wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền nhiễm tr1-tr20

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng gây bệnh của tác nhân gây bệnh phụ thuộc vào các yếu tố, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào loại mầm bệnh

b)

B. Số lượng mầm bệnh xâm nhập

c)

C. Tình trạng miễn dịch của cơ thể

d)

D. Điều kiện môi trường sống của mầm bệnh

2.

Tình trạng nhiễm lại mầm bệnh mà trước đây người bệnh đã nhiễm được gọi là:

a)

Sơ nhiễm

b)

Tái nhiễm

c)

Tái phát

d)

Sơ phát

3.

Tình trạng mầm bệnh cũ chưa bị tiêu diệt hẳn, nay tái hoạt động được gọi là:

a)

Bệnh sơ nhiễm

b)

Bệnh tái nhiễm

c)

Đợt cấp của bệnh mạn

d)

Bệnh tái phát

4.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường máu là:

a)

Viêm màng não mủ

b)

Viêm gan A

c)

Quai bị

d)

Viêm não Nhật Bản

5.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường tiêu hoá là:

a)

Thủy đậu

b)

Viêm gan B

c)

Leptospira

d)

Tay chân miệng

6.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Thủy đậu

b)

Tả

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Tay chân miệng

7.

Bệnh do virus gây ra là:

a)

Dại

b)

Leptospira

c)

Lỵ trực khuẩn

d)

Uốn ván

8.

Các bệnh lây qua đường hô hấp thường tăng lên vào mùa:

a)

Thu

b)

Mưa

c)

d)

Đông xuân

9.

Tiến triển lâm sàng của bệnh truyền nhiễm được chia thành:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

10.

Nhận định KHÔNG đúng về thời kỳ ủ bệnh là:

a)

Thời kỳ ủ bệnh giữa các loại mầm bệnh là như nhau

b)

Không có triệu chứng lâm sàng

c)

Thời kỳ ủ bệnh giữa các cá thể với cùng 1 mầm bệnh là khác nhau

d)

Được tính từ khi nhiễm bệnh đến khi có triệu chứng lâm sàng đầu tiên

11.

Cơ chế cơ học giúp cơ thể con người loại bỏ được vi sinh vật gây bệnh là:

a)

Kháng sinh dự phòng

b)

Tiêm vaccine

c)

Nhu động ruột

d)

Ho, tiêm vaccine

12.

Phơi nhiễm là tình trạng:

a)

Con người tiếp xúc trực tiếp với tác nhân gây bệnh

b)

Khối cảm thụ tiếp xúc trực tiếp với tác nhân gây bệnh

c)

Con người tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với tác nhân gây bệnh

d)

Khối cảm thụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với tác nhân gây bệnh

13.

Khi bị nhiễm khuẩn cơ thể người có các phản ứng:

a)

Toàn thân hoặc tại chỗ đáp ứng lại vi khuẩn gây bệnh

b)

Toàn thân đáp ứng lại vi sinh vật gây bệnh

c)

Toàn thân hoặc tại chỗ đáp ứng lại vi sinh vật gây bệnh

d)

Toàn thân đáp ứng lại vi khuẩn gây bệnh

14.

Dấu hiệu lâm sàng của bệnh truyền nhiễm thể hiện rầm rộ nhất trong thời kỳ:

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

15.

Người bệnh có miễn dịch bền vững sau khi mắc bệnh:

a)

Thủy đậu

b)

Cúm

c)

Uốn ván

d)

Leptospira

16.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua đường máu là:

a)

Quai bị

b)

Sốt rét

c)

Leptospira

d)

Thương hàn

17.

Bệnh vừa có khả năng lây truyền qua đường máu, vừa lây qua đường tình dục, vừa lây từ mẹ sang con là:

a)

Viêm gan virus A

b)

Sởi

c)

Viêm gan virus B

d)

Sốt rét

18.

Dấu hiệu lâm sàng đau quặn bụng, mót rặn, đi ngoài phân nhầy máu là triệu chứng của bệnh:

a)

Viêm gan virus

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Thương hàn

d)

Tả

19.

Bệnh truyền nhiễm lây truyền qua trung gian truyền bệnh là:

a)

Cúm

b)

Viêm màng não do não mô cầu

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Uốn ván.

20.

Nội dung cần tư vấn cho người dân tại địa phương có dịch bệnh truyền nhiễm, NGOẠI TRỪ:

a)

Đưa ngay người bệnh vào đúng tuyến điều trị

b)

Phổ biến cách thức lây truyền, mối nguy hiểm của bệnh

c)

Hàng ngày theo dõi tình hình diễn biến của dịch bệnh

d)

Di chuyển sang nơi ở mới.

21.

Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất đối với bệnh truyền nhiễm là:

a)

Cách ly người bệnh

b)

Tiêm vaccine theo đúng lịch

c)

Tìm người lành mang trùng để cách ly

d)

Đi xa vùng có dịch.

22.

