nghiệp hứa hẹn với khách hàng sẽ cung cấp nhiều giá trị lợi ích trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Xúc tiến bán để đo lường hiệu quả

c)

Xúc tiến bán có tác dụng trong ngắn hạn, để đo lường hiệu quả, doanh nghiệp hứa hẹn với khách hàng sẽ cung cấp nhiều lợi ích trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Xúc tiến bán có tác dụng trong ngắn hạn

135.

Ba cấp kế hoạch hóa của một doanh nghiệp có thể bao gồm:

a)

Tổng công ty, chi nhánh hay công ty, các đơn vị kinh doanh chiến lược

b)

Công ty, các đơn vị kinh doanh chiến lược SBU, các cấp chức năng

c)

Tổng công ty, các đơn vị kinh doanh chiến lược SBU, các cấp chức năng

d)

Tổng công ty, chi nhánh hay công ty, các cấp chức năng

136.

Sự khác biệt của hàng hóa theo quan điểm marketing và hàng hóa theo quan điểm cổ điển có các yếu tố nào sau đây:

a)

Dịch vụ bổ sung

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Bao bì

137.

Định giá trọn gói có hiệu quả trong điều kiện nào sau đây:

a)

Thường áp dụng cho những mặt hàng bổ sung

b)

Tranh lịch giá trọn gói phải đủ lớn để khuyến khích khách hàng mua cả gói

c)

Giá cả gói nhỏ hơn tổng giá các mặt hàng riêng rẽ

138.

Quá trình mà các doanh nghiệp chuyển ý tưởng, mục tiêu thành thông điệp gọi là:

a)

Giải mã

b)

Nhiễu

c)

Truyền tin

d)

D. Mã hoá

139.

Câu 140: Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược của người nếp góc không có đặc điểm:

a)

Doanh nghiệp có nhiều nhóm khách hàng với số lượng lớn

b)

Doanh nghiệp thực hiện chuyển mô hình hoá hoạt động

c)

Doanh nghiệp chỉ quan tâm đến đoạn thị trường nhỏ, cố gắng chiếm một khoảng trong thị trường

d)

Doanh nghiệp có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế, không có khả năng cạnh tranh trên các đoạn thị trường lớn của đối thủ cạnh tranh lớn

140.

Tìm câu diễn đạt chính xác nhất khái niệm thị trường của marketing :

a)

Gồm những người mua và người bán thương lượng về trao đổi

b)

Một địa điểm hợp lý cho các hoạt động mua và bán

c)

Một sự phối hợp giữa nhà sản xuất, bán buôn và bán lẻ

d)

Một nhóm người tiêu dùng có nhu cầu -ước  muốn về sản phẩm, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi

141.

Quan điểm nào được coi là thích hợp khi thị trường ở tình trạng "khan hiếm" hoặc có sức mua thấp

a)

Tập trung vào sản xuất

b)

Marketing

c)

Marketing định hướng đạo đức xã hội

d)

Tập trung vào bán hàng

142.

Theo quan điểm marketing đạo đức xã hội, người làm marketing phải cân đối ba khía cạnh nào khi xây dựng chính sách marketing ?

a)

Lợi ích của xã hội, khách hàng, chủ doanh nghiệp

b)

Lợi ích của tổ chức, ngành, khách hàng

c)

Lợi ích của khách hàng, chính phủ, xã hội

d)

Lợi ích của tổ chức, khách hàng, xã hội

143.

Quan điềm……. rất thích hợp với những sản phẩm có nhu cầu thụ động

a)

Tập trung vào bán hàng

b)

Marketing

c)

Tập trung vào sản xuất

d)

Tập trung vào sản phẩm

144.

Một doanh nghiệp sản xuất xe đạp cho rằng phải sản xuất ra những sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường thì mới có thể thu hút được khách hàng vì khách hàng luôn ưa thích những sản phẩm chất lượng cao, đây là quan điểm.........

a)

Tập trung vào sản xuất

b)

Tập trung vào bán hàng

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Marketing hiện đại

145.

Quan điểm nào cho rằng thỏa mãn nhu cầu-ước muốn của người tiêu dùng vừa là mục tiêu vừa là giải pháp để đạt mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

Tập trung vào bán hàng

b)

Marketing

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

d) Tập trung vào sản xuat

146.

