Font size
WorksheetsDinh dưỡng
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Chọn ý đúng về ăn uống
Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người
Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên
Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe
Tất cả đều đúng
Khẩu phần của con người là
Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng
Sự phối hợp cân đối các thành phần dinh dưỡng
Thích hợp với nhu cầu của cơ thể
Tất cả đều đúng
Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ
Đạm
Chất béo
Vitamin
Tinh bột
Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ
Vitamin
Sắt
Nước
Tinh bột
Vai trò quan trọng nhất của protid
Cấu thành các hormone, enzym
Tạo hình
Cung cấp năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
Vai trò quan trọng nhất của protid
Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể
Cung cấp năng lượng khi glucid, lipid không đủ
Thành phần cấu thành nên hormone, enzym
Duy trì cân bằng thể dịch, sản xuất ra kháng thể
Đốt cháy 1 gam protein cung cấp
4 Kcal
Khoảng 4 Kcal
5 Kcal
Khoảng 5 Kcal
Chọn ý đúng về nguồn cung cấp protid trong thực phẩm
Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp
Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật
Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có giá trị sinh học không cao
A và C
Chọn ý đúng về nguồn protid trong thực phẩm
Nguồn protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin cân đối
Nguồn protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao
Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người
B và C
Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật
Đậu đỏ
Ngũ cốc
Rau ngót
Đậu tương
Chọn ý đúng
Tất cả protid thực vật đều có giá trị sinh học thấp hơn protid động vật
Không nên ăn nhiều thực phẩm nguồn gốc thực vật vì giá trị sinh học protid thấp
Protid thực vật có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người
A và C
Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào
Lứa tuổi
Trọng lượng
Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể
Tất cả đều đúng
Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản
20
25
30
35
Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể
5-8 aa
8-10 aa
10-12 aa
15 aa
Hai loại acid amin quan trọng đối với trẻ em
Lysine và Tryptophan
Histidin và Lysine
Tryptophan và Arginin
Histidin và Arginin
Acid amin có tác dụng tổng hợp các chất dẫn truyền thần kinh
Lysine và Histidin
Glycin và Lysine
Glycin và Glutamine
Lysine và Glutamine
Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của
Glucid
Protid
Lipid
Tất cả các chất trên
Một thực phẩm tốt là thực phẩm có
Giá trị dinh dưỡng cao
Giá trị sinh học cao
Giá trị sinh học cao hoặc giá trị dinh dưỡng cao
Cả 2 giá trị trên đều cao
Chọn ý sai về nhu cầu protid
Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn
Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới
Nhu cầu protid ở người già giảm
Cả A và C
Các trường hợp tăng nhu cầu protid
Phụ nữ có thai và cho con bú
Giai đoạn bị bệnh
Chế độ ăn nhiều chất xơ
A và C
Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ
Người già
Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh
Chế độ ăn nhiều chất xơ
Phụ nữ có thai, cho con bú
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần
Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần
Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu
A và B
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần ăn, ngoại trừ
Tăng protid máu
Mỡ hóa gan
Giảm khả năng miễn dịch của cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng
A và B
Biểu hiện của thiếu protid trong khẩu phần kéo dài
Mỡ hóa gan
Tăng protid máu
Rối loạn chức phận nhiều tuyến nội tiết
A và C
Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu
Protid chuyển thành lipid
Tích trữ lipid ở các mô mỡ
Tăng đào thải calci
Tất cả đúng
Cung cấp protid quá nhiều gây ra
Mỡ hóa gan
Béo phì, tăng cân dễ mắc bệnh tim mạch, bệnh gút
Giảm đào thải calci
Tất cả đều đúng
Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ
Mỡ hóa gan
Tăng đào thải calci
Béo phì, tăng cân
Protid chuyển thành lipid
Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng khẩu phần
Khoảng 12-14%
Khoảng 20-25%
Khoảng 30-50%
Khoảng 15-20%
Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng do protid cung cấp hằng ngày
Khoảng 20-30%
Khoảng 30-50%
Khoảng 50-70%
Khoảng 60-80%
Protid chuẩn được tính theo thực phẩm nào
Trứng
Thịt
Sữa
A và C
Nhu cầu protid người trưởng thành được coi là an toàn
0,5 g/kg cân nặng/ngày
0,75 g/kg cân nặng/ngày
0,8 g/kg cân nặng/ngày
1,25 g/kg cân nặng/ngày
Theo Viện Dinh dưỡng Quốc gia, chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là
40
50
60
70
Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành
0,75 g/kg cân nặng/ngày
1 g/kg cân nặng/ngày
