Font size
WorksheetsKTPT
Total questions: 163
Worksheet time: 1hrs 22mins
1. “Thế giới thứ nhất” là các nước có nền kinh tế:
A. Phát triển
B. Đang phát triển
C.Kém phát triển
D. Tất cả đều sai
44. Điển cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Hội nghị về giảm nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok, tháng 9/1993 định nghĩa “Nghèo là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thoả mãn .... của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo … và phong tục tập quán của các địa phương
A. Mong muốn/ Nhu cầu
B. Nhu cầu cơ bản/ Cảm nhận cá nhân
C. Nhu cầu cơ bản trình độ phát triển kinh tế xã hội
D. Nhu Cầu/ trình độ phát triển kinh tế xã hội
45. Định nghĩa Nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok, tháng 9/1993 có hạn chế nào sau đây?
A. Rõ ràng định tính và định lượng cụ thể
B. Chỉ có tính chất định tính, không định lượng cụ thể
C. Chỉ mang tính chất định lượng, không có tính chất định tính
D. Tất cả các ý kiến trên đều sai
47. Các nhà Kinh tế học đã định nghĩa: “Nghèo tuyệt đối là tình trạng một bộ phận dân cư không được đảm bảo những nhu cầu .... nhằm duy trì cuộc sống”. Hãy điền vào dấu ... chấm đáp án phù hợp
A. Mong muốn
B. Cá nhân
C. Cơ bản, tối thiểu
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
48. Nghèo tương đối được hiểu là: “Những người sống dưới mức tiêu chuẩn có thể chấp nhận được theo ...” – Hãy điền vào dấu 3 chấm đáp án phù hợp
A. Nhu cầu
B. Thời gian
C. Không gian (vùng, địa phương)
D. Thu nhập
50. Để đánh giá nghèo tuyệt đối về thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ:
A. Ngưỡng nghèo, chuẩn nghèo
B. Tỷ lệ nghèo
B. Tỷ lệ nghèo
D. Tốc độ tăng dân số
51. “Tỷ lệ nghèo là tỷ lệ giữa số những người sống... trên tổng số dân của vùng (hoặc quốc gia)”. Hãy điền vào dấu 3 chấm đáp án thích hợp?
A. Trên ngưỡng nghèo
B. Ở ngưỡng nghèo
C. Dưới ngưỡng nghèo
D. Ý kiến khác
52. Phát biểu: “Tỷ lệ nghèo phản ánh chiều rộng, còn khoảng cách nghèo phản ánh độ sâu của nghèo” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
56. Giải pháp thực hiện công bằng xã hội và xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam là:
A. Giúp người nghèo tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu
B. Tập trung giải quyết tốt chính sách lao động việc làm và thu nhập
C. Bảo đảm an sinh xã hội
D. Tất cả các đáp án trên
43. Nhận định “Theo số liệu thống kê của WB thì các nước đang phát triển thu nhập thấp có hệ số Gini cao hơn các nước công nghiệp phát triển thu nhập cao” - Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
41. Nhận định: “Quan điểm của Lewis và Oshima đều cho rằng: mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bình đẳng xã hội được vận động theo dạng chữ U ngược” - Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 10. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là :
A. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp tăng lên.
B. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.
C. Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp giảm dần và dịch vụ tăng lên.
D. Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.
Câu 11: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển
A. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.
B. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần.
C. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.
D. Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần
12. Nhận định: “Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
13. Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, “khi thu nhập bình quân đầu người tăng, tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
14. Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, khi thu nhập bình quân đầu người tăng thì :
A. Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm
B. Tỷ trọng ngành công nghiệp tăng
C. Tỷ trọng ngành dịch vụ tăng
D. Cả ba câu A, B, C đều đúng
15. Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng thay thế lao động nhất ?
A. Ngành công nghiệp
B. Ngành dịch vụ
C. Ngành nông nghiệp
D. Ngành xây dựng
16. Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào khó có khả năng thay thế lao động nhất ?