Đặc điểm KHÔNG đúng ở thời kỳ ủ bệnh:

a)

Mỗi tác nhân gây bệnh có thời kỳ ủ bệnh không đổi

b)

Thời kỳ này người bệnh chưa phát tán mầm bệnh ra cộng đồng

c)

Người bệnh xuất hiện một số triệu chứng không điển hình

d)

Ngắn hay dài không phụ thuộc vào tác nhân gây bệnh.

23.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue, sốt rét hay gặp vào mùa:

a)

Khô

b)

Mưa

c)

Xuân

d)

Thu.

24.

Diễn biến của bệnh truyền nhiễm có thể xảy ra, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất hiện 1 số biến chứng

b)

Khỏi bệnh tạm thời rồi lại tái phát

c)

Khỏi bệnh nhưng để lại di chứng

d)

Tạo miễn dịch bền vững với mọi bệnh.

25.

Trường hợp vật chủ là con người, động vật chỉ mang mầm bệnh mà không có biểu hiện bệnh gặp trong bệnh:

a)

Dịch hạch

b)

Sốt mò

c)

Leptospira

d)

Viêm não Nhật Bản

26.

Trường hợp cả người và động vật đều mang mầm bệnh và biểu hiện bệnh gặp trong bệnh:

a)

Dịch hạch

b)

Xuất huyết Dengue

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Leptospira

27.

Điểm khác nhau cơ bản giữa bệnh truyền nhiễm và bệnh nhiễm khuẩn là:

a)

Bệnh truyền nhiễm có đặc điểm lây truyền sang các cá thể xung quanh

b)

Bệnh truyền nhiễm do cả vi khuẩn, virus, ký sinh trùng gây nên

c)

Bệnh nhiễm khuẩn không có đối tượng người lành mang trùng

d)

Bệnh nhiễm khuẩn không có vaccine phòng bệnh

28.

Mầm bệnh được hiểu là:

a)

Vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

b)

Chỉ có các vi sinh vật

c)

Tác nhân gây bệnh

d)

Tác nhân gây bệnh ở người

29.

Trường hợp vật chủ là động vật, con người mang mầm bệnh là ngẫu nhiên gặp trong bệnh:

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Leptospira

c)

Dịch hạch

d)

Dại

30.

Yếu tố miễn dịch của vật chủ có khả năng thực bào là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bổ thể

c)

Kháng thể

d)

Đại thực bào, tế bào Lymphocyte

31.

Yếu tố miễn dịch có vai trò trong việc trình diện kháng nguyên là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Bổ thể

d)

Kháng thể

32.

Phương pháp điều trị chính trong bệnh truyền nhiễm do Virus là:

a)

A. Điều trị đặc hiệu

b)

B. Điều trị cơ chế bệnh sinh

c)

C. Điều trị triệu chứng

d)

D. Dùng thuốc kháng virus

33.

Các bệnh lây qua đường tiêu hóa thường phát tán quanh năm nhưng tăng lên vào mùa:

a)

A. Xuân

b)

B. Hè

c)

C. Thu

d)

D. Đông

34.

Bệnh truyền nhiễm lây theo đường hô hấp là:

a)

Viêm gan virus

b)

Viêm não Nhật Bản

c)

Dịch hạch

d)

Viêm màng não do não mô cầu.

35.

Bệnh truyền nhiễm có khuynh hướng tồn tại và phát triển do:

a)

Con người không thể khống chế được bệnh

b)

Mầm bệnh có xu hướng biến đổi và kháng thuốc

c)

Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ

d)

Quy luật phát triển tất yếu của sự vật

36.

Nhiễm khuẩn là:

a)

Tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể và cơ thể có những đáp ứng về mặt sinh học

b)

Tình trạng một vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể và cơ thể có những đáp ứng về mặt sinh học

c)

Phản ứng tại chỗ hoặc toàn thân của cơ thể khi có vi khuẩn xâm nhập

d)

Tình trạng vi khuẩn xâm nhập nhưng không có triệu chứng

37.

Đặc điểm KHÔNG phải của thời kỳ khởi phát điển hình trong bệnh truyền nhiễm là:

a)

Có các triệu chứng lâm sàng sơ khởi

b)

Một số trường hợp có thể định hướng cho chẩn đoán

c)

Tác nhân gây bệnh chưa gây tổn hại cơ thể

d)

Thường khởi đầu là sốt

38.

Đối tượng được coi là nguy hiểm trong việc lây lan bệnh trong cộng đồng là:

a)

Người bệnh thể nặng

b)

Người bệnh thể điển hình

c)

Người bệnh giai đoạn cấp tính

d)

Người lành mang trùng

39.

Biến chứng nguy hiểm nhất trong nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Rối loạn nước, điện giải

b)

Shock nhiễm khuẩn

c)

Rối loạn ý thức

d)

Suy gan cấp

40.

Đặc điểm của ổ nhiễm khuẩn tiên phát trong bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Có thể gặp ở hệ thống bạch huyết

b)

Phát hiện ổ nhiễm khuẩn tiên phát không giúp chẩn đoán bệnh

c)

Ổ nhiễm khuẩn tiên phát không được phát hiện trong 1 số trường hợp nhiễm khuẩn huyết

d)

Lựa chọn loại kháng sinh trong điều trị chỉ phụ thuộc vào kết quả cấy máu mà không dựa vào ổ nhiễm khuẩn tiên phát

41.

