wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo C.Mác và Ph.Ănghen đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

b)

Các biểu hiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi của các các phương thức sản xuất nhất định

c)

Các quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội

d)

Các quan hệ kinh tế trong các lĩnh vực thương nghiệp, nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

2.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

Dewey, Sartre

c)

Camus, Bergson

d)

Descartes, Diderot

3.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

W.Petty, A.Smith, D.Recardo

c)

A.Camus, H.Bergson

d)

R.Descartes, D.Diderot

4.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

b)

Từ nửa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

d)

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản trong thế kỷ XVIII

5.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Nhằm khám phá các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

6.

Lý luận "Kinh tế chính trị" của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Hệ tư tưởng Đức

7.

Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tư bản (C.Mác)

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien)

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen)

d)

Sự trỗi dậy và suy tàn c

8.

Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học?

a)

A.Smith

b)

F.Quesnay

c)

W. Petty

d)

D.Ricardo

9.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây:

a)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại

b)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp

c)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

d)

Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV

10.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng với nhau

b)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các chính sách kinh tế

11.

Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

d)

Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

12.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa hiện sinh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

13.

Chọn ý đúng về kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)

Một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Một trong ba tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

14.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

a)

Autoine de Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

15.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

16.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

17.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Học thuyết công lợi

18.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản, dễ hiểu

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

d)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

19.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

20.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức c

c)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

d)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

21.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

22.

Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính thủ công, lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

23.

Tiền công danh nghĩa không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Giá trị của các loại hàng hóa trên thị trường

24.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

25.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị của hàng hóa?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

26.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

27.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

28.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

29.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư

30.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất

b)

Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết định

c)

Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

d)

Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

31.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

32.

Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong nông nghiệp

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp

d)

Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

33.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

34.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

35.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong trao đổi

36.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

37.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

38.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

39.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động, cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

a.Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất

40.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

a. Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

a. Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

a. Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

41.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

a. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

a. Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

a. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

a. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

42.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

43.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)

. Quy luật cung - cầu

b)

. Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

. Quy luật lưu thông tiền tệ

44.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện

nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

45.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

46.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

47.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm của

những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (.…)”

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

48.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

49.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

50.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua

bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

51.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa

những người sản xuất

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

52.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)

Thị trường ngày càng mở rộng

c)

Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)

Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

53.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Sự gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy việc cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)

Phân hóa giàu - nghèo

54.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua

trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẳn trong tự nhiên và xã hội

55.

Chọn phương án sai về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của

người mua

b)

. Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

56.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu trượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

57.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

58.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung

của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

59.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

60.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

61.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

62.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động, cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất

63.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

64.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

65.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

66.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

67.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

68.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

69.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

70.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: "Chỉ có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (.…)

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

71.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

72.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

73.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

74.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

75.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)

Thị trường ngày càng mở rộng

c)

Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)

Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

76.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Sự gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy việc cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)

Phân hóa giàu - nghèo

77.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẳn trong tự nhiên và xã hội

78.

Chọn phương án sai về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)

Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

79.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu trượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

80.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

81.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

82.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

83.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

84.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

85.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

86.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động thấp trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

87.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

88.

Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án đúng nhất

a)

Năng suất lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

89.

Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai

a)

Lao động khẩn trương hơn

b)

Lao động nặng nhọc hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn

90.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

91.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Kim loại dùng làm tiền tệ

92.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

93.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng hóa có mấy hình thái giá trị?

a)

Có 2 hình thái

b)

Có 3 hình thái

c)

Có 4 hình thái

d)

Có 5 hình thái

94.

Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa biểu hiện thông qua những hình thái cụ thể nào sau đây? Chọn phương án sai

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái chung của giá trị và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

95.

Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị "Ví dụ: 1m vải = 10 kg lúa" theo Mác thì: "1m vải" đóng vai trò gì trong trao đổi?

a)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

b)

Hình thái vật ngang giá cho trao đổi

c)

Hình thái vật ngang giá chung

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị

96.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất

d)

Là vàng, bạc

97.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung

cho cả thế giới hàng hóa

c)

Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

d)

Tiền là thước đo giá trị hàng hóa

98.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung cho cả thế giới hàng hóa

c)

Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

d)

Tiền là thước đo giá trị hàng hóa

99.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

100.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

101.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

102.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

103.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của n

104.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

105.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

106.

Chọn phương án đúng về tiền công?

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

107.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

d)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

108.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

109.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

110.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

Nâng cao giá trị sức lao động

111.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

112.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

113.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)

Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Để hình thành giá cả thị trường

d)

Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

114.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m'.V

b)

M = m.v

c)

M = m'.v

d)

M = (m'.V) : x

115.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường

b)

Điều tiết lợi nhuận

c)

Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Xác định quy mô tích lũy tư bản

116.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:

a)

Tư bản bất biến và tư bản ứng trước

b)

Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông

d)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

117.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Độc quyền

d)

Giá cả

118.

