wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập, đề thi trắc nghiệm Triết học Mác Lênin Online

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

a)
  • Triết học cổ điển Đức

b)
  • Triết học Hy Lạp cổ đại

c)
  • Triết học Ấn Độ cổ đại

d)
  • Triết học Trung Quốc Cổ đại

2.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải?

a)
  • Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)
  • Triết học Ấn Độ cổ đại

c)
  • Triết học Hy Lạp cổ đại

d)
  • Triết học cổ điển Đức

3.

Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”?

a)
  • Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)
  • Triết học Ấn Độ cổ đại

c)
  • Triết học Mác – Lênin

d)
  • Triết học cổ điển Đức

4.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)
  • Triết học cổ đại.

b)
  • Triết học Phục Hưng.

c)
  • Triết học Trung cổ Tây Âu.

d)
  • Triết học Mác – Lênin.

5.

Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Nguồn gốc ra đời của triết học?

a)
  • Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)
  • Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)
  • Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)
  • Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

7.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)
  • Có tính giai cấp.

b)
  • Không có tính giai cấp.

c)
  • Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)
  • Tùy từng học thuyết cụ thể.

8.

Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)
  • Triết học Hy Lạp cổ đại

b)
  • Triết học cổ điển Đức

c)
  • Triết học Ấn Độ cổ đại

d)
  • Triết học Trung Quốc Cổ đại

9.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những ……….. của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)
  • Quy luật

b)
  • Quy luật khoa học

c)
  • Quy luật đặc thù

d)
  • Quy luật chung nhất

10.

Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)
  • Tất cả đáp án của câu này đều đúng

b)
  • Lý tưởng

c)
  • Niềm tin

d)
  • Tri thức

11.

Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

a)
  • Tri thức

b)
  • Chính trị

c)
  • Xã hội

d)
  • Kinh tế

12.

Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)
  • Thế giới quan triết học

b)
  • Thế giới quan thần thoại

c)
  • Tất cả đáp án của câu này đều đúng

d)
  • Thế giới quan tôn giáo

13.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)
  • Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).

b)
  • Xã hội quan (triết học về xã hội).

c)
  • Nhân sinh quan.

d)
  • Cả a, b, c

14.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)
  • Các quan điểm triết học.

b)
  • Các quan điểm mỹ học.

c)
  • Cả a, b, c.

d)
  • Các quan điểm xã hội – chính trị.

15.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)
  • Trên phương diện lý luận

b)
  • Trên phương diện thực tiễn

c)
  • Cả a và b

16.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

a)
  • Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)
  • Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)
  • Chủ nghĩa duy vật.

17.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)
  • Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người

b)
  • Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)
  • Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

18.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)
  • Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)
  • Vấn đề hiện sinh của con người.

c)
  • Tất cả các đáp án trên

d)
  • Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất

19.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)
  • Khả năng nhận thức của con người

b)
  • Khả năng cải tạo thế giới

c)
  • Khả năng quan sát của con người

d)
  • Tất cả các phương án trên

20.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)
  • Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

b)
  • Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học.

c)
  • Quan điểm lý luận nhận thức

d)
  • Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.

21.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

a)
  • Duy vật

b)
  • Duy tâm

c)
  • Nhị nguyên

d)
  • Siêu hình

22.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của:

a)
  • Duy vật

b)
  • Duy tâm

c)
  • Nhị nguyên

23.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

a)
  • Duy vật

b)
  • Duy tâm

c)
  • Nhị nguyên

24.

Tư tưởng nhị nguyên là gì?

a)
  • Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức

b)
  • Tất cả các phương án trên

c)
  • Thừa nhận thế giới vật chất có trước

d)
  • Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức

25.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)
  • Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất

b)
  • Đồng nhất vật chất với vật thể

c)
  • Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

26.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khi cho rằng: “tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:

a)
  • Duy tâm chủ quan

b)
  • Duy tâm khách quan

c)
  • Nhị nguyên

28.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)
  • Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.

b)
  • Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)
  • Cả a và b

29.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)
  • Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)
  • Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.

c)
  • Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.

d)
  • Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

30.