Đặc điểm sốt ít gặp trong nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Sốt kéo dài

b)

Sốt từ từ tăng dần

c)

Sốt cách nhật 36h/lần

d)

Sốt rét run

42.

Nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu có đặc điểm là:

a)

Đường vào thường là tiêu hoá, tiết niệu

b)

Sốt chủ yếu rét run

c)

Không có ban xuất huyết

d)

Ít khi gây Shock nhiễm khuẩn

43.

Đặc điểm nhiễm khuẩn huyết do các vi khuẩn kỵ khí thì

a)

Đường vào từ các nhiễm khuẩn da

b)

Đường vào qua các vết thương dập nát để hở

c)

Thường đồng hành với các nhiễm khuẩn Gram(-)

d)

Sốt thường không cao

44.

Biện pháp hạ sốt cho người bệnh trong trường hợp sốt 38ºC, NGOẠI TRỪ:

a)

Nới rộng quần áo

b)

Nằm phòng thoáng

c)

Uống Paracetamol

d)

Chườm ấm

45.

Chỉ định dùng thuốc hạ sốt cho người bệnh trong trường hợp người bệnh sốt:

a)

>37,5ºC

b)

>38ºC

c)

>38,5ºC

d)

>39ºC

46.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Hạ sốt, bồi phụ nước, điện giải.

b)

Đảm bảo dinh dưỡng, truyền đạm, albumin, vitamin.

c)

Chăm sóc chống loét, chống bội nhiễm.

d)

Chích nặn nhọt, dính râu khi chưa hóa mủ.

47.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Cho người bệnh nằm đệm nước

b)

Vệ sinh mắt, mũi, răng miệng hàng ngày cho người bệnh

c)

Nếu có thể cho người bệnh ăn bằng đường miệng là tốt nhất

d)

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch là tốt nhất

48.

Khi người bệnh nhiễm khuẩn huyết nhập khoa điều trị, điều dưỡng viên cần tư vấn cho người bệnh và gia đình nội dung, NGOẠI TRỪ:

a)

Nội quy khoa phòng

b)

Cách phát hiện các dấu hiệu nguy hiểm

c)

Tiếp tục dùng các thuốc hạ huyết áp, đái tháo đường theo đơn ngoại trú hàng tháng

d)

Xử lý phân và chất nôn theo đúng quy định

49.

Phần lớn vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn huyết xâm nhập vào máu bằng con đường:

a)

A. Động mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Hệ thống bạch huyết

d)

D. Da và mô

50.

Ổ nhiễm khuẩn khởi điểm trong bệnh nhiễm khuẩn huyết có thể gặp ở:

a)

Da, hệ bạch huyết

b)

Hệ thống tiêu hóa

c)

Hệ bạch huyết, niêm mạc, tiêu hoá

d)

Da, niêm mạc, tiêu hoá

51.

Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết của liên cầu thường là:

a)

A. Da, tiêu hoá

b)

B. Đường tiết niệu, da

c)

C. Đường tiêu hóa, tiết niệu, da

d)

D. Hậu môn, tiêu hoá

52.

Đường vào gây nhiễm khuẩn huyết của vi khuẩn Gram(-) thường gặp là:

a)

A. Đường gan mật, tiết niệu

b)

B. Đường ruột, hô hấp

c)

C. Da, hô hấp

d)

D. Đường tiết niệu, da

53.

Để phát hiện sớm người bệnh nhiễm khuẩn huyết có nguy cơ Shock nhiễm khuẩn, người điều dưỡng cần theo dõi, các yếu tố NGOẠI TRỪ:

a)

Ý thức người bệnh

b)

Dấu hiệu sinh tồn

c)

Xét nghiệm cấy máu

d)

Vẻ mặt, màu sắc da

54.

Xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết:

a)

Cấy dịch màng phổi

b)

Cấy phân hoặc cấy máu

c)

Cấy máu

d)

Cấy máu hoặc cấy dịch ổ bụng, dịch màng phổi

55.

Biện pháp ngăn ngừa nhiễm khuẩn huyết tốt nhất là:

a)

Dùng kháng sinh liều cao

b)

Điều trị triệt để các ổ nhiễm khuẩn tiên phát

c)

Không lạm dụng Corticoid trong điều trị

d)

Rửa và băng bó kín tất cả các vết thương ngoài da

56.

Để phát hiện được ổ nhiễm khuẩn tiên phát cần khai thác các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Ho, khó thở

b)

Đái buốt, đái rắt

c)

Chích, nặn mụn đầu đinh

d)

Tính chất của sốt

57.

Mầm bệnh trong bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn, virus, nấm

58.

Yếu tố cần khai thác để nhận định được ổ nhiễm khuẩn tiên phát ở người bệnh nghi nhiễm khuẩn huyết là:

a)

Sốt

b)

Sốt và triệu chứng nhiễm khuẩn đường hô hấp

c)

Tiền sử vết thương ngoài da nếu có; triệu chứng nhiễm khuẩn đường tiết niệu

d)

Sốt; tiền sử vết thương ngoài da nếu có; triệu chứng nhiễm khuẩn đường hô hấp

59.