A. Ngành công nghiệp
B. Ngành dịch vụ
C. Ngành nông nghiệp
D. Ngành xây dựng
Câu 17. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa được hiểu là tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp giảm dần và ngành dịch vụ tăng lên” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 18. “Để phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia cần tận dụng lợi thế so sánh của quốc gia, phát huy tiềm năng của từng vùng, từng địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 19. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hướng tới:
A. Khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn lực phát triển quốc gia
B. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế,
C. Đẩy nhanh quá trình CNH – HĐH
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21. Những thành tựu của Việt Nam đã đạt được trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là
A. Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Cơ cấu kinh tế đã chuyển dịch tích cực theo hướng mở cửa, hội nhập vào kinh tế toàn cầu, thể hiện ở tỉ trọng hàng hóa xuất khẩu trong GDP ngày càng tăng.
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai.
Câu 23. Những hạn chế trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam
A. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chất lượng chưa cao
B. Cơ cấu vùng kinh tế vẫn còn nhiều bất cập
C. Cơ cấu thành phần kinh tế vẫn chưa phát huy được hiệu quả.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 24. Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam
A. Nâng cao chất lượng công tác quy hoạch phát triển
B. Phát triển các ngành trọng điểm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng chuỗi giá trị
C. Đổi mới cơ cấu và chính sách đầu tư
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 1. Vùng kinh tế là gì?
A. Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.
B. Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.
C. Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất.
D. Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có sự phát triển tổng hợp.
Câu 2. Vùng kinh tế là gì?
A. Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.
B. Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai.
Câu 3. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm. Vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có ....... sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự.....
A. Chuyên môn hóa sản xuất
B. Phát triển tổng hợp
C. Chuyên môn hóa ....... phát triển tổng hợp
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 4. Có các loại vùng kinh tế nào ?
A. Vùng kinh tế ngành
B. Vùng kinh tế tổng hợp
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai
Câu 5. Cơ cấu vùng kinh tế là gì?
A. Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế lãnh thổ.
B. Là cơ cấu mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế lãnh thổ.
C. Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một lãnh thổ kinh tế
D. Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế tổng hợp.
Câu 6. Cơ cấu vùng kinh tế có thể được hiểu là
A. Cơ cấu lãnh thổ
B. Cơ cấu kinh tế
C. Cơ cấu tổng hợp
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 7. Chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là gì?
A. Là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế trong từng vùng.
B. Là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế trong từng ngành
C. Là sự chuyển dịch của các vùng kinh tế trong từng ngành.
D. Là sự chuyển dịch của cơ cấu kinh tế trong từng vùng lãnh thổ
Câu 8. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là gì?
A. Là quá trình xây dựng các vùng kinh tế trọng điểm, sau đó đẩy mạnh liên kết với các vùng khác, nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội
B. Là quá trình xây dựng các đặc khu kinh tế, sau đó đẩy mạnh liên kết với các vùng khác, nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội.
C. Là quá trình xây dựng liên kết vùng kinh tế góp phần nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 9. Vì sao cần phải thực hiện liên kết vùng kinh tế?
A. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Giúp bù đắp sự thiếu hụt nguồn lực giữa các vùng.
C. Tạo điều kiện thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả đầu tư.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 10. Nhận định “Thực hiện liên kết vùng kinh tế góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 11. Đâu không phải là lý do để thực hiện liên kết vùng kinh tế
A. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Tăng sự thiếu hụt nguồn lực giữa các vùng.
C. Tạo điều kiện thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả đầu tư.
D. Nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 12. Quan điểm của chuyển dịch cơ cấu vùng là nhấn phát huy các ..... và hạn chế các bất lợi thế so sánh của các vùng.
A. Lợi thế so sánh
B. Tiềm năng
C. Giá trị
D. Tất cả câu trên đều sai
1. Theo từ điển Bách Khoa Việt Nam, Công bằng xã hội được định nghĩa: “Công bằng xã hội là .... để thoả mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xã hội, các nhóm xã hội, các cá nhân, xuất phát từ khả năng hiện thực của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định”. Điền vào dấu ... chấm phương án thích hợp nhất?