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau là quan điểm của:

a)
  • Nhị nguyên

b)
  • Duy tâm

c)
  • Siêu hình

d)
  • Duy vật

31.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển:

a)
  • C.Mác

b)
  • C. Mác và Ph. Ăngghen

c)
  • C. Mác và V.I.Lênin

d)
  • C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I.Lênin

32.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

a)
  • Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

b)
  • Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

c)
  • Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)
  • Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

33.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn cơ bản giữa giai cấp:

a)
  • Vô sản và tư sản

b)
  • Nông dân và địa chủ

c)
  • Chủ nô và nô lệ

d)
  • Đế quốc và thuộc địa

34.

Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?

a)
  • Học thuyết tế bào

b)
  • Thuyết tương đối

c)
  • Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)
  • Học thuyết tiến hóa

35.

Một trong những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp là:

a)
  • Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của CNTB và quy luật phát triển của CNTB

b)
  • Tất cả các đáp án của câu này đều sai

c)
  • Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất TBCN

d)
  • Không thấy được tính lịch sử của giá trị

36.

Một trong những hạn chế của các nhà kinh tế - chính trị học cổ điển Anh là gì?

a)
  • Tất cả các đáp án của câu này đều sai

b)
  • Không luận chứng được một cách khoa học bản chất của CNTB và quy luật phát triển của CNTB

c)
  • Không phân biệt được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất TBCN

d)
  • Không nhận thức được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

37.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)
  • Công xã Paris

b)
  • Cách mạng tháng Mười Nga

c)
  • Tất cả các đáp án của câu này đều sai

d)
  • Phong trào Hiến chương Anh

38.

Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

b)
  • Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)
  • Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc

39.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

a)
  • Triết học Phương Tây hiện đại

b)
  • Triết học cổ điển Đức

c)
  • Triết học Tây âu thời trung cổ.

d)
  • Triết học Hy lạp cổ đại

40.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)
  • Nguyên tử luận

b)
  • Học thuyết tế bào

c)
  • Thuyết tiến hóa của Dacuyn.

d)
  • Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

41.

Những điều kiện về kinh tế, xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin?

a)
  • Các đáp án trên đều đúng.

b)
  • Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

c)
  • Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

d)
  • Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

42.

Ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học? Chọn phương án đúng nhất?

a)
  • Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hóa

b)
  • Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá

c)
  • Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)
  • Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

43.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)
  • Tính biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

b)
  • Tính không tồn tại thực của thế giới vật chất

c)
  • Tính tĩnh tại của thế giới vật chất

d)
  • Tính tách rời của thế giới vật chất

44.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:

a)
  • Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp.

b)
  • Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông.

c)
  • Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh); Phân tâm học (S.Phơ-rớt); Lôgíc học của Hê-ghen.

d)
  • Thuyết tiến hóa (S.Đác-uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R. Maye); Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ).

45.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen?

a)
  • Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

b)
  • Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

c)
  • Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…

d)
  • Cả ba đáp án trên.

46.

Triết học Mác - Lê nin nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)
  • Là một đối tượng vật chất cụ thể

b)
  • Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

c)
  • Là một chỉnh thể thống nhất

d)
  • Tất cả các đáp án trên

47.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
  • Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)
  • Triết học không thay thế được các khoa học khác.

c)
  • Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)
  • Tất cả đều đúng

48.

Triết học Mác – Lênin có đối tượng nghiên cứu về?

a)
  • Quy luật tự nhiên

b)
  • Quy luật xã hội

c)
  • Quy luật về tư duy

d)
  • Tất cả các ý trên

49.

Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)
  • Cả ba đáp án đều đúng.

b)
  • Chức năng thực tiễn trực tiếp.

c)
  • Chức năng làm sáng tỏ những nguyên lý, quy luật cơ bản của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)
  • Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.

50.

Triết học Mác- Lênin có chức năng gì?

a)
  • Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

b)
  • Chức năng nghiên cứu các quy luật tự nhiên.

c)
  • Chức năng nghiên cứu các quy luật kinh tế.

d)
  • Tất cả các ý trên đều sai.

51.