Chăm sóc người bệnh nhiễm khuẩn huyết có nguy cơ sốc nhiễm khuẩn, điều dưỡng viên cần theo dõi sát:

a)

Ý thức người bệnh, số lượng nước tiểu

b)

Mạch, huyết áp, vẻ mặt người bệnh và xét nghiệm cấy máu

c)

Ý thức người bệnh, dấu hiệu sinh tồn, số lượng nước tiểu

d)

Ý thức người bệnh, dấu hiệu sinh tồn, số lượng nước tiểu, xét nghiệm cấy máu

60.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh nhiễm khuẩn huyết có thể nhẹ là:

a)

A. Tăng thân nhiệt do nhiễm trùng

b)

B. Suy đa tạng do độc tố vi khuẩn

c)

Gia đình và người bệnh lo lắng về bệnh

d)

Nguy cơ thiếu dinh dưỡng do mệt mỏi, chán ăn

61.

Kháng sinh dùng để diệt vi khuẩn Gram(+) tốt nhất là:

a)

A. Cephazolin

b)

B. Cefotaxim

c)

C. Ceftriaxon

d)

D. Cefoperazon

62.

E.Coli gây nhiễm khuẩn huyết thường xuất phát từ ổ nhiễm khuẩn của đường:

a)

A. Tiêu hóa, tiết niệu

b)

B. Hô hấp, tiết niệu

c)

C. Hô hấp, tiêu hóa

d)

D. Hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

63.

Tiêm chích ma túy có nguy cơ nhiễm khuẩn huyết thường gặp là do:

a)

A. Tụ cầu

b)

B. Phế cầu

c)

C. Liên cầu

d)

D. Tụ cầu, phế cầu, liên cầu

64.

Nguyên tắc dùng kháng sinh trong điều trị người bệnh nhiễm khuẩn huyết, NGOẠI TRÚ:

a)

Dùng kháng sinh kết hợp đường tiêm

b)

Chỉ dùng kháng sinh khi có kết quả cấy máu

c)

Cân nhắc loại kháng sinh, liều lượng, tác dụng cho phù hợp

d)

Cân nhắc thay đổi loại kháng sinh khi lâm sàng không có tiến triển

65.

Thời gian dùng kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn huyết có thể kéo dài trong trường hợp, NGOẠI TRÚ:

a)

Người bệnh nhiễm khuẩn huyết do nhiễm trùng bệnh viện

b)

Người bệnh có bệnh mạn tính tăng huyết áp kèm theo

c)

Do tụ cầu

d)

Lâm sàng đáp ứng chậm

66.

Trường hợp người bệnh bị hạ thân nhiệt cần:

a)

Chườm ấm

b)

Ủ ấm cho người bệnh

c)

Cho người bệnh uống sữa

d)

Truyền dịch cho người bệnh

67.

Đặc điểm của bệnh Thủy đậu là:

a)

Chỉ xảy ra ở trẻ

b)

Lây qua đường tiêu hóa

c)

Rất dễ lây

d)

Không gây biến chứng nguy hiểm

68.

Nguyên nhân gây bệnh thủy đậu là:

a)

Vi khuẩn Gr(+)

b)

Vi khuẩn Gr(-)

c)

Virus thuộc họ Myxoviridae

d)

Virus thuộc họ Herperviridae

69.

Biểu hiện đặc trưng thuộc giai đoạn toàn phát của bệnh thủy đậu là:

a)

Sốt

b)

Ho

c)

Nhức đầu

d)

Ban phỏng nước

70.

Tiến triển tổn thương da của bệnh thủy đậu là:

a)

Nốt đỏ - nốt mủ - nốt vảy

b)

Nốt đỏ - nốt phồng - nốt vảy

c)

Nốt phồng - nốt vảy - sẹo

d)

Nốt đỏ - nốt phồng - sẹo

71.

Biến chứng KHÔNG PHẢI của bệnh thủy đậu là: ________

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Viêm phổi

c)

Viêm não

d)

Viêm tụy

72.

Phòng và hạn chế biến chứng viêm da trong thuỷ đậu, người bệnh KHÔNG NÊN:

a)

Mặc quần áo rộng, mềm

b)

Cắt ngắn móng tay, móng chân

c)

Kiêng tắm rửa

d)

Thực hiện thuốc theo y lệnh

73.

Biện pháp chăm sóc phù hợp với người bệnh thuỷ đậu là:

a)

Uống thuốc aspirin để hạ sốt

b)

Nghỉ ngơi tại giường, bù nước và kiểm soát sốt mụn nước

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Dùng thuốc kháng virus

74.

Khoảng thời gian để phòng nước trong bệnh thuỷ đậu chuyển từ dịch trong sang màu vàng là:

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

36 giờ

75.

Virus thuỷ đậu lây mạnh nhất thời kỳ:

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

76.