Tìm lời phát biểu diễn đạt đúng và đầy đủ chức năng của quản trị marketing

a)

Quản trị marketing là quản trị trạng thái của cầu, quyết định mức độ, thời gian và tính chất của cầu và tính chất của cầu

b)

Phải quyết định những khách hàng nào họ muốn phục vụ và quyết định mức độ thời gian và tính chất của cầu

c)

Tìm ra càng nhiều khách hàng càng tốt và gia tang cầu

d)

Quản trị marketing là quản trị trạng thái của cầu

147.

Có thể khẳng định rằng:

a)

Marketing khác biệt với hoạt động bán hàng

b)

Bán hàng bao hàm marketing

c)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa

d)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt nhau

148.

Tìm lời phát biểu chính xác về bản chất Marketing

a)

a) Marketing là triết lý giúp các tổ chức và cá nhân hoạt động có hiệu quả trong nền kinh tế thị trường khi hướng đến thoả mãn khách hàng

Quảng cáo và bán hàng là hoạt động quan trọng nhất của Marketing

b)

Quảng cáo và bán hàng là hoạt động quan trọng nhất của Marketing

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận cần áp dụng marketing hơn tổ chức hoạt động vì lợi nhuận

149.

Theo các khái niệm marketing, hoạt động cơ bản của marketing là gì?

a)

Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan; Thoa mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng sản phẩm/dịch vụ và các công cụ markeitng trong hỗn hợp marketing(marketing mix) của doanh nghiệp

b)

Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan

c)

Tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng

d)

Quản lý quan hệ khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

150.

Hiểu một cách đầy đủ, marketing là công việc thuộc về chủ thể nào trong các đáp án sau?

a)

Người mua

b)

Nhà kinh doanh thương mại

c)

Người bán

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

151.

Giá trị khách hàng thực nhận được hiểu là:

a)

Sự chênh lệch giữa tổng giá trị khách hàng nhận được và tổng chi phí mà họ bỏ ra.

b)

Mức độ trạng thái hài lòng của khách hàng khi mua và tiêu dùng sản phẩm.

c)

Tập hợp tất cả các lợi ích mà khách hàng nhận được khi mua và sử dụng sản phẩm.

d)

Tổng số phí tổn mà khách hàng bỏ ra để có được hàng hóa.

152.

Nhu cầu tự nhiên được hiểu là:

a)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thu

được do tiêu thụ sản phẩm với những kỳ vọng của họ.

cảm nhận được.

b)

Nhu cầu phù hợp với khả năng mua sắm

c)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được      

d)

Sự hài lòng của khách hàng sau khi được đáp ứng nhu cầu

153.

Đáp án nào thể hiện đúng khái niệm về mong muốn (Want)?

a)

Là trạng thái ý thức phát sinh do sự đòi hỏi của môi trường giao tiếp xã hội

b)

Nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù của con người.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

154.

Trao đổi không thể xảy ra được nếu thiếu các điều kiện sau đây, ngoại trừ?

a)

Các bên được tự do trao đổi

b)

Hai bên được một bên nào đó thúc đẩy trao doi

c)

Có hai bên có những vật có giá trị đối với bên kia và có ý định trao đổi

d)

Hai bên đều có khả năng thực hiện hành vi kia và có ý định trao đổi

155.

Đáp án nào nhận định đúng về nhu cầu thị trường theo quan điểm marketing?

a)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu thị trường là thuật ngữ mà nội dung hàm chứa cả nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu thị trường là mong muốn

d)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu có khả năng thanh toán

156.

Theo quan điểm marketing, thị trường là gì?

a)

Một địa điểm mà người sản xuất tập trung để bán hàng          

b)

Nơi người bán và người mua trao đổi hàng hóa

c)

Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu

d)

Một nhóm khách hàng có nhu cầu và mong muốn nhất định

157.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào trong các đáp án sau?

a)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

b)

Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiệncủa sản phẩm

158.