Quan điểm cơ bản của triết học Mác – Lênin là?

a)
  • Thế giới là vật chất thống nhất, bao gồm tự nhiên, xã hội và tư duy

b)
  • Thế giới có tính chất biến đổi và hỗn loạn.

c)
  • Thế giới là vật chất.

52.

Thế giới quan của triết học Mác- Lênin có tính chất gì?

a)
  • Thế giới quan duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

b)
  • Thế giới quan duy tâm biện chứng.

c)
  • Thế giới quan duy vật lịch sử.

d)
  • Thế giới quan duy vật biện chứng.

53.

Triết học Mác- Lênin khẳng định rằng, vật chất có những đặc điểm gì?

a)
  • Vật chất có tính khách quan, tồn tại độc lập với tư duy.

b)
  • Vật chất có tính vĩnh viễn.

c)
  • Vật chất là do con người sáng tạo ra.

d)
  • Vật chất chỉ có thể hiểu được qua quá trình nhận thức.

54.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của vật chất?

a)
  • Vật chất có tính khách quan và tồn tại độc lập với tư duy.

b)
  • Vật chất có thể thay đổi theo nhận thức của con người.

c)
  • Vật chất không thể nhận thức được.

d)
  • Vật chất có tính vĩnh viễn và không có tính khách quan.

55.

Chọn câu trả lời đúng về tính chất của vật chất?

a)
  • Vật chất là cơ sở của sự vận động và phát triển.

b)
  • Vật chất là cơ sở duy nhất của tư duy.

c)
  • Vật chất là tất cả những gì có thể nhận thức được.

d)
  • Vật chất tồn tại độc lập với tư duy.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của vật chất?

a)
  • Vật chất có tính khách quan, độc lập với tư duy.

b)
  • Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức của con người.

c)
  • Vật chất tồn tại nhờ sự nhận thức của con người.

d)
  • Vật chất có thể thay đổi theo nhận thức của con người.

57.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, tư duy là gì?

a)
  • Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong ý thức của con người.

b)
  • Là quá trình ghi nhớ các thông tin.

c)
  • Là sự phản ánh của vật chất vào trong trí óc con người.

d)
  • Là sự phản ánh các vật thể tự nhiên vào trong não bộ.

58.

Định nghĩa nào đúng khi nói về tư duy?

a)
  • Tư duy là hình thức cao nhất của phản ánh.

b)
  • Tư duy là một trong những hình thức của cảm giác.

c)
  • Tư duy là một quá trình tự nhiên không cần đến não bộ.

d)
  • Tư duy là hình thức phản ánh cụ thể của thế giới vật chất.

59.

Sự ra đời và quan điểm duy vật về lịch sử do C. Mác sáng lập đã khắc phục được những sai lầm căn bản trong việc lý giải xã hội theo:

a)
  • Quan niệm duy vật tự nhiên và tầm thường

b)
  • Quan niệm duy tâm và siêu hình

c)
  • Quan niệm duy vật siêu hình và tôn giáo

d)
  • Quan niệm tôn giáo và duy tâm

60.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây của V.I.Lênin:“Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của…”

a)
  • Các hình thái kinh tế-xã hội

b)
  • Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

c)
  • Các quá trình kinh tế và chính trị – xã hội

d)
  • Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên

61.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Xã hội có các loại hình thức cơ bản là:

a)
  • Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

b)
  • Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

c)
  • Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần

d)
  • Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa

62.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai?“Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và xã hội loài vật ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại ….(2)…”

a)
  • Sản xuất/ Ph. Ăngghen

b)
  • Tiến hành lao động/C. Mác

c)
  • Tư duy /V.I. Lênin

d)
  • Biết sáng tạo/Ph. Ăngghen

63.

Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ: Sản xuất vật chất là hoạt động có:

a)
  • Tính xã hội, tính lịch sử, tính sáng tạo, tính văn hóa và tính mục đích tự thân

b)
  • Tính khách quan, tính mục đích, tính xã hội, tính lịch sử và tính sáng tạo

c)
  • Tính tất yếu, tính tư duy, tính cộng đồng, tính văn hóa và tính mục đích

d)
  • Tính khách quan, tính tất yếu, tính xã hội, tính văn hóa và tính mục đích

64.