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là
0,75 g/kg cân nặng/ngày
1 g/kg cân nặng/ngày
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Đối với trẻ 0–12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là
1,5 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày
Đối với trẻ từ 1–3 tuổi
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày
Chọn ý đúng
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn/ Chỉ số chất lượng protid chuẩn
Nhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn/ Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn
Vai trò quan trọng nhất của lipid là gì
Tạo hình
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Điều hòa hoạt động cơ thể
Tạo cảm giác ngon miệng
Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng
Protid
Lipid
Glucid
Vitamin
Chọn ý đúng về vai trò chất béo
Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thụ các vitamin tan trong dầu
Tất cả đều đúng
Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ các vitamin tan trong dầu
Lipid
Glucid
Sắt
Protid
Vai trò của chất béo, ngoại trừ
Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
Chọn ý đúng
Lipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật
Mỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao
Thiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
B và C
Chức năng quan trọng nhất của Glucid:
Cung cấp năng lượng
Cấu tạo tế bào và mô cơ thể
Tham gia chuyển hóa lipid
Cung cấp chất cơ cho cơ thể
Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:
Protíd
Muối nước
Lipid
A và C
1 gam Glucid cung cấp:
4 Kcal
Khoảng 4 Kcal
9 Kcal
Khoảng 9 Kcal
Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:
Lipid
Glucid
Protíd
Acid amin
Chọn ý sai về vai trò của Glucid:
Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
Giảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
Tham gia cấu thành hormone, enzyme
Tham gia chuyển hóa thể cetonic
Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:
Lipid
Protíd
Glucid
Vitamin
Vai trò không đúng của chất cơ:
Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
Làm cứng khối phân
Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
Giúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn
Chọn ý sai
Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid
Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
A và C
Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:
Là thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến
Mức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
Đồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ
Mức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn
Chọn ý sai:
Glucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường
Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm
Glucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose
Glucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:
<0,4%
≥ 0,5‰
≤ 0,4%
≥ 0,4%
Chọn ý sai:
Mức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
Mức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao
Mức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao
Thực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu
Năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?
50-60%
60-70%
70-80%
Khoảng 75%
Chọn ý sai:
Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường
A và C
Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:
Sụt cân, mệt mỏi
Không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Hạ đường huyết
Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu
Chọn ý đúng:
Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa
Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid
Chọn ý đúng:
Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế
Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen
A và C
Chọn ý đúng về vitamin:
Là những chất hữu cơ sinh năng lượng
Có thể tự tổng hợp được một phần
Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày
A và C
Chất không sinh năng lượng:
Glucid
Lipid
Vitamin
Protíd
Vitamin tan trong nước:
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Chức năng quan trọng nhất của Vitamin A:
Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô
Cần cho quá trình phát triển của cơ thể
Vai trò với võng mạc của mắt
A và C
Biểu hiện của thiếu vitamin A, ngoại trừ:
Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc
Quá trình phát triển cơ thể bị ngừng
Tiêu chảy, đi ngoài
Khô da, niêm mạc
Chất có vai trò quan trọng trong biệt hóa tế bào mầm thành mô cơ quan là:
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin A
B và C
Chọn ý đúng về nguồn gốc vitamin A
Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật
Vitamin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A
Vitamin A có nhiều trong rau có màu xanh đậm, quả màu đỏ
Tất cả các đáp án trên