Thực chất của tư bản là gì?

a)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công

nhân làm thuê

b)

Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được

c)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê

119.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Tiết kiệm

b)

Giá trị thặng dư

c)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

120.

Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuần hoàn tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển tư bản

121.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

c)

Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

d)

Các phương án được nêu đều đúng

122.

Công thức chung của Tư bản là :

a)

T - H' - T

b)

T - T - H'

c)

T - H - T'

d)

H - T'- H

123.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

124.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản

125.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

126.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

127.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Xuất khẩu tư bản

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi tức

128.

Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của…đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

129.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

a. m

b)

b. v

c)

c. c

d)

d. k

130.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng nhất:

a)

Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

131.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian

b)

Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là số tiền mà người lao động thu được sau lao động

132.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)

Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến

c)

Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

d)

Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước

133.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

134.

Lợi nhuận được ký hiệu là?

a)

k

b)

p

c)

v

d)

c

135.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

136.

Chọn phương án sai về hàng hóa sức lao động:

a)

Tồn tại trong người lao động

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Chỉ có giá trị sử dụng, không có giá trị

d)

Có khả năng tạo ra giá trị mới

137.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến là điều kiện, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

138.

Chọn phương án đúng:

a)

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bền mặt nền kinh tế thị trường

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

Các phương án được nêu đều đúng

139.

Hoàn thành luận điểm sau: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị

sức lao động, do người bán …tạo ra và thuộc về nhà tư bản

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Lao động

d)

Sản phẩm

140.

Chọn ý sai về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Tiền công trả cho lao động chứ không phải trả cho sức lao động

141.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản ứng trước

d)

Tư bản thanh toán

142.

Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm?

a)

Thời gian sản xuất

b)

Thời gian lưu thông

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian gián đoạn lao động

143.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh giữa các ngành tất yếu dẫn đến sự hình thành?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

144.

Giá cả sản xuất được tính bằng:

a)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

c)

Tổng chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận siêu nghạch

145.

Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

b)

Tiền lời của vốn vay

c)

Tiền lãi do kinh doanh

d)

Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay

146.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

147.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó

c)

Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Là tăng quy mô tư bản xã hội nhưng không làm tăng quy mô tư bản cá biệt

148.

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

Địa chủ và công nhân nông nghiệp

b)

Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp

c)

Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau

d)

Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp

149.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

b)

Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

c)

Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d)

Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

150.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

b)

Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

c)

Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có

d)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại

151.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp

b)

Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành

c)

Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính

d)

Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

152.

Chọn phương án sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng

theo chiều sâu?

a)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả

sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

153.

Khẳng định sau đây là của ai? "…Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập

trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

Mác và Ph.Ănghen

d)

I.Lênin

154.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

Những năm đầu thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

155.

Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền. Chọn phương án

sai

a)

Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp

d)

. Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản

xuất

156.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyen

157.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Các nước giàu có

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

158.

Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

. Đầu tư trong nước

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Xuất khẩu lao động

159.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân

c)

Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

160.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0

a)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

b)

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp và xây dựng mới có trọng điểm kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội tạo điều kiện để thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Phát huy lợi thế trong nước để phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

161.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước

162.

Các tài phiệt (đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế của mình thông qua:

a)

a. Chế độ tham dự

b)

b. Chế độ ủy nhiệm

c)

c. Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm

d)

d. Các tổ chức tài chính quốc tế

163.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

a. Đưa hàng hóa ra trao đổi trên thị trường

b)

b. Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị

c)

c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

d. Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài

164.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

a. Những ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh

b)

b. Những ngành nhanh thu được lợi nhuận

c)

c. Những ngành có công nghệ tiên tiến, hiện đại

d)

d. Những ngành thuộc kết cấu hạ tầng

165.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản?

a)

a. Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Học thuyết hình thái kinh tế-xã hội

d)

d. Học thuyết giá trị

166.

Giá trị hàng hóa sức lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

a. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

b. Phí tổn đào tạo người lao động

c)

c. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

d)

d. Chi phí đầu tư máy móc, công cụ lao động cho người lao động

167.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về?

a)

a. Cung và cầu các loại hàng hóa

b)

b. Lợi tức

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Giá trị thặng dư siêu nghạch

168.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là? a. Đầu tư tư bản

b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản

c. Là trung tâm tín dụng

d. Là trung tâm thanh toán

a)

a. Đầu tư tư bản

b)

b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản

c)

c. Là trung tâm tín dụng

d)

d. Là trung tâm thanh toán

169.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

a. Quyết định của nhà nước

b)

b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con, công ty cháu