wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về ăn uống

a)

Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người

b)

Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên

c)

Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khẩu phần của con người là

a)

Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng

b)

Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng

c)

Thích hợp với nhu cầu của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

3.

Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ

a)

Đạm

b)

Chất béo

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

4.

Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ

a)

Vitamin

b)

Sắt

c)

Nước

d)

Tinh bột

5.

Vai trò quan trọng nhất của protid

a)

Cấu thành các hormone, enzym

b)

Tạo hình

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

6.

Vai trò quan trọng nhất của protid

a)

Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng khi glucid, lipid không đủ

c)

Thành phần cấu thành nên hormone, enzym

d)

Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể

7.

Đốt cháy 1 gam protein cung cấp

a)

4 Kcal

b)

Khoảng 4 Kcal

c)

5 Kcal

d)

Khoảng 5 Kcal

8.

Chọn ý đúng về nguồn cung cấp protid trong thực phẩm

a)

Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp

b)

Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật

c)

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có giá trị sinh học không cao

d)

A và C

9.

Chọn ý đúng về nguồn protid trong thực phẩm

a)

Nguồn protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin cân đối

b)

Nguồn protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao

c)

Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người

d)

B và C

10.

Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật

a)

Đậu đỏ

b)

Ngũ cốc

c)

Rau ngót

d)

Đậu tương

11.

Chọn ý đúng

a)

Tất cả protid thực vật đều có giá trị sinh học thấp hơn protid động vật

b)

Không nên ăn nhiều thực phẩm nguồn gốc thực vật vì giá trị sinh học protid thấp

c)

Protid thực vật có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người

d)

A và C

12.

Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào

a)

Lứa tuổi

b)

Trọng lượng

c)

Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

13.

Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

14.

Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể

a)

5-8 aa

b)

8-10 aa

c)

10-12 aa

d)

15 aa

15.

Hai loại acid amin quan trọng đối với trẻ em

a)

Lysine và Tryptophan

b)

Histidin và Lysine

c)

Tryptophan và Arginin

d)

Histidin và Arginin

16.

Acid amin có tác dụng tổng hợp các chất dẫn truyền thần kinh

a)

Lysine và Histidin

b)

Glycin và Lysine

c)

Glycin và Glutamine

d)

Lysine và Glutamine

17.

Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Tất cả các chất trên

18.

Một thực phẩm tốt là thực phẩm có

a)

Giá trị dinh dưỡng cao

b)

Giá trị sinh học cao

c)

Giá trị sinh học cao hoặc giá trị dinh dưỡng cao

d)

Cả 2 giá trị trên đều cao

19.

Chọn ý sai về nhu cầu protid

a)

Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn

b)

Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới

c)

Nhu cầu protid ở người già giảm

d)

Cả A và C

20.

Các trường hợp tăng nhu cầu protid

a)

Phụ nữ có thai và cho con bú

b)

Giai đoạn bị bệnh

c)

Chế độ ăn nhiều chất xơ

d)

A và C

21.

Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ

a)

Người già

b)

Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh

c)

Chế độ ăn nhiều chất xơ

d)

Phụ nữ có thai, cho con bú

22.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần

a)

Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

b)

Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần

c)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu

d)

A và B

23.

Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần ăn, ngoại trừ

a)

Tăng protid máu

b)

Mỡ hóa gan

c)

Giảm khả năng miễn dịch của cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng

d)

A và B

24.

Biểu hiện của thiếu protid trong khẩu phần kéo dài

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng protid máu

c)

Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết

d)

A và C

25.

Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu

a)

Protid chuyển thành lipid

b)

Tích trữ lipid ở các mô mỡ

c)

Tăng đào thải calci

d)

Tất cả đúng

26.

Cung cấp protid quá nhiều gây ra

a)

Mỡ hóa gan

b)

Béo phì, tăng cân dễ mắc bệnh tim mạch, bệnh gút

c)

Giảm đào thải calci

d)

Tất cả đều đúng

27.

Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ

a)

Mỡ hóa gan

b)

Tăng đào thải calci

c)

Béo phì, tăng cân

d)

Protid chuyển thành lipid

28.

Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần

a)

Khoảng 12-14%

b)

Khoảng 20-25%

c)

Khoảng 30-50%

d)

Khoảng 15-20%

29.

Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày

a)

Khoảng 20-30%

b)

Khoảng 30-50%

c)

Khoảng 50-70%

d)

Khoảng 60-80%

30.

Protid chuẩn được tính theo thực phẩm nào

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

A và C

31.

Nhu cầu protid người trưởng thành được coi là an toàn

a)

0,5 g/kg cân nặng/ngày

b)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

c)

0,8 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

32.

Theo Viện Dinh dưỡng Quốc gia, chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

33.

Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành

a)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

b)

1 g/kg cân nặng/ngày

c)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày

34.

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là

a)

0,75 g/kg cân nặng/ngày

b)

1 g/kg cân nặng/ngày

c)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

d)

1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày

35.

Đối với trẻ 0–12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là

a)

1,5 g/kg cân nặng/ngày

b)

1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày

c)

1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày

d)

Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày

36.

Đối với trẻ từ 1–3 tuổi

a)

1,25 g/kg cân nặng/ngày

b)

1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày

c)

1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày

d)

Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày

37.

Chọn ý đúng

a)

Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100

b)

Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn

c)

Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn/ Chỉ số chất lượng protid chuẩn

d)

Nhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn/ Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn

38.

Vai trò quan trọng nhất của lipid là gì

a)

Tạo hình

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động cơ thể

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

39.

Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

40.

Chọn ý đúng về vai trò chất béo

a)

Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ

b)

Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể

c)

Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thụ các vitamin tan trong dầu

d)

Tất cả đều đúng

41.

Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ các vitamin tan trong dầu

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Sắt

d)

Protid

42.

Vai trò của chất béo, ngoại trừ

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc

b)

Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh

43.

Chọn ý đúng

a)

Lipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật

b)

Mỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao

c)

Thiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

d)

B và C

44.

Chức năng quan trọng nhất của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Cấu tạo tế bào và mô cơ thể

c)

Tham gia chuyển hóa lipid

d)

Cung cấp chất cơ cho cơ thể

45.

Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:

a)

Protíd

b)

Muối nước

c)

Lipid

d)

A và C

46.

1 gam Glucid cung cấp:

a)

4 Kcal

b)

Khoảng 4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

Khoảng 9 Kcal

47.

Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protíd

d)

Acid amin

48.

Chọn ý sai về vai trò của Glucid:

a)

Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất

b)

Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình

c)

Tham gia cấu thành hormone, enzyme

d)

Tham gia chuyển hóa thể cetonic

49.

Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:

a)

Lipid

b)

Protíd

c)

Glucid

d)

Vitamin

50.

Vai trò không đúng của chất cơ:

a)

Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no

b)

Làm cứng khối phân

c)

Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa

d)

Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn

51.

Chọn ý sai

a)

Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật

b)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid

c)

Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

d)

A và C

52.

Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:

a)

Là thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến

b)

Mức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn

c)

Đồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ

d)

Mức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn

53.

Chọn ý sai:

a)

Glucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường

b)

Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm

c)

Glucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose

d)

Glucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ

54.

Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:

a)

<0,4%

b)

≥ 0,5‰

c)

≤ 0,4%

d)

≥ 0,4%

55.

Chọn ý sai:

a)

Mức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn

b)

Mức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao

c)

Mức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao

d)

Thực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu

56.

Năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?

a)

50-60%

b)

60-70%

c)

70-80%

d)

Khoảng 75%

57.

Chọn ý sai:

a)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ

c)

Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường

d)

A và C

58.

Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:

a)

Sụt cân, mệt mỏi

b)

Không hấp thu được các vitamin tan trong dầu

c)

Hạ đường huyết

d)

Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu

59.

Chọn ý đúng:

a)

Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể

b)

Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa

c)

Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu

d)

Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid

60.

Chọn ý đúng:

a)

Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp

b)

Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế

c)

Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen

d)

A và C

61.

Chọn ý đúng về vitamin:

a)

Là những chất hữu cơ sinh năng lượng

b)

Có thể tự tổng hợp được một phần

c)

Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày

d)

A và C

62.