Tên gọi khác của Vitamin A:
Riboflavin
Thiamin
Retinol
Niacin
Chọn đáp án đúng
Retinol là tên gọi dùng để chỉ vitamin A nguồn gốc động vật
Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn
Hàm lượng lipid nhiều có thể làm tăng retinol
A và C
Hàm lượng Beta caroten trong thực phẩm được hấp thu qua tiêu hóa là:
Khoảng 2/3
Khoảng 1/3
Khoảng 1/2
Khoảng 1/4
Beta carotene thừa sẽ được cơ thể thải trừ qua đường:
Nước tiểu
Phân
Mồ hôi
A và C
Chọn ý sai:
Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động
Có thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn
Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiện tượng dư thừa vitamin A
Quá trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid
Để tạo ra 1 phần tử Retinol cần bao nhiêu phân tử Beta Caroten
1
2
3
4
Chọn ý đúng
Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu
Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A
Có thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật
Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được
Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở:
Cơ
Gan
Mô mỡ
Huyết tương
Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là:
Khoảng 250-300 mcg/ngày
Khoảng 300- 400 mcg/ngày
Khoảng 325-400 mcg/ngày
Khoảng 350-450 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành:
Từ 400- 500 mcg/ngày
Từ 450-600 mcg/ngày
Khoảng 400 mcg/ngày
Từ 500-600 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
Giai đoạn phục hồi bệnh
Bệnh nhân sởi
Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin :
B1
D
A
PP
Ngày toàn dân đưa trẻ đi uống Vitamin A :
1/6
6/1 và 1/6
1/6 và 1/12
1/6 và 6/12
Vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là :
80000 UI và 100000UI
90000UI và 100000UI
100000UI và 200000UI
150000UI và 250000 UI
Vitamin A tác động biệt hóa tế bào mầm từ tuần thứ bao nhiêu thai kỳ :
5
6
7
8
1UI Vitamin A tương đương với :
10 microgam
20 nanogam
40 microgam
50 microgam
Chọn ý đúng :
Vitamin A 200000UI là vitamin liều cao
Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu
Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân sởi thường được bổ sung vitamin nào :
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin PP
Calcipherol là tên gọi khác của
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Vitamin PP
Giúp cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin PP
Vitamin A
Chọn ý đúng
Vitamin D có trong gan, trứng, bơ
Thực phẩm là nguồn cung cấp vitamin D dồi dào
Thức ăn nguồn gốc thực vật không có vitamin D
Cả A và C
Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do
Thiếu vitamin B1
Thiếu vitamin A
Thừa vitamin B1
Thừa vitamin A
Thiamin là tên gọi khác của
Vitamin B2
Vitamin K
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin giúp chuyển hóa Glucid thành năng lượng là
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin A
Vitamin C
Vai trò của vitamin B1, ngoại trừ
Ức chế chất Acetyl-choline
Vai trò tạo hình cơ thể
Giúp cho việc chuyển hóa glucid thành năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
Chọn ý đúng
Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật
Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu
Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh
A và C
Vitamin B2 còn có tên gọi khác là
Retinol
Thiamin
Calcipherol
Riboflavin
Vai trò của Riboflavin, ngoại trừ
Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian
Vai trò với võng mạc thị giác
Cần cho quá trình chuyển hóa protid
Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu
Thiếu vitamin B2 (Riboflavin) gây ra
Đào thải acid amin thừa ra nước tiểu
Rụng tóc, khô da, niêm mạc
Tổn thương giác mạc, thủy tinh thể
A và C
Niacin là tên gọi khác của
Vitamin B3
Vitamin PP
Vitamin K
Vitamin C
Chọn ý đúng
Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng
Niacin là thành phần cốt yếu của 2 coE quan trọng trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào
Niacin tan trong nước
Tất cả đúng
Chất nào sau đây có thể chuyển thành Nicotinic
Alanin
Glycin
Tryptophan
A và C
Nguyên nhân của bệnh Pellagra
Thiếu vitamin A
Thiếu Tryptophan
Thiếu vitamin B1
Tất cả đều sai
Thiếu tryptophan và niacin là nguyên nhân gây ra bệnh
Loét giác mạc
Viêm da cơ địa
Pellagra
Vảy nến
Thức ăn nguồn gốc động vật không có vitamin nào sau đây
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
A và C đúng
Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin C
Vitamin K
Chất có vai trò quan trọng trong vận chuyển ion H trong quá trình oxy hóa khử là
Vitamin C
Vitamin PP
Vitamin B1
A và B
Vai trò của Vitamin C, ngoại trừ
Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô
Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử
Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng
Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết: Tuyến thượng thận..
Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin PP
Vitamin A
Chọn ý đúng về chất khoáng
Là những chất không sinh năng lượng
Chất khoáng có cả trong thực phẩm động vật và thực vật
Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi
Tất cả đều đúng
Yếu tố đa lượng
Iod
Calci
Đồng
Kẽm
Yếu tố vi lượng
Calci, kẽm, đồng, sắt
Sắt, đồng, coban, mangan
Calci, natri, sắt, iod
Iod, kẽm, sắt, kali
Yếu tố đa lượng gồm
Kali, đồng, iod, sắt
Calci, kali, phophpo, kẽm
Calci, phophpo, magie, natri
Mangan, coban, sắt, đồng
Yếu tố vi lượng
Kali
Calci
Coban
Phophpo
Chọn ý sai về chất khoáng
Chất khoáng là những chất vô cơ
Chất khoáng không sinh năng lượng
Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng
Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật
Các chất khoáng tham gia cấu tạo xương răng
Calci, magie, kẽm
Calci, magie, phophpo
Calci, phophpo, kẽm
Calci, kẽm, đồng
Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương
Calci
Phophpo
Kẽm
Đồng
Vai trò của Calci
Thành phần cấu tạo xương, răng
Thành phần của một số hocmon tham gia chuyển hóa lipid, glucid, protid
Tham gia điều hòa quá trình đông máu
Tất cả các đáp án trên
Yếu tố làm giảm kích thích thần kinh cơ
Vitamin K
Calci
Kali
A và C
Chức năng quan trọng của Phophpo
Thành phần của một số men tham gia chuyển hóa lipid, protid, glucid
Liên quan chức phận cơ, thần kinh
Thành phần của ATP cần cho quá trình đốt cháy chất hữu cơ
Tất cả các đáp án trên
Thành phần cấu tạo ATP
Magie
Calci
Phophpo
A và C
Để duy trì hằng định nội môi, cần có sự tham gia của chất khoáng, đặc biệt là muối của
Phophpo, kali, magie
Phophpo, kali, natri
Magie, natri, kali
Calci, kẽm, sắt
Nguồn cung cấp chất khoáng
Rau củ quả tươi
Muối ăn, muối iod
Thịt, trứng, sữa
Tất cả đáp án trên
Chọn ý đúng về chất xơ
Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp
Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón
Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột
Tất cả đều đúng
Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người
70%
75%
80%
85%
Chọn ý đúng
Nước phân bố không đều trong cơ thể
Cơ thể đào thải khoảng 2.5 lít nước/ngày
Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước
Tất cả đều đúng
Chọn ý sai khi nói về thức ăn
Cơ thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng
Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng
Phù hợp khẩu vị mỗi người
Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng
Nhóm thức ăn giàu lipid
Sữa, đậu phụ, thịt nạc, hải sản
Dầu thực vật, thịt mỡ, bơ, phomat
Ngũ cốc, khoai củ, đường mía, bánh ngọt
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Nhóm thức ăn giàu Glucid bảo vệ
Thịt nạc, sữa, trứng
Đường mía, mật mía, mật ong
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Ngũ cốc, khoai củ
Thức ăn Glucid tinh chế
Bánh kẹo, bánh từ bột gạo
Khoai củ, ngũ cốc
Đường mía, mật mía, mật ong
A và C
Nhóm thức ăn giàu vitamin, khoáng, chất xơ :
Thịt nạc, sữa, trứng
Đường mía, mật mía, mật ong
Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng
Ngũ cốc, khoai củ
Glucid bảo vệ, hấp thu chậm, ngoại trừ
Gạo
Mật mía
Ngô
Bột mì
Thức ăn giàu lipid
Sữa, đậu nành
Bánh kẹo
Bơ, phomat
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, ngoại trừ
Protid có giá trị sinh học cao
Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng
Giàu Ca, chất chiết xuất
A và C
Thực phẩm nguồn gốc động vật nghèo Calci, ngoại trừ
Thịt bò
Sữa
Trứng
A và B
Chọn ý đúng