A. Phương thức đúng đắn nhất
B. Phương thức phức tạp nhất
C. Phương thức khó khăn nhất
C. Phương thức khó khăn nhất
2. Theo Ngân hàng thế giới, trong báo cáo phát triển thế giới 2006 “Công bằng và phát triển” đã định nghĩa công bằng theo 2 nguyên tắc:
A. Cơ hội công bằng và bình đẳng
B. Cơ hội công bằng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối
C. Bình đẳng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối
D. Bình đẳng giới và cơ hội công bằng
3. Trong kinh tế học, người ta thường chia công băng xã hội thành hai loại là công bằng theo chiều dọc và công bằng theo chiều ngang? Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
7. Nhận định “Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống” – đúng hay sai
A. Đúng
B. Sai
8. Đánh giá công bằng xã hội thường được tiếp cận trên khía cạnh nào sau đây?
A. Bình đẳng giới
B. Công bằng trong tiếp cận dịch vụ xã hội
C. Công bằng trong phân phối thu nhập
D. Tất cả các đáp án trên
10. Hiểu phân phối thu nhập lần đầu là: “Hình thức phân phối theo các yếu tố sản xuất đóng góp khác nhau như: lao động, máy móc thiết bị, đất đai...” - Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
11. Điền vào dấu 3 chấm (...) cụm từ phù hợp cho phát biểu sau: “Phân phối thu nhập lần đầu có ý nghĩa tích cực trong ....và sử dụng tiết kiệm các yếu tố sản xuất khan hiếm, do đó đóng góp... vào thúc đẩy tăng trưởng kinh tế”
A. Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – Tiêu cực
B. Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – Tiêu cực
C. Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – Tích cực
D. Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – Tích cực
12. Phát biểu: “Phân phối lại thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hoá giàu nghèo” – Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
13. Hình thức phân phối lại nhằm mục đích:
A. Lấy của người giàu chia cho người nghèo
B. Nâng cao thu nhập thực tế của người nghèo
C. Nâng cao thu nhập của đại bộ phận dân cư
D. Giảm bớt sự bất bình đẳng về thu nhập
14. Hình thức phân phối lại thu nhập là hình thức phân phổi chủ yếu liên quan đến:
A. Sự can thiệp của nhà nước đến phân phối thu nhập lần đầu
B. Sự can thiệp của cá nhân đến phân phối thu nhập lần đầu
C. Sự can thiệp của doanh nghiệp đến phân phối thu nhập lần đầu
D. Sự can thiệp của tổ chức chính trị xã hội đến phân phối thu nhập lần đầu
15. Hình thức phân phối thu nhập lần đầu là hình thức phân phối dựa trên
A. Năng suất lao động
B. Sở hữu các yếu tố sản xuất
C. Tiền bộ khoa học công nghệ
D. Thuế suất thuế thu nhập cá nhân
28. Sự khác nhau về lượng giữa chỉ tiêu GDP và GNI là:
A. Phần chênh lệch về chi phí trung gian của ngành.
B. Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài.
C. Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế
D. Phần chênh lệch về khấu hao vốn cố định
16. Phát biểu: “Một trong những phương thức phân phối lại thu nhập là chính phủ tăng chi tiêu công” – Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
18. Hình thức phân phối lại thu nhập được chính phủ các nước thực hiện thông qua các chính sách sau loại trừ:
A. Chính sách thuế
B. Chính sách lãi suất tiền gửi
C. Chính sách trợ cấp
D. Chính sách chi tiêu công
19. Điền vào dấu 3 chấm (...) cụm từ phù hợp cho phát biểu sau: “Phân phối lại thu nhập thường được thực hiện qua đánh thuế thu nhập, các chương trình trợ cấp và chi tiêu công của chính phủ nhằm ... chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo”
A. Gia tăng
B. Giảm bớt
C. Giữ nguyên
D. Ý kiến khác
20. Để đánh giá bất bình đẳng trong phân phối thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ:
A. Hệ số chênh lệch thu nhập
B. Đường cong Lorenz
C. Hệ số Gini
D. Hệ số HDI
21. Phát biểu: “Phương pháp hệ số chênh lệch thu nhập là chênh lệch thu nhập của nhóm dân cư giàu nhất với thu nhập của nhóm dân cư nghèo nhất” – Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 14. Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế?