Chất không sinh năng lượng:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Protíd

63.

Vitamin tan trong nước:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

64.

Chức năng quan trọng nhất của Vitamin A:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Cần cho quá trình phát triển của cơ thể

c)

Vai trò với võng mạc của mắt

d)

A và C

65.

Biểu hiện của thiếu vitamin A, ngoại trừ:

a)

Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc

b)

Quá trình phát triển cơ thể bị ngừng

c)

Tiêu chảy, đi ngoài

d)

Khô da, niêm mạc

66.

Chất có vai trò quan trọng trong biệt hóa tế bào mầm thành mô cơ quan là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

B và C

67.

Chọn ý đúng về nguồn gốc vitamin A

a)

Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật

b)

Vitamin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A

c)

Vitamin A có nhiều trong rau có màu xanh đậm, quả màu đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Tên gọi khác của Vitamin A:

a)

Riboflavin

b)

Thiamin

c)

Retinol

d)

Niacin

69.

Chọn đáp án đúng

a)

Retinol là tên gọi dùng để chỉ vitamin A nguồn gốc động vật

b)

Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn

c)

Hàm lượng lipid nhiều có thể làm tăng retinol

d)

A và C

70.

Hàm lượng Beta caroten trong thực phẩm được hấp thu qua tiêu hóa là:

a)

Khoảng 2/3

b)

Khoảng 1/3

c)

Khoảng 1/2

d)

Khoảng 1/4

71.

Beta carotene thừa sẽ được cơ thể thải trừ qua đường:

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Mồ hôi

d)

A và C

72.

Chọn ý sai:

a)

Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động

b)

Có thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn

c)

Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiện tượng dư thừa vitamin A

d)

Quá trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid

73.

Để tạo ra 1 phần tử Retinol cần bao nhiêu phân tử Beta Caroten

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Chọn ý đúng

a)

Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu

b)

Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A

c)

Có thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật

d)

Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được

75.

Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở:

a)

b)

Gan

c)

Mô mỡ

d)

Huyết tương

76.

Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là:

a)

Khoảng 250-300 mcg/ngày

b)

Khoảng 300- 400 mcg/ngày

c)

Khoảng 325-400 mcg/ngày

d)

Khoảng 350-450 mcg/ngày

77.

Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành:

a)

Từ 400- 500 mcg/ngày

b)

Từ 450-600 mcg/ngày

c)

Khoảng 400 mcg/ngày

d)

Từ 500-600 mcg/ngày

78.

Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Giai đoạn phục hồi bệnh

d)

Bệnh nhân sởi

79.

Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin :

a)

B1

b)

D

c)

A

d)

PP

80.

Ngày toàn dân đưa trẻ đi uống Vitamin A :

a)

1/6

b)

6/1 và 1/6

c)

1/6 và 1/12

d)

1/6 và 6/12

81.

Vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là :

a)

80000 UI và 100000UI

b)

90000UI và 100000UI

c)

100000UI và 200000UI

d)

150000UI và 250000 UI

82.

Vitamin A tác động biệt hóa tế bào mầm từ tuần thứ bao nhiêu thai kỳ :

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

83.

1UI Vitamin A tương đương với :

a)

10 microgam

b)

20 nanogam

c)

40 microgam

d)

50 microgam

84.

Chọn ý đúng :

a)

Vitamin A 200000UI là vitamin liều cao

b)

Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu

c)

Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác

d)

Tất cả đều đúng

85.

Bệnh nhân sởi thường được bổ sung vitamin nào :

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin PP

86.

Calcipherol là tên gọi khác của

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin PP

87.

Giúp cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin D

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

88.

Chọn ý đúng

a)

Vitamin D có trong gan, trứng, bơ

b)

Thực phẩm là nguồn cung cấp vitamin D dồi dào

c)

Thức ăn nguồn gốc thực vật không có vitamin D

d)

Cả A và C

89.

Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Thiếu vitamin A

c)

Thừa vitamin B1

d)

Thừa vitamin A

90.

Thiamin là tên gọi khác của

a)

Vitamin B2

b)

Vitamin K

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin PP

91.

Vitamin giúp chuyển hóa Glucid thành năng lượng là

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

92.