Thịt có giá trị dinh dưỡng cao, đặc biệt các động vật máu nóng
Tỷ lệ Ca/P cao
Thịt là thức ăn gây toan
A và C
Chọn ý sai
Thịt nói chung nghèo Ca và Phospho
Tỷ lệ Ca/P thấp
Thịt là thức ăn gây toan
Thịt tất cả các loài chứa nhiều nước
Lượng nước trong thịt chiếm khoảng
50-65%
65-70%
70-75%
75-80%
Chọn ý đúng
Protid thịt có hàm lượng khá ổn định
Có 2 loại protid thịt là protid cơ và protid tổ chức liên kết
Tất cả các loại protid thịt đều có giá trị sinh học cao
A và B
Protein trong thịt chiếm
15-20% trọng lượng khô của thịt
20-25% trọng lượng tươi của thịt
15-20% trọng lượng tươi của thịt
20-30% trọng lượng khô của thịt
Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protid thịt khoảng
70-80%
80-90%
90-95%
96-97%
Hệ số sử dụng protid (NPU) của thịt là
60%
64%
70%
74%
Chọn ý đúng
Protid thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất
Protid cơ nhiều collagen và elastin
Protid tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu
Tất cả đều đúng
Chọn ý sai
Protid cơ có giá trị sinh học cao
Protid tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu
Protid tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin
Protid tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin
Chọn ý đúng về Protid cơ
Chứa nhiều collagen và elastin
Dễ hấp thu và đồng hóa
Giá trị sinh học thấp hơn protid tổ chức liên kết
B và C
Đặc điểm của protid tổ chức liên kết, ngoại trừ
Có nhiều Collagen và elastin
Khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp
Giàu tryptophan và xystin
Có ở thịt bụng, chân giò, thủ
Chọn ý sai
Không nên ăn nhiều thức ăn giàu protid cơ vì đồng hóa chậm, khó hấp thu
Protid tổ chức liên kết chứa 2 protid khó hấp thu là collagen và elastin
Collagen đun nóng chuyển hóa thành chất đông keo, gelatin
Elastin hầu như không chịu tác dụng các men phân giải protid
Thịt bụng, thủ, chân giò chứa nhiều
Protid cơ
Protid tổ chức liên kết
Chất chiết xuất
A và C
Lipid thịt
Hàm lượng khá ổn định, ít dao động
Chiếm khoảng 1-30%
Phụ thuộc vào độ béo gầy, thân nhiệt con vật
Tất cả đúng
Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào
Loại súc vật
Độ béo của súc vật
Thân nhiệt của súc vật
A và C
Giá trị dinh dưỡng của Lipid thịt không phụ thuộc vào
Loại súc vật
Độ béo gầy của con vật
Vị trí mỡ
Thân nhiệt
Tỷ lệ acid béo không no trong thịt tăng ở các trường hợp sau, ngoại trừ
Con vật béo
Lớp mỡ dưới da
Thân nhiệt cao
Thân nhiệt thấp
Cholesterol, phosphotid, lipid phức tạp không có ở
Thịt bụng, thủ, chân giò
Phủ tạng
Tủy xương
Não
Đặc điểm không đúng về chất béo thịt
Tập trung ở tổ chức dưới da, bụng, quanh phủ tạng
Chỉ gồm các acid béo no
Palmitic và Stearic là 2 acid béo no nhiều trong thịt
Palmitic thịt chiếm khoảng 25-30% acid béo no
Acid béo no có ở thịt là:
Palmitic
Oleic
Stearic
A và C
Chọn ý đúng về chất béo
Chất béo thịt gồm các acid béo no và không no
Palmitic, stearic là 2 acid béo chưa no quan trọng của thịt
Acid béo no thịt chủ yếu là acid oleic
Tất cả đều đúng
Acid linoleic không có ở
Mỡ gà
Mỡ bò
Mỡ ngựa
A và B
Palmitic chiếm bao nhiêu % acid béo no thịt:
20-25%
25-30%
30-35%
35-40%
Stearic chiếm bao nhiêu % acid beo no thịt:
8-16%
16-28%
28-36%
36-48%
Oleic chiếm bao nhiêu % acid béo chưa no của thịt:
15-23%
25-33%
35-43%
45-53%
Hàm lượng Acid linoleic trong mỡ gà, mỡ ngựa tương ứng chiếm:
10-15%
18-16%
20-18%
20-25%
Chọn ý đúng về Linoleic:
Là acid béo no
Có nhiều trong mỡ bò, mỡ gà, mỡ ngựa
Hàm lượng trong mỡ gà>mỡ ngựa
Cơ thể có thể tự tổng hợp được một phần