Thực chất khách hàng muốn mua gì khi lựa chọn sản phẩm?

a)

Khách hàng muốn mua chất lượng sản phẩm

b)

Khách hàng muốn mua lợi ích mà sản phẩm

mang lại cho họ

c)

Khách hàng muốn mua sản phẩm và dịch vụ gắn với sản phẩm

d)

Khách hàng muốn mua đặc tính sản phẩm

159.

Quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng được hiểu là?

a)

Hoạt động thường xuyên của các nhân viên marketing trong doanh nghiệp

b)

Quá trình marketing được thực hiện thường xuyên

c)

Hoạt động chỉ được thực hiện khi doanh nghiệp phát triển một sản phẩm mới

d)

Quá trình diễn ra theo định kỳ

160.

Giá trị của một hàng hóa đối với khách hàng được hiểu là:

a)

Mức độ trạng thái hài lòng của khách hàng khi mua và tiêu dùng sản phẩm.

b)

Sự chênh lệch giữa tổng giá trị khách hàng nhận được và tổng chi phí mà họ bỏ ra.

c)

Tổng số phí tổn mà khách hàng bỏ ra để có được hàng hóa.

d)

Tập hợp tất cả các lợi ích mà khách hàng nhận được khi mua và sử dụng sản phẩm.

161.

Theo marketing hiện đại, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quản trị marketing là quản trị trạng thái của cung.

b)

Quản trị marketing là quản trị trạng thái của cầu.

c)

Tìm ra càng nhiều khách hàng càng tốt và gia tăng cầu.

d)

Phải quyết định những khách hàng nào họ muốn phục vụ và quyết định mức độ, thời gian và tính chất của cầu.

162.

Hoạt động "Xây dựng bộ máy quản trị marketing" thuộc giai đoạn nào của quá trình quản trị

a)

Giai đoạn tổ chức và thực hiện

b)

Giai đoạn kế hoạch hóa

c)

Giai đoạn điều khiển

d)

Giai đoạn kế hoạch hóa và điều khiển

163.

CRM là viết tắt của cụm từ:

a)

Communicating Random Meaning (Giao tiếp ngẫu nhiên)

b)

Customers Rudimentarily Managed (Quản lý sơ bộ khách hàng)

c)

Customer Relationship Management (Quản lý mối quan hệ khách hàng).

164.

Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị marketing theo định hướng marketing hiện đại.

a)

(1) sáng tạo giá trị; (2) lựa chọn giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.

b)

(1 ) lựa chọn giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) sáng tạo giá trị; (4) phân phối giá trị.

c)

(1) sáng tạo giá trị: (2) truyền thông giá trị: ; (3) lựa chọn giá trị; (4) phân phối giá trị.

d)

(1) lựa chọn giá trị: (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.

165.

Nhận định nào là đúng nhất về mục đích của chiến lược quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp X?

a)

Thiết lập và duy trì mối quan hệ với khách hàng, giúp họ thỏa mãn nhu cầu và mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh, từ đó đạt mục tiêu của doanh nghiệp.

b)

Giúp doanh nghiệp có vị thế dẫn đầu trên thị trường.

c)

Tạo dựng hình ảnh tốt đẹp trong tâm trí khách hàng                         .

d)

Giúp doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa.

166.

Các món ăn truyền thống của người Việt như phở, bún được nhiều người Việt và khách nước ngoài ưa thích, tuy nhiên, một số cửa hàng nổi tiếng lại không được đánh giá tốt về vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm và thái độ phục vụ, khiến nhiều người dù muốn đến đây thưởng thức món ăn nhưng họ cảm thấy e ngại. Do đó, doanh nghiệp Y đã xây dựng chuỗi cửa hàng phở vẫn giữ nguyên hương vị truyền thống nhưng có không gian lịch sự, sạch sẽ, với độ ngũ nhân viên phục vụ chuyên nghiệp. Như vậy, doanh nghiệp Y đã theo quan điểm marketing nào?

a)

Thiết lập và duy trì mối quan hệ với khách hàng, giúp họ thỏả mãn nhu cầu và mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh, từ đó đạt mục tiêu của doanh nghiệp. Marketing hiện đại

b)

Tập trung sản xuất

c)

Tập trung bán hàng

d)

Tập trung vào sản phẩm