Chọn câu trả lời đúng: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “phương thức sản xuất” dùng để chỉ:

a)
  • Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)
  • Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)
  • Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội

d)
  • Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định

65.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là: nền tảng của xã hội

a)
  • Nền tảng của xã hội

b)
  • Nền tảng vật chất của xã hội

c)
  • Nền tảng tinh thần của xã hội

d)
  • Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

66.

Chọn câu trả lời đúng: Trình độ phát triển của phương thức sản xuất ra của cải vật chất là nhân tố giữ vai trò quyết định: trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

a)
  • Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

b)
  • Đời sống chính trị, đạo đức của xã hội

c)
  • Đời sống văn hóa của xã hội

d)
  • Đời sống tinh thần xã hội

67.

Chọn câu trả lời đúng: Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)
  • Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)
  • Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)
  • Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)
  • Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

68.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Suy cho cùng, trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)
  • Phát triển của lực lượng sản xuất

b)
  • Phát triển của quan hệ sản xuất

c)
  • Phát triển của các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất

d)
  • Phát triển của phương thức sử dụng lao động

69.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:

a)
  • Kỹ thuật và kinh tế

b)
  • Kỹ thuật và tổ chức

c)
  • Kỹ thuật và lao động

d)
  • Kỹ thuật và công nghệ

70.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:

a)
  • Con người tư duy

b)
  • Con người hành động

c)
  • Con người trừu tượng

d)
  • Con người hiện thực

71.

Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật là ở chỗ:

a)
  • Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình

b)
  • Con người có văn hóa và tri thức

c)
  • Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội

d)
  • Con người biết tư duy và sáng tạo

72.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình:

a)
  • Con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên

b)
  • Con người nhận thức thế giới và bản thân mình

c)
  • Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

d)
  • Con người thực hiện lợi ích của mình

73.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)
  • Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)
  • Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

c)
  • Truyền thống văn hóa của xã hội

d)
  • Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội

74.

Theo C.Mác, về đại thể, quá trình phát triển tuần tự của xã hội loài người đã lần lượt trải qua các phương thức sản xuất:

a)
  • Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại

b)
  • Nguyên thủy, Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại

c)
  • Nô lệ, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa

d)
  • Nguyên thủy, nô lệ, phong kiến, tư sản và cộng sản chủ nghĩa

75.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)
  • Người lao động và trình độ lao động của họ

b)
  • Người lao động và công cụ lao động

c)
  • Tư liệu sản xuất và người lao động

d)
  • Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

76.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhân tố quyết định trong lực lượng sản xuất là nhân tố:

a)
  • Người lao động

b)
  • Công cụ lao động

c)
  • Tri thức

d)
  • Tư liệu sản xuất

77.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)
  • Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên

b)
  • Phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội

c)
  • Là trình độ phát triển của con người và xã hội

d)
  • Là trình độ phát triển của con người

78.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo phương thức định nghĩa khái niệm: Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

a)
  • Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

b)
  • Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lao động

c)
  • Mối quan hệ giữa con người và con người

d)
  • Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

79.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)
  • Sở hữu

b)
  • Sở hữu về tư liệu sản xuất

c)
  • Sở hữu về công cụ lao động

d)
  • Sở hữu về trí tuệ

80.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)
  • Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)
  • Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào lực lượng sản xuất

c)
  • Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất phát triển đồng thời

d)
  • Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phát triển độc lập

81.