Vai trò của vitamin B1, ngoại trừ

a)

Ức chế chất Acetyl-choline

b)

Vai trò tạo hình cơ thể

c)

Giúp cho việc chuyển hóa glucid thành năng lượng

d)

Tạo cảm giác ngon miệng

93.

Chọn ý đúng

a)

Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật

b)

Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu

c)

Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh

d)

A và C

94.

Vitamin B2 còn có tên gọi khác là

a)

Retinol

b)

Thiamin

c)

Calcipherol

d)

Riboflavin

95.

Vai trò của Riboflavin, ngoại trừ

a)

Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian

b)

Vai trò với võng mạc thị giác

c)

Cần cho quá trình chuyển hóa protid

d)

Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu

96.

Thiếu vitamin B2 (Riboflavin) gây ra

a)

Đào thải acid amin thừa ra nước tiểu

b)

Rụng tóc, khô da, niêm mạc

c)

Tổn thương giác mạc, thủy tinh thể

d)

A và C

97.

Niacin là tên gọi khác của

a)

Vitamin B3

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin K

d)

Vitamin C

98.

Chọn ý đúng

a)

Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng

b)

Niacin là thành phần cốt yếu của 2 coE quan trọng trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào

c)

Niacin tan trong nước

d)

Tất cả đúng

99.

Chất nào sau đây có thể chuyển thành Nicotinic

a)

Alanin

b)

Glycin

c)

Tryptophan

d)

A và C

100.

Nguyên nhân của bệnh Pellagra

a)

Thiếu vitamin A

b)

Thiếu Tryptophan

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Tất cả đều sai

101.

Thiếu tryptophan và niacin là nguyên nhân gây ra bệnh

a)

Loét giác mạc

b)

Viêm da cơ địa

c)

Pellagra

d)

Vảy nến

102.

Thức ăn nguồn gốc động vật không có vitamin nào sau đây

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

A và C đúng

103.

Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

104.

Chất có vai trò quan trọng trong vận chuyển ion H trong quá trình oxy hóa khử là

a)

Vitamin C

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin B1

d)

A và B

105.

Vai trò của Vitamin C, ngoại trừ

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng

d)

Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết: Tuyến thượng thận..

106.

Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

107.

Chọn ý đúng về chất khoáng

a)

Là những chất không sinh năng lượng

b)

Chất khoáng có cả trong thực phẩm động vật và thực vật

c)

Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi

d)

Tất cả đều đúng

108.

Yếu tố đa lượng

a)

Iod

b)

Calci

c)

Đồng

d)

Kẽm

109.

Yếu tố vi lượng

a)

Calci, kẽm, đồng, sắt

b)

Sắt, đồng, coban, mangan

c)

Calci, natri, sắt, iod

d)

Iod, kẽm, sắt, kali

110.

Yếu tố đa lượng gồm

a)

Kali, đồng, iod, sắt

b)

Calci, kali, phophpo, kẽm

c)

Calci, phophpo, magie, natri

d)

Mangan, coban, sắt, đồng

111.

Yếu tố vi lượng

a)

Kali

b)

Calci

c)

Coban

d)

Phophpo

112.

Chọn ý sai về chất khoáng

a)

Chất khoáng là những chất vô cơ

b)

Chất khoáng không sinh năng lượng

c)

Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng

d)

Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật

113.

Các chất khoáng tham gia cấu tạo xương răng

a)

Calci, magie, kẽm

b)

Calci, magie, phophpo

c)

Calci, phophpo, kẽm

d)

Calci, kẽm, đồng

114.

Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương

a)

Calci

b)

Phophpo

c)

Kẽm

d)

Đồng

115.

Vai trò của Calci

a)

Thành phần cấu tạo xương, răng

b)

Thành phần của một số hocmon tham gia chuyển hóa lipid, glucid, protid

c)

Tham gia điều hòa quá trình đông máu

d)

Tất cả các đáp án trên

116.

Yếu tố làm giảm kích thích thần kinh cơ

a)

Vitamin K

b)

Calci

c)

Kali

d)

A và C

117.