Thời kỳ ủ bệnh của thuỷ đậu thường kéo dài:

a)

1-3 ngày

b)

2-6 ngày

c)

10-21 ngày

d)

7-10 ngày

77.

Đặc điểm ban phòng nước trong thuỷ đậu là:

a)
Không ngứa
b)

Nhiều lứa tuổi khác nhau

c)

Không mọc ở niêm mạc

d)

Sau khi bong vảy thường để lại sẹo

78.

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm da bội nhiễm

c)

Viêm não, màng não

d)

Xuất huyết nội tạng

79.

Thủy đậu bẩm sinh ở trẻ sơ sinh có biểu hiện, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Sẹo trên da

b)

B. Tật đầu nhỏ

c)

C. Giảm sản da

d)

D. Hở hàm ếch

80.

Đặc điểm của virus thủy đậu là:

a)

Có cấu trúc gen ARN

b)

Hình que, kích thước từ 150-200nm

c)

Có vỏ bao ngoài là protein và glycoprotein

d)

Dễ chết bởi các thuốc sát khuẩn thông thường

81.

Thời gian tồn tại của ban phỏng nước trong bệnh thủy đậu là:

a)

1-3 ngày

b)

3-5 ngày

c)

5-7 ngày

d)

Trên 1 tuần

82.

Nguyên tắc điều trị trong bệnh thủy đậu, NGOẠI TRỪ:

a)

Dùng Acyclovir cho tất cả các trường hợp mắc

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Chăm sóc dinh dưỡng

d)

Phòng bội nhiễm

83.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh thủy đậu là:

a)

Hạ sốt bằng Aspirin

b)

Uống nhiều nước

c)

Ăn nhiều hoa quả, trái cây

d)

Vệ sinh da sạch sẽ

84.

Trong bệnh thủy đậu, dung dịch Xanh metylen KHÔNG CÓ tác dụng:

a)

Se nốt phỏng nước

b)

Làm khô nhanh

c)

Giảm ngứa

d)

Sát trùng da

85.

Biện pháp chăm sóc ban phỏng nước trong bệnh thủy đậu là:

a)

Chọc vỡ các ban phỏng nước

b)

Để ban phỏng nước tự vỡ

c)

Vệ sinh da bằng cồn 70 độ

d)

Chấm cồn iod để làm se ban

86.

Phòng bệnh thủy đậu bằng vaccine cho miễn dịch:

a)

Suốt đời

b)

Lâu dài

c)

Không bền vững

d)

Hiệu quả 100%

87.

Biện pháp hạn chế người bệnh thủy đậu gãi/làm vỡ nốt phỏng nước là:

a)

Cắt ngắn móng tay

b)

Giữ da luôn ẩm và sạch

c)

Lau người bằng nước lạnh

d)

Mặc quần áo mềm, bó sát

88.

Virus thủy đậu sau khi xâm nhập vào đường hô hấp sẽ nhân lên ở:

a)

Máu

b)

Hệ thống liên võng nội mô ở hầu họng

c)

Da

d)

Gan lách

89.

Ban phỏng nước thủy đậu chứa:

a)

Virus

b)

Tế bào đơn nhân

c)

Đại thực bào

d)

Bạch cầu ưa bazơ

90.

Nguồn bệnh trong bệnh thủy đậu là

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang trùng

c)

Người bệnh và người lành mang trùng

d)

Người bệnh và động vật bị bệnh

91.

Virus thủy đậu KHÔNG lây truyền qua đường:

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Hô hấp

c)

C. Nhau thai

d)

D. Tiếp xúc với phỏng nước

92.

Bản chất của ban trong bệnh thủy đậu là:

a)

Dát sẩn

b)

Phỏng nước

c)

Xuất huyết

d)

Hoại tử

93.

Trong nhân tế bào bị xâm nhiễm, virus thủy đậu:

a)

Tạo tiểu thể ưa kiềm trong nhân

b)

Làm biến mất nhân tế bào

c)

Tạo tiểu thể ưa acid trong nhân

d)

Tạo không bào trong nhân

94.

Xét nghiệm tìm ADN của virus thủy đậu là:

a)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp

b)

Sinh học phân tử (PCR)

c)

Xác định hiệu giá kháng thể của huyết thanh

d)

Phản ứng trung hòa virus

95.

Xét nghiệm tìm kháng nguyên của virus thủy đậu:

a)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp

b)

Sinh học phân tử (PCR)

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng cố định bổ thể

96.

Vaccine thủy đậu

a)

Sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Tiêm cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

c)

Được sử dụng trong chương trình tiêm chủng mở rộng

d)

Không thể dùng ở phụ nữ đang mang tha

97.

Đặc điểm của bệnh Quai bị là:

a)

Do vi khuẩn gây nên

b)

Lây qua đường hô hấp

c)

Thường gặp ở tuổi trung niên

d)

Khi khỏi không tạo miễn dịch

98.

Tác nhân gây bệnh Quai bị là:

a)

A. Adenovirus

b)

B. Paramyxovirus

c)

C. Herpesvirus

d)

D. Hepatitisvirus

99.