A. Thị trường vốn
B. Thị trường máy móc thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ.
C. Thị trường lao động
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
22. Hệ số chênh lệch thu nhập (hoặc chi tiêu) càng gia tăng có nghĩa là:
A. Bất công bằng xã hội về thu nhập càng nhỏ
B. Bất công bằng xã hội về thu nhập cảng lớn
C. Không ảnh hưởng gì đến bất công bằng trong phân phối thu nhập
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
23. Đường cong Lorenz là một đô thị phản ánh mối tương quan giữa hai đại lượng nào?
A. Lượng thu nhập cộng dồn và quy mô dân số cộng dồn
B. Thu nhập của 20% dân số giàu nhất và 20% dân số nghèo nhất
C. Tỉ lệ phần trăm của dân số cộng dồn và tỷ lệ phần trăm thu nhập cộng dồn
D. Không có nhận định nào trên đây là đúng.
24. Khoảng cách giữa đường thu nhập bình quân và đường cong Lorenz phản ánh điều gì?
A. Kết quả của tăng trưởng
B. Kết quả giảm dân số
C. Mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập
D. Mức độ bất công bằng trong thuế thu nhập
25. Trên đồ thị, đường cong Lorenz càng xa đường thu nhập bình quân phản ánh?
A. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng giảm
B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập cảng tăng
C. Thu nhập của người dân càng giảm
D. Thu nhập của người dân càng tăng
26. Một trong những hạn chế khi đánh giá công bằng trong phân phối thu nhập bằng phương pháp đường cong Lorenz là:
A. Không lượng hoá được bằng một con số cụ thể
B. Không đánh giá được bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
C. Lượng hoá thành một con số cụ thể
D. Phương án B và C đúng
27. Trên đồ thị mô tả đường cong Lorenz, Nếu gọi diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và đường phân giác là diện tích A, Diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và trục hoành là diện tích B thì hệ số Gini được xác định:
A. Gini = Diện tích A Diện tích B
B. Gini = Diện tích A (Diện tích A + Diện tích B)
C. Gini = Diện tích A/ (Diện tích A – Diện tích B)
D. Gini = Diện tích B/ Diện tích A
28. Giá trị của hệ số Gini luôn năm trong khoảng nào sau đây?
A. >1
B. <0
C. 0 < Gini <1
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
29. Hệ số Gini đo lường:
A. Mức độ nghèo
B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
C. Thất nghiệp trá hình
D. Tốc độ tăng trưởng
Câu 30: Hệ số Gini càng lớn có nghĩa là:
A. Mức độ bất bình đăng trong phân phối thu nhập càng nhỏ
B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng lớn
C. Không liên quan đến bất bình đẳng trong phân phối thu nhập
D. Tất cả các nhận định trên đều sai
Câu 31: Phát biểu: “Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 1 càng công bằng trong phân phối thu nhập” Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
32. Phát biểu: “Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 0 càng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập” Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 15. Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỷ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định ti trọng đóng góp của vùng kinh tế” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
17. Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
18. Nhận định: “Khoa học và công nghệ phát triển ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
19. Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
20. Nhận định : “Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
21. Nhận định: “Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
22. Nhận định “Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” là đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
16. Nhận định: “Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
29. Phát triển bền vững là:
A. Phát triển nhanh; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, giữ vững độc lập tự chủ
B. Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; củng cố quốc phòng, an ninh.
C. Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế
D. là quá trình phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.
30. Nhận định: “GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế” - đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Câu 31. “Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 32. Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP để xuất gồm bao nhiêu mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể?