Chức năng quan trọng của Phophpo

a)

Thành phần của một số men tham gia chuyển hóa lipid, protid, glucid

b)

Liên quan chức phận cơ, thần kinh

c)

Thành phần của ATP cần cho quá trình đốt cháy chất hữu cơ

d)

Tất cả các đáp án trên

118.

Thành phần cấu tạo ATP

a)

Magie

b)

Calci

c)

Phophpo

d)

A và C

119.

Để duy trì hằng định nội môi, cần có sự tham gia của chất khoáng, đặc biệt là muối của

a)

Phophpo, kali, magie

b)

Phophpo, kali, natri

c)

Magie, natri, kali

d)

Calci, kẽm, sắt

120.

Nguồn cung cấp chất khoáng

a)

Rau củ quả tươi

b)

Muối ăn, muối iod

c)

Thịt, trứng, sữa

d)

Tất cả đáp án trên

121.

Chọn ý đúng về chất xơ

a)

Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp

b)

Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón

c)

Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột

d)

Tất cả đều đúng

122.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

123.

Chọn ý đúng

a)

Nước phân bố không đều trong cơ thể

b)

Cơ thể đào thải khoảng 2.52.5 lít nước/ngày

c)

Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

d)

Tất cả đều đúng

124.

Chọn ý sai khi nói về thức ăn

a)

Cơ thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng

b)

Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng

c)

Phù hợp khẩu vị mỗi người

d)

Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng

125.

Nhóm thức ăn giàu lipid

a)

Sữa, đậu phụ, thịt nạc, hải sản

b)

Dầu thực vật, thịt mỡ, bơ, phomat

c)

Ngũ cốc, khoai củ, đường mía, bánh ngọt

d)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

126.

Nhóm thức ăn giàu Glucid bảo vệ

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

127.

Thức ăn Glucid tinh chế

a)

Bánh kẹo, bánh từ bột gạo

b)

Khoai củ, ngũ cốc

c)

Đường mía, mật mía, mật ong

d)

A và C

128.

Nhóm thức ăn giàu vitamin, khoáng, chất xơ :

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

129.

Glucid bảo vệ, hấp thu chậm, ngoại trừ

a)

Gạo

b)

Mật mía

c)

Ngô

d)

Bột mì

130.

Thức ăn giàu lipid

a)

Sữa, đậu nành

b)

Bánh kẹo

c)

Bơ, phomat

d)

Tất cả các đáp án trên

131.

Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, ngoại trừ

a)

Protid có giá trị sinh học cao

b)

Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng

c)

Giàu Ca, chất chiết xuất

d)

A và C

132.

Thực phẩm nguồn gốc động vật nghèo Calci, ngoại trừ

a)

Thịt bò

b)

Sữa

c)

Trứng

d)

A và B

133.

Chọn ý đúng

a)

Thịt có giá trị dinh dưỡng cao, đặc biệt các động vật máu nóng

b)

Tỷ lệ Ca/P cao

c)

Thịt là thức ăn gây toan

d)

A và C

134.

Chọn ý sai

a)

Thịt nói chung nghèo Ca và Phospho

b)

Tỷ lệ Ca/P thấp

c)

Thịt là thức ăn gây toan

d)

Thịt tất cả các loài chứa nhiều nước

135.

Lượng nước trong thịt chiếm khoảng

a)

50-65%

b)

65-70%

c)

70-75%

d)

75-80%

136.

Chọn ý đúng

a)

Protid thịt có hàm lượng khá ổn định

b)

Có 2 loại protid thịt là protid cơ và protid tổ chức liên kết

c)

Tất cả các loại protid thịt đều có giá trị sinh học cao

d)

A và B

137.

Protein trong thịt chiếm

a)

15-20% trọng lượng khô của thịt

b)

20-25% trọng lượng tươi của thịt

c)

15-20% trọng lượng tươi của thịt

d)

20-30% trọng lượng khô của thịt

138.

Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protid thịt khoảng

a)

70-80%

b)

80-90%

c)

90-95%

d)

96-97%

139.

Hệ số sử dụng protid (NPU) của thịt là

a)

60%

b)

64%

c)

70%

d)

74%

140.