Số lượng kháng nguyên của virus Quai bị:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Nguồn bệnh của bệnh Quai bị là:

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang trùng

c)

Người bệnh và người lành mang trùng

d)

Động vật

101.

Biện pháp chống loét do tỳ đè cho người bệnh nặng nằm lâu, NGOẠI TRỪ:

a)

Cho người bệnh nằm đệm nước

b)

Thay đổi tư thế cho người bệnh

c)

Xoa bóp các vùng tỳ đè

d)

Dùng kháng sinh dự phòng

102.

Đặc điểm dịch tễ học KHÔNG PHẢI của bệnh Quai bị:

a)

Xảy ra vào mùa thu đông

b)

Thường gặp ở trẻ em và thanh niên

c)

Có thể gây thành dịch ở nơi đông dân cư

d)

Tỷ lệ mắc giữa nam và nữ bằng nhau

103.

Thời gian ủ bệnh của bệnh Quai bị:

a)

1-7ngày

b)

7-13 ngày

c)

14-21 ngày

d)

21-30 ngày

104.

Tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là

a)

10-20%

b)

20-30%

c)

30-40%

d)

≥ 50%

105.

Đặc điểm biến chứng viêm tụy cấp do virus Quai bị là:

a)

Thường hay gặp

b)

Xảy ra cùng với viêm tuyến mang tai

c)

Diễn biến lành tính

d)

Không bao giờ để lại di chứng khi khỏi

106.

Biện pháp phòng bệnh Quai bị đặc hiệu là:

a)

Cách ly

b)

Tiêm vaccine phòng bệnh

c)

Hạn chế tiếp xúc và đeo khẩu trang

d)

Rửa tay thường xuyên

107.

Biện pháp chăm sóc KHỒNG phù hợp với người bệnh quai bị là:

a)

Hạn chế đi lại

b)

Chườm lạnh vùng hàm

c)

Ăn lỏng, nhẹ

d)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý

108.

Biện pháp chăm sóc thích hợp ở người bệnh quai bị có biến chứng viêm tinh hoàn là:

a)

Nghỉ ngơi tuyệt đối

b)

Hạn chế đi lại

c)

Mặc quần lót rộng

d)

Ăn nhiều đồ nếp

109.

Chế độ ăn thích hợp cho người bệnh quai bị khi đang bị sốt cao là:

a)

Ăn như bình thường

b)

Thức ăn thô, cứng

c)

Ăn ít hơn bình thường

d)

Thức ăn dạng lỏng, mềm

110.

Kháng nguyên gây ngưng kết hồng cầu của virus Quai bị là:

a)

H

b)

O

c)

S

d)

V

111.

Kháng nguyên KHÔNG gây bệnh của virus Quai bị là:

a)

H

b)

O

c)

S

d)

V

112.

Trên lâm sàng, virus quai bị hay gây bệnh tại:

a)

Tinh hoàn

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tụy

113.

Virus quai bị KHÔNG có ái lực với cơ quan:

a)

Tuyến mang tai

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Tụy

114.

Đặc điểm của virus Quai bị:

a)

Thường gây dịch vào mùa hè

b)

Có kháng nguyên dễ biến đổi, khó điều trị

c)

Dễ chết khi ở ngoài cơ thể

d)

Có ái tính với các cơ quan ngoại tiết

115.

Biểu hiện đặc hiệu của bệnh Quai bị trong thời kỳ khởi phát là:

a)

Sốt

b)

Đau nhức xương khớp

c)

Đau vùng tai

d)

Sưng đau tuyến nước bọt mang tai

116.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh Quai bị trong thời kỳ toàn phát là:

a)

Sưng đau tuyến nước bọt mang tai 1 bên

b)

Khó nói, khó nuốt

c)

Đau vùng tai

d)

Sưng đau tuyến nước bọt mang tai 2 bên

117.

Đặc điểm da vùng sưng tuyến nước bọt mang tai trong bệnh Quai bị

a)

Căng bóng

b)

Nóng

c)

Có mủ

d)

Mất tính đàn hồi

118.

Đặc điểm biến chứng viêm màng não do virus Quai bị:

a)

Chiếm 20-30% các trường hợp

b)

Xảy ra sau khi sưng tuyến mang tai 3-10 ngày

c)

Hay gặp ở người lớn

d)

Nổi bật là hội chứng nhiễm trùng

119.

Đặc điểm biến chứng viêm não do Quai bị :

a)

Chiếm 10-20% các trường hợp

b)

Khi khỏi có thể để lại di chứng

c)

Xảy ra sau khi sưng tuyến mang tai 3-10 ngày

d)

Tiên lượng thường nhẹ

120.

Biến chứng hay gặp trong bệnh Quai bị là:

a)

Viêm buồng trứng

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm màng não

d)

Viêm não

121.

Biện pháp chăm sóc người bệnh Quai bị đang có sốt:

a)

Dùng Aspirin để hạ sốt

b)

Cho chế độ ăn uống bình thường

c)

Thường xuyên vận động, đi lại

d)

Chườm ấm vùng sưng

122.