A. 8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu
B. 9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 33. Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:
A. Nhân tố kinh tế
B. Nhân tố phi kinh tế
C. Cả hai đáp án A và B đều đúng
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
Câu 34: Các nhân tố kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:
A. Các nhân tố thuộc tổng cầu
B. Các nhân tố thuộc tổng cung
C. Cả hai đáp án A và B đều đúng
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
Câu 35. “Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 36. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:
A. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác
B. Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
C. Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
D. Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả
Câu 37. Vai trò của Nhà nước với tăng trưởng và phát triển kinh tế
A. Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phân kinh tế
B. Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.
C. Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 38. Nhận định “Ổn định chính trị - xã hội là điều kiện tiên quyết đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế” là đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 1: Cơ cấu kinh tế là gì?
A. Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế
B. là mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
C. là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
25. Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về kinh tế:
A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.
B. Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài
C. Chống đói nghèo thất nghiệp, bất công xã hội, cải thiện sâu rộng mọi khía cạnh đời sống con người.
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh và tự chủ của nền kinh tế.
Câu 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Cơ cấu kinh tế là tập hợp các hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận ..... hợp thành so với tổng thể.”
A. Bộ phận
B. Cá nhân
C. Đơn vị
D. Chủ thể
Câu 3: Cơ cấu kinh tế là gì?
A. Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
B. Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ nghịch các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
C. Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ thuận các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
D. Là các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.
Câu 4: Có thể xem cơ cấu nền kinh tế trên các phương diện:
A. Cơ cấu ngành kinh tế
B. Cơ cấu vùng kinh tế
C. Cơ cấu thành phần kinh tế
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 5: Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây
A. Tính khách quan
B. Tính lịch sử
C. Tính chủ quan, tính lịch sử
D. Tính khách quan, tính lịch sử
Câu 6. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?
A. Là sự thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trường và điều kiện phát triển của nền kinh tế.
B. Là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
C. Là quá trình tác động của con người làm cho cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
D. Tất cả câu trên đều sai.
Câu 7. Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
Câu 8. Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:
A. Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế
B. Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế
C. Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9. Cơ cấu kinh tế hợp lý là thỏa mãn các điều kiện gì?
A. Đạt hiệu quả kinh tế cao gắn với hiệu quả xã hội và bảo vệ môi trường.
B. Khai thác có hiệu quả những lợi thế so sánh của đất nước cũng như của từng vùng, từng địa phương.
C. Phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 10. Nhận định “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế” đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
Câu 11. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:
A. Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế.
B. Sự thay đổi về kỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế.
C. Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 12. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Thị trường yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến ... trong cơ cấu các ngành kinh tế”.
A. Quy mô ngành
B. Số lượng ngành
C. Quy mô và số lượng ngành
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 13. Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
26. Đầu không phải là nội dung của phát triển bền vững về môi trường:
A. Chống ô nhiễm môi trường, phục hồi, khắc phục, cải thiện ô nhiễm môi trường
B. Khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
C. Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực lao động nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài.
D. Phòng chống cháy và chặt phá rừng
27. Tổng giá trị sản xuất (GO – Gross output) là gì?
A. Là tổng giá trị sản phẩm được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
B. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
C. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
D. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ mới được tạo nên trên phạm vị lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
26. Phát biểu: “Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai.
27. Ở các nước đang phát triển, các nhà đầu tư nước ngoài chủ yếu đầu tư vào công nghiệp, xây dựng và dịch vụ vì:
A. Chính phủ khuyến khích thu hút đầu tư.
B. Các lĩnh vực này có khả năng phát triển nhanh.
C. Hiệu quả đầu tư cao.
D. Tất cả các đáp án trên.
28. Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là chính sách áp dụng ở các nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân số?
A. Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của Nhà nước và các hình phạt.
B. Sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chỉ phí trường học
C. Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và quá trình giáo dục
D. Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ
29. Ở các nước đang phát triển, sức khoẻ, thể lực người lao động kém không phải do:
A. Việc làm không thường xuyên
B. Dinh dưỡng không được đảm bảo
C. Y tế kém phát triển
D. Môi trường ô nhiễm
30. Năm … Liên Hợp Quốc đã tuyên bố ủng hộ việc xây dựng một “trật tự kinh tế quốc tế mới”
A. 1986
B. 1973
C. 1965
D. 1974
31. Một trong những thuận lợi cơ bản của các nước đang phát triển là?
A. Khoa học công nghệ phát triển cao
B. Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh mẽ
C. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
D. Không phụ thuộc vào vốn đầu tư nước ngoài
32. Khó khăn của các nước đang phát triển là?
A. Khoa học công nghệ thấp, lao động trình độ thấp
B. Cơ sở hạ tầng, vật chất còn thấp, hệ thống kết cấu hạ tầng còn thấp
C. Thiếu vốn để đầu tư vào những ngành, những lĩnh vực trọng điểm của nền kinh tế
D. Tất cả phương án trên đều đúng
33. Ở các nước đang phát triển, mức thu nhập thấp dẫn tới giá trị của tích lũy thấp, và tỷ lệ tích lũy thấp vào khoảng:
A. 15%
B. dưới 12%
C. dưới 10%
D. 8%
35. Ở các nước đang phát triển, hoạt động kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở sản xuất nhỏ, ngành ...... chiếm tỷ trọng lớn, kỹ thuật sản xuất thủ công lạc hậu.
A. dịch vụ
B. nông nghiệp
C. công nghiệp
D. thương mại
1. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:
A. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác.
B. Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
C. Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
D. Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
2. Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào:
A. Thu nhập, Tri thức, Sức khỏe
B. Thu nhập, nghèo đói, Sức khỏe
C. Dinh dưỡng, học tập, Thu nhập
D. Tất cả các câu trên đều sai
3. “Khi nền kinh tế đang hoạt động mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ thúc đẩy tăng trưởng, các nguồn lực của nền kinh tế sẽ được khai thác theo hướng ngày càng hiệu quả”. Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
4. GDP sẽ bằng GNI khi
A. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không.
B. Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không.
C. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài.
D. Tất cả đều sai.
5. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hội, loại trừ:
A. Cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng và thành phần kinh tế.
B. Cơ cấu thương mại quốc tế.
C. Cơ cấu dân cư theo vùng
D. Cơ cấu thu nhập
6. Điền từ thích hợp “Khoa học công nghệ không chỉ là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, mà còn là ......... để tăng trưởng và phát triển kinh tế”
A. điều kiện
B. tiên quyết
C. quyết định
D. công cụ
7. Phát triển kinh tế là:
A. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia.
B. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện xã hội và bảo vệ môi trường.
C. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
D. Quá trình thay đổi về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
8. Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và phát triển kinh tế, loại trừ:
A. Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phần kinh tế
B. Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.
C. Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo
D. Tạo môi trường kinh doanh tự do cho tất cả các thành phần kinh tế.
9. Nhận định: “Tổng cầu giảm sẽ làm .... quy mô sản lượng của nền kinh tế hay làm ..... tăng trưởng kinh tế”
A. Tăng
B. giảm
C. biến đổi
D. duy trì
10. Chỉ số HDI của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu và thuộc nhóm nước nào?
A. 0,506 và nước phát triển con người thấp
B. 0,806 và nước phát triển con người cao
C. 0,506 và nước phát triển con người trung bình
D. 0,706 và nước phát triển con người trung bình
11. Chỉ tiêu tổng thu nhập quốc dân (GNI - Gross National Income) là gì?
A. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).
B. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).
C. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).
D. Là tổng thu nhập từ sản phẩm dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).
12. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?
A.3,8%
B.3.6%
C.3.9%
D. 5,2%
13. Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế:
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
B. Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý
C. Hoàn thiện về môi trường của mỗi quốc gia
D. Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện và nâng cao từ kết quả của tăng trưởng.
14. Phát triển kinh tế là một quá trình thay đổi theo hướng hoàn thiện về:
A. Mặt kinh tế trong một thời gian nhất định
B. Mặt xã hội trong một thời gian nhất định
C. Mặt kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia
D. Mặt kinh tế - chính trị của mỗi quốc gia
15. Các nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế, loại trừ:
A. Thể chế chính trị và đường lối phát triển kinh tế - xã hội
B. Đặc điểm dân tộc
C. Đặc điểm tôn giáo, văn hóa
D. Nhân tố tổng cung và tổng cầu
16. Đâu là nội dung phản ánh về lượng của sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý.
B. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
C. Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện
D. Tăng trưởng kinh tế cao
17. Điền từ thích hợp “Cơ cấu kinh tế – xã hội chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ảnh sự thay đổi về ...... của nền kinh tế”
A. Chất
B. Lượng
C. Tính chất
D. Quy mô
18. Giả sử tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng trưởng dân số giảm thì tốc độ tăng trưởng GDP/người sẽ:
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Tất cả đều sai
19. Nhận định nào là đúng nhất
A. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện đủ để phát triển kinh tế.
B. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và đủ để phát triển kinh tế
C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để phát triển kinh tế.
D. Phát triển kinh tế là điều kiện cần để tăng trưởng trưởng kinh tế/
20. “Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế”. Nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
21. Nhận định nào sau đây là đúng nhất:
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có tác động qua lại với nhau
B. Chỉ có tăng trưởng kinh tế tác động tới phát triển kinh tế.
C. Chỉ có phát triển kinh tế tác động tới tăng trưởng kinh tế.
D. Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế không có mối quan hệ ràng buộc
22. Nhận định nào sau đây là chính xác:
A. Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng thấp
B. Chỉ số HDI càng gần đến 0 thì trình độ phát triển con người càng cao
C. Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng cao
D. Tất cả các câu trên đều sai.
23. Phát triển bền vững là:
A. Sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với kỳ gốc.
B. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường
C. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
D. Quá trình biến đổi cả về chất và lượng của nền kinh tế
24. Nhận định nào sau đây là đúng nhất:
A. Phát triển kinh tế là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.
B. Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
2. “Thế giới thứ hai” là các nước có nền kinh tế
A. Phát triển
B. Đang phát triển
C. Kém phát triển
D. Tất cả đều sai
18. Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?
A. Thu nhập thấp
B. Khoa học và công nghệ phát triển
C. Tỷ lệ tích lũy thấp
D. Năng suất lao động thấp
19. Khó khăn của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế:
A. Trình độ kỹ thuật sản xuất thấp
B. Chất lượng nguồn nhân lực thấp
C. Sức khoẻ yếu kém và năng suất lao động không cao
D. Tất cả các ý kiến trên
3. “Thế giới thứ ba” là các nước có nền kinh tế:
A. Phát triển
B. Kém phát triển
C. Đang phát triển
D. Tất các câu trên đều sai.
4. “Thế giới thứ nhất” là các nước có nền kinh tế phát triển đi theo con đường:
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Xã hội chủ nghĩa
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai
5. Dưới giác độ kinh tế, thế giới thứ ba chỉ các nước như thế nào?
A. Có nền kinh tế phát triển
B. Nền kinh tế đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
C. Là các nước đang phát triển
D. Là các nước tương đối phát triển
6. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. “Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế ...... đi theo con đường tư bản chủ nghĩa:
A. Phát triển
B. Kém phát triển
C. Đang phát triển
D. Tất các câu trên đều sai
7. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. "Thế giới thứ hai" là các nước có nền kinh tế ......... đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
A. Tương đối phát triển
B. Tương đối kém phát triển
C. Đang phát triển
D. Tất các câu trên đều sai
20. Thuận lợi của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế:
A. Trình độ kỹ thuật sản xuất cao
B. Chất lượng nguồn nhân lực cao
C. Năng suất lao động cao
D. Tất cả các ý kiến trên
21. Phát biểu: “Đặc trưng của các nước đang phát triển là tỷ lệ tích luỹ thấp” - đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
9. Theo cách phân loại của Ngân hàng Thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước đang phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?