Chọn ý đúng

a)

Protid thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất

b)

Protid cơ nhiều collagen và elastin

c)

Protid tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu

d)

Tất cả đều đúng

141.

Chọn ý sai

a)

Protid cơ có giá trị sinh học cao

b)

Protid tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu

c)

Protid tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin

d)

Protid tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin

142.

Chọn ý đúng về Protid cơ

a)

Chứa nhiều collagen và elastin

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa

c)

Giá trị sinh học thấp hơn protid tổ chức liên kết

d)

B và C

143.

Đặc điểm của protid tổ chức liên kết, ngoại trừ

a)

Có nhiều Collagen và elastin

b)

Khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp

c)

Giàu tryptophan và xystin

d)

Có ở thịt bụng, chân giò, thủ

144.

Chọn ý sai

a)

Không nên ăn nhiều thức ăn giàu protid cơ vì đồng hóa chậm, khó hấp thu

b)

Protid tổ chức liên kết chứa 2 protid khó hấp thu là collagen và elastin

c)

Collagen đun nóng chuyển hóa thành chất đông keo, gelatin

d)

Elastin hầu như không chịu tác dụng các men phân giải protid

145.

Thịt bụng, thủ, chân giò chứa nhiều

a)

Protid cơ

b)

Protid tổ chức liên kết

c)

Chất chiết xuất

d)

A và C

146.

Lipid thịt

a)

Hàm lượng khá ổn định, ít dao động

b)

Chiếm khoảng 1-30%

c)

Phụ thuộc vào độ béo gầy, thân nhiệt con vật

d)

Tất cả đúng

147.

Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo của súc vật

c)

Thân nhiệt của súc vật

d)

A và C

148.

Giá trị dinh dưỡng của Lipid thịt không phụ thuộc vào

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo gầy của con vật

c)

Vị trí mỡ

d)

Thân nhiệt

149.

Tỷ lệ acid béo không no trong thịt tăng ở các trường hợp sau, ngoại trừ

a)

Con vật béo

b)

Lớp mỡ dưới da

c)

Thân nhiệt cao

d)

Thân nhiệt thấp

150.

Cholesterol, phosphotid, lipid phức tạp không có ở

a)

Thịt bụng, thủ, chân giò

b)

Phủ tạng

c)

Tủy xương

d)

Não

151.

Đặc điểm không đúng về chất béo thịt

a)

Tập trung ở tổ chức dưới da, bụng, quanh phủ tạng

b)

Chỉ gồm các acid béo no

c)

Palmitic và Stearic là 2 acid béo no nhiều trong thịt

d)

Palmitic thịt chiếm khoảng 25-30% acid béo no

152.

Acid béo no có ở thịt là:

a)

Palmitic

b)

Oleic

c)

Stearic

d)

A và C

153.

Chọn ý đúng về chất béo

a)

Chất béo thịt gồm các acid béo no và không no

b)

Palmitic, stearic là 2 acid béo chưa no quan trọng của thịt

c)

Acid béo no thịt chủ yếu là acid oleic

d)

Tất cả đều đúng

154.

Acid linoleic không có ở

a)

Mỡ gà

b)

Mỡ bò

c)

Mỡ ngựa

d)

A và B

155.

Palmitic chiếm bao nhiêu % acid béo no thịt:

a)

20-25%

b)

25-30%

c)

30-35%

d)

35-40%

156.

Stearic chiếm bao nhiêu % acid beo no thịt:

a)

8-16%

b)

16-28%

c)

28-36%

d)

36-48%

157.

Oleic chiếm bao nhiêu % acid béo chưa no của thịt:

a)

15-23%

b)

25-33%

c)

35-43%

d)

45-53%

158.

Hàm lượng Acid linoleic trong mỡ gà, mỡ ngựa tương ứng chiếm:

a)

10-15%

b)

18-16%

c)

20-18%

d)

20-25%

159.

Chọn ý đúng về Linoleic:

a)

Là acid béo no

b)

Có nhiều trong mỡ bò, mỡ gà, mỡ ngựa

c)

Hàm lượng trong mỡ gà>mỡ ngựa

d)

Cơ thể có thể tự tổng hợp được một phần