Biện pháp để giảm sưng đau tinh hoàn do quai bị, NGOẠI TRỪ:

a)

Hạn chế đi lại

b)

Dùng thuốc chống viêm Corticoid

c)

Mặc quần rộng cho thoáng để giảm sưng đau

d)

Giảm đau, hạ sốt khi cần

123.

Khi chăm sóc người bệnh quai bị, phát hiện người bệnh sốt cao trở lại, đau vùng thượng vị, chán ăn, buồn nôn, nôn, đi ỉa phân lỏng. Nhận định biến chứng phù hợp là:

a)

Viêm tụy

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm ruột

d)

Viêm đại tràng

124.

Vỏ bọc bằng protein và lipid của virus Quai bị có chức năng:

a)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

b)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào

c)

Giúp virus bám vào các vị trí đặc hiệu trên tế bào cảm thụ

d)

Đóng vai trò kháng nguyên không đặc hiệu của virus

125.

Vỏ capsid của virus quai bị có bản chất hóa học :

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Polysaccharid

d)

Đường đơn

126.

Trong bệnh Quai bị, khi thăm khám lỗ ống Stenon KHÔNG thấy dấu hiệu

a)

Phù nề

b)

Tấy đỏ

c)

Ấn có mủ chảy ra

d)

Đau

127.

Đặc điểm của biến chứng viêm tinh hoàn do virus Quai bị:

a)

Thường sưng 2 bên, mật độ chắc

b)

Da bìu phù nề, căng bóng

c)

Không đau

d)

Không nóng đỏ

128.

Đặc điểm dịch não tủy trong viêm màng não do quai bị

a)

Dịch trong

b)

Lympho bào giảm

c)

Đường tăng cao

d)

Protein giảm

129.

Đặc điểm của bệnh sởi:

a)

Có ổ chứa tự nhiên

b)

Không gây dịch

c)

Có phát ban và gây dịch

d)

Chỉ gặp ở trẻ suy dinh dưỡng

130.

Đặc điểm của virus sởi:

a)

Chứa RNA 2 sợi

b)

Không có khả năng ngưng kết hồng cầu người

c)

Thuộc họ Paramyxoviridae

d)

Thuộc họ Orthomyxoviridae

131.

Trong bệnh sởi, sốt và viêm long là hai dấu hiệu đặc trưng trong thời kỳ:

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

132.

Dấu hiệu đặc trưng của ban sởi trong thời kỳ ban bay:

a)

Koplik

b)

Rắn bò

c)

Vằn da hổ

d)

Sao mạch

133.

Nguồn bệnh trong bệnh sởi là:

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang virus

c)

Người bệnh và người lành mang virus

d)

Người bệnh và động vật

134.

Đặc điểm của bệnh sởi:

a)

Lây trực tiếp qua đường hô hấp

b)

Sau khỏi cho miễn dịch không bền vững

c)

Tiến triển thường nặng

d)

Tỷ lệ tử vong cao

135.

Khi chăm sóc trẻ bị sởi cần chú ý bổ sung vitamin:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

Biện pháp phòng bệnh sởi đặc hiệu là:

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Đeo khẩu trang

c)

Tiêm globulin miễn dịch

d)

Tiêm vaccine

137.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh sởi chưa có biến chứng là:

a)

Tăng cường dinh dưỡng

b)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân

c)

Dùng kháng sinh

d)

Chế độ ăn tăng cường vitamin

138.

Thời điểm tiêm vaccine sởi mũi 1 khi trẻ đủ:

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

9 tháng

d)

18 tháng

139.

Miễn dịch thu được sau khi khỏi bệnh hoặc sau tiêm chủng vaccine sởi:

a)

Không bảo vệ được trẻ chống tái nhiễm

b)

Có tính đặc hiệu typ

c)

Giảm dần theo lứa tuổi

d)

Bền vững suốt đời

140.

Liều dự phòng thiếu vitamin A cho trẻ từ 6 tháng - 1 tuổi mắc bệnh sởi là:

a)

100.000 UI/ngày

b)

200.000 UI/ngày

c)

300.000 UI/ngày

d)

400.000 UI/ngày

141.

Biểu hiện lâm sàng đặc trưng của bệnh sởi:

a)

Sốt, viêm long, kết mạc mắt đỏ

b)

Phát ban theo trình tự, lúc đầu ở mặt, sau đó ở ngực bụng và toàn thân

c)

Dấu Koplik ở giai đoạn khởi phát

d)

Ỉa lỏng

142.

Bệnh sởi lây lan mạnh nhất ở thời kỳ:

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Ban xuất hiện toàn thân

d)

Khi ban bay

143.

Dấu hiệu điển hình và có giá trị chẩn đoán sớm bệnh sởi là:

a)

Koplik

b)

Sốt cao, sổ mũi, ho

c)

Đỏ mắt

d)

Ban đỏ

144.

Thời gian ủ bệnh của bệnh sởi:

a)

Dưới 1 tuần

b)

1-2 tuần

c)

Từ 2-3 tuần

d)

Trên 3 tuần

145.