Câu nói nào sau đây của C. Mác phản ánh đúng quan điểm duy vật lịch sử:

a)
  • “Con người tạo ra những điều kiện sống cho chính mình”

b)
  • “Con người tạo ra lịch sử của chính mình trong những điều kiện nhất định”

c)
  • “Con người sáng tạo ra lịch sử của chính mình”

d)
  • “Con người tạo ra chính mình bằng lao động”

82.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất bao gồm:

a)
  • Những người sở hữu tư liệu sản xuất

b)
  • Những người sản xuất ra của cải vật chất

c)
  • Những người lao động tay chân

d)
  • Những người lao động trí óc

83.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất là:

a)
  • Giai cấp tư sản

b)
  • Giai cấp công nhân

c)
  • Giai cấp trí thức

d)
  • Giai cấp lao động

84.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp lao động bao gồm:

a)
  • Người công nhân và người nông dân

b)
  • Người công nhân và người trí thức

c)
  • Người nông dân và người trí thức

d)
  • Người lao động tay chân

85.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp:

a)
  • Sở hữu tư liệu sản xuất và chiếm lĩnh thị trường

b)
  • Phụ thuộc vào giai cấp công nhân để sản xuất

c)
  • Là giai cấp lao động chủ yếu trong xã hội

d)
  • Không sở hữu tư liệu sản xuất

86.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp:

a)
  • Làm thuê cho giai cấp tư sản và không sở hữu tư liệu sản xuất

b)
  • Sở hữu và điều hành các xí nghiệp, công ty lớn

c)
  • Lao động trong các xí nghiệp, công ty nhưng không sở hữu tư liệu sản xuất

d)
  • Sở hữu tư liệu sản xuất nhưng không tham gia lao động trực tiếp

87.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và thượng tầng trong xã hội là:

a)
  • Cơ sở hạ tầng quyết định thượng tầng và thượng tầng có tác động ngược lại với cơ sở hạ tầng

b)
  • Thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng mà không có tác động ngược lại

c)
  • Cơ sở hạ tầng và thượng tầng phát triển độc lập, không có sự tác động qua lại

d)
  • Cơ sở hạ tầng quyết định thượng tầng, nhưng thượng tầng không ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng

88.

Chọn câu trả lời đúng: Một xã hội có thể được coi là xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất khi:

a)
  • Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của một số giai cấp nhất định

b)
  • Các tư liệu sản xuất được sở hữu bởi nhà nước hoặc tập thể

c)
  • Tư liệu sản xuất do nhà nước sở hữu và phân phối

d)
  • Tất cả công dân đều có quyền sở hữu tư liệu sản xuất

89.

Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX:

a)
  • Những năm 30 của thế kỷ XIX

b)
  • Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)
  • Những năm 50 của thế kỷ XIX

d)
  • Những năm 20 của thế kỷ XIX

90.

Quan điểm nào cho rằng: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của con người, của chủ thể nhận thức là quan điểm thể hiện lập trường triết học nào:

a)
  • Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)
  • Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)
  • Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)
  • Chủ nghĩa duy vật biện chứng

91.

Hãy cho biết, trong những vấn đề dưới đây, việc giải quyết vấn đề nào sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ:

a)
  • Vấn đề giai cấp

b)
  • Vấn đề con người

c)
  • Vấn đề dân tộc

d)
  • Vấn đề cơ bản của triết học

92.

Tại sao chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời là tất yếu khách quan:

a)
  • Do có những tiền đề khách quan quy định

b)
  • Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định

c)
  • Do có những tiền đề chủ quan quy định

d)
  • Do có những tiền đề khoa học quy định

93.

Hãy chỉ ra quan niệm đầy đủ, đúng đắn về triết học:

a)
  • Hệ thống tri thức về kinh tế và chính trị

b)
  • Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

c)
  • Nghệ thuật tranh luận

d)
  • Khoa học của mọi khoa học

94.

Nguồn gốc của sự ra đời triết học là:

a)
  • Nguồn gốc nhận thức

b)
  • Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

c)
  • Nguồn gốc xã hội

d)
  • Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

95.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)
  • Những quy luật kinh tế

b)
  • Những quy luật xã hội

c)
  • Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)
  • Những quy luật chính trị - xã hội

96.

Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:

a)
  • Phép biện chứng mộc mạc chất phác cổ đại

b)
  • Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức

c)
  • Phép biện chứng duy vật

d)
  • Cả A, B và C

97.

Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)
  • Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)
  • Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  • Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật tầm thường; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)
  • Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

98.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
  • Triết học Mác – Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học

b)
  • Triết học Mác – Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

c)
  • Triết học Mác – Lênin là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và khoa học tự nhiên

d)
  • Triết học Mác – Lênin là sự thống nhất của triết học và các khoa học cụ thể

99.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)
  • Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

b)
  • Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)
  • Ý thức quyết định vật chất

d)
  • Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

100.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)
  • Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

b)
  • Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức

c)
  • Ý thức quyết định vật chất

d)
  • Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

101.

Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào:

a)
  • Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)
  • Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

c)
  • Chủ nghĩa duy thực và phiếm thần luận

d)
  • Chủ nghĩa duy danh và phiếm thần luận

102.

Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:

a)
  • Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan triết học – Thế giới quan huyền thoại

b)
  • Thế giới quan huyền thoại – Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan triết học

c)
  • Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan huyền thoại – Thế giới quan triết học

d)
  • Thế giới quan triết học – Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan huyền thoại

103.

Điền từ còn thiếu trong câu sau “... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó”:

a)
  • Phương pháp luận

b)
  • Phương pháp

c)
  • Nhân sinh quan

d)
  • Thế giới quan

104.

Câu nói “Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” là của nhà triết học nào dưới đây:


a)
  • Ta lét

b)
  • Đêmôcrít

c)
  • Hêraclít

d)
  • Xôcrát

105.

Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan:

a)
  • Cảm giác

b)
  • Tri giác

c)
  • Tri thức

d)
  • Vô thức

106.

Điền từ còn thiếu trong câu sau “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ......... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”:

a)
  • Vật thể

b)
  • Thực tại khách quan

c)
  • Giới tự nhiên

d)
  • Thực tại chủ quan

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào:

a)
  • Bộ não người

b)
  • Bộ não người và thế giới khách quan tác động đến bộ não

c)
  • Lao động

d)
  • Lao động và ngôn ngữ

108.

Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C. Mác trong quan niệm về vật chất:

a)
  • Đồng nhất vật chất với ý thức

b)
  • Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)
  • Cho rằng vật chất tồn tại khách quan

d)
  • Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra

109.

Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất:

a)
  • Có khối lượng

b)
  • Có cấu trúc nguyên tử

c)
  • Tồn tại khách quan

d)
  • Lệ thuộc vào cảm giác

110.

Căn cứ vào sự phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, anh/chị hãy cho biết, vận động của các phân tử, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức vận động nào dưới đây:

a)
  • Vận động cơ học

b)
  • Vận động vật lý

c)
  • Vận động hóa học

d)
  • Vận động sinh học

111.

Theo quan điểm của Triết học Mác – Lênin, thời gian là:

a)
  • Thuộc tính do Chúa đem lại cho sự vật

b)
  • Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều

c)
  • Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến

d)
  • Cái do cảm giác của con người đem lại

112.

Có quan điểm cho rằng: “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên”. Hãy cho biết, quan điểm trên thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)
  • Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  • Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  • Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)
  • Chủ nghĩa duy vật khách quan

113.

Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:

a)
  • Ý thức quyết định vật chất

b)
  • Ý thức do vật chất quyết định có những tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)
  • Khi ý thức thay đổi thì vật chất tất yếu cũng thay đổi theo

d)
  • Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất

114.

Hãy chỉ ra quan điểm duy vật biện chứng về sự đối lập giữa vật chất và ý thức:

a)
  • Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tương đối

b)
  • Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối

c)
  • Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa có tính tương đối, vừa có tính tuyệt đối

d)
  • Giữa vật chất và ý thức không có sự đối lập

115.

Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí:

a)
  • Coi vật chất là cái quyết định tất cả

b)
  • Tôn trọng quy luật khách quan

c)
  • Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

d)
  • Tuyệt đối hóa kinh nghiệm thực tiễn

116.

Quan điểm triết học nào cho rằng, việc quán triệt nguyên tắc khách quan đòi hỏi phải tránh bệnh chủ quan duy ý chí:

a)
  • Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)
  • Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  • Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)
  • Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

117.

Vì sao phải phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người:

a)
  • Vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)
  • Vì vật chất quyết định ý thức

c)
  • Vì ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất

d)
  • Vì ý thức do vật chất sinh ra

118.

Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là:

a)
  • Thuyết Ý niệm

b)
  • Thuyết địa tâm

c)
  • Thuyết vạn vật hấp dẫn

d)
  • Thuyết nguyên tử

119.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào:

a)
  • Duy vật

b)
  • Duy tâm chủ quan

c)
  • Duy tâm

d)
  • Nhị nguyên

120.

Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì:

a)
  • Duy tâm chủ quan

b)
  • Duy tâm

c)
  • Duy tâm khách quan

d)
  • Duy vật

121.

Ý thức, ý niệm tuyệt đối sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì:

a)
  • Duy vật

b)
  • Duy tâm chủ quan

c)
  • Duy tâm

d)
  • Duy tâm khách quan

122.

Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn… như tồn tại ngoài không gian”. Hãy chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu… để hoàn thiện quan điểm trên:

a)
  • Vô nghĩa

b)
  • Vô tận

c)
  • Vô lý

d)
  • Vô hạn

123.

Theo quan niệm triết học Mác-Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì:

a)
  • Tính hiện thực

b)
  • Tính vật chất

c)
  • Tính tồn tại

d)
  • Tính khách quan

124.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)
  • Thần thoại - triết học - tôn giáo

b)
  • Triết học - tôn giáo - thần thoại

c)
  • Thần thoại - tôn giáo - triết học

d)
  • Tôn giáo - thần thoại - triết học

125.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào:

a)
  • Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)
  • Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)
  • Như một chỉnh thể thống nhất

d)
  • Các phương án trên đều đúng

126.

Triết học là gì:

a)
  • Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)
  • Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)
  • Triết học là tri thức lý luận về con người về vật chất

d)
  • Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí con người trong thế giới

127.

Triết học ra đời trong điều kiện nào:

a)
  • Xã hội phân chia thành giai cấp

b)
  • Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)
  • Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí thức

d)
  • Xuất hiện giai cấp tư sản

128.

Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế - xã hội nào:

a)
  • Từ hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ sang hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

b)
  • Từ hình thái kinh tế - xã hội phong kiến sang hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

c)
  • Từ hình thái kinh tế - xã hội TBCN sang hình thái kinh tế - xã hội XHCN

d)
  • Từ hình thái kinh tế - xã hội CSNT sang hình thái kinh tế - xã hội XHCN

129.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống:

a)
  • Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)
  • Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)
  • Chủ nghĩa kinh viện

d)
  • Chủ nghĩa duy vật siêu hình

130.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)
  • Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)
  • Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)
  • Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)
  • Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

131.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì:

a)
  • Nguyên tử

b)
  • Không khí

c)
  • Ý niệm tuyệt đối

d)
  • Vật chất không xác định

132.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bày toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển:

a)
  • Đềcáctơ

b)
  • Hêghen

c)
  • Cantơ

d)
  • Phoiơbắc

133.

Luận điểm sau đây là của ai: “Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại”:

a)
  • Phoiơbắc

b)
  • Hêghen

c)
  • Cantơ

d)
  • Arixtốt

134.

C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen:

a)
  • Chủ nghĩa duy vật

b)
  • Chủ nghĩa duy tâm

c)
  • Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển

d)
  • Tư tưởng về vận động

135.

Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào:

a)
  • Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)
  • Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)
  • Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)
  • Chủ nghĩa duy vật siêu hình

136.

Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai:

a)
  • Cantơ

b)
  • Hêghen

c)
  • Phoiơbắc

d)
  • Điđrô

137.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì:

a)
  • Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII – XVIII

b)
  • Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)
  • Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)
  • Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

138.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)
  • Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)
  • Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)
  • Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

d)
  • Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại

139.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào:

a)
  • Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecních, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecních, 3) Học thuyết tế bào

b)
  • Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) Học thuyết tế bào, 3) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)
  • Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử, 3) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)
  • Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử 3) Học thuyết tế bào

140.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo:

a)
  • Học thuyết tế bào

b)
  • Học thuyết tiến hóa

c)
  • Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)
  • Thuyết duy nghiệm

141.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật:

a)
  • Học thuyết tế bào

b)
  • Học thuyết tiến hóa

c)
  • Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)
  • Thuyết duy lý

142.