A. Dưới 12.476 USD
B. Dưới 13.000 USD
C. Dưới 14.476 USD
D. Dưới 15.000 USD
22. Phát biểu: “Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
23. Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 phân chia thế giới thành các nhóm nước:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
24. Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 công bố nhóm các nước đang phát triển được phân chia thành:
A. 3
B. 4
C. 5.
D. 6
8. Nhận định “Các nước thuộc thế giới thứ ba còn được gọi là các nước đang phát triển”. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
25. Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây:
A. Nhóm nước thu nhập thấp
B. Nhóm nước thu nhập trung bình thấp
C. Nhóm nước thu nhập trung bình cao
D. Các câu trên đều sai.
10. Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?
A. Dưới 1.025 USD
B. Từ 1.026 USD đến 4.035 USD
C. Từ 4.036 USD đến 12.475 USD
D. Trên 12.475 USD
11. Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?
A. Dưới 1.025 USD
B. Từ 1.026 USD đến 4.035 USD
C. Từ 4.036 USD đến 12.475 USD
C. Từ 4.036 USD đến 12.475 USD
12. Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?
A. Dưới 1.025 USD
B. Từ 1.026 USD đến 4.035 USD
C. Từ 4.036 USD đến 12.475 USD
D. Trên 12.475 USD
14. Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?
A. Thu nhập cao
B. Khoa học và công nghệ phát triển
C. Tốc độ tăng dân số thấp
D. Trình độ kỹ thuật sản xuất thấp
15. Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?
A. Thu nhập thấp
B. Khoa học và công nghệ phát triển
C. Tốc độ tăng dân số thấp
D. Trình độ kỹ thuật sản xuất cao
16. Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?
A. Thu nhập cao
B. Khoa học và công nghệ phát triển
C. Tốc độ tăng dân số thấp
D. Tỉ lệ tích lũy thấp
13. Theo cách phân loại của Ngân hàng Thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?
A. Trên 12.476 USD
B. Trên 13.000 USD
C. Trên 14. 476 USD
D. Trên 15.000 USD
17. Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?
A. Thu nhập cao
B. Khoa học và công nghệ phát triển
C. Tốc độ tăng dân số thấp
D. Năng suất lao động thấp
34. Giả sử hệ số GINI của Ai cập là 0,403 và hệ số GINI của Úc là 0,404. Điều này có thể kết luận cả Ai Cập và Úc đều có:
A. Số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau
B. Phần trăm số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau
C. Có cùng chỉ số HDI
D. Tất cả đều sai
36. Giả sử tại quốc gia A có tỷ trọng thu nhập của 40% dân số nghèo nhất chiếm 19% tổng thu nhập toàn dân thì quốc gia đó, theo WB được đánh giá.
A. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập cao
B. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập trung bình
C. Tương đối công bằng trong phân phối thu nhập
D. Tất cả các ý kiến trên đều sai chấp nhận được
37. Mô hình chữ “U” ngược của Kuznets thể hiện mối quan hệ giữa:
A. Hệ số GINI và tốc độ tăng trưởng kinh tế
B. Hệ số GINI và GDP
C. Hệ số GINI và GDP/người
D. Hệ số GINI và HDI
38. Theo quan điểm của S. Kuznets, mối quan hệ giữa giá trị của hệ số GINI và thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia là :
A. Đồng biến
B. Nghịch biển
C. Không có quan hệ gì
D. Không có nhận xét nào nêu trên là đúng
39. Nhận định “Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là hai đại lượng đồng biến với nhau” đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
40. Trong quá trình phát triển kinh tế, hệ số GINI có xu hướng tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau; quan điểm này được phản ánh trong:
A. Mô hình 2 khu vực của Oshima.
B. Mô hình 2 khu vực của Lewis.
C. Mô hình chữ "U ngược" của Kuznets.
D. Cả B và C.
35. Theo tiêu chuẩn 40 của Ngân hàng Thế giới (WB), một nước được đánh giá là bất công bằng trong phân phối thu nhập khi thu nhập của 40% dân số nghèo nhất so với tổng thu nhập là :
A. Lớn hơn 17%
B. Nhỏ hơn 17%
C. Từ 12% đến 17
D. Nhỏ hơn 12%