Dấu hiệu Koplik trong bệnh sởi có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Chấm trắng, nhỏ như đầu đinh ghim

b)

Xuất hiện vào ngày thứ 2 của sốt

c)

Ở niêm mạc má

d)

Tồn tại đến khi ban sởi bay

146.

Đặc điểm của ban sởi :

a)

Ngứa

b)

Mọc theo thứ tự từ trên xuống

c)

Ban dát, sờ thấy thô ráp

d)

Không để lại vết thâm khi ban bay

147.

Đặc điểm dấu hiệu viêm long mắt trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

a)

Chảy nước mắt

b)

Mi mắt sưng, có dử mắt

c)

Xuất huyết mắt

d)

Kết mạc mắt đỏ

148.

Biểu hiện của viêm niêm mạc mũi trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

a)

Hắt hơi

b)

Ho

c)

Chảy nước mũi

d)

Khó thở

149.

Nguyên tắc điều trị trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

a)

Cách ly

b)

Điều trị đặc hiệu

c)

Điều trị triệu chứng

d)

Điều trị sớm biến chứng

150.

Dung dịch vệ sinh da cho người bệnh sởi có biến chứng viêm da là:

a)

Nước đun sôi để nguội

b)

Nước xà phòng có tính acid

c)

Nước muối loãng

d)

Nước đun từ lá cây hỗn hợp

151.

Thời điểm tiêm phòng Vaccin Sởi - Quai bị - Rubella khi trẻ đủ

a)

9 tháng tuổi

b)

12 tháng tuổi

c)

18 tháng tuổi

d)

24 tháng tuổi

152.

Liều bổ sung vitamin A cho trẻ >1 tuổi mắc bệnh sởi là:

a)

100.000UI/ngày

b)

200.000UI/ngày

c)

300.000UI/ngày

d)

400.000UI/ngày

153.

Bản chất vaccine sởi đang sử dụng ở Việt Nam trong chương trình tiêm chủng mở rộng là:

a)

Vaccine chết

b)

Vaccine sởi sống giảm độc lực

c)

Vaccine tổng hợp hóa học

d)

Vaccine giải độc tố

154.

Nội dung KHÔNG ĐÚNG trong dự phòng bệnh sởi là:

a)

Tiêm vacxin sởi có 2 mũi

b)

Trẻ bị suy giảm miễn dịch dùng Gamaglobulin sẽ giảm độ nặng với liều 0,35ml/kg

c)

Tiêm vacxin sởi là phòng ngừa cấp 1

d)

Vacxin sởi nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

155.

Đặc điểm trong thời kỳ toàn phát của bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

a)

Là thời kì phát ban

b)

Kéo dài 3- 7 ngày

c)

Phát ban theo trình tự

d)

Thân nhiệt có xu hướng giả khi phát ban toàn thân

156.

Khi một người chưa có miễn dịch đối với virus sởi mà phải chăm sóc trực tiếp người bệnh sởi thì biện pháp phòng ngừa hiệu quả nhất là:

a)

Mang khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Tiêm ngừa vaccine sởi ngay khi tiếp xúc với người bệnh

c)

Rửa tay sau khi chăm sóc người bệnh

d)

Nâng cao sức đề kháng của cơ thể

157.

Đặc điểm của bệnh sởi là:

a)

Có thể điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu

b)

Gây suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Có thể lây từ mẹ sang con qua đường máu

d)

Không bao giờ gặp ở người lớn

158.

Tình trạng phát ban trong bệnh sởi là do:

a)

Virus xâm nhiễm vào tế bào bạch cầu gây ức chế miễn dịch

b)

Tăng sinh các tế bào bạch cầu đơn nhân quanh các mao mạch

c)

Xuất tiết và tăng sinh tế bào nội mạch ở miệng

d)

Tổn thương đường hô hấp

159.

Biểu hiện của sởi ác tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy đa phủ tạng

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Rối loạn tri giác

d)

Rối loạn đông máu

160.

Nếu mẹ bị mắc sởi trong thời gian mang thai, em bé sinh ra sẽ có miễn dịch trong thời gian:

a)

2-3 tháng

b)

>6 tháng

c)

3 – 4 tháng

d)

5-6 tháng

161.

Biến chứng hiếm gặp của bệnh sởi:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm tai xương chũm

c)

Cam tẩu mã

d)

Viêm cơ tim

162.

Bệnh sởi cần chẩn đoán phân biệt với bệnh, NGOẠI TRỪ:

a)

Rubella

b)

Sốt Dengue

c)

Tinh hồng nhiệt

d)

Phát ban do dị ứng

163.

Nội dung cần tư vấn, giáo dục cho người bệnh sởi trước khi ra viện là:

a)

Tiêm ngừa vaccine sởi

b)

Dùng kháng sinh dự phòng

c)

Tái khám định kỳ

d)

Giáo dục kiến thức về phòng bệnh cho gia đình và người xung quanh

164.

Thuốc KHÔNG dùng để điều trị bệnh sởi thông thường:

a)

Hạ sốt

b)

Kháng histamin

c)

Kháng sinh

d)

Vitamin A