Tác phẩm nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung:

a)
  • Hệ tư tưởng Đức

b)
  • Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)
  • Luận cương về Phoiơbắc

d)
  • Gia đình thần thánh

143.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây:

a)
  • Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học

b)
  • Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoiơbắc

c)
  • Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

d)
  • Khái quát các thành tựu triết học trước đó

144.

V.I.Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào:

a)
  • Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)
  • Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)
  • Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)
  • Chủ nghĩa tư bản lụi tàn

145.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì:


  • A.

    Thừa nhận tính tồn tại của thế giới

  • B.

    Thừa nhận tính vật chất của thế giới

  • C.

    Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới

  • D.

    Không thừa nhận tính vật chất của thế giới

a)
  • Thừa nhận tính tồn tại của thế giới

b)
  • Thừa nhận tính vật chất của thế giới

c)
  • Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới

d)
  • Không thừa nhận tính vật chất của thế giới

146.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào:

a)
  • Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)
  • Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)
  • Chủ nghĩa duy vật

d)
  • Khác

147.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại:

a)
  • Triết học cổ đại

b)
  • Triết học Phục Hưng

c)
  • Triết học Trung cổ Tây Âu

d)
  • Triết học Mác – Lênin

148.

“Triết học Mác – Lênin là khoa học của mọi khoa học”:

a)
  • Đúng

b)
  • Sai

c)
  • Khác

149.

Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?

a)
b)
  • Không

c)
  • Khác

150.

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:


  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

a)
  • Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

b)
  • Đồng nhất vật chất với thuộc tính phổ biến của vật thể

c)
  • Đồng nhất vật chất với nguyên tử

d)
  • Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

151.

Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)
  • Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm về vật chất

b)
  • Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn

c)
  • Xuất phát từ tư duy

d)
  • Ý kiến khác

152.

Khi khoa học phát triển và đạt được những thành tựu lớn, quan niệm về vật chất cũng có sự thay đổi như thế nào?

a)
  • Nguyên lý cơ bản của quan niệm vật chất không thay đổi, nhưng nó được bổ sung và phát triển

b)
  • Quan niệm về vật chất không thay đổi

c)
  • Quan niệm về vật chất trở nên vô nghĩa

d)
  • Ý kiến khác

153.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)
  • Duy vật chất phác

b)
  • Duy vật siêu hình

c)
  • Duy vật biện chứng

d)
  • Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

154.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)
  • Phạm trù triết học

b)
  • Thực tại khách quan

c)
  • Cảm giác

d)
  • Phản ánh

155.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)
  • Tự vận động

b)
  • Cùng tồn tại

c)
  • Đều có khả năng phản ánh

d)
  • Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

156.

Xác định mệnh đề sai:

a)
  • Vật thể không phải là vật chất

b)
  • Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể

c)
  • Vật thể là dạng cụ thể của vật chất

d)
  • Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

157.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:


a)
  • Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất

b)
  • Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất

c)
  • Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học

d)
  • Phản vật chất không phải là vật chất

158.

Xác định mệnh đề đúng:

a)
  • Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

b)
  • Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

c)
  • Không có vận động ngoài vật chất

d)
  • Không có vật chất không vận động

159.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:

a)
  • Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)
  • Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)
  • Vật chất là cái có thể nhận thức được

d)
  • Vật chất tự thân vận động

160.

Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất:

a)
  • Đồng nhất vật chất với vật thể

b)
  • Đồng nhất vật chất với một số tính chất phổ biến của vật thể

c)
  • Vật chất là cái có thể nhận thức được

d)
  • Vật chất biểu hiện qua không gian và thời gian

161.

Tồn tại khách quan là tồn tại như thế nào?


  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

a)
  • Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người, độc lập vào ý thức của con người

b)
  • Được ý thức của con người phản ánh

c)
  • Tồn tại không thể nhận thức được

d)
  • Cả